Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Dung dịch pha loãng cho máy phân tích huyết học 18 thông số |
110 |
Can |
Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sul phate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có 1 CFS thuộc G7 |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
Can 18L |
Hóa chất huyết học |
|
2 |
Dung dịch ly giải dùng cho máy phân tích huyết học 33 thông số |
18 |
Can |
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 7.0 đến 7.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Dodecyltrimethylammonium chloride: < 3.0%, Cetrimonium chloride: < 0.1%, Citric acid monohydrate: < 2.0% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có 1 CFS thuộc G7 |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
Can 250 ml |
Hóa chất huyết học |
|
3 |
Dung dịch ly giải dùng cho máy phân tích huyết học 33 thông số |
18 |
Can |
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 8.0 đến 8.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium alkyl ether sul phate: 0.11% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có 1 CFS thuộc G7 |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
Can 250 ml |
Hóa chất huyết học |
|
4 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 33 thông số |
8 |
Can |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: chất lỏng Màu: xanh dương Mùi: nhẹ Độ pH: 8.0 đến 8.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium alkyl ether sul phate: 0.069% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có 1 CFS thuộc G7 |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
Can 2L |
Hóa chất huyết học |
|
5 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 33 thông số |
2 |
Bộ |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: chất lỏng Màu: vàng hoặc vàng-xanh lá Mùi: khó chịu (clo) Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypochlorite: 6.1%, Sodium hydroxide <0.5% Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: chỉ dùng 1 lần Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR -Có CFS Nhật Bản (G7) |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
Bộ (3x15 ml) |
Hóa chất huyết học |
|
6 |
Dung dịch ly giải dùng cho máy phân tích huyết học 18 thông số |
10 |
Can |
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 4 đến 7 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Muối amoni bậc 4 3.7% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có 1 CFS thuộc G7 |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
Can 500 ml |
Hóa chất huyết học |
|
7 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 18 thông số |
4 |
Can |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 180 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có 1 CFS thuộc G7 |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
Can 5L |
Hóa chất huyết học |
|
8 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 18 thông số |
4 |
Can |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng nhạt Mùi: khó chịu Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypoclorit 1.3% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có 1 CFS thuộc G7 |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
Can 5L |
Hóa chất huyết học |
|
9 |
Dung dịch nội kiểm máy phân tích huyết học 18 thông số mức bình thường |
2 |
Lọ |
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: 7.0 tới 9.0 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485,CE -Có CFS Nhật Bản (G7) |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
Lọ 2 ml |
Hóa chất huyết học |
|
10 |
Dung dịch nội kiểm máy phân tích huyết học 33 thông số mức bình thường |
2 |
Lọ |
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng +Màu: đỏ sẫm +Độ pH: trung tính +Tính tan: tan trong nước +Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú +Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C +Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có 1 CFS thuộc G7 |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
Lọ 3 ml |
Hóa chất huyết học |
|
11 |
Hoá chất định lượng Glucose máu |
30 |
Hộp |
Hóa chất để xác định định lượng của Glucose trong huyết thanh và huyết tương người, nước tiểu hoặc dịch tủy não (CSF). Thành phần: R1- GLUCOSE GOD PAP Thuốc thử (Phosphate đệm: 150 mmol/L, Glucose oxidase (GOD): ≥ 20000 UI/L, Peroxidase (POD): ≥ 1000 UI/L, 4-Amino-antipyrine (PAP): 0.8 mmol/L, Chloro-4-phenol: 2 mmol/L); R2- GLUCOSE GOD PAP Chất chuẩn (Glucose: 100 mg/dL (5.55 mmol/L)). Dải tuyến tính: từ ≤ 8 đến ≥ 500 mg/dL Giới hạn phát hiện: ≤ 2 mg/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.060 abs cho 10 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 1.9 % C.V% độ tái lặp ≤ 2.0 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
R1: 2 x 200 ml R2: 1 x 5 ml |
Hóa chất sinh hóa |
|
12 |
Hoá chất đo hoạt động GOT/AST |
20 |
Hộp |
Hóa chất để xác định định lượng hoạt tính của Aspartate amino transferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- AST Enzyme đệm (L-Aspartate: 275 mmol/L, MDH ≥ 1000 UI/L, LDH ≥ 500 UI/L, EDTA: 6 mmol/L, Tris đệm: 105 mmol/L, pH tại 30 độ C: 7.80 ± 0.1, Chất ổn định); R2- AST Coenzyme (Tris đệm: 20 mmol/L, NADH ≤ 1.4 mmol/L, 2-Oxoglutarate: 80 mmol/L, Chất ổn định). Dải tuyến tính: từ ≤ 9 đến ≥ 500 IU/L Giới hạn phát hiện: ≤ 5 IU/L. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0063 abs/phút cho 10 IU/L. C.V% độ lặp lại ≤ 4.2 % C.V% độ tái lặp ≤ 5.4 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
R1: 4 x 100 ml R2: 1 x 100 ml |
Hóa chất sinh hóa |
|
13 |
Hoá chất đo hoạt động GPT/ALT |
20 |
Hộp |
Hóa chất để xác định định lượng hoạt tính của Alanine amino transferase (ALT) trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- ALT Enzyme đệm (L-Alanine: 700 mmol/L, LDH ≥ 2500 UI/L, EDTA: 6 mmol/L, Tris đệm: 135 mmol/L, pH tại 30 độ C 7.5 ± 0.1, Chất ổn định); R2- ALT Coenzyme (Tris đệm: 20 mmol/L, NADH ≤ 1.4 mmol/L, 2-Oxoglutarate: 80 mmol/L, Chất ổn định). Dải tuyến tính: từ ≤ 10 đến ≥ 390 IU/L. Giới hạn phát hiện: ≤ 9 IU/L. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0066 abs/phút cho 10 IU/L. C.V% độ lặp lại ≤ 4.3 % C.V% độ tái lặp ≤ 4.9 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
R1: 4 x 100 ml R2: 1 x 100 ml |
Hóa chất sinh hóa |
|
14 |
Hoá chất định lượng Urea |
20 |
Hộp |
Hoá chất để xác định định lượng ure trong huyết thanh và huyết tương hoặc nước tiểu người. Thành phần: R1- UREA Enzyme đệm (Tris pH 7.9 ± 0.1 tại 30 độ C: 100 mmol/L, Urease ≥ 17000 IU/L, GLDH ≥ 700 IU/L, Oxoglutarate: 6.5 mmol/L, Chất bảo quản); R2- UREA Coenzyme (NADH ≥ 1.5 mmol/L, Chất bảo quản); R3- UREA Chất chuẩn (Urea: 40 mg/dL(6.66 mmol/L)). Dải tuyến tính: từ ≤ 11 đến ≥ 250 mg/dL. Giới hạn phát hiện: ≤ 1.7 mg/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0012 abs/phút cho 1 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 3.5 % C.V% độ tái lặp ≤ 3.3 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
R1: 4 x 100 ml R2: 1 x 100 ml R3: 1 x 10 ml |
Hóa chất sinh hóa |
|
15 |
Hóa chất định lượng Creatinin |
40 |
Hộp |
Hoá chất để xác định định lượng creatinin trong huyết thanh và huyết tương hoặc nước tiểu người. Thành phần: R1- CREATININE Thuốc thử 1 (Disodium Phosphate: 6.4 mmol/L, Sodium hydroxide: 150 mmol/L); R2- CREATININE Thuốc thử 2 (Sodium dodecyl sulfate: 0.75 mmol/L, Picric acid: 4.0 mmol/L, pH 4.0); R3- CREATININE Chất chuẩn. Dải tuyến tính: từ ≤ 22 đến ≥ 1328 µmol/L (15 mg/dL). Giới hạn phát hiện: ≤ 4.4 µmol/L (0.05 mg/dL). Độ nhạy tính toán: khoảng 0.018 abs/120 giây cho 1 mg/dL (88.5 µmol/L). C.V% độ lặp lại ≤ 1.8 % C.V% độ tái lặp ≤ 4.0 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
R1: 1 x 125 ml R2: 1 x 125 ml R3: 1 x 10 ml |
Hóa chất sinh hóa |
|
16 |
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần |
6 |
Hộp |
Hoá chất để xác định định lượng Cholesterol toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- CHOLESTEROL CHOD PAP Thuốc thử (Phosphate đệm: 100 mmol/L, Chloro-4-phenol: 5 mmol/L, Sodium cholate: 2.3 mmol/L, Triton x 100: 1.5 mmol/L, Cholesterol oxydase ≥ 100 IU/L, Cholesterol esterase ≥ 170 IU/L, Peroxydase ≥ 1200 IU/L, 4-Amino-antipyrine: 0.25 mmol/L, PEG 6000: 167 µmol/L, Chất bảo quản); R2- CHOLESTEROL CHOD PAP Chất chuẩn (Cholesterol: 200 mg/dL ( 5.17 mmol/L)). Dải tuyến tính: từ ≤ 9 đến ≥ 500 mg/dL Giới hạn phát hiện: ≤ 2 mg/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.3246 abs cho 100 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 2.6 % C.V% độ tái lặp ≤ 2.3 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
R1: 2 x 100 ml R2: 1 x 5 ml |
Hóa chất sinh hóa |
|
17 |
Hoá chất định lượng Triglycerid |
3 |
Hộp |
Hóa chất để xác định định lượng hoạt tính của Triglycerides (TRI) trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- TRI thuốc thử (PIPES: 100 mmol/L, Magnesium chloride: 9.8 mmol/L, Chloro-4-phenol: 3.5 mmol/L, Lipase ≥ 1000 IU/L, Peroxydase ≥ 1700 IU/L, Glycerol 3 phosphate oxidase ≥ 2000 IU/L, Glycerol Kinase ≥ 1000 IU/L, 4-Amino-antipyrine: 0.5 mmol/L, Adenosine triphosphate Na: 1.3 mmol/L, Clearing Agent: 1.5 mmol/L); R2- Chất chuẩn Etalon (Triglycerides: 2g/L). Dải tuyến tính: từ ≤ 10 đến ≥ 1000mg/dL. Giới hạn phát hiện: ≤ 6 mg/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.00018 abs cho 1 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 1.6 % C.V% độ tái lặp ≤ 2.9 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
R1: 4 x 100 ml R2: 1x 5 ml |
Hóa chất sinh hóa |
|
18 |
Hóa chất kiểm chuẩn sinh hóa thông thường mức trung bình (mức N) (Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 29 thông số sinh hóa mức 1) |
15 |
Lọ |
Huyết thanh kiểm soát chất lượng được sử dụng để theo dõi độ chính xác và độ tin cậy của các phương pháp và chất phân tích được chỉ định: - Enzyme: ALT (GPT), AST (GOT), Amylase, Gamma-GT, Alkaline Phosphatase (ALP), total (PAT) và tuyến tiền liệt (PAP) acid Phosphatases, Lactate dehydrogenase (LDH), Creatine Kinase (CK), Lipase pancreatic. - Chất điện giải: Calcium, Chlorides, Iron, TIBC, UIBC, Magnesium, Inorganic Phosphorus, Sodium, Kalium. - Protein: Total Protein, Albumin - Lipid: Total Cholesterol, Triglycerides - Chất nền: Total and Direct Bilirubin (BT, BD), Creatinine, Glucose, Urea, Uric acid. Thêm enzymes có nguồn gốc động vật Thành phần: R1- Huyết thanh đông khô có nguồn gốc từ con người; R2- Chất pha loãng (Nước khử khoáng, Chất bảo quản). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016" |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
R1: 10 x 5 ml R2: 1 x 60 ml |
Hóa chất sinh hóa |
|
19 |
Hóa chất kiểm chuẩn sinh hóa thông thường mức cao (mức P) (Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 29 thông số sinh hóa mức 2) |
15 |
Lọ |
Huyết thanh kiểm soát chất lượng được sử dụng để theo dõi độ chính xác và độ tin cậy của các phương pháp và chất phân tích được chỉ định: - Enzyme: ALT (GPT), AST (GOT), Amylase, Gamma-GT, Alkaline Phosphatase (ALP), total (PAT) và tuyến tiền liệt (PAP) acid Phosphatases, Lactate dehydrogenase (LDH), Creatine Kinase (CK), Lipase pancreatic. - Chất điện giải: Calcium, Chlorides, Iron, TIBC, UIBC, Magnesium, Inorganic Phosphorus, Sodium, Kalium. - Protein: Total Protein, Albumin - Lipid: Total Cholesterol, Triglycerides - Chất nền: Total and Direct Bilirubin (BT, BD), Creatinine, Glucose, Urea, Uric acid. Thêm enzymes có nguồn gốc động vật Thành phần: R1- Huyết thanh đông khô có nguồn gốc từ con người; R2- Chất pha loãng (Nước khử khoáng, Chất bảo quản). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
R1: 10 x 5 ml R2: 1 x 60 ml |
Hóa chất sinh hóa |
|
20 |
Hóa chất hiệu chuẩn sinh hóa thông thường nhiều chất |
10 |
Lọ |
Huyết thanh hiệu chuẩn phù hợp dùng cho phân tích sinh hoá lâm sàng sau: - Enzymes: ALT (GPT), AST (GOT), Amylase, CK NAC, Gamma-GT, Alkaline Phosphatase (ALP), LDH. - Chất điện giải: Calcium, Chloride, Iron, Magnesium, Inorganic Phosphorus, Sodium, Kalium - Protein: Total protein, Albumin. - Lipids: Total Cholesterol, Triglycerides. - Chất nền: Bilirubin, Creatinine, Glucose, Urea, Uric acid. Thêm enzymes có nguồn gốc động vật. Thành phần: R1- Huyết thanh đông khô có nguồn gốc từ bò; R2- Nước khử khoáng, Chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
R1: 10 x 5 ml R2: 1 x 60 ml |
Hóa chất sinh hóa |
|
21 |
Hoá chất rửa máy sinh hoá (tính kiềm) |
3 |
Hộp |
Dung dịch rửa dùng cho Máy phân tích sinh hoá lâm sàng. Thành phần: Thuốc thử R1 (Sodium Hypochlorite 1.5%). Hộp gồm 2 lọ 250ml. |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
2 x 250 ml |
Hóa chất sinh hóa |
|
22 |
Hoá chất rửa máy sinh hoá (tính axit) |
3 |
Hộp |
Dung dịch rửa dùng cho Máy phân tích sinh hoá lâm sàng. Thành phần: Thuốc thử R1 (Sulfuric acid 0.075%). Hộp gồm 2 lọ 250ml. |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
2 x 250 ml |
Hóa chất sinh hóa |
|
23 |
Cup đựng mẫu |
15.000 |
Cái |
Tương thích náy sinh hóa Kenza 240TX |
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng |
Hóa chất sinh hóa |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
Bóc tách những cái bẫy phát sinh công trường làm bốc hơi toàn bộ lợi nhuận của nhà thầu
"Nước trong bình chứa sáng lấp lánh; nước dưới biển khơi tối thẫm. Chân lý nhỏ bé nói được bằng ngôn từ rõ ràng; chân lý lớn lao ẩn trong sự im lặng. "
Rabindranath Tagore
Sự kiện trong nước: Ngày 27-8-1995, bắt đầu xây dựng nhà máy xi mǎng Bút Sơn (tỉnh Hà Nam). Khi hoàn thành, nhà máy có thể sản xuất 1,4 triệu tấn xi mǎng một nǎm. Nhà máy xi mǎng Bút Sơn là công trình đầu tiên thực hiện theo phương thức: ta tự huy động vốn các nguồn, tự chịu trách nhiệm về xây dựng và áp dụng quy chế đấu thầu.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC KRÔNG NÔ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC KRÔNG NÔ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.