Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000023982 | 0100021 |
VIỆN Y HỌC LAO ĐỘNG VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG |
375.015.000 VND | 375.015.000 VND | 375.015.000 VND | 30 ngày | 30 ngày |
| 1 | Coliform | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 124.000 | 8.556.000 | ||
| 2 | E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 124.000 | 8.556.000 | ||
| 3 | Arsenic (As) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 102.000 | 7.038.000 | ||
| 4 | Clo dư tự do(*) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 48.000 | 3.312.000 | ||
| 5 | Độ đục | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 48.000 | 3.312.000 | ||
| 6 | Màu sắc | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 48.000 | 3.312.000 | ||
| 7 | Mùi, vị | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 10.000 | 690.000 | ||
| 8 | pH | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 38.000 | 2.622.000 | ||
| 9 | Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 76.000 | 5.244.000 | ||
| 10 | Trực khuẩn mủ xanh (Ps.Aeruginosa) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 76.000 | 5.244.000 | ||
| 11 | Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 67.000 | 4.623.000 | ||
| 12 | Cadimi (Cd) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 86.000 | 5.934.000 | ||
| 13 | Chì (Plumbum) (Pb) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 86.000 | 5.934.000 | ||
| 14 | Chỉ số Pecmanganat | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 57.000 | 3.933.000 | ||
| 15 | Chromi (Cr) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 86.000 | 5.934.000 | ||
| 16 | Đồng (Cuprum) (Cu) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 86.000 | 5.934.000 | ||
| 17 | Độ cứng, tính theo CaCO3 | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 55.000 | 3.795.000 | ||
| 18 | Fluor (F) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 136.000 | 9.384.000 | ||
| 19 | Kẽm (Zn) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 86.000 | 5.934.000 | ||
| 20 | Mangan (Mn) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 86.000 | 5.934.000 | ||
| 21 | Nhôm (Aluminium) (Al) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 86.000 | 5.934.000 | ||
| 22 | Nickel (Ni) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 86.000 | 5.934.000 | ||
| 23 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 95.000 | 6.555.000 | ||
| 24 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 68.000 | 4.692.000 | ||
| 25 | Sắt (Ferrum) (Fe) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 71.000 | 4.899.000 | ||
| 26 | Seleni (Se) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 86.000 | 5.934.000 | ||
| 27 | Sunphat | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 61.000 | 4.209.000 | ||
| 28 | Sunfua | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 58.000 | 4.002.000 | ||
| 29 | Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 122.000 | 8.418.000 | ||
| 30 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 71.000 | 4.899.000 | ||
| 31 | Xyanua (CN) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 82.000 | 5.658.000 | ||
| 32 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 544.000 | 37.536.000 | ||
| 33 | Acrylamide | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 187.000 | 12.903.000 | ||
| 34 | Epiclohydrin | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 187.000 | 12.903.000 | ||
| 35 | Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 187.000 | 12.903.000 | ||
| 36 | Chlorpyrifos | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 187.000 | 12.903.000 | ||
| 37 | Permethrin Mg/t | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 187.000 | 12.903.000 | ||
| 38 | Bromat | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 187.000 | 12.903.000 | ||
| 39 | Bromodiclomethane (*) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 187.000 | 12.903.000 | ||
| 40 | Bromoform (*) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 187.000 | 12.903.000 | ||
| 41 | Chloroform (*) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 187.000 | 12.903.000 | ||
| 42 | Dibromochloromethane (*) | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 187.000 | 12.903.000 | ||
| 43 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 305.000 | 21.045.000 | ||
| 44 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Theo quy định tại Chương V | 69 | Mẫu | 305.000 | 21.045.000 |