Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Còi |
01 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
2 |
Thước dây |
01 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
3 |
Dây kéo co |
01 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
4 |
Bóng đèn các loại |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
5 |
Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
6 |
Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
7 |
Bộ dụng cụ giâm cành |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
8 |
Thiết bị đo nhiệt độ nước |
01 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
9 |
Đĩa đo độ trong của nước (đĩa Secchi) |
01 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
10 |
Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
11 |
Dụng cụ bảo vệ, an toàn điện. |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
12 |
Bộ dụng cụ giâm, chiết, ghép cây |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
13 |
Bộ dụng cụ trồng và chăm sóc cây |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
14 |
Bộ thiết bị may |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
15 |
Thước dây |
02 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
16 |
Thước cây |
02 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
17 |
Bộ nồi, chảo |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
18 |
Bộ dao, thớt |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
19 |
Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
20 |
Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
21 |
Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
22 |
Bộ băng bó cho người gãy xương tay, xương chân |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
23 |
Dụng cụ đo huyết áp |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
24 |
Dụng cụ đo thân nhiệt |
01 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
25 |
Dụng cụ điều tra thành phần quần xã sinh vật |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
26 |
Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
27 |
Mẫu động vật ngâm trong lọ |
01 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
28 |
Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
29 |
Lưới thép tản nhiệt |
04 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
30 |
Kính bảo vệ mắt không màu |
05 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
31 |
Khay mang dụng cụ và hóa chất |
04 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
32 |
Cốc thủy tinh loại 250ml |
04 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
33 |
Cốc thủy tinh loại 100ml |
04 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
34 |
Chậu thủy tinh |
04 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
35 |
Bộ ống dẫn thủy tinh các loại |
04 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
36 |
Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
04 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
37 |
Pipet |
04 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
38 |
Bột sắt (Fe) |
01 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
39 |
Manganese (II) oxide (MnO2) |
01 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
40 |
Sodium hydroxide (NaOH) |
01 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
41 |
Copper sulfate (CuSO4) |
01 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
42 |
Hydrochloric acid (HCl) 37% |
01 |
hai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
43 |
Ethylic alcohol 96o (C2H5OH) |
01 |
hai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
44 |
Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) |
01 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
45 |
Nước oxi già y tế (3%) |
01 |
hai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
46 |
Cồn đốt |
02 |
hai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
47 |
Nước cất |
01 |
hai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
48 |
Al (Bột) |
01 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
49 |
Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |
|
50 |
Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen |
01 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS&THPT Hồng Vân |
20 |
30 |