Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3301594680 |
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC MIỀN TRUNG - C.E |
225.495.400 VND | 225.459.400 VND | 30 ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát âm tần |
01 | cái | Việt Nam | 1.875.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Cổng quang |
01 | cái | Việt Nam | 198.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Cảm biến điện thế và dòng điện |
01 | cái | Anh | 15.250.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Cảm biến nhiệt độ |
01 | cái | Anh | 7.250.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Bộ thanh nam châm |
01 | cái | Trung Quốc | 266.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Biến trở con chạy |
04 | cái | Việt Nam | 487.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Ampe kế một chiều |
04 | cái | Trung Quốc | 337.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | Vôn kế một chiều |
04 | cái | Trung Quốc | 337.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Nguồn sáng |
02 | bộ | Việt Nam | 1.190.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Bút thử điện thông mạch |
04 | cái | Việt Nam | 63.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Thiết bị đo tốc độ |
01 | bộ | Việt Nam | 541.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm |
01 | bộ | Anh Quốc + Trung Quốc + Việt Nam | 12.350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm |
01 | bộ | Việt Nam | 1.180.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Bộ dụng cụ đo khối lượng riêng |
01 | bộ | Việt Nam | 218.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất chất lỏng |
01 | bộ | Việt Nam | 647.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp lực |
01 | bộ | Việt Nam | 1.101.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất khí quyển |
01 | bộ | Việt Nam | 75.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng làm quay của lực |
01 | bộ | Việt Nam | 45.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Bộ dụng cụ thí nghiệm dẫn điện |
01 | bộ | Việt Nam | 220.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Bộ dụng cụ đo năng lượng nhiệt |
01 | bộ | Việt Nam | 2.082.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở |
01 | cái | Việt Nam | 693.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm |
01 | bộ | Việt Nam | 570.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều |
01 | bộ | Trung Quốc | 2.025.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Thiết bị đo pH |
01 | cái | Trung Quốc | 1.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan trong nước |
01 | cái | Trung Quốc | 11.250.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | Thiết bị đo hàm lượng amoni trong nước |
01 | cái | Trung Quốc | 3.890.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Bộ dụng cụ ghép cây |
02 | bộ | Việt Nam | 302.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Bộ trồng cây thủy canh tĩnh |
02 | bộ | Việt Nam | 1.202.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Ethanol 96o (C2H5OH) |
01 | lít | Việt Nam | 300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 30 | Giấy thấm |
02 | túi | Việt Nam | 64.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 31 | Bút viết kính |
02 | cái | Việt Nam | 25.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 32 | Cảm biến độ pH |
01 | cái | Anh | 12.187.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 33 | Cảm biến độ ẩm |
01 | cái | Anh | 13.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 34 | Cấu tạo của tế bào động vật và tế bào thực vật |
01 | bộ | Trung Quốc | 4.875.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 35 | Bộ thí nghiệm làm tiêu bản về quá trình nguyên phân và giảm phân |
01 | bộ | Việt Nam | 3.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 36 | Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây |
01 | bộ | Việt Nam | 15.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 37 | Bộ thiết bị khảo sát định tính sự trao đổi nước ở cơ thể thực vật |
01 | bộ | Việt Nam | 157.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 38 | Bộ thiết bị quan sát lục lạp và tách chiết các sắc tố trong lá cây |
01 | bộ | Việt Nam | 1.111.900 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 39 | Bộ thiết bị thí nghiệm về sự hình thành tinh bột |
01 | bộ | Việt Nam | 127.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 40 | Bộ thiết bị khảo sát khả năng hô hấp ở thực vật |
01 | bộ | Việt Nam | 138.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 41 | Bộ thiết bị khảo sát các chỉ số của hệ tuần hoàn |
01 | bộ | Việt Nam | 2.125.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 42 | Bộ thiết bị tìm hiểu cấu trúc và hoạt động của tim |
01 | bộ | Việt Nam | 693.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 43 | Bộ thí nghiệm tách chiết DNA |
01 | bộ | Việt Nam | 120.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 44 | Bộ thiết bị thí nghiệm làm tiêu bản quan sát đột biến trên tiêu bản cố định và tạm thời |
01 | bộ | Việt Nam | 2.750.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 45 | Bộ thiết bị khảo sát đặc trưng cơ bản của quần thể, quần xã |
01 | bộ | Trung Quốc + Việt Nam | 3.095.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 46 | Bộ thiết bị đo chỉ tiêu môi trường trong hệ sinh thái |
01 | bộ | Trung Quốc + Anh | 29.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 47 | Bộ hóa chất xác định thành phần hóa học của tế bào |
01 | bộ | Việt Nam | 1.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 48 | Bộ hóa chất làm tiêu bản, quan sát cấu trúc tế bào |
01 | bộ | Việt Nam | 1.562.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 49 | Bộ hóa chất xác định ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính enzyme |
01 | bộ | Việt Nam | 982.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 50 | Bộ hóa chất làm tiêu bản NST, quan sát nguyên phân, giảm phân |
01 | bộ | Việt Nam | 1.730.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 51 | Bộ hóa chất thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật |
01 | bộ | Việt Nam | 300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 52 | Bộ hóa chất tách chiết sắc tố trong lá cây và sự hình thành tinh bột. |
01 | bộ | Việt Nam | 1.011.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 53 | Dung dịch dinh dưỡng |
01 | hai | Việt Nam | 475.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 54 | NaCl 0.65% |
01 | hai | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 55 | Bộ hóa chất tách chiết DNA |
01 | bộ | Việt Nam | 225.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 56 | Máy cất nước 1 lần |
01 | cái | Việt Nam | 10.250.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 57 | Iron(III) chloride (FeCl3) |
01 | lọ | Việt Nam | 127.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 58 | Iron sulfate heptahydrate (FeSO4.7H2O) |
01 | lọ | Việt Nam | 75.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 59 | Potassium nitrate (KNO3) |
01 | lọ | Việt Nam | 266.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 60 | Zinc sulfate (ZnSO4.7H 2O) |
01 | lọ | Việt Nam | 95.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 61 | Dây nối |
01 | bộ | Việt Nam | 1.275.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 62 | Thiết bị đo tần số sóng âm |
01 | bộ | Trung Quốc + Anh | 13.237.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 63 | Thiết bị tạo từ phổ |
02 | bộ | Việt Nam | 340.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 64 | Thiết bị đo cảm ứng từ |
01 | bộ | Việt Nam | 4.986.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 65 | Thiết bị khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều |
01 | bộ | Việt Nam | 1.108.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 66 | Thiết bị khảo sát dòng điện qua diode |
01 | bộ | Việt Nam | 1.282.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 67 | Còi |
01 | cái | Việt Nam | 10.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 68 | Thước dây |
01 | cái | Trung Quốc | 98.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 69 | Dây kéo co |
01 | cái | Việt Nam | 686.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 70 | Bóng đèn các loại |
01 | bộ | Việt Nam | 122.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 71 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. |
01 | bộ | Việt Nam | 900.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 72 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. |
01 | bộ | Việt Nam | 300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 73 | Bộ dụng cụ giâm cành |
01 | bộ | Việt Nam | 847.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 74 | Thiết bị đo nhiệt độ nước |
01 | cái | Trung Quốc | 102.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 75 | Đĩa đo độ trong của nước (đĩa Secchi) |
01 | cái | Việt Nam | 178.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 76 | Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật |
01 | bộ | Việt Nam | 291.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 77 | Dụng cụ bảo vệ, an toàn điện. |
01 | bộ | Việt Nam | 612.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 78 | Bộ dụng cụ giâm, chiết, ghép cây |
01 | bộ | Việt Nam | 642.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 79 | Bộ dụng cụ trồng và chăm sóc cây |
01 | bộ | Việt Nam | 737.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 80 | Bộ thiết bị may |
01 | bộ | Việt Nam | 6.247.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 81 | Thước dây |
02 | cái | Việt Nam | 232.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 82 | Thước cây |
02 | cái | Việt Nam | 50.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 83 | Bộ nồi, chảo |
01 | bộ | Việt Nam | 1.350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 84 | Bộ dao, thớt |
01 | bộ | Việt Nam | 655.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 85 | Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên |
01 | bộ | Đóng gói tại Việt Nam | 2.572.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 86 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước |
01 | bộ | Việt Nam | 187.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 87 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước |
01 | bộ | Việt Nam | 1.350.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 88 | Bộ băng bó cho người gãy xương tay, xương chân |
01 | bộ | Việt Nam | 175.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 89 | Dụng cụ đo huyết áp |
01 | bộ | Việt Nam | 2.375.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 90 | Dụng cụ đo thân nhiệt |
01 | cái | Trung Quốc | 37.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 91 | Dụng cụ điều tra thành phần quần xã sinh vật |
01 | bộ | Trung Quốc | 1.023.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 92 | Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể |
01 | bộ | Việt Nam | 1.875.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 93 | Mẫu động vật ngâm trong lọ |
01 | lọ | Việt Nam | 2.150.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 94 | Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp |
01 | bộ | Việt Nam | 1.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 95 | Lưới thép tản nhiệt |
04 | cái | Việt Nam | 32.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 96 | Kính bảo vệ mắt không màu |
05 | cái | Việt Nam | 62.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 97 | Khay mang dụng cụ và hóa chất |
04 | cái | Việt Nam | 388.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 98 | Cốc thủy tinh loại 250ml |
04 | cái | Trung Quốc | 63.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 99 | Cốc thủy tinh loại 100ml |
04 | cái | Trung Quốc | 45.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 100 | Chậu thủy tinh |
04 | cái | Việt Nam | 225.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 101 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại |
04 | bộ | Việt Nam | 112.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 102 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
04 | bộ | Trung Quốc | 285.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 103 | Pipet |
04 | cái | Việt Nam | 93.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 104 | Bột sắt (Fe) |
01 | lọ | Việt Nam | 225.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 105 | Manganese (II) oxide (MnO2) |
01 | lọ | Việt Nam | 51.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 106 | Sodium hydroxide (NaOH) |
01 | lọ | Việt Nam | 76.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 107 | Copper sulfate (CuSO4) |
01 | lọ | Việt Nam | 76.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 108 | Hydrochloric acid (HCl) 37% |
01 | hai | Việt Nam | 295.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 109 | Ethylic alcohol 96o (C2H5OH) |
01 | hai | Việt Nam | 75.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 110 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) |
01 | lọ | Việt Nam | 98.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 111 | Nước oxi già y tế (3%) |
01 | hai | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 112 | Cồn đốt |
02 | hai | Việt Nam | 166.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 113 | Nước cất |
01 | hai | Việt Nam | 67.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 114 | Al (Bột) |
01 | lọ | Việt Nam | 388.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 115 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc |
01 | bộ | Việt Nam | 175.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 116 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen |
01 | bộ | Việt Nam | 257.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 117 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của base |
01 | bộ | Việt Nam | 125.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 118 | Bộ dụng cụ và thí nghiệm đo pH |
01 | bộ | Trung Quốc | 37.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 119 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của oxide |
01 | bộ | Việt Nam | 53.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 120 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại |
01 | bộ | Việt Nam | 296.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 121 | Đồng hồ đo thời gian hiện số |
01 | bộ | Việt Nam | 1.150.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 122 | Kính lúp |
01 | cái | Việt Nam | 80.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 123 | Đồng hồ đo điện đa năng |
01 | bộ | Trung Quốc | 495.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 124 | Dây nối |
01 | bộ | Trung Quốc | 367.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |