Báo giá hóa chất sinh hóa, huyết học

Tìm thấy: 14:56 24/06/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Yêu cầu báo giá hóa chất sinh hóa, huyết học
Tên gói thầu
Báo giá hóa chất sinh hóa, huyết học

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600024715-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá hóa chất sinh hóa, huyết học
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Nam thạnh, Xã Nam Đà, Tỉnh Lâm Đồng
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Nguyễn Huệ
Chức vụ
Trưởng khoa Dược - VTYT
Số điện thoại
Địa chỉ
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC KRÔNG NÔ

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 24/06/2026 14:51 Đến ngày 04/07/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 04/07/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Dung dịch pha loãng cho máy phân tích huyết học 18 thông số
110
Can
Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sul phate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có 1 CFS thuộc G7
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
Can 18L
Hóa chất huyết học
2
Dung dịch ly giải dùng cho máy phân tích huyết học 33 thông số
18
Can
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 7.0 đến 7.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Dodecyltrimethylammonium chloride: < 3.0%, Cetrimonium chloride: < 0.1%, Citric acid monohydrate: < 2.0% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có 1 CFS thuộc G7
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
Can 250 ml
Hóa chất huyết học
3
Dung dịch ly giải dùng cho máy phân tích huyết học 33 thông số
18
Can
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 8.0 đến 8.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium alkyl ether sul phate: 0.11% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có 1 CFS thuộc G7
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
Can 250 ml
Hóa chất huyết học
4
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 33 thông số
8
Can
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: chất lỏng Màu: xanh dương Mùi: nhẹ Độ pH: 8.0 đến 8.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium alkyl ether sul phate: 0.069% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có 1 CFS thuộc G7
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
Can 2L
Hóa chất huyết học
5
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 33 thông số
2
Bộ
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: chất lỏng Màu: vàng hoặc vàng-xanh lá Mùi: khó chịu (clo) Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypochlorite: 6.1%, Sodium hydroxide <0.5% Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: chỉ dùng 1 lần Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR -Có CFS Nhật Bản (G7)
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
Bộ (3x15 ml)
Hóa chất huyết học
6
Dung dịch ly giải dùng cho máy phân tích huyết học 18 thông số
10
Can
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 4 đến 7 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Muối amoni bậc 4 3.7% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có 1 CFS thuộc G7
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
Can 500 ml
Hóa chất huyết học
7
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 18 thông số
4
Can
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 180 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có 1 CFS thuộc G7
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
Can 5L
Hóa chất huyết học
8
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 18 thông số
4
Can
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng nhạt Mùi: khó chịu Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypoclorit 1.3% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có 1 CFS thuộc G7
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
Can 5L
Hóa chất huyết học
9
Dung dịch nội kiểm máy phân tích huyết học 18 thông số mức bình thường
2
Lọ
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: 7.0 tới 9.0 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485,CE -Có CFS Nhật Bản (G7)
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
Lọ 2 ml
Hóa chất huyết học
10
Dung dịch nội kiểm máy phân tích huyết học 33 thông số mức bình thường
2
Lọ
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng +Màu: đỏ sẫm +Độ pH: trung tính +Tính tan: tan trong nước +Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú +Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C +Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có 1 CFS thuộc G7
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
Lọ 3 ml
Hóa chất huyết học
11
Hoá chất định lượng Glucose máu
30
Hộp
Hóa chất để xác định định lượng của Glucose trong huyết thanh và huyết tương người, nước tiểu hoặc dịch tủy não (CSF). Thành phần: R1- GLUCOSE GOD PAP Thuốc thử (Phosphate đệm: 150 mmol/L, Glucose oxidase (GOD): ≥ 20000 UI/L, Peroxidase (POD): ≥ 1000 UI/L, 4-Amino-antipyrine (PAP): 0.8 mmol/L, Chloro-4-phenol: 2 mmol/L); R2- GLUCOSE GOD PAP Chất chuẩn (Glucose: 100 mg/dL (5.55 mmol/L)). Dải tuyến tính: từ ≤ 8 đến ≥ 500 mg/dL Giới hạn phát hiện: ≤ 2 mg/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.060 abs cho 10 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 1.9 % C.V% độ tái lặp ≤ 2.0 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
R1: 2 x 200 ml R2: 1 x 5 ml
Hóa chất sinh hóa
12
Hoá chất đo hoạt động GOT/AST
20
Hộp
Hóa chất để xác định định lượng hoạt tính của Aspartate amino transferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- AST Enzyme đệm (L-Aspartate: 275 mmol/L, MDH ≥ 1000 UI/L, LDH ≥ 500 UI/L, EDTA: 6 mmol/L, Tris đệm: 105 mmol/L, pH tại 30 độ C: 7.80 ± 0.1, Chất ổn định); R2- AST Coenzyme (Tris đệm: 20 mmol/L, NADH ≤ 1.4 mmol/L, 2-Oxoglutarate: 80 mmol/L, Chất ổn định). Dải tuyến tính: từ ≤ 9 đến ≥ 500 IU/L Giới hạn phát hiện: ≤ 5 IU/L. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0063 abs/phút cho 10 IU/L. C.V% độ lặp lại ≤ 4.2 % C.V% độ tái lặp ≤ 5.4 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
R1: 4 x 100 ml R2: 1 x 100 ml
Hóa chất sinh hóa
13
Hoá chất đo hoạt động GPT/ALT
20
Hộp
Hóa chất để xác định định lượng hoạt tính của Alanine amino transferase (ALT) trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- ALT Enzyme đệm (L-Alanine: 700 mmol/L, LDH ≥ 2500 UI/L, EDTA: 6 mmol/L, Tris đệm: 135 mmol/L, pH tại 30 độ C 7.5 ± 0.1, Chất ổn định); R2- ALT Coenzyme (Tris đệm: 20 mmol/L, NADH ≤ 1.4 mmol/L, 2-Oxoglutarate: 80 mmol/L, Chất ổn định). Dải tuyến tính: từ ≤ 10 đến ≥ 390 IU/L. Giới hạn phát hiện: ≤ 9 IU/L. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0066 abs/phút cho 10 IU/L. C.V% độ lặp lại ≤ 4.3 % C.V% độ tái lặp ≤ 4.9 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
R1: 4 x 100 ml R2: 1 x 100 ml
Hóa chất sinh hóa
14
Hoá chất định lượng Urea
20
Hộp
Hoá chất để xác định định lượng ure trong huyết thanh và huyết tương hoặc nước tiểu người. Thành phần: R1- UREA Enzyme đệm (Tris pH 7.9 ± 0.1 tại 30 độ C: 100 mmol/L, Urease ≥ 17000 IU/L, GLDH ≥ 700 IU/L, Oxoglutarate: 6.5 mmol/L, Chất bảo quản); R2- UREA Coenzyme (NADH ≥ 1.5 mmol/L, Chất bảo quản); R3- UREA Chất chuẩn (Urea: 40 mg/dL(6.66 mmol/L)). Dải tuyến tính: từ ≤ 11 đến ≥ 250 mg/dL. Giới hạn phát hiện: ≤ 1.7 mg/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0012 abs/phút cho 1 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 3.5 % C.V% độ tái lặp ≤ 3.3 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
R1: 4 x 100 ml R2: 1 x 100 ml R3: 1 x 10 ml
Hóa chất sinh hóa
15
Hóa chất định lượng Creatinin
40
Hộp
Hoá chất để xác định định lượng creatinin trong huyết thanh và huyết tương hoặc nước tiểu người. Thành phần: R1- CREATININE Thuốc thử 1 (Disodium Phosphate: 6.4 mmol/L, Sodium hydroxide: 150 mmol/L); R2- CREATININE Thuốc thử 2 (Sodium dodecyl sulfate: 0.75 mmol/L, Picric acid: 4.0 mmol/L, pH 4.0); R3- CREATININE Chất chuẩn. Dải tuyến tính: từ ≤ 22 đến ≥ 1328 µmol/L (15 mg/dL). Giới hạn phát hiện: ≤ 4.4 µmol/L (0.05 mg/dL). Độ nhạy tính toán: khoảng 0.018 abs/120 giây cho 1 mg/dL (88.5 µmol/L). C.V% độ lặp lại ≤ 1.8 % C.V% độ tái lặp ≤ 4.0 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
R1: 1 x 125 ml R2: 1 x 125 ml R3: 1 x 10 ml
Hóa chất sinh hóa
16
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
6
Hộp
Hoá chất để xác định định lượng Cholesterol toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- CHOLESTEROL CHOD PAP Thuốc thử (Phosphate đệm: 100 mmol/L, Chloro-4-phenol: 5 mmol/L, Sodium cholate: 2.3 mmol/L, Triton x 100: 1.5 mmol/L, Cholesterol oxydase ≥ 100 IU/L, Cholesterol esterase ≥ 170 IU/L, Peroxydase ≥ 1200 IU/L, 4-Amino-antipyrine: 0.25 mmol/L, PEG 6000: 167 µmol/L, Chất bảo quản); R2- CHOLESTEROL CHOD PAP Chất chuẩn (Cholesterol: 200 mg/dL ( 5.17 mmol/L)). Dải tuyến tính: từ ≤ 9 đến ≥ 500 mg/dL Giới hạn phát hiện: ≤ 2 mg/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.3246 abs cho 100 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 2.6 % C.V% độ tái lặp ≤ 2.3 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
R1: 2 x 100 ml R2: 1 x 5 ml
Hóa chất sinh hóa
17
Hoá chất định lượng Triglycerid
3
Hộp
Hóa chất để xác định định lượng hoạt tính của Triglycerides (TRI) trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- TRI thuốc thử (PIPES: 100 mmol/L, Magnesium chloride: 9.8 mmol/L, Chloro-4-phenol: 3.5 mmol/L, Lipase ≥ 1000 IU/L, Peroxydase ≥ 1700 IU/L, Glycerol 3 phosphate oxidase ≥ 2000 IU/L, Glycerol Kinase ≥ 1000 IU/L, 4-Amino-antipyrine: 0.5 mmol/L, Adenosine triphosphate Na: 1.3 mmol/L, Clearing Agent: 1.5 mmol/L); R2- Chất chuẩn Etalon (Triglycerides: 2g/L). Dải tuyến tính: từ ≤ 10 đến ≥ 1000mg/dL. Giới hạn phát hiện: ≤ 6 mg/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.00018 abs cho 1 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 1.6 % C.V% độ tái lặp ≤ 2.9 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
R1: 4 x 100 ml R2: 1x 5 ml
Hóa chất sinh hóa
18
Hóa chất kiểm chuẩn sinh hóa thông thường mức trung bình (mức N) (Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 29 thông số sinh hóa mức 1)
15
Lọ
Huyết thanh kiểm soát chất lượng được sử dụng để theo dõi độ chính xác và độ tin cậy của các phương pháp và chất phân tích được chỉ định: - Enzyme: ALT (GPT), AST (GOT), Amylase, Gamma-GT, Alkaline Phosphatase (ALP), total (PAT) và tuyến tiền liệt (PAP) acid Phosphatases, Lactate dehydrogenase (LDH), Creatine Kinase (CK), Lipase pancreatic. - Chất điện giải: Calcium, Chlorides, Iron, TIBC, UIBC, Magnesium, Inorganic Phosphorus, Sodium, Kalium. - Protein: Total Protein, Albumin - Lipid: Total Cholesterol, Triglycerides - Chất nền: Total and Direct Bilirubin (BT, BD), Creatinine, Glucose, Urea, Uric acid. Thêm enzymes có nguồn gốc động vật Thành phần: R1- Huyết thanh đông khô có nguồn gốc từ con người; R2- Chất pha loãng (Nước khử khoáng, Chất bảo quản). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016"
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
R1: 10 x 5 ml R2: 1 x 60 ml
Hóa chất sinh hóa
19
Hóa chất kiểm chuẩn sinh hóa thông thường mức cao (mức P) (Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 29 thông số sinh hóa mức 2)
15
Lọ
Huyết thanh kiểm soát chất lượng được sử dụng để theo dõi độ chính xác và độ tin cậy của các phương pháp và chất phân tích được chỉ định: - Enzyme: ALT (GPT), AST (GOT), Amylase, Gamma-GT, Alkaline Phosphatase (ALP), total (PAT) và tuyến tiền liệt (PAP) acid Phosphatases, Lactate dehydrogenase (LDH), Creatine Kinase (CK), Lipase pancreatic. - Chất điện giải: Calcium, Chlorides, Iron, TIBC, UIBC, Magnesium, Inorganic Phosphorus, Sodium, Kalium. - Protein: Total Protein, Albumin - Lipid: Total Cholesterol, Triglycerides - Chất nền: Total and Direct Bilirubin (BT, BD), Creatinine, Glucose, Urea, Uric acid. Thêm enzymes có nguồn gốc động vật Thành phần: R1- Huyết thanh đông khô có nguồn gốc từ con người; R2- Chất pha loãng (Nước khử khoáng, Chất bảo quản). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
R1: 10 x 5 ml R2: 1 x 60 ml
Hóa chất sinh hóa
20
Hóa chất hiệu chuẩn sinh hóa thông thường nhiều chất
10
Lọ
Huyết thanh hiệu chuẩn phù hợp dùng cho phân tích sinh hoá lâm sàng sau: - Enzymes: ALT (GPT), AST (GOT), Amylase, CK NAC, Gamma-GT, Alkaline Phosphatase (ALP), LDH. - Chất điện giải: Calcium, Chloride, Iron, Magnesium, Inorganic Phosphorus, Sodium, Kalium - Protein: Total protein, Albumin. - Lipids: Total Cholesterol, Triglycerides. - Chất nền: Bilirubin, Creatinine, Glucose, Urea, Uric acid. Thêm enzymes có nguồn gốc động vật. Thành phần: R1- Huyết thanh đông khô có nguồn gốc từ bò; R2- Nước khử khoáng, Chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
R1: 10 x 5 ml R2: 1 x 60 ml
Hóa chất sinh hóa
21
Hoá chất rửa máy sinh hoá (tính kiềm)
3
Hộp
Dung dịch rửa dùng cho Máy phân tích sinh hoá lâm sàng. Thành phần: Thuốc thử R1 (Sodium Hypochlorite 1.5%). Hộp gồm 2 lọ 250ml.
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
2 x 250 ml
Hóa chất sinh hóa
22
Hoá chất rửa máy sinh hoá (tính axit)
3
Hộp
Dung dịch rửa dùng cho Máy phân tích sinh hoá lâm sàng. Thành phần: Thuốc thử R1 (Sulfuric acid 0.075%). Hộp gồm 2 lọ 250ml.
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
2 x 250 ml
Hóa chất sinh hóa
23
Cup đựng mẫu
15.000
Cái
Tương thích náy sinh hóa Kenza 240TX
Trung tâm Y tế khu vực Krông Nô. Địa chỉ: thôn Nam Thạnh, xã Nam Đà, tỉnh Lâm Đồng
Hóa chất sinh hóa
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá hóa chất sinh hóa, huyết học". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá hóa chất sinh hóa, huyết học" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 6

Chọn các cột để hiển thị


Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây