Xây dựng đề án

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
26
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Xây dựng đề án
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.352.330.400 VND
Ngày đăng tải
13:56 09/10/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
652/QĐ-PNV
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Phòng Nội vụ huyện Bến Lức
Ngày phê duyệt
08/10/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0100104387

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHÀ XUẤT BẢN TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG VÀ BẢN ĐỒ VIỆT NAM

1.326.681.794 VND 1.326.681.794 VND 60 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Xây dựng đề án Theo quy định tại Chương V 0 489.745.440
1.1 Chủ trì đề án Theo quy định tại Chương V 1 Đề án 244.872.720 244.872.720
1.2 Chuyên gia Theo quy định tại Chương V 1 Đề án 244.872.720 244.872.720
2 Xây dựng bản đồ: Theo quy định tại Chương V 0 492.913.154
2.1 Bản đồ hiện trạng, phương án phục vụ công tác sắp xếp đơn vị hành chính Theo quy định tại Chương V 0 446.441.834
2.1.1 Bản đồ phục vụ đóng trong tập đề án trình các cấp: Xây dựng, biên tập bản đồ hiện trạng cấp huyện Theo quy định tại Chương V 1 Bản đồ Khổ A3 42.452.125 42.452.125
2.1.2 Bản đồ phục vụ đóng trong tập đề án trình các cấp: Xây dựng, biên tập bản đồ phương án các xã, thị trấn dự kiến sắp xếp thuộc huyện Bến Lức Theo quy định tại Chương V 3 Bản đồ Khổ A3 32.032.930 96.098.790
2.1.3 Bản đồ phụ vụ báo cáo các cấp khổ A0: Bản đồ Hiện trạng cấp huyện Theo quy định tại Chương V 1 Bản đồ Khổ A0 94.338.055 94.338.055
2.1.4 Bản đồ phụ vụ báo cáo các cấp khổ A0: Bản đồ phương án cấp xã Theo quy định tại Chương V 3 Bản đồ Khổ 71.184.288 213.552.864
2.2 In bản đồ đóng trong đề án phục phục trình, báo cáo, thẩm đình các cấp Theo quy định tại Chương V 0 46.471.320
2.2.1 Kích thước bản đồ khổ A3 (hiện trạng và phương án) Theo quy định tại Chương V 1447 Tờ A3 29.160 42.194.520
2.2.2 Kích thước bản đồ khổ A0 Theo quy định tại Chương V 36 Tờ A0 118.800 4.276.800
3 Chí phí in ấn đóng quyển hồ sơ Theo quy định tại Chương V 0 302.443.200
3.1 Hồ sơ họp báo cáo tiến độ Theo quy định tại Chương V 120 bộ 129.600 15.552.000
3.2 Hồ sơ trình họp HĐND các xã Theo quy định tại Chương V 120 bộ 129.600 15.552.000
3.3 Hồ sơ trình cấp huyện Theo quy định tại Chương V 0 14.515.200
3.3.1 - Hồ sơ xin ý kiến các Phòng ban Theo quy định tại Chương V 12 bộ 129.600 1.555.200
3.3.2 - Hồ sơ báo cáo UBND cấp huyện Theo quy định tại Chương V 25 bộ 129.600 3.240.000
3.3.3 - Hồ sơ báo cáo Ban Thường vụ cấp huyện Theo quy định tại Chương V 25 bộ 129.600 3.240.000
3.3.4 - Hồ sơ họp HĐND cấp huyện Theo quy định tại Chương V 50 bộ 129.600 6.480.000
3.4 Hồ sơ trình cấp tỉnh Theo quy định tại Chương V 0 27.216.000
3.4.1 - Hồ sơ xin ý kiến các Sở ngành tại tỉnh Theo quy định tại Chương V 20 bộ 129.600 2.592.000
3.4.2 - Hồ sơ họp thẩm định do Sở Nội vụ chủ trì Theo quy định tại Chương V 20 bộ 129.600 2.592.000
3.4.3 - Hồ sơ báo cáo UBND tỉnh (2 lần họp: mỗi lần 25 bộ) Theo quy định tại Chương V 50 bộ 129.600 6.480.000
3.4.4 - Hồ sơ báo cáo Ban Thường vụ tỉnh Theo quy định tại Chương V 20 bộ 129.600 2.592.000
3.4.5 - Hồ sơ họp HĐND tỉnh Theo quy định tại Chương V 100 bộ 129.600 12.960.000
3.5 Hồ sơ trình cấp Trung ương Theo quy định tại Chương V 0 198.072.000
3.5.1 - Hồ sơ họp khảo sát tại địa phương của Bộ Nội vụ Theo quy định tại Chương V 30 bộ 1.414.800 42.444.000
3.5.2 - Hồ sơ họp thẩm định tại Bộ Nội vụ Theo quy định tại Chương V 30 bộ 1.414.800 42.444.000
3.5.3 - Hồ sơ trình Chính phủ Theo quy định tại Chương V 30 bộ 1.414.800 42.444.000
3.5.4 - Hồ sơ họp thẩm định của Ủy ban Pháp luật Theo quy định tại Chương V 30 bộ 1.414.800 42.444.000
3.5.5 - Hồ sơ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội Theo quy định tại Chương V 20 bộ 1.414.800 28.296.000
3.6 Hồ sơ hoàn thiện in lưu trữ Theo quy định tại Chương V 20 bộ 1.576.800 31.536.000
4 Chi phí thuê xe phục vụ đi lại phục vụ báo cáo, thẩm định đề án sắp xếp ĐVHC Theo quy định tại Chương V 0 41.580.000
4.1 Xe 04 chỗ đi các cuộc họp báo cáo tiến độ hàng tháng (04 lần; mỗi lần 1 ngày) Theo quy định tại Chương V 4 Xe/ ngày 1.620.000 6.480.000
4.2 Xe 04 chỗ đi các cuộc họp cấp huyện (03 lần; mỗi lần 1 ngày) Theo quy định tại Chương V 3 Xe/ ngày 1.620.000 4.860.000
4.3 Xe 04 chỗ đi các cuộc họp ở tỉnh (05 lần; mỗi lần 1 ngày) Theo quy định tại Chương V 5 Xe/ ngày 2.160.000 10.800.000
4.4 Xe 04 chỗ đi họp khảo sát tại địa phương của Bộ Nội vụ (04 lần; mỗi lần 1 ngày) Theo quy định tại Chương V 4 Xe/ ngày 2.700.000 10.800.000
4.5 Xe 04 chỗ đi họp thẩm định tại Bộ Nội vụ (02 lần; mỗi lần 1 ngày) Theo quy định tại Chương V 2 Xe/ ngày 2.160.000 4.320.000
4.6 Xe 04 chỗ đi họp thẩm định Ủy ban Pháp luật của Quốc hội (02 lần; mỗi lần 1 ngày) Theo quy định tại Chương V 2 Xe/ ngày 2.160.000 4.320.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây