Thi công xây dựng

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
37
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
417.555.006 VND
Ngày đăng tải
10:45 18/11/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
348/QĐ-KBKG
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
Ngày phê duyệt
18/11/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn1702175637

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY LẮP PHÚ LONG PHÁT

336.452.076,2294 VND 334.774.589 VND 40 ngày
2 vn1702282484

CÔNG TY TNHHTMDV THUẬN PHÁT KG

336.452.076,2294 VND 336.452.076 VND 40 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn1702175637 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY LẮP PHÚ LONG PHÁT Hủy kết quả LCNT theo Quyết định số 340/QĐ-KBKG ngày 07/11/2024 của KBNN Kiên Giang
2 vn0106181130 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ HÀ NỘI Nhà thầu xếp hạng thứ 3 nên không được đánh giá
3 vn1702267856 Công ty TNHH Phong Thủy Trọng Tâm Nhà thầu xếp hạng thứ 4 nên không được đánh giá
4 vn1702249423 CÔNG TY TNHH MTV QUY HOẠCH SEN VÀNG Nhà thầu xếp hạng thứ 5 nên không được đánh giá
5 vn1702154796 CÔNG TY TNHH TRỌNG THÀNH PHÁT Nhà thầu xếp hạng thứ 6 nên không được đánh giá

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
41 Tủ bếp khung kệ inox + cửa + vách nhựa Theo quy định tại Chương V 3.49 m 2.062.382 7.197.713
42 Ốp đá granite, vữa XM M75, XM PCB30 kệ bếp Theo quy định tại Chương V 1.8875 m2 2.200.456 4.153.361
43 Lắp mới tủ PCCC kim loại 400x500x180mm Theo quy định tại Chương V 2 tủ 391.950 783.900
44 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V 5.345 m2 18.758 100.262
45 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Theo quy định tại Chương V 5.345 m2 179.370 958.733
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Chương V 5.345 m2 43.891 234.597
47 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Chương V 5.345 m2 198.888 1.063.056
48 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 1.76 m2 9.117 16.046
49 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo quy định tại Chương V 1.76 m 22.792 40.114
50 Lắp dựng Cửa đi thanh nhựa Sparlee, phụ kiện GQ, kính trắng 5mm cường lực, lõi thép dày 1,2-1,4mm Theo quy định tại Chương V 1.4 m2 105.489 147.685
51 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo quy định tại Chương V 136.545 m2 333.456 45.531.750
52 Hoa văn góc bằng thạch cao Phòng ăn tầng 1 Theo quy định tại Chương V 4 cái 150.750 603.000
53 Hoa văn giữa bằng thạch cao Phòng ăn tầng 1, D=1m Theo quy định tại Chương V 1 cái 1.005.000 1.005.000
54 Chỉ ốp trần bằng thạch cao Theo quy định tại Chương V 98.4 m 21.105 2.076.732
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 136.545 m2 32.322 4.413.407
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 136.545 m2 29.007 3.960.761
57 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - phễu thu Theo quy định tại Chương V 3 bộ 6.838 20.514
58 Lắp đặt nắp bồn cầu (ĐMVD) Theo quy định tại Chương V 3 bộ 723.511 2.170.533
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại Chương V 3 cái 246.544 739.632
60 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120x120mm Theo quy định tại Chương V 3 cái 181.317 543.951
61 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo quy định tại Chương V 1.956 100m2 1.372.112 2.683.851
62 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo quy định tại Chương V 0.804 100m2 1.395.535 1.122.010
1 Lợp mái ngói 10v/m2, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Chương V 0.02 100m2 26.181.200 523.624
2 Vệ sinh sê nô Theo quy định tại Chương V 269.76 m2 18.758 5.060.158
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm Theo quy định tại Chương V 13 cái 651.963 8.475.519
4 Nắp thăm mái bằng inox Theo quy định tại Chương V 1.21 m2 836.985 1.012.752
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo quy định tại Chương V 1619.367 m2 31.087 50.341.262
6 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V 357.7034 m2 27.248 9.746.702
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Theo quy định tại Chương V 357.7034 m2 12.506 4.473.439
8 Tháo dỡ trần Theo quy định tại Chương V 5.145 m2 13.675 70.358
9 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo quy định tại Chương V 5.145 m2 70.142 360.881
10 Lắp mới bộ tiêu lệnh PCCC Theo quy định tại Chương V 10 bộ 70.350 703.500
11 Lắp đặt đèn Led âm trần Theo quy định tại Chương V 6 bộ 142.701 856.206
12 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120x120mm Theo quy định tại Chương V 2 cái 181.317 362.634
13 Tháo dỡ phễu thu Theo quy định tại Chương V 25 bộ 113.960 2.849.000
14 Lắp đặt nắp bồn cầu (ĐMVD) Theo quy định tại Chương V 18 bộ 723.511 13.023.198
15 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo quy định tại Chương V 20 bộ 246.544 4.930.880
16 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120x120mm Theo quy định tại Chương V 25 cái 181.317 4.532.925
17 Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600mm Theo quy định tại Chương V 5 bộ 554.724 2.773.620
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 9.24 m2 9.117 84.241
19 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo quy định tại Chương V 30.6 m 22.792 697.435
20 Lắp dựng cửa đi thanh nhôm Xingfa, phụ kiện Kinlong, kính trắng 5mm cường lực Theo quy định tại Chương V 9.24 m2 3.537.113 32.682.924
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V 17.7075 m2 18.758 332.157
22 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Theo quy định tại Chương V 17.7075 m2 179.370 3.176.194
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Chương V 17.7075 m2 34.922 618.381
24 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Chương V 17.7075 m2 197.541 3.497.957
25 Lắp đặt đèn Led âm trần Downlight D155 Theo quy định tại Chương V 8 bộ 325.822 2.606.576
26 Công tác tạm tính: Vệ sinh, khoan lỗ thoát nước, bắn keo chống thấm cửa sổ S2 và khung K3, trục G Theo quy định tại Chương V 35 bộ 100.500 3.517.500
27 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo quy định tại Chương V 1.056 100m2 1.372.112 1.448.950
28 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo quy định tại Chương V 3.636 100m2 1.920.723 6.983.749
29 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo quy định tại Chương V 5.0753 100m2 1.920.723 9.748.245
30 Vệ sinh sê nô Theo quy định tại Chương V 95.92 m2 18.758 1.799.267
31 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90mm Theo quy định tại Chương V 16 cái 219.418 3.510.688
32 Lắp dựng khung kính có cửa kéo K1 Theo quy định tại Chương V 33.84 m2 1.534.267 51.919.595
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo quy định tại Chương V 175.86 m2 21.549 3.789.607
34 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Chương V 29.34 m2 341.922 10.031.991
35 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V 10.4285 m2 27.248 284.156
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Theo quy định tại Chương V 5.832 m2 12.506 72.935
37 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo quy định tại Chương V 0.3793 m3 239.692 90.915
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Chương V 0.1408 m3 1.765.696 248.610
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Chương V 4.5965 m2 67.942 312.295
40 Lắp dựng vách ngăn xốp cách nhiệt EPS Theo quy định tại Chương V 15.48 m2 603.000 9.334.440
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây