Xét nghiệm mẫu nước định kỳ theo quy chuẩn địa phương

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
28
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Xét nghiệm mẫu nước định kỳ theo quy chuẩn địa phương
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
498.331.800 VND
Ngày đăng tải
16:37 20/06/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500239225_2506201624
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Khuyến nông và Nước sạch nông thôn tỉnh Lào Cai
Ngày phê duyệt
20/06/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vnz000023982 0100021

VIỆN Y HỌC LAO ĐỘNG VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG

375.015.000 VND 375.015.000 VND 375.015.000 VND 30 ngày 30 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Coliform Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 124.000 8.556.000
2 E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 124.000 8.556.000
3 Arsenic (As) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 102.000 7.038.000
4 Clo dư tự do(*) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 48.000 3.312.000
5 Độ đục Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 48.000 3.312.000
6 Màu sắc Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 48.000 3.312.000
7 Mùi, vị Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 10.000 690.000
8 pH Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 38.000 2.622.000
9 Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 76.000 5.244.000
10 Trực khuẩn mủ xanh (Ps.Aeruginosa) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 76.000 5.244.000
11 Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 67.000 4.623.000
12 Cadimi (Cd) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 86.000 5.934.000
13 Chì (Plumbum) (Pb) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 86.000 5.934.000
14 Chỉ số Pecmanganat Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 57.000 3.933.000
15 Chromi (Cr) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 86.000 5.934.000
16 Đồng (Cuprum) (Cu) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 86.000 5.934.000
17 Độ cứng, tính theo CaCO3 Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 55.000 3.795.000
18 Fluor (F) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 136.000 9.384.000
19 Kẽm (Zn) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 86.000 5.934.000
20 Mangan (Mn) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 86.000 5.934.000
21 Nhôm (Aluminium) (Al) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 86.000 5.934.000
22 Nickel (Ni) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 86.000 5.934.000
23 Nitrat (NO3- tính theo N) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 95.000 6.555.000
24 Nitrit (NO2- tính theo N) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 68.000 4.692.000
25 Sắt (Ferrum) (Fe) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 71.000 4.899.000
26 Seleni (Se) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 86.000 5.934.000
27 Sunphat Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 61.000 4.209.000
28 Sunfua Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 58.000 4.002.000
29 Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 122.000 8.418.000
30 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 71.000 4.899.000
31 Xyanua (CN) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 82.000 5.658.000
32 Phenol và dẫn xuất của Phenol Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 544.000 37.536.000
33 Acrylamide Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 187.000 12.903.000
34 Epiclohydrin Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 187.000 12.903.000
35 Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 187.000 12.903.000
36 Chlorpyrifos Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 187.000 12.903.000
37 Permethrin Mg/t Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 187.000 12.903.000
38 Bromat Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 187.000 12.903.000
39 Bromodiclomethane (*) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 187.000 12.903.000
40 Bromoform (*) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 187.000 12.903.000
41 Chloroform (*) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 187.000 12.903.000
42 Dibromochloromethane (*) Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 187.000 12.903.000
43 Tổng hoạt độ phóng xạ α Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 305.000 21.045.000
44 Tổng hoạt độ phóng xạ β Theo quy định tại Chương V 69 Mẫu 305.000 21.045.000
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây