Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2026 lần 7 (gồm 217 phần)

      Đang xem  
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Giá bỏ thầu của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TÍN UY thấp bất thường, cần xác minh khả năng thực hiện gói thầu (Nghị định 214/2025/NĐ-CP).
Giá bỏ thầu của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ BV & D GROUP thấp bất thường, cần xác minh khả năng thực hiện gói thầu (Nghị định 214/2025/NĐ-CP).
Giá bỏ thầu của CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRUNG HIẾU thấp bất thường, cần xác minh khả năng thực hiện gói thầu (Nghị định 214/2025/NĐ-CP).
Giá bỏ thầu của CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MINH HOÀNG thấp bất thường, cần xác minh khả năng thực hiện gói thầu (Nghị định 214/2025/NĐ-CP).
Giá bỏ thầu của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI THĂNG LONG QUỐC TẾ thấp bất thường, cần xác minh khả năng thực hiện gói thầu (Nghị định 214/2025/NĐ-CP).
Giá bỏ thầu của CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT ĐỖ GIA thấp bất thường, cần xác minh khả năng thực hiện gói thầu (Nghị định 214/2025/NĐ-CP).
Giá bỏ thầu của CÔNG TY TNHH SETACO HÀ NỘI thấp bất thường, cần xác minh khả năng thực hiện gói thầu (Nghị định 214/2025/NĐ-CP).
Giá bỏ thầu của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ KỸ THUẬT HOÀNG LỘC thấp bất thường, cần xác minh khả năng thực hiện gói thầu (Nghị định 214/2025/NĐ-CP).
Giá dự thầu của CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THIÊN Y vượt mức phê duyệt, không đáp ứng điều kiện trúng thầu (Luật Đấu thầu 2023).
Giá bỏ thầu của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT ĐỒNG MINH thấp bất thường, cần xác minh khả năng thực hiện gói thầu (Nghị định 214/2025/NĐ-CP).
Giá bỏ thầu của CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG thấp bất thường, cần xác minh khả năng thực hiện gói thầu (Nghị định 214/2025/NĐ-CP).
Giá bỏ thầu của CÔNG TY CỔ PHẦN ACCUTECH VIỆT NAM thấp bất thường, cần xác minh khả năng thực hiện gói thầu (Nghị định 214/2025/NĐ-CP).
Giá bỏ thầu của CÔNG TY TNHH ĐẠT PHÚ LỢI thấp bất thường, cần xác minh khả năng thực hiện gói thầu (Nghị định 214/2025/NĐ-CP).
Giá bỏ thầu của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI HẠNH MINH thấp bất thường, cần xác minh khả năng thực hiện gói thầu (Nghị định 214/2025/NĐ-CP).
Giá bỏ thầu của CÔNG TY TNHH Y NHA KHOA 3D thấp bất thường, cần xác minh khả năng thực hiện gói thầu (Nghị định 214/2025/NĐ-CP).
Mở rộng
Mã TBMT
Trạng thái
Hoàn thành mở thầu
Tên gói thầu
Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2026 lần 7 (gồm 217 phần)
Loại
Hàng hóa
Hình thức ĐT
Qua mạng
Mở thầu tại
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Mã KHLCNT
Tên kế hoạch LCNT
vật tư tiêu hao (03 cơ sở) (Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2026 lần 7 (gồm 217 phần))
Thời gian thực hiện gói thầu
19 ngày
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Mở thầu vào
09:00 26/08/2026
Thời điểm hoàn thành mở thầu
09:10 26/08/2026
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tổng số nhà thầu tham dự
95
Đánh giá kỹ thuật
Chấm điểm
Thông tin phần lô:
# Mã phần/lô Tên phần/lô Mã định danh Tên nhà thầu Hiệu lực E-HSDXKT (ngày) Giá trị bảo đảm dự thầu (VND) Hiệu lực của BĐ DT (ngày) Giá dự thầu (VND) Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ) Tỷ lệ giảm giá (%)
1 PP2600324979 Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, 7Fr, dài 18-20cm vn0303244037 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ÁNH DƯƠNG 180 21.091.021 210 493.269.000 493.269.000 0
2 PP2600324980 Khăn phẫu thuật, cỡ 60 x 60cm (+/-05%) vn0311219161 Công Ty TNHH Thiết Bị Y Tế Phúc Bảo Châu 180 5.279.800 210 11.340.000 11.340.000 0
vn0304175675 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THỜI THANH BÌNH 180 5.733.475 210 9.355.500 9.355.500 0
3 PP2600324981 Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 10ml vn0303244037 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ÁNH DƯƠNG 180 21.091.021 210 85.680.000 85.680.000 0
4 PP2600324982 Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 5ml vn0301789370 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ VÀ VẬT TƯ Y TẾ HOÀNG VIỆT LONG 180 33.397.000 210 94.500.000 94.500.000 0
vn0310073590 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA 180 110.071.000 220 85.000.000 85.000.000 0
5 PP2600324983 Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 05-30kDa vn0101060894 CÔNG TY TNHH THANH PHƯƠNG 180 5.000.000 210 250.000.000 250.000.000 0
6 PP2600324984 Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 26 x 36cm vn0312728203 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MINH HOÀNG 180 22.308.000 210 883.575.000 883.575.000 0
vn0106202888 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP VẬT TƯ Y TẾ 180 22.308.000 210 1.052.370.000 1.052.370.000 0
7 PP2600324985 Co nối phun khí dung cho máy thở vn0311439872 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ DMED 180 2.776.000 210 25.300.000 25.300.000 0
8 PP2600324986 Phin lọc không khí cho máy HFNC AVOIR 2 vn0311439872 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ DMED 180 2.776.000 210 50.000.000 50.000.000 0
9 PP2600324987 Gạc xốp (foam) 5 lớp, cỡ 15 x 20 cm (+/- 1cm) vn0303234198 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ - DỤNG CỤ Y KHOA TÂN MAI THÀNH 180 3.528.000 210 129.600.000 129.600.000 0
vn0304835307 CÔNG TY TNHH ĐẠT PHÚ LỢI 180 3.528.000 210 94.500.000 94.500.000 0
10 PP2600324988 Gạc xốp (foam) 5 lớp, cỡ 7 x 7 cm (+/- 0.5cm) vn0303234198 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ - DỤNG CỤ Y KHOA TÂN MAI THÀNH 180 3.528.000 210 46.800.000 46.800.000 0
vn0304835307 CÔNG TY TNHH ĐẠT PHÚ LỢI 180 3.528.000 210 39.600.000 39.600.000 0
11 PP2600324989 Túi chứa và dẫn lưu dịch, dùng với ống dẫn lưu mật, cỡ 600 - 700 ml vn0301789370 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ VÀ VẬT TƯ Y TẾ HOÀNG VIỆT LONG 180 33.397.000 210 427.350.000 427.350.000 0
12 PP2600324990 Catheter đo pH và trở kháng thực quản 24 giờ, không sử dụng thuốc ức chế acid dạ dày vn0108557117 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ KHOA HỌC VINMED 180 12.336.600 210 68.200.000 68.200.000 0
13 PP2600324991 Catheter đo pH và trở kháng thực quản 24 giờ để chẩn đoán trào ngược họng thanh quản vn0108557117 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ KHOA HỌC VINMED 180 12.336.600 210 511.500.000 511.500.000 0
14 PP2600324992 Catheter đo pH và trở kháng thực quản 24 giờ, có sử dụng thuốc ức chế acid dạ dày vn0108557117 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ KHOA HỌC VINMED 180 12.336.600 210 17.050.000 17.050.000 0
15 PP2600324993 Dung dịch đệm pH hiệu chuẩn cho đo pH, trở kháng 24 giờ vn0108557117 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ KHOA HỌC VINMED 180 12.336.600 210 7.830.000 7.830.000 0
16 PP2600324994 Đầu chiếu tia plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương vn0106158646 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG, THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ Y TẾ HÀ NỘI 180 14.400.000 210 720.000.000 720.000.000 0
17 PP2600324995 Chất làm đầy dùng cho lớp nông của da vn0312286354 CÔNG TY TNHH VẬT TƯ Y TẾ PHƯƠNG LAN 180 5.349.120 210 267.456.000 267.456.000 0
18 PP2600324996 Keo sinh học vá mạch máu bằng hỗn hợp keo gelatin và chất đông máu thrombin, 10 ml vn0311930350 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ IPS 180 62.200.000 210 1.760.000.000 1.760.000.000 0
19 PP2600324997 Dụng cụ thổi khí CO2 trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành vn0308613665 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ AN PHA 180 9.336.600 210 129.780.000 129.780.000 0
vn0312739702 CÔNG TY TNHH Y TẾ Q.T 180 2.595.600 210 107.100.000 107.100.000 0
20 PP2600324998 Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò, khung van: Nitinol, chiều cao 50 mm - 55 mm vn0312268965 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ ĐỈNH CAO 180 42.000.000 210 2.100.000.000 2.100.000.000 0
21 PP2600324999 Stent hỗ trợ điều trị túi phình mạch não và dùng trong hẹp nội sọ vn0316453052 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ Y TẾ MINH ANH 180 8.712.000 210 435.600.000 435.600.000 0
22 PP2600325000 Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, cỡ 4 Fr - 8 Fr, dài 7 cm - 10 cm vn0315232276 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRUNG HIẾU 180 34.189.750 210 260.000.000 260.000.000 0
vn0301789370 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ VÀ VẬT TƯ Y TẾ HOÀNG VIỆT LONG 180 33.397.000 210 441.000.000 441.000.000 0
vn0312146808 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ KHẢI VINH 180 10.360.000 210 518.000.000 518.000.000 0
23 PP2600325001 Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng Nitinol hoặc hợp kim Nickel Titanium vn0301789370 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ VÀ VẬT TƯ Y TẾ HOÀNG VIỆT LONG 180 33.397.000 210 630.000.000 630.000.000 0
24 PP2600325002 Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, cỡ 7 Fr - 9 Fr, dài >= 30 cm vn0308613665 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ AN PHA 180 9.336.600 210 198.450.000 198.450.000 0
25 PP2600325003 Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 10 Fr - 20 Fr vn0308613665 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ AN PHA 180 9.336.600 210 138.600.000 138.600.000 0
26 PP2600325004 Miếng đệm khâu phẫu thuật khoảng 152 x 25 x 1.65 mm (+/- 05%) vn0313499066 CÔNG TY TNHH DK MEDICAL 180 5.445.000 210 272.250.000 272.250.000 0
27 PP2600325005 Mảnh ghép điều trị tiểu không kiểm soát vn0300483319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA 180 2.315.200 210 115.760.000 115.760.000 0
28 PP2600325006 Ống thông (dây đốt) dùng điều trị trĩ kèm cannula vn0103808261 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC KIM HÒA PHÁT 180 34.500.000 210 1.150.000.000 1.150.000.000 0
29 PP2600325007 Ống thông (dây đốt) dùng điều trị rò hậu môn vn0103808261 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC KIM HÒA PHÁT 180 34.500.000 210 575.000.000 575.000.000 0
30 PP2600325008 Stent kim loại dùng dẫn lưu nang giả tụy dưới nội soi siêu âm vn0310520947 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ETC 180 11.100.000 210 210.000.000 210.000.000 0
vn0310623082 CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT MINH LONG 180 6.279.000 210 206.000.000 206.000.000 0
31 PP2600325009 Kim chích cầm máu dạ dày, đại tràng vn0106215710 CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CƯỜNG AN 180 8.082.000 210 148.500.000 148.500.000 0
32 PP2600325010 Ống nội soi đường mật loại nhỏ qua ống soi nghiêng vn0310520947 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ETC 180 11.100.000 210 345.000.000 345.000.000 0
33 PP2600325011 Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng, đường kính ngoài khoảng 0.020 - 0.025 inch vn0304705467 CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT ĐỒNG MINH 180 6.075.000 210 180.000.000 180.000.000 0
vn0301603121 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ANH KHOA 180 35.024.000 210 303.750.000 303.750.000 0
34 PP2600325012 Kẹp cầm máu ngàm đôi vn0106215710 CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CƯỜNG AN 180 8.082.000 210 237.600.000 237.600.000 0
35 PP2600325013 Kẹp cầm máu điện dùng trong nội soi tiêu hóa vn0106215710 CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CƯỜNG AN 180 8.082.000 210 18.000.000 18.000.000 0
36 PP2600325014 Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene chất phủ polyethylene glycol, số 5-0, dài tối thiểu 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C vn0305088954 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHƯƠNG PHƯƠNG 180 57.780.193 210 149.990.400 149.990.400 0
37 PP2600325015 Keo dán da 0.5 ml vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 180 8.108.202 210 200.874.300 200.874.300 0
38 PP2600325016 Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài tối thiểu 45 cm, 1 kim tam giác, dài 12 mm, 3/8 C vn0303244037 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ÁNH DƯƠNG 180 21.091.021 210 9.525.600 9.525.600 0
39 PP2600325017 Khăn trải bàn mayo hai lớp vn0304175675 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THỜI THANH BÌNH 180 5.733.475 210 28.014.000 28.014.000 0
40 PP2600325018 Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da vn0304175675 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THỜI THANH BÌNH 180 5.733.475 210 15.585.000 15.585.000 0
41 PP2600325019 Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 4-0, dài tối thiểu 15 cm, 1 kim, dài 17 mm, 3/8 C vn0305088954 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHƯƠNG PHƯƠNG 180 57.780.193 210 342.879.732 342.879.732 0
42 PP2600325020 Bao chụp đầu đèn vn0304175675 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THỜI THANH BÌNH 180 5.733.475 210 41.160.000 41.160.000 0
43 PP2600325021 Rọ lấy sỏi qua ống soi mềm, loại nhỏ vn0102637711 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI THĂNG LONG QUỐC TẾ 180 42.184.000 210 147.000.000 147.000.000 0
vn0400101404 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG 180 100.000.000 220 119.400.000 119.400.000 0
vn0106318579 CÔNG TY CỔ PHẦN ACCUTECH VIỆT NAM 180 61.504.000 210 162.000.000 162.000.000 0
44 PP2600325022 Stent kim loại đường mật không có màng bọc phủ bên ngoài stent, đường kính catheter khoảng 4 - 7 Fr vn0310623082 CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT MINH LONG 180 6.279.000 210 101.880.000 101.880.000 0
45 PP2600325023 Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu đỏ vn0305431427 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ Y PHƯƠNG 180 3.372.096 210 85.480.500 85.480.500 0
46 PP2600325024 Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 4.6 - 4.7 mm vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 180 20.340.000 210 1.017.000.000 1.017.000.000 0
47 PP2600325025 Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài khoảng 30 - 32 cm vn0302912274 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HUY THÔNG 180 21.787.500 210 1.089.375.000 1.089.375.000 0
vn0305253502 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRỌNG TÍN 180 32.066.856 210 874.991.250 874.991.250 0
48 PP2600325026 Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 3-0, dài tối thiểu 30 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C vn0303244037 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ÁNH DƯƠNG 180 21.091.021 210 225.892.800 225.892.800 0
vn0305088954 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHƯƠNG PHƯƠNG 180 57.780.193 210 314.798.400 314.798.400 0
49 PP2600325027 Rọ lấy sỏi dùng để lấy sỏi niệu quản bằng nitinol, khoảng 2 - 2.5 Fr vn0102637711 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI THĂNG LONG QUỐC TẾ 180 42.184.000 210 210.000.000 210.000.000 0
vn0400101404 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG 180 100.000.000 220 278.600.000 278.600.000 0
vn0106318579 CÔNG TY CỔ PHẦN ACCUTECH VIỆT NAM 180 61.504.000 210 308.000.000 308.000.000 0
50 PP2600325028 Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 8-0, dài tối thiểu 60 cm, 2 kim, dài 6 mm, 3/8 C vn0305088954 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHƯƠNG PHƯƠNG 180 57.780.193 210 174.636.000 174.636.000 0
51 PP2600325029 Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 1, dài tối thiểu 75 cm, 1 kim tam giác, dài 30 mm, 3/8 C vn0305431427 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ Y PHƯƠNG 180 3.372.096 210 78.109.920 78.109.920 0
52 PP2600325030 Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 10 - 15 cm vn0110115187 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ SONG NGUYỄN 180 7.200.000 210 330.750.000 330.750.000 0
vn0108943401 CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ OMEGA 180 7.200.000 210 324.000.000 324.000.000 0
vn0314705025 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ Y TẾ Á CHÂU 180 10.080.000 210 355.500.000 355.500.000 0
53 PP2600325031 Vật liệu thay thế chỉ khâu vn0310073590 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA 180 110.071.000 220 22.050.000 22.050.000 0
54 PP2600325032 Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 3-0, dài tối thiểu 80 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C vn0305088954 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHƯƠNG PHƯƠNG 180 57.780.193 210 72.930.564 72.930.564 0
55 PP2600325033 Dao mổ điện lưỡng cực dùng trong mổ mở, dài khoảng 20 - 21 cm vn0106688530 CÔNG TY CỔ PHẦN NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN Y TẾ VIỆT NAM 180 76.000.000 210 3.667.500.000 3.667.500.000 0
56 PP2600325034 Đầu dò SpO2 sử dụng một lần, dùng cho trẻ sơ sinh vn0302940176 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ Y NHẬT 180 1.383.480 210 69.174.000 69.174.000 0
57 PP2600325035 Bộ dây dẫn khí NO các cỡ vn0109729129 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MINH ANH 180 2.112.000 210 105.600.000 105.600.000 0
58 PP2600325036 Bộ dây dẫn khí dùng cho trẻ sơ sinh có kiểm soát nhiệt kèm bình làm ấm tự động vn0311439872 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ DMED 180 2.776.000 210 31.125.000 31.125.000 0
59 PP2600325037 Van thở CPAP vn0311439872 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ DMED 180 2.776.000 210 29.875.000 29.875.000 0
60 PP2600325038 Kẹp mạch máu, chiều dài kẹp khi đóng khoảng 12 - 12.3 mm vn0309133132 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAKAE 180 66.121.866 210 76.089.600 76.089.600 0
61 PP2600325039 Chỉ thép khâu xương bánh chè vn0316329087 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ANH HUY 180 19.069.800 210 34.650.000 34.650.000 0
62 PP2600325040 Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 45 mm, tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng bằng pin và cơ vn0305088954 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHƯƠNG PHƯƠNG 180 57.780.193 210 396.000.000 396.000.000 0
63 PP2600325041 Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, đầu móc, 30 mm, 45 mm, 60 mm, chiều cao ghim sau đóng khoảng 0.7 - 1.3 mm vn0305088954 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHƯƠNG PHƯƠNG 180 57.780.193 210 1.059.960.000 1.059.960.000 0
64 PP2600325042 Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê, người lớn vn0402257301 CÔNG TY TNHH NTB SÔNG HÀN 180 19.364.464 210 386.400.000 386.400.000 0
vn0305969367 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MINH KHOA 180 7.820.000 210 389.907.500 389.907.500 0
65 PP2600325043 Miếng lau đầu đốt vn0311219161 Công Ty TNHH Thiết Bị Y Tế Phúc Bảo Châu 180 5.279.800 210 42.000.000 42.000.000 0
66 PP2600325044 Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, đường kính 10 - 11 mm, dài 50 - 60 mm vn0305088954 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHƯƠNG PHƯƠNG 180 57.780.193 210 144.000.000 144.000.000 0
vn0314705025 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ Y TẾ Á CHÂU 180 10.080.000 210 51.768.000 51.768.000 0
67 PP2600325045 Hộp đựng kim phẫu thuật (29 - 30) x (8 - 10) x (4 -5) cm vn0303244037 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ÁNH DƯƠNG 180 21.091.021 210 43.375.500 43.375.500 0
68 PP2600325046 Bộ khăn phẫu thuật tổng quát vn0304175675 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THỜI THANH BÌNH 180 5.733.475 210 164.146.500 164.146.500 0
69 PP2600325047 Stent kim loại đường mật có màng bọc permalume phủ 1 phần stent vn0314650295 Công Ty TNHH Alexia 180 5.440.000 210 272.000.000 272.000.000 0
70 PP2600325048 Ống nội soi mềm, đường kính 3 - 3.5 mm vn0102637711 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI THĂNG LONG QUỐC TẾ 180 42.184.000 210 684.000.000 684.000.000 0
vn0400101404 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG 180 100.000.000 220 570.000.000 570.000.000 0
vn0106318579 CÔNG TY CỔ PHẦN ACCUTECH VIỆT NAM 180 61.504.000 210 720.000.000 720.000.000 0
71 PP2600325049 Ống nội soi mềm, đường kính khoảng 5 - 5.5 mm vn0400101404 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG 180 100.000.000 220 845.000.000 845.000.000 0
vn0106318579 CÔNG TY CỔ PHẦN ACCUTECH VIỆT NAM 180 61.504.000 210 908.700.000 908.700.000 0
72 PP2600325050 Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu kéo dài tiêu cự điều chỉnh được loạn thị vn0110075713 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT PNC 180 21.180.000 210 279.000.000 279.000.000 0
73 PP2600325052 Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự vn0110075713 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT PNC 180 21.180.000 210 780.000.000 780.000.000 0
74 PP2600325053 Bộ khăn phẫu thuật chi dưới vn3603298529 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI HẠNH MINH 180 7.978.800 210 210.210.000 210.210.000 0
vn0316329087 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ANH HUY 180 19.069.800 210 294.646.800 294.646.800 0
75 PP2600325054 Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 6 - 7 Fr vn0311680037 CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHƯƠNG 180 10.422.000 210 521.100.000 521.100.000 0
76 PP2600325055 Dụng cụ cắt bao quy đầu vn0102637711 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI THĂNG LONG QUỐC TẾ 180 42.184.000 210 594.000.000 594.000.000 0
vn0108638415 CÔNG TY TNHH SETACO HÀ NỘI 180 11.880.000 210 423.000.000 423.000.000 0
77 PP2600325056 Kim gây tê đám rối thần kinh 21G, dài khoảng 90 - 100 mm vn2902139927 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ NAVIGLOBAL 180 1.947.083 210 83.300.000 83.300.000 0
vn0303244037 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ÁNH DƯƠNG 180 21.091.021 210 95.851.350 95.851.350 0
vn6000420044 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ 180 2.832.083 210 90.650.000 90.650.000 0
78 PP2600325057 Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da, 19G, 20G, 22G vn0402257301 CÔNG TY TNHH NTB SÔNG HÀN 180 19.364.464 210 69.972.000 69.972.000 0
vn0312778927 CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TÍN UY 180 1.945.104 210 69.825.000 69.825.000 0
vn0314493412 CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CAO HỢP LỰC 180 1.945.104 210 97.255.200 97.255.200 0
79 PP2600325058 Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 1, dài tối thiểu 45 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 180 8.108.202 210 204.535.800 204.535.800 0
80 PP2600325059 Bộ khăn phẫu thuật chi trên vn3603298529 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI HẠNH MINH 180 7.978.800 210 79.800.000 79.800.000 0
vn0316329087 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ANH HUY 180 19.069.800 210 76.372.800 76.372.800 0
81 PP2600325061 Dây thép buộc chỉnh nha (dạng sợi thẳng) vn0311229963 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ CAO VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HẢI LONG 180 15.871.574 210 4.092.000 4.092.000 0
82 PP2600325062 Mũi khoan kim cương dùng trong mài cùi răng, trám răng nội nha, các cỡ vn0311229963 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ CAO VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HẢI LONG 180 15.871.574 210 11.289.000 11.289.000 0
83 PP2600325063 Mũi mài sửa, đánh bóng hàm giả, các cỡ vn0311229963 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ CAO VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HẢI LONG 180 15.871.574 210 5.024.000 5.024.000 0
84 PP2600325064 Đĩa đánh bóng composite vn0311229963 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ CAO VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HẢI LONG 180 15.871.574 210 5.260.000 5.260.000 0
85 PP2600325065 Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng máy in 3D, 1 hàm vn0304268351 CÔNG TY CỔ PHẦN NGUYỄN VIỆT TIÊN 180 7.888.000 210 3.600.000 3.600.000 0
86 PP2600325066 Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng máy in 3D, 2 hàm vn0304268351 CÔNG TY CỔ PHẦN NGUYỄN VIỆT TIÊN 180 7.888.000 210 6.000.000 6.000.000 0
87 PP2600325067 Nẹp lớn cố định giữ chỗ 20 lỗ, trái và phải vn0304259413 CÔNG TY TNHH Y NHA KHOA 3D 180 5.053.000 210 4.540.000 4.540.000 0
88 PP2600325068 Miếng trám sứ zirconia vn0304268351 CÔNG TY CỔ PHẦN NGUYỄN VIỆT TIÊN 180 7.888.000 210 5.000.000 5.000.000 0
89 PP2600325069 Lò xo kéo răng để tạo khoảng trống trên cung hàm, các cỡ vn0311229963 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ CAO VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HẢI LONG 180 15.871.574 210 8.850.000 8.850.000 0
vn0301925136 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ LIÊN NHA 180 5.348.960 210 7.800.000 7.800.000 0
90 PP2600325070 Keo quang trùng hợp trám răng vn0301925136 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ LIÊN NHA 180 5.348.960 210 30.600.000 30.600.000 0
vn0316329087 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ANH HUY 180 19.069.800 210 57.816.000 57.816.000 0
91 PP2600325071 Lò xo kéo răng để đóng khoảng trống trên cung hàm, các cỡ vn0311229963 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ CAO VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HẢI LONG 180 15.871.574 210 5.376.000 5.376.000 0
92 PP2600325072 Hàm giả 3D trong phẫu thuật chỉnh hình hàm mặt vn0304268351 CÔNG TY CỔ PHẦN NGUYỄN VIỆT TIÊN 180 7.888.000 210 45.000.000 45.000.000 0
93 PP2600325074 Máng hướng dẫn phẫu thuật gọt xương hàm vn0304268351 CÔNG TY CỔ PHẦN NGUYỄN VIỆT TIÊN 180 7.888.000 210 28.600.000 28.600.000 0
94 PP2600325075 Phục hình thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng không liền kề) vn0304268351 CÔNG TY CỔ PHẦN NGUYỄN VIỆT TIÊN 180 7.888.000 210 62.400.000 62.400.000 0
95 PP2600325076 Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay vn0311229963 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ CAO VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HẢI LONG 180 15.871.574 210 6.374.700 6.374.700 0
96 PP2600325077 Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ X, dạng gấp, 4 lỗ vn0304259413 CÔNG TY TNHH Y NHA KHOA 3D 180 5.053.000 210 8.890.000 8.890.000 0
97 PP2600325078 Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1 chân răng kế tiếp vn0304268351 CÔNG TY CỔ PHẦN NGUYỄN VIỆT TIÊN 180 7.888.000 210 9.000.000 9.000.000 0
98 PP2600325079 Phục hình cắt thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng liền kề) vn0304268351 CÔNG TY CỔ PHẦN NGUYỄN VIỆT TIÊN 180 7.888.000 210 62.400.000 62.400.000 0
99 PP2600325080 Mặt dán sứ vn0304268351 CÔNG TY CỔ PHẦN NGUYỄN VIỆT TIÊN 180 7.888.000 210 28.000.000 28.000.000 0
100 PP2600325081 Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 1 trụ chân răng vn0304268351 CÔNG TY CỔ PHẦN NGUYỄN VIỆT TIÊN 180 7.888.000 210 35.000.000 35.000.000 0
101 PP2600325083 Mắc cài kim loại tự buộc vn0311229963 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ CAO VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HẢI LONG 180 15.871.574 210 313.950.000 313.950.000 0
vn0316329087 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ANH HUY 180 19.069.800 210 313.170.000 313.170.000 0
102 PP2600325084 Khí cụ nong nhanh tạo khoảng cho cung răng vn0304268351 CÔNG TY CỔ PHẦN NGUYỄN VIỆT TIÊN 180 7.888.000 210 101.000.000 101.000.000 0
103 PP2600325085 Mũi đánh bóng sứ vn0311229963 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ CAO VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HẢI LONG 180 15.871.574 210 3.771.000 3.771.000 0
104 PP2600325086 Khâu răng các cỡ trong chỉnh nha vn0311229963 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ CAO VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HẢI LONG 180 15.871.574 210 110.400.000 110.400.000 0
vn0301925136 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ LIÊN NHA 180 5.348.960 210 134.550.000 134.550.000 0
vn0316329087 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ANH HUY 180 19.069.800 210 122.820.000 122.820.000 0
105 PP2600325087 Sáp chỉnh nha vn0301925136 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ LIÊN NHA 180 5.348.960 210 1.710.000 1.710.000 0
106 PP2600325088 Đai kim loại hỗ trợ tạo hình miếng trám răng vn0311229963 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ CAO VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HẢI LONG 180 15.871.574 210 4.200.000 4.200.000 0
107 PP2600325090 Giấy kiểm tra khớp cắn vn0311229963 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ CAO VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HẢI LONG 180 15.871.574 210 42.432.000 42.432.000 0
vn0301925136 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ LIÊN NHA 180 5.348.960 210 41.106.000 41.106.000 0
108 PP2600325091 Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, vuông, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ vn0311229963 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ CAO VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HẢI LONG 180 15.871.574 210 54.270.000 54.270.000 0
109 PP2600325093 Cọ tăm bông bôi keo trám răng vn0301925136 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ LIÊN NHA 180 5.348.960 210 4.032.000 4.032.000 0
110 PP2600325094 Kim gây tê nha khoa 27G, 30G vn0311229963 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ CAO VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HẢI LONG 180 15.871.574 210 5.200.000 5.200.000 0
vn0301925136 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ LIÊN NHA 180 5.348.960 210 4.800.000 4.800.000 0
111 PP2600325096 Chốt (Vít) nhỏ trong chỉnh nha vn0304259413 CÔNG TY TNHH Y NHA KHOA 3D 180 5.053.000 210 46.110.000 46.110.000 0
112 PP2600325097 Bộ bơm rửa trong phẫu thuật chỉnh hình, cột sống và làm sạch vết thương vn0315462632 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ SUNMEDICAL 180 3.400.000 210 170.000.000 170.000.000 0
113 PP2600325098 Bộ khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay, chuôi dài dạng rời vn0303445745 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CỔNG VÀNG 180 12.000.000 210 600.000.000 600.000.000 0
114 PP2600325099 Vít khóa đường kính 2 - 3mm, đầu vít hình nón tối thiểu 2 độ vn0303649788 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VIỆT TƯỜNG 180 16.416.000 210 220.000.000 220.000.000 0
115 PP2600325100 Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu nghiêng trước 4 độ, mâm chày có chuôi nối dài vn0313296806 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ TVT 180 62.400.000 210 3.120.000.000 3.120.000.000 0
116 PP2600325101 Bộ đẩy chỉ dùng cho súng khâu chóp xoay vn0101147344 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ 180 85.000.000 210 90.000.000 90.000.000 0
vn0107610311 CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT - SING MEDICAL 180 68.862.000 210 112.500.000 112.500.000 0
117 PP2600325102 Cây móc chỉ nội soi khớp, cong 45 độ vn0107898996 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TOPLINE 180 3.186.000 210 106.200.000 106.200.000 0
118 PP2600325103 Cây móc chỉ nội soi khớp, cong 90 độ vn0107898996 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TOPLINE 180 3.186.000 210 53.100.000 53.100.000 0
119 PP2600325104 Vít chỉ neo khâu chóp xoay và sụn viền tự tiêu, rộng 2.5 - 3mm vn0101147344 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ 180 85.000.000 210 420.000.000 420.000.000 0
120 PP2600325105 Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần, cong 90 độ, đường kính khoảng 4 - 4.5mm vn0316574096 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ IMD 180 30.958.000 210 550.000.000 550.000.000 0
vn0302204137 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ B.M.S 180 16.300.000 210 550.000.000 550.000.000 0
121 PP2600325106 Trocar nội soi khớp vn0312894426 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HẢI ĐĂNG VÀNG 180 12.940.000 210 30.000.000 30.000.000 0
vn0314972937 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM 180 70.120.000 210 19.600.000 19.600.000 0
vn0107610311 CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT - SING MEDICAL 180 68.862.000 210 30.000.000 30.000.000 0
122 PP2600325107 Vít chỉ khâu sụn chêm 2 neo vn0101147344 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ 180 85.000.000 210 1.650.000.000 1.650.000.000 0
vn0314972937 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM 180 70.120.000 210 1.587.500.000 1.587.500.000 0
vn0107610311 CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT - SING MEDICAL 180 68.862.000 210 1.650.000.000 1.650.000.000 0
vn0313017347 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KHỞI TÂM 180 41.600.000 210 1.625.000.000 1.625.000.000 0
123 PP2600325108 Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, bằng PLLA, 2 sợi siêu bền vn0101147344 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ 180 85.000.000 210 1.190.000.000 1.190.000.000 0
vn0314972937 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM 180 70.120.000 210 1.445.000.000 1.445.000.000 0
vn0107610311 CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT - SING MEDICAL 180 68.862.000 210 1.560.600.000 1.560.600.000 0
124 PP2600325109 Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, đường kính đầu neo khoảng 1.3 - 2.0mm, thân uốn cong, >= 1 sợi chỉ siêu bền vn0306310369 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG DƯƠNG 180 136.845.716 210 425.000.000 425.000.000 0
vn0312894426 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HẢI ĐĂNG VÀNG 180 12.940.000 210 430.000.000 430.000.000 0
vn0313017347 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KHỞI TÂM 180 41.600.000 210 425.000.000 425.000.000 0
125 PP2600325110 Xi măng hóa học có kháng sinh vn0316574096 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ IMD 180 30.958.000 210 59.900.000 59.900.000 0
vn0311219161 Công Ty TNHH Thiết Bị Y Tế Phúc Bảo Châu 180 5.279.800 210 52.000.000 52.000.000 0
126 PP2600325111 Xi măng hóa học thành phần có kháng sinh Gentamycine, có chất chỉ thị màu vn0107610311 CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT - SING MEDICAL 180 68.862.000 210 90.000.000 90.000.000 0
127 PP2600325112 Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, lỗ khóa đơn hình tròn vn0314745451 CÔNG TY TNHH Y TẾ KHUÊ VIỆT 180 3.220.000 210 161.000.000 161.000.000 0
128 PP2600325113 Nẹp khoá xương gót, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp vn0303649788 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VIỆT TƯỜNG 180 16.416.000 210 100.800.000 100.800.000 0
129 PP2600325114 Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, vít khóa đa hướng, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp vn0312894426 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HẢI ĐĂNG VÀNG 180 12.940.000 210 187.000.000 187.000.000 0
130 PP2600325116 Bộ dây dẫn dịch vào khớp, 2 kim đầu nhọn, áp lực tối đa 150mmHg vn0316574096 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ IMD 180 30.958.000 210 94.500.000 94.500.000 0
vn0314972937 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MY TÂM 180 70.120.000 210 56.000.000 56.000.000 0
vn0302204137 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ B.M.S 180 16.300.000 210 84.000.000 84.000.000 0
131 PP2600325117 Dây dẫn dịch vào khớp, dài tối thiểu 3m, áp lực tối thiểu 200mmH vn0101147344 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ 180 85.000.000 210 163.900.000 163.900.000 0
vn0302204137 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ B.M.S 180 16.300.000 210 154.000.000 154.000.000 0
132 PP2600325118 Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai tự tiêu, đường kính 2.0 - 2.7mm vn0101147344 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ 180 85.000.000 210 280.000.000 280.000.000 0
133 PP2600325119 Miếng ghép tạo hình khuyết sọ một bên bán cầu cỡ 174 x 133 x 5.0mm vn0101841390 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THIÊN Y 180 85.208.000 210 1.116.800.000 1.116.800.000 0
134 PP2600325120 Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực theo dòng chảy kèm catheter não thất, đường kính trong 1.6 - 1.9mm vn0101841390 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THIÊN Y 180 85.208.000 210 240.000.000 240.000.000 0
135 PP2600325121 Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van điều chỉnh áp lực từ bên ngoài vn0313230523 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VIBAPHARCO VIỆT NAM 180 28.390.000 210 579.500.000 579.500.000 0
136 PP2600325122 Điện cực ghi và kích thích linh hoạt dùng trong phẫu thuật cột sống u tủy, ghi D-wave vn0316574096 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ IMD 180 30.958.000 210 107.200.000 107.200.000 0
137 PP2600325123 Điện cực sâu nội sọ sEEG loại 8 điểm tiếp xúc vn0316574096 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ IMD 180 30.958.000 210 104.700.000 104.700.000 0
138 PP2600325124 Điện cực sâu nội sọ sEEG loại 10 điểm tiếp xúc vn0316574096 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ IMD 180 30.958.000 210 109.200.000 109.200.000 0
139 PP2600325125 Điện cực sâu nội sọ sEEG loại 12 điểm tiếp xúc vn0316574096 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ IMD 180 30.958.000 210 121.500.000 121.500.000 0
140 PP2600325126 Điện cực sâu nội sọ sEEG loại 15 điểm tiếp xúc vn0316574096 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ IMD 180 30.958.000 210 132.000.000 132.000.000 0
141 PP2600325127 Điện cực sâu nội sọ sEEG loại 18 điểm tiếp xúc vn0316574096 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ IMD 180 30.958.000 210 225.000.000 225.000.000 0
142 PP2600325128 Kim thăm dò dùng cho điện cực sâu nội sọ vn0316574096 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ IMD 180 30.958.000 210 6.400.000 6.400.000 0
143 PP2600325129 Vít dẫn hướng dùng cho điện cực sâu nội sọ vn0316574096 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ IMD 180 30.958.000 210 37.500.000 37.500.000 0
144 PP2600325130 Đĩa đệm cột sống lưng điều chỉnh độ cao, cao 8 - 15mm, độ nghiêng 0 độ, 8 độ, 15 độ vn0310073590 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA 180 110.071.000 220 660.000.000 660.000.000 0
145 PP2600325131 Đĩa đệm cột sống cổ, có răng cưa, cao 4 - 10mm vn0317633266 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KHOA HỌC KỸ THUẬT NAM THANH 180 5.732.000 210 145.000.000 145.000.000 0
146 PP2600325132 Đĩa đệm cột sống cổ có bắt vít, cao 5 - 10mm vn0303649788 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ VÀ SẢN XUẤT VIỆT TƯỜNG 180 16.416.000 210 500.000.000 500.000.000 0
147 PP2600325133 Đĩa đệm cột sống cổ chuyển động sinh lý, cao 5 - 8mm vn0310073590 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA 180 110.071.000 220 1.920.000.000 1.920.000.000 0
148 PP2600325134 Vít cột sống lưng đầu dài ren đôi lõi hình nón, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 20 - 130mm vn0310073590 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA 180 110.071.000 220 530.000.000 499.949.000 5.67
149 PP2600325135 Vít cột sống lưng bán động, phủ chất kích thích mọc xương, đường kính 5.5, 6.5, 7.5mm, dài 30 -> 55mm vn0108784046 CÔNG TY TNHH TM VIỆT CƯỜNG 180 23.752.800 210 328.000.000 328.000.000 0
150 PP2600325136 Vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 25 - 130mm vn0310073590 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA 180 110.071.000 220 750.000.000 750.000.000 0
151 PP2600325137 Vít khóa trong vít bán động cột sống lưng vn0108784046 CÔNG TY TNHH TM VIỆT CƯỜNG 180 23.752.800 210 33.600.000 33.600.000 0
152 PP2600325138 Van dẫn lưu từ não thất xuống ổ bụng có điều chỉnh áp lực, khóa chống từ trường kèm Catheter có phủ kháng sinh vn0310471834 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC TÍN 180 31.248.000 210 682.000.000 682.000.000 0
153 PP2600325141 Miếng ghép tái tạo sọ trán dạng lưới hỗ trợ mô cơ phát triển, không tiêu, có thể tùy chỉnh độ cong, cỡ 110mm x 97.5mm x 5.25mm (+/- 5%) vn0101841390 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THIÊN Y 180 85.208.000 210 360.000.000 360.000.000 0
154 PP2600325142 Miếng ghép tái tạo lỗ khoan xương sọ, hỗ trợ mô cơ phát triển, không tiêu, cỡ 24 mm x 13 mm x 6.5 mm (+/- 5%) vn0101841390 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THIÊN Y 180 85.208.000 210 70.400.000 70.400.000 0
155 PP2600325143 Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh kích thước 10 x 12.5cm (+/- 5%) vn0101841390 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THIÊN Y 180 85.208.000 210 550.000.000 550.000.000 0
156 PP2600325144 Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh kích thước 2.5 x 2.5cm vn0310471834 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC TÍN 180 31.248.000 210 262.400.000 262.400.000 0
vn0101841390 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THIÊN Y 180 85.208.000 210 262.400.000 262.400.000 0
157 PP2600325145 Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh thuốc 7.5 x 7.5cm vn0310471834 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC TÍN 180 31.248.000 210 558.000.000 558.000.000 0
vn0101841390 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THIÊN Y 180 85.208.000 210 618.000.000 618.000.000 0
158 PP2600325146 Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh 2.5 x 7.5cm (+/- 5%) vn0101841390 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THIÊN Y 180 85.208.000 210 962.000.000 962.000.000 0
159 PP2600325147 Màng cứng nhân tạo Poly-L-Lactic Acid tự dính dùng phẫu thuật thần kinh cỡ 5 x 5cm/ 6 x 6cm vn0313041685 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRỌNG MINH 180 18.255.000 210 306.350.000 306.350.000 0
160 PP2600325148 Màng cứng nhân tạo Poly-L-Lactic Acid tự dính dùng phẫu thuật thần kinh cỡ 15 x 15cm vn0313041685 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRỌNG MINH 180 18.255.000 210 456.000.000 456.000.000 0
161 PP2600325149 Màng cứng nhân tạo Poly-L-Lactic Acid tự dính dùng phẫu thuật thần kinh cỡ 2.5 x 7.5cm (+/- 5%) vn0313041685 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRỌNG MINH 180 18.255.000 210 150.400.000 150.400.000 0
162 PP2600325150 Bộ nẹp vít sọ hình tròn, 6 lỗ vít vn0313230523 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VIBAPHARCO VIỆT NAM 180 28.390.000 210 840.000.000 840.000.000 0
163 PP2600325151 Kẹp cầm máu vết mổ trên da đầu vn0101841390 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THIÊN Y 180 85.208.000 210 100.800.000 100.800.000 0
164 PP2600325152 Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, cao 7 - 14mm, độ nghiêng 0 độ - 8 dộ vn0310073590 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA 180 110.071.000 220 832.000.000 832.000.000 0
165 PP2600325153 Vít cột sống lưng đa trục có thể chuyển đổi thành đơn trục, mũ vít bước ren vuông vn0108784046 CÔNG TY TNHH TM VIỆT CƯỜNG 180 23.752.800 210 680.000.000 680.000.000 0
166 PP2600325154 Vít khoá trong cột sống lưng dùng trong phẫu thuật cột sống thắt lưng vn0108784046 CÔNG TY TNHH TM VIỆT CƯỜNG 180 23.752.800 210 144.000.000 144.000.000 0
167 PP2600325155 Kim chọc dò bơm xi măng thân sống, cỡ 11G, 13G, dài khoảng 100 - 130mm vn0311219161 Công Ty TNHH Thiết Bị Y Tế Phúc Bảo Châu 180 5.279.800 210 129.600.000 129.600.000 0
vn0306310369 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG DƯƠNG 180 136.845.716 210 139.200.000 139.200.000 0
vn0317633266 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KHOA HỌC KỸ THUẬT NAM THANH 180 5.732.000 210 141.600.000 141.600.000 0
168 PP2600325156 Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài tối thiểu 60 cm, 2 kim, dài 10 mm, 1/2 C vn0305088954 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHƯƠNG PHƯƠNG 180 57.780.193 210 149.574.600 149.574.600 0
169 PP2600325157 Dây truyền dung dịch xịt rửa của máy nha khoa vn0311229963 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ CAO VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ HẢI LONG 180 15.871.574 210 183.540.000 183.540.000 0
vn0304259413 CÔNG TY TNHH Y NHA KHOA 3D 180 5.053.000 210 35.880.000 35.880.000 0
170 PP2600325158 Dao mổ siêu âm dùng trong mổ mở vn0108598716 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ BV & D GROUP 180 98.030.000 220 1.967.850.000 1.967.850.000 0
vn0309133132 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAKAE 180 66.121.866 210 3.230.003.700 3.230.003.700 0
171 PP2600325159 Bình đựng dịch dùng cho máy sinh thiết vú đi kèm máy sinh thiết có hỗ trợ lực hút chân không vn0311930350 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ IPS 180 62.200.000 210 25.000.000 25.000.000 0
172 PP2600325160 Bộ cảm biến đo các thông số huyết động vn0104746593 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THUỶ 180 32.648.000 210 210.000.000 210.000.000 0
173 PP2600325161 Bộ cảm biến đo đồng thời huyết áp động mạch và huyết áp tĩnh mạch trung tâm và bộ cảm biến nhiệt vn0104746593 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THUỶ 180 32.648.000 210 62.400.000 62.400.000 0
174 PP2600325162 Bộ cảm biến đo đường huyết liên tục thời gian thực vn0101778163 CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT 180 3.270.000 210 163.500.000 163.500.000 0
175 PP2600325163 Bộ dây dẫn đường dùng cho ống soi khí phế quản siêu âm, dùng 1 lần vn0301603121 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ANH KHOA 180 35.024.000 210 399.450.000 399.450.000 0
176 PP2600325164 Bộ kit hoạt hóa huyết tương giàu tiểu cầu vn0312818591 CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MEDIWORLD 180 6.804.000 210 340.200.000 340.200.000 0
177 PP2600325165 Bộ lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc dùng cho bệnh lí rối loạn lipid máu vn0314236648 CÔNG TY TNHH HUTECTRA 180 37.020.000 210 918.000.000 918.000.000 0
178 PP2600325166 Bộ lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc dùng cho bệnh lí tự miễn vn0314236648 CÔNG TY TNHH HUTECTRA 180 37.020.000 210 918.000.000 918.000.000 0
179 PP2600325167 Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động cho người bệnh vn0104746593 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THUỶ 180 32.648.000 210 1.200.000.000 1.200.000.000 0
180 PP2600325168 Bóng dùng cho ống soi khí phế quản siêu âm vn0301603121 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ANH KHOA 180 35.024.000 210 88.000.000 88.000.000 0
181 PP2600325169 Buồng đệm hỗ trợ dùng thuốc giãn phế quản dạng xịt vn0108479370 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ CMS 180 1.260.000 210 63.000.000 63.000.000 0
182 PP2600325170 Catheter động mạch đùi có đầu cảm biến áp lực và nhiệt độ vn0104746593 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THUỶ 180 32.648.000 210 144.000.000 144.000.000 0
183 PP2600325171 Dụng cụ cố định đầu xa khi sinh thiết dưới hướng dẫn của nhũ ảnh vn0311930350 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ IPS 180 62.200.000 210 12.000.000 12.000.000 0
184 PP2600325172 Dụng cụ nâng cổ tử cung vn0305034532 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ Y SINH 180 4.788.000 210 79.800.000 79.800.000 0
185 PP2600325173 Dung dịch lọc máu I vn0306310369 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG DƯƠNG 180 136.845.716 210 756.000.000 756.000.000 0
186 PP2600325174 Dung dịch lọc máu II vn0306310369 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG DƯƠNG 180 136.845.716 210 1.394.400.000 1.394.400.000 0
187 PP2600325175 Khẩu trang phòng ngừa qua đường không khí vn0302130894 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ NHA KHOA 180 3.701.376 210 185.068.800 185.068.800 0
188 PP2600325176 Kim dây định vị vn0311930350 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ IPS 180 62.200.000 210 88.000.000 88.000.000 0
189 PP2600325177 Kim sinh thiết vú dưới hướng dẫn của nhũ ảnh vn0311930350 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ IPS 180 62.200.000 210 624.000.000 624.000.000 0
190 PP2600325178 Kim sinh thiết dùng 1 lần, dùng với ống soi khí phế quản siêu âm, cỡ 21G, 22G vn0301603121 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ANH KHOA 180 35.024.000 210 960.000.000 960.000.000 0
191 PP2600325179 Kim sinh thiết gai nhau dùng 1 lần, cỡ 18G vn6000420044 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ 180 2.832.083 210 44.250.000 44.250.000 0
192 PP2600325180 Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV các cỡ vn0105841680 CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ VIỆT NAM ẤN ĐỘ 180 2.575.000 210 128.750.000 128.750.000 0
193 PP2600325181 Ống Cassette hút chân không và ống rửa đi kèm máy sinh thiết có hỗ trợ lực hút chân không vn0311930350 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ IPS 180 62.200.000 210 126.000.000 126.000.000 0
194 PP2600325182 Ống thông chữ T giữ đường mở khí quản, Silicone mềm vn0103672941 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐẠI DƯƠNG 180 3.600.000 210 180.000.000 180.000.000 0
195 PP2600325183 Ống thông khí đường mũi vn0305253502 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRỌNG TÍN 180 32.066.856 210 33.558.000 33.558.000 0
196 PP2600325184 Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.5 m2, hệ số siêu lọc 87 +/- 2 mL/h/mmHg vn0306310369 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG DƯƠNG 180 136.845.716 210 366.750.000 366.750.000 0
197 PP2600325185 Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.6 m2, hệ số siêu lọc 85 +/- 2 mL/h/mmHg vn0306310369 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG DƯƠNG 180 136.845.716 210 2.340.000.000 2.340.000.000 0
198 PP2600325186 Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.8 m2, hệ số siêu lọc 99 +/- 2 mL/h/mmHg vn0306310369 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG DƯƠNG 180 136.845.716 210 750.000.000 750.000.000 0
199 PP2600325187 Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.6 m2, hệ số siêu lọc 14 +/- 2 mL/h/mmHg vn0306310369 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG DƯƠNG 180 136.845.716 210 459.000.000 459.000.000 0
200 PP2600325188 Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ nhỏ vn0104746593 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THUỶ 180 32.648.000 210 16.000.000 16.000.000 0
201 PP2600325189 Thiết bị định vị mô vú vn0311930350 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ IPS 180 62.200.000 210 171.000.000 171.000.000 0
202 PP2600325190 Thiết bị định vị mô vú đi cùng kim sinh thiết hút chân không vn0311930350 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ IPS 180 62.200.000 210 304.000.000 304.000.000 0
203 PP2600325191 Túi làm ấm huyết tương, sử dụng 2 quả lọc vn0314236648 CÔNG TY TNHH HUTECTRA 180 37.020.000 210 15.000.000 15.000.000 0
204 PP2600325192 Dụng cụ tập hít thở hoạt động kép vn0305088954 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHƯƠNG PHƯƠNG 180 57.780.193 210 84.240.000 84.240.000 0
205 PP2600325193 Ống cho ăn, bằng polyurethane, cỡ 14 - 16 Fr vn0402257301 CÔNG TY TNHH NTB SÔNG HÀN 180 19.364.464 210 403.200.000 403.200.000 0
vn0108598716 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ BV & D GROUP 180 98.030.000 220 406.400.000 406.400.000 0
vn0305253502 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRỌNG TÍN 180 32.066.856 210 436.128.000 436.128.000 0
vn0302160987 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ KỸ THUẬT HOÀNG LỘC 180 9.599.360 210 336.000.000 336.000.000 0
206 PP2600325194 Ống thông thẩm phân phúc mạc, đầu cong, bằng silicone, cỡ 15Fr vn0101088272 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG 180 3.770.000 210 188.500.000 188.500.000 0
207 PP2600325195 Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch có van Y, kèm đồng hồ áp lực huỳnh quang vn0108598716 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ BV & D GROUP 180 98.030.000 220 289.000.000 289.000.000 0
vn0315232276 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRUNG HIẾU 180 34.189.750 210 466.650.000 466.650.000 0
vn0105486845 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT ĐỖ GIA 180 23.829.750 210 258.400.000 258.400.000 0
vn0312215177 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT HỢP NHẤT 180 23.829.750 210 1.191.487.500 1.191.487.500 0
Thông tin nhà thầu tham dự:
Tổng số nhà thầu tham dự: 95
Mã định danh (theo MSC mới)
vn0314236648
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 3

1. PP2600325165 - Bộ lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc dùng cho bệnh lí rối loạn lipid máu

2. PP2600325166 - Bộ lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc dùng cho bệnh lí tự miễn

3. PP2600325191 - Túi làm ấm huyết tương, sử dụng 2 quả lọc

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0313296806
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325100 - Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu nghiêng trước 4 độ, mâm chày có chuôi nối dài

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0402257301
Tỉnh / thành phố
Đà Nẵng
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 3

1. PP2600325042 - Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê, người lớn

2. PP2600325057 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da, 19G, 20G, 22G

3. PP2600325193 - Ống cho ăn, bằng polyurethane, cỡ 14 - 16 Fr

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0313041685
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 3

1. PP2600325147 - Màng cứng nhân tạo Poly-L-Lactic Acid tự dính dùng phẫu thuật thần kinh cỡ 5 x 5cm/ 6 x 6cm

2. PP2600325148 - Màng cứng nhân tạo Poly-L-Lactic Acid tự dính dùng phẫu thuật thần kinh cỡ 15 x 15cm

3. PP2600325149 - Màng cứng nhân tạo Poly-L-Lactic Acid tự dính dùng phẫu thuật thần kinh cỡ 2.5 x 7.5cm (+/- 5%)

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0313230523
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 2

1. PP2600325121 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van điều chỉnh áp lực từ bên ngoài

2. PP2600325150 - Bộ nẹp vít sọ hình tròn, 6 lỗ vít

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0110115187
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325030 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 10 - 15 cm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0311439872
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 4

1. PP2600324985 - Co nối phun khí dung cho máy thở

2. PP2600324986 - Phin lọc không khí cho máy HFNC AVOIR 2

3. PP2600325036 - Bộ dây dẫn khí dùng cho trẻ sơ sinh có kiểm soát nhiệt kèm bình làm ấm tự động

4. PP2600325037 - Van thở CPAP

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0302130894
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325175 - Khẩu trang phòng ngừa qua đường không khí

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0313499066
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325004 - Miếng đệm khâu phẫu thuật khoảng 152 x 25 x 1.65 mm (+/- 05%)

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0109729129
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325035 - Bộ dây dẫn khí NO các cỡ

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0101147344
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 6

1. PP2600325101 - Bộ đẩy chỉ dùng cho súng khâu chóp xoay

2. PP2600325104 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay và sụn viền tự tiêu, rộng 2.5 - 3mm

3. PP2600325107 - Vít chỉ khâu sụn chêm 2 neo

4. PP2600325108 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, bằng PLLA, 2 sợi siêu bền

5. PP2600325117 - Dây dẫn dịch vào khớp, dài tối thiểu 3m, áp lực tối thiểu 200mmH

6. PP2600325118 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai tự tiêu, đường kính 2.0 - 2.7mm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn2902139927
Tỉnh / thành phố
Nghệ An
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325056 - Kim gây tê đám rối thần kinh 21G, dài khoảng 90 - 100 mm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0101088272
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325194 - Ống thông thẩm phân phúc mạc, đầu cong, bằng silicone, cỡ 15Fr

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0101778163
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325162 - Bộ cảm biến đo đường huyết liên tục thời gian thực

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0303234198
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 2

1. PP2600324987 - Gạc xốp (foam) 5 lớp, cỡ 15 x 20 cm (+/- 1cm)

2. PP2600324988 - Gạc xốp (foam) 5 lớp, cỡ 7 x 7 cm (+/- 0.5cm)

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0312778927
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325057 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da, 19G, 20G, 22G

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0310471834
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 3

1. PP2600325138 - Van dẫn lưu từ não thất xuống ổ bụng có điều chỉnh áp lực, khóa chống từ trường kèm Catheter có phủ kháng sinh

2. PP2600325144 - Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh kích thước 2.5 x 2.5cm

3. PP2600325145 - Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh thuốc 7.5 x 7.5cm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0316574096
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 11

1. PP2600325105 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần, cong 90 độ, đường kính khoảng 4 - 4.5mm

2. PP2600325110 - Xi măng hóa học có kháng sinh

3. PP2600325116 - Bộ dây dẫn dịch vào khớp, 2 kim đầu nhọn, áp lực tối đa 150mmHg

4. PP2600325122 - Điện cực ghi và kích thích linh hoạt dùng trong phẫu thuật cột sống u tủy, ghi D-wave

5. PP2600325123 - Điện cực sâu nội sọ sEEG loại 8 điểm tiếp xúc

6. PP2600325124 - Điện cực sâu nội sọ sEEG loại 10 điểm tiếp xúc

7. PP2600325125 - Điện cực sâu nội sọ sEEG loại 12 điểm tiếp xúc

8. PP2600325126 - Điện cực sâu nội sọ sEEG loại 15 điểm tiếp xúc

9. PP2600325127 - Điện cực sâu nội sọ sEEG loại 18 điểm tiếp xúc

10. PP2600325128 - Kim thăm dò dùng cho điện cực sâu nội sọ

11. PP2600325129 - Vít dẫn hướng dùng cho điện cực sâu nội sọ

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0108598716
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
220 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 3

1. PP2600325158 - Dao mổ siêu âm dùng trong mổ mở

2. PP2600325193 - Ống cho ăn, bằng polyurethane, cỡ 14 - 16 Fr

3. PP2600325195 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch có van Y, kèm đồng hồ áp lực huỳnh quang

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0304268351
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 11

1. PP2600325065 - Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng máy in 3D, 1 hàm

2. PP2600325066 - Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng máy in 3D, 2 hàm

3. PP2600325068 - Miếng trám sứ zirconia

4. PP2600325072 - Hàm giả 3D trong phẫu thuật chỉnh hình hàm mặt

5. PP2600325074 - Máng hướng dẫn phẫu thuật gọt xương hàm

6. PP2600325075 - Phục hình thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng không liền kề)

7. PP2600325078 - Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1 chân răng kế tiếp

8. PP2600325079 - Phục hình cắt thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng liền kề)

9. PP2600325080 - Mặt dán sứ

10. PP2600325081 - Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 1 trụ chân răng

11. PP2600325084 - Khí cụ nong nhanh tạo khoảng cho cung răng

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0302940176
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325034 - Đầu dò SpO2 sử dụng một lần, dùng cho trẻ sơ sinh

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0302912274
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325025 - Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài khoảng 30 - 32 cm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0305253502
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 3

1. PP2600325025 - Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài khoảng 30 - 32 cm

2. PP2600325183 - Ống thông khí đường mũi

3. PP2600325193 - Ống cho ăn, bằng polyurethane, cỡ 14 - 16 Fr

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0309133132
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 2

1. PP2600325038 - Kẹp mạch máu, chiều dài kẹp khi đóng khoảng 12 - 12.3 mm

2. PP2600325158 - Dao mổ siêu âm dùng trong mổ mở

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0315462632
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325097 - Bộ bơm rửa trong phẫu thuật chỉnh hình, cột sống và làm sạch vết thương

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0311229963
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 15

1. PP2600325061 - Dây thép buộc chỉnh nha (dạng sợi thẳng)

2. PP2600325062 - Mũi khoan kim cương dùng trong mài cùi răng, trám răng nội nha, các cỡ

3. PP2600325063 - Mũi mài sửa, đánh bóng hàm giả, các cỡ

4. PP2600325064 - Đĩa đánh bóng composite

5. PP2600325069 - Lò xo kéo răng để tạo khoảng trống trên cung hàm, các cỡ

6. PP2600325071 - Lò xo kéo răng để đóng khoảng trống trên cung hàm, các cỡ

7. PP2600325076 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay

8. PP2600325083 - Mắc cài kim loại tự buộc

9. PP2600325085 - Mũi đánh bóng sứ

10. PP2600325086 - Khâu răng các cỡ trong chỉnh nha

11. PP2600325088 - Đai kim loại hỗ trợ tạo hình miếng trám răng

12. PP2600325090 - Giấy kiểm tra khớp cắn

13. PP2600325091 - Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, vuông, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ

14. PP2600325094 - Kim gây tê nha khoa 27G, 30G

15. PP2600325157 - Dây truyền dung dịch xịt rửa của máy nha khoa

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0314745451
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325112 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, lỗ khóa đơn hình tròn

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0106688530
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325033 - Dao mổ điện lưỡng cực dùng trong mổ mở, dài khoảng 20 - 21 cm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0312268965
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600324998 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò, khung van: Nitinol, chiều cao 50 mm - 55 mm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0303649788
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 3

1. PP2600325099 - Vít khóa đường kính 2 - 3mm, đầu vít hình nón tối thiểu 2 độ

2. PP2600325113 - Nẹp khoá xương gót, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp

3. PP2600325132 - Đĩa đệm cột sống cổ có bắt vít, cao 5 - 10mm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0315232276
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 2

1. PP2600325000 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, cỡ 4 Fr - 8 Fr, dài 7 cm - 10 cm

2. PP2600325195 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch có van Y, kèm đồng hồ áp lực huỳnh quang

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0312728203
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600324984 - Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 26 x 36cm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0106158646
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600324994 - Đầu chiếu tia plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0108557117
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 4

1. PP2600324990 - Catheter đo pH và trở kháng thực quản 24 giờ, không sử dụng thuốc ức chế acid dạ dày

2. PP2600324991 - Catheter đo pH và trở kháng thực quản 24 giờ để chẩn đoán trào ngược họng thanh quản

3. PP2600324992 - Catheter đo pH và trở kháng thực quản 24 giờ, có sử dụng thuốc ức chế acid dạ dày

4. PP2600324993 - Dung dịch đệm pH hiệu chuẩn cho đo pH, trở kháng 24 giờ

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0311219161
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 4

1. PP2600324980 - Khăn phẫu thuật, cỡ 60 x 60cm (+/-05%)

2. PP2600325043 - Miếng lau đầu đốt

3. PP2600325110 - Xi măng hóa học có kháng sinh

4. PP2600325155 - Kim chọc dò bơm xi măng thân sống, cỡ 11G, 13G, dài khoảng 100 - 130mm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0102637711
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 4

1. PP2600325021 - Rọ lấy sỏi qua ống soi mềm, loại nhỏ

2. PP2600325027 - Rọ lấy sỏi dùng để lấy sỏi niệu quản bằng nitinol, khoảng 2 - 2.5 Fr

3. PP2600325048 - Ống nội soi mềm, đường kính 3 - 3.5 mm

4. PP2600325055 - Dụng cụ cắt bao quy đầu

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0310520947
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 2

1. PP2600325008 - Stent kim loại dùng dẫn lưu nang giả tụy dưới nội soi siêu âm

2. PP2600325010 - Ống nội soi đường mật loại nhỏ qua ống soi nghiêng

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0311930350
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 8

1. PP2600324996 - Keo sinh học vá mạch máu bằng hỗn hợp keo gelatin và chất đông máu thrombin, 10 ml

2. PP2600325159 - Bình đựng dịch dùng cho máy sinh thiết vú đi kèm máy sinh thiết có hỗ trợ lực hút chân không

3. PP2600325171 - Dụng cụ cố định đầu xa khi sinh thiết dưới hướng dẫn của nhũ ảnh

4. PP2600325176 - Kim dây định vị

5. PP2600325177 - Kim sinh thiết vú dưới hướng dẫn của nhũ ảnh

6. PP2600325181 - Ống Cassette hút chân không và ống rửa đi kèm máy sinh thiết có hỗ trợ lực hút chân không

7. PP2600325189 - Thiết bị định vị mô vú

8. PP2600325190 - Thiết bị định vị mô vú đi cùng kim sinh thiết hút chân không

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0110075713
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 2

1. PP2600325050 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu kéo dài tiêu cự điều chỉnh được loạn thị

2. PP2600325052 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0306310369
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 8

1. PP2600325109 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, đường kính đầu neo khoảng 1.3 - 2.0mm, thân uốn cong, >= 1 sợi chỉ siêu bền

2. PP2600325155 - Kim chọc dò bơm xi măng thân sống, cỡ 11G, 13G, dài khoảng 100 - 130mm

3. PP2600325173 - Dung dịch lọc máu I

4. PP2600325174 - Dung dịch lọc máu II

5. PP2600325184 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.5 m2, hệ số siêu lọc 87 +/- 2 mL/h/mmHg

6. PP2600325185 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.6 m2, hệ số siêu lọc 85 +/- 2 mL/h/mmHg

7. PP2600325186 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.8 m2, hệ số siêu lọc 99 +/- 2 mL/h/mmHg

8. PP2600325187 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.6 m2, hệ số siêu lọc 14 +/- 2 mL/h/mmHg

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0316453052
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600324999 - Stent hỗ trợ điều trị túi phình mạch não và dùng trong hẹp nội sọ

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0100108536
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325024 - Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 4.6 - 4.7 mm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0105486845
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325195 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch có van Y, kèm đồng hồ áp lực huỳnh quang

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0314493412
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325057 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da, 19G, 20G, 22G

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0301925136
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 7

1. PP2600325069 - Lò xo kéo răng để tạo khoảng trống trên cung hàm, các cỡ

2. PP2600325070 - Keo quang trùng hợp trám răng

3. PP2600325086 - Khâu răng các cỡ trong chỉnh nha

4. PP2600325087 - Sáp chỉnh nha

5. PP2600325090 - Giấy kiểm tra khớp cắn

6. PP2600325093 - Cọ tăm bông bôi keo trám răng

7. PP2600325094 - Kim gây tê nha khoa 27G, 30G

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0108943401
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325030 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 10 - 15 cm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0300483319
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325005 - Mảnh ghép điều trị tiểu không kiểm soát

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0107898996
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 2

1. PP2600325102 - Cây móc chỉ nội soi khớp, cong 45 độ

2. PP2600325103 - Cây móc chỉ nội soi khớp, cong 90 độ

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0108638415
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325055 - Dụng cụ cắt bao quy đầu

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0302160987
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325193 - Ống cho ăn, bằng polyurethane, cỡ 14 - 16 Fr

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0310623082
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 2

1. PP2600325008 - Stent kim loại dùng dẫn lưu nang giả tụy dưới nội soi siêu âm

2. PP2600325022 - Stent kim loại đường mật không có màng bọc phủ bên ngoài stent, đường kính catheter khoảng 4 - 7 Fr

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0308613665
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 3

1. PP2600324997 - Dụng cụ thổi khí CO2 trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

2. PP2600325002 - Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, cỡ 7 Fr - 9 Fr, dài >= 30 cm

3. PP2600325003 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 10 Fr - 20 Fr

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0303445745
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325098 - Bộ khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay, chuôi dài dạng rời

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0101841390
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 9

1. PP2600325119 - Miếng ghép tạo hình khuyết sọ một bên bán cầu cỡ 174 x 133 x 5.0mm

2. PP2600325120 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực theo dòng chảy kèm catheter não thất, đường kính trong 1.6 - 1.9mm

3. PP2600325141 - Miếng ghép tái tạo sọ trán dạng lưới hỗ trợ mô cơ phát triển, không tiêu, có thể tùy chỉnh độ cong, cỡ 110mm x 97.5mm x 5.25mm (+/- 5%)

4. PP2600325142 - Miếng ghép tái tạo lỗ khoan xương sọ, hỗ trợ mô cơ phát triển, không tiêu, cỡ 24 mm x 13 mm x 6.5 mm (+/- 5%)

5. PP2600325143 - Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh kích thước 10 x 12.5cm (+/- 5%)

6. PP2600325144 - Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh kích thước 2.5 x 2.5cm

7. PP2600325145 - Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh thuốc 7.5 x 7.5cm

8. PP2600325146 - Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh 2.5 x 7.5cm (+/- 5%)

9. PP2600325151 - Kẹp cầm máu vết mổ trên da đầu

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0301789370
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 4

1. PP2600324982 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 5ml

2. PP2600324989 - Túi chứa và dẫn lưu dịch, dùng với ống dẫn lưu mật, cỡ 600 - 700 ml

3. PP2600325000 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, cỡ 4 Fr - 8 Fr, dài 7 cm - 10 cm

4. PP2600325001 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng Nitinol hoặc hợp kim Nickel Titanium

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0312894426
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 3

1. PP2600325106 - Trocar nội soi khớp

2. PP2600325109 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, đường kính đầu neo khoảng 1.3 - 2.0mm, thân uốn cong, >= 1 sợi chỉ siêu bền

3. PP2600325114 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, vít khóa đa hướng, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0314972937
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 4

1. PP2600325106 - Trocar nội soi khớp

2. PP2600325107 - Vít chỉ khâu sụn chêm 2 neo

3. PP2600325108 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, bằng PLLA, 2 sợi siêu bền

4. PP2600325116 - Bộ dây dẫn dịch vào khớp, 2 kim đầu nhọn, áp lực tối đa 150mmHg

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0312215177
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325195 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch có van Y, kèm đồng hồ áp lực huỳnh quang

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0305431427
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 2

1. PP2600325023 - Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu đỏ

2. PP2600325029 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 1, dài tối thiểu 75 cm, 1 kim tam giác, dài 30 mm, 3/8 C

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0304175675
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 5

1. PP2600324980 - Khăn phẫu thuật, cỡ 60 x 60cm (+/-05%)

2. PP2600325017 - Khăn trải bàn mayo hai lớp

3. PP2600325018 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da

4. PP2600325020 - Bao chụp đầu đèn

5. PP2600325046 - Bộ khăn phẫu thuật tổng quát

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0304705467
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325011 - Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng, đường kính ngoài khoảng 0.020 - 0.025 inch

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0400101404
Tỉnh / thành phố
Đà Nẵng
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
220 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 4

1. PP2600325021 - Rọ lấy sỏi qua ống soi mềm, loại nhỏ

2. PP2600325027 - Rọ lấy sỏi dùng để lấy sỏi niệu quản bằng nitinol, khoảng 2 - 2.5 Fr

3. PP2600325048 - Ống nội soi mềm, đường kính 3 - 3.5 mm

4. PP2600325049 - Ống nội soi mềm, đường kính khoảng 5 - 5.5 mm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0312146808
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325000 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, cỡ 4 Fr - 8 Fr, dài 7 cm - 10 cm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0303244037
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 6

1. PP2600324979 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, 7Fr, dài 18-20cm

2. PP2600324981 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 10ml

3. PP2600325016 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài tối thiểu 45 cm, 1 kim tam giác, dài 12 mm, 3/8 C

4. PP2600325026 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 3-0, dài tối thiểu 30 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C

5. PP2600325045 - Hộp đựng kim phẫu thuật (29 - 30) x (8 - 10) x (4 -5) cm

6. PP2600325056 - Kim gây tê đám rối thần kinh 21G, dài khoảng 90 - 100 mm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0305088954
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 10

1. PP2600325014 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene chất phủ polyethylene glycol, số 5-0, dài tối thiểu 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C

2. PP2600325019 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 4-0, dài tối thiểu 15 cm, 1 kim, dài 17 mm, 3/8 C

3. PP2600325026 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 3-0, dài tối thiểu 30 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C

4. PP2600325028 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 8-0, dài tối thiểu 60 cm, 2 kim, dài 6 mm, 3/8 C

5. PP2600325032 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 3-0, dài tối thiểu 80 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C

6. PP2600325040 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 45 mm, tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng bằng pin và cơ

7. PP2600325041 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, đầu móc, 30 mm, 45 mm, 60 mm, chiều cao ghim sau đóng khoảng 0.7 - 1.3 mm

8. PP2600325044 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, đường kính 10 - 11 mm, dài 50 - 60 mm

9. PP2600325156 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài tối thiểu 60 cm, 2 kim, dài 10 mm, 1/2 C

10. PP2600325192 - Dụng cụ tập hít thở hoạt động kép

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0301603121
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 4

1. PP2600325011 - Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng, đường kính ngoài khoảng 0.020 - 0.025 inch

2. PP2600325163 - Bộ dây dẫn đường dùng cho ống soi khí phế quản siêu âm, dùng 1 lần

3. PP2600325168 - Bóng dùng cho ống soi khí phế quản siêu âm

4. PP2600325178 - Kim sinh thiết dùng 1 lần, dùng với ống soi khí phế quản siêu âm, cỡ 21G, 22G

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0305034532
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325172 - Dụng cụ nâng cổ tử cung

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0107610311
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 5

1. PP2600325101 - Bộ đẩy chỉ dùng cho súng khâu chóp xoay

2. PP2600325106 - Trocar nội soi khớp

3. PP2600325107 - Vít chỉ khâu sụn chêm 2 neo

4. PP2600325108 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, bằng PLLA, 2 sợi siêu bền

5. PP2600325111 - Xi măng hóa học thành phần có kháng sinh Gentamycine, có chất chỉ thị màu

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0311680037
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325054 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 6 - 7 Fr

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0106318579
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 4

1. PP2600325021 - Rọ lấy sỏi qua ống soi mềm, loại nhỏ

2. PP2600325027 - Rọ lấy sỏi dùng để lấy sỏi niệu quản bằng nitinol, khoảng 2 - 2.5 Fr

3. PP2600325048 - Ống nội soi mềm, đường kính 3 - 3.5 mm

4. PP2600325049 - Ống nội soi mềm, đường kính khoảng 5 - 5.5 mm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0108784046
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 4

1. PP2600325135 - Vít cột sống lưng bán động, phủ chất kích thích mọc xương, đường kính 5.5, 6.5, 7.5mm, dài 30 -> 55mm

2. PP2600325137 - Vít khóa trong vít bán động cột sống lưng

3. PP2600325153 - Vít cột sống lưng đa trục có thể chuyển đổi thành đơn trục, mũ vít bước ren vuông

4. PP2600325154 - Vít khoá trong cột sống lưng dùng trong phẫu thuật cột sống thắt lưng

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0106202888
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600324984 - Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 26 x 36cm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0314650295
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325047 - Stent kim loại đường mật có màng bọc permalume phủ 1 phần stent

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0304835307
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 2

1. PP2600324987 - Gạc xốp (foam) 5 lớp, cỡ 15 x 20 cm (+/- 1cm)

2. PP2600324988 - Gạc xốp (foam) 5 lớp, cỡ 7 x 7 cm (+/- 0.5cm)

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0108479370
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325169 - Buồng đệm hỗ trợ dùng thuốc giãn phế quản dạng xịt

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0313017347
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 2

1. PP2600325107 - Vít chỉ khâu sụn chêm 2 neo

2. PP2600325109 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, đường kính đầu neo khoảng 1.3 - 2.0mm, thân uốn cong, >= 1 sợi chỉ siêu bền

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0312286354
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600324995 - Chất làm đầy dùng cho lớp nông của da

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0312818591
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325164 - Bộ kit hoạt hóa huyết tương giàu tiểu cầu

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0302204137
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 3

1. PP2600325105 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần, cong 90 độ, đường kính khoảng 4 - 4.5mm

2. PP2600325116 - Bộ dây dẫn dịch vào khớp, 2 kim đầu nhọn, áp lực tối đa 150mmHg

3. PP2600325117 - Dây dẫn dịch vào khớp, dài tối thiểu 3m, áp lực tối thiểu 200mmH

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0100109699
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 2

1. PP2600325015 - Keo dán da 0.5 ml

2. PP2600325058 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 1, dài tối thiểu 45 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0103672941
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325182 - Ống thông chữ T giữ đường mở khí quản, Silicone mềm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0314705025
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 2

1. PP2600325030 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 10 - 15 cm

2. PP2600325044 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, đường kính 10 - 11 mm, dài 50 - 60 mm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0106215710
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 3

1. PP2600325009 - Kim chích cầm máu dạ dày, đại tràng

2. PP2600325012 - Kẹp cầm máu ngàm đôi

3. PP2600325013 - Kẹp cầm máu điện dùng trong nội soi tiêu hóa

Mã định danh (theo MSC mới)
vn3603298529
Tỉnh / thành phố
Đồng Nai
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 2

1. PP2600325053 - Bộ khăn phẫu thuật chi dưới

2. PP2600325059 - Bộ khăn phẫu thuật chi trên

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0310073590
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
220 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 7

1. PP2600324982 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 5ml

2. PP2600325031 - Vật liệu thay thế chỉ khâu

3. PP2600325130 - Đĩa đệm cột sống lưng điều chỉnh độ cao, cao 8 - 15mm, độ nghiêng 0 độ, 8 độ, 15 độ

4. PP2600325133 - Đĩa đệm cột sống cổ chuyển động sinh lý, cao 5 - 8mm

5. PP2600325134 - Vít cột sống lưng đầu dài ren đôi lõi hình nón, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 20 - 130mm

6. PP2600325136 - Vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 25 - 130mm

7. PP2600325152 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, cao 7 - 14mm, độ nghiêng 0 độ - 8 dộ

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0104746593
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 5

1. PP2600325160 - Bộ cảm biến đo các thông số huyết động

2. PP2600325161 - Bộ cảm biến đo đồng thời huyết áp động mạch và huyết áp tĩnh mạch trung tâm và bộ cảm biến nhiệt

3. PP2600325167 - Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động cho người bệnh

4. PP2600325170 - Catheter động mạch đùi có đầu cảm biến áp lực và nhiệt độ

5. PP2600325188 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ nhỏ

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0103808261
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 2

1. PP2600325006 - Ống thông (dây đốt) dùng điều trị trĩ kèm cannula

2. PP2600325007 - Ống thông (dây đốt) dùng điều trị rò hậu môn

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0316329087
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 6

1. PP2600325039 - Chỉ thép khâu xương bánh chè

2. PP2600325053 - Bộ khăn phẫu thuật chi dưới

3. PP2600325059 - Bộ khăn phẫu thuật chi trên

4. PP2600325070 - Keo quang trùng hợp trám răng

5. PP2600325083 - Mắc cài kim loại tự buộc

6. PP2600325086 - Khâu răng các cỡ trong chỉnh nha

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0105841680
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325180 - Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV các cỡ

Mã định danh (theo MSC mới)
vn6000420044
Tỉnh / thành phố
Đắk Lắk
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 2

1. PP2600325056 - Kim gây tê đám rối thần kinh 21G, dài khoảng 90 - 100 mm

2. PP2600325179 - Kim sinh thiết gai nhau dùng 1 lần, cỡ 18G

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0312739702
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600324997 - Dụng cụ thổi khí CO2 trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0101060894
Tỉnh / thành phố
Hà Nội
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600324983 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 05-30kDa

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0305969367
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2600325042 - Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê, người lớn

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0317633266
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 2

1. PP2600325131 - Đĩa đệm cột sống cổ, có răng cưa, cao 4 - 10mm

2. PP2600325155 - Kim chọc dò bơm xi măng thân sống, cỡ 11G, 13G, dài khoảng 100 - 130mm

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0304259413
Tỉnh / thành phố
TP.Hồ Chí Minh
Giá dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tỷ lệ giảm giá (%)
0
Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá đánh giá
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá trị bảo đảm dự thầu (VND)
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Hiệu lực E - HSDT (ngày)
180 ngày
Thời điểm dự thầu
Số phần của gói thầu đã tham dự: 4

1. PP2600325067 - Nẹp lớn cố định giữ chỗ 20 lỗ, trái và phải

2. PP2600325077 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ X, dạng gấp, 4 lỗ

3. PP2600325096 - Chốt (Vít) nhỏ trong chỉnh nha

4. PP2600325157 - Dây truyền dung dịch xịt rửa của máy nha khoa

Đã xem: 3
Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây