Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Hóa chất xét nghiệm xác định định lượng ALAT (GPT) |
5 |
Hộp |
- Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng ALAT (GPT) trong huyết thanh hoặc huyết tương
- Phương pháp đo: Kiểm tra UV được tối ưu hóa theo IFCC
- Thành phần:
R1:
TRIS pH 7.15: 140 mmol/L
L-Alanine: 700 mmol/L
LDH (lactate dehydrogenase) ≥ 2300 U/L
R2:
2-Oxoglutarate: 85 mmol/L
NADH: 1 mmol/L
Pyridoxal-5-Phosphate FS
Good’s buffer pH 9.6: 100 mmol/L
Pyridoxal-5-phosphate: 13 mmol/L
- Dải đo: lên tới 1000 U/L. |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
8x60mL/8x15mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
2 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ASAT (GOT) |
5 |
Hộp |
- Hóa chất xét nghiệm định lượng ASAT trong ống nghiệm (GOT) trong huyết thanh người hoặc huyết tương
- Phương pháp đo: Kiểm tra UV được tối ưu hóa theo IFCC
- Thành phần:
+ R1: TRIS pH 7.65 110 mmol/L
L-Aspartate 320 mmol/L
MDH (malate dehydrogenase) ≥ 800 U/L
LDH (lactate dehydrogenase) ≥ 1200 U/L
+ R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L
NADH 1 mmol/L
Pyridoxal-5-Phosphate FS
Good’s buffer pH 9.6 100 mmol/L
Pyridoxal-5-phosphate 13 mmol/L
- Dải đo: lên tới 600 U/L. |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
8x60mL/8x15mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
3 |
Hóa chất xét nghiệm xác định định lượng Albumin |
2 |
Hộp |
- Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng albumin trong huyết thanh hoặc huyết tương
- Phương pháp đo: Xét nghiệm đo quang sử dụng bromocresol green
- Thành phần:
Citrate buffer pH 4.2: 30 mmol/L
Bromocresol green: 0.26 mmol/L
- Dải đo lên đến 6 g/dL |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
10x60mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
4 |
Hóa chất xét nghiệm để định lượng Bilirubin trực tiếp |
3 |
Hộp |
- Hóa chất xét nghiệm để định lượng bilirubin trực tiếp trong huyết thanh hoặc huyết tương.
- Phương pháp đo: Xét nghiệm đo quang sử dụng 2,4-dichloroaniline (DCA).
- Thành phần:
R1: EDTA-Na2: 0.1 mmol/L
NaCl: 150 mmol/L
Sulfamic acid: 100 mmol/L
R2: 2,4-Dichloroaniline: 0.5 mmol/L
HCl: 900 mmol/L
EDTA-Na2:0.13 mmol/L
- Dải đo: lên đến 10 mg/dL |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
4x20mL/2x10mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
5 |
Hóa chất xét nghiệm để định lượng Bilirubin toàn phần |
1 |
Hộp |
- Hóa chất xét nghiệm để định lượng tổng bilirubin trong huyết thanh người hoặc huyết tương
- Phương pháp đo: Xét nghiệm quang trắc sử dụng 2,4-dichloroaniline (DCA).
- Thành phần :
R1: Phosphate buffer: 50 mmol/L
NaCl: 150 mmol/L
R2: 2,4-Dichloroaniline: 5 mmol/L
HCl: 130 mmol/L
- Dải đo lên đến 30 mg/dL |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
8x60mL/8x15mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
6 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB |
2 |
Hộp |
- Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng CK-MB trong huyết thanh người hoặc huyết tương
- Thành phần:
+ R1: Imidazole/Good’s buffer 120 mmol/L
Glucose 25 mmol/L
N-Acetylcysteine (NAC) 25 mmol/L
Magnesium acetate 12.5 mmol/L
EDTA-Na2 2 mmol/L
NADP 2.5 mmol/L
Hexokinase (HK) ≥ 5 kU/L
Kháng thể đơn dòng kháng CK-M (chuột); khả năng ức chế ≥ 2500 U/L
+ R2: Imidazole/Good’s buffer 90 mmol/L
ADP 10 mmol/L
AMP 28 mmol/L
Glucose-6-phosphate dehydrogenase(G6P-DH) ≥ 15 kU/L
Diadenosine pentaphosphate 50 µmol/L
Creatine phosphate 150 mmol/L
- Dải đo: 9 đến 1900 U/L |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
4x20mL/2x10mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
7 |
Hóa chất xét nghiệm xác định định lượng Cholesterol |
3 |
Hộp |
- Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương người
- Phương pháp: CHOD-PAP”: xét nghiệm quang phổ enzym.
- Thành phần:
Good's buffer pH 6.7: 50 mmol/L
Phenol: 5 mmol/L
4-Aminoantipyrine: 0.3 mmol/L
Cholesterol esterase (CHE): ≥ 200 U/L
Cholesterol oxidase (CHO): ≥ 50 U/L
Peroxidase (POD): ≥ 3 kU/L
- Dải đo: lên đến 750 mg / dL |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
6x100mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
8 |
Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng Creatinine (Jaffé) |
6 |
Hộp |
- Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng Creatinine trong huyết thanh người, huyết tương hoặc nước tiểu
- Phương pháp: Jaffé
- Thành phần:
+ R1: Sodium hydroxide 0.2 mol/L
+ R2: Picric acid 20 mmol/L
- Dải đo: lên tới 14 mg/dL |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
8x60mL/8x15mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
9 |
Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng Glucose |
6 |
Hộp |
- Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng Glucose trong huyết thanh người hoặc huyết tương
- Phương pháp: GOD-PAP
- Thành phần:
Phosphate buffer pH 7.5 250 mmol/L
Phenol 5 mmol/L
4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L
Glucose oxidase (GOD) ≥ 10 kU/L
Peroxidase (POD) ≥ 1 kU/L
- Dải đo: từ 0,43 mg/dL đến 500 mg/dL |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
6x100mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
10 |
Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng LDL-C (cholesterol lipoprotein mật độ thấp) |
10 |
Hộp |
- Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng LDL-C (cholesterol lipoprotein mật độ thấp) trong huyết thanh người hoặc huyết tương
- Thành phần:
+ R1: Buffer pH 6.65 20 mmol/L
Peroxidase (POD) ≥ 2000 U/L
N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)- 3,5-dimethoxyaniline sodium salt (H-DAOS) ≥ 0.7 mmol/L
+ R2: Buffer pH 8.15 20 mmol/L
Cholesterol esterase (CHE) ≥ 2000 U/L
Cholesterol oxidase (CHO) ≥ 2000 U/L
Peroxidase (POD) ≥ 15000 U/L
4-Aminoantipyrine (4-AA) ≥ 1.5 mmol/L
- Dải đo: Lên tới 500 mg/dL |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
4x20mL/2x10mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
11 |
Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng protein tổng số |
2 |
Hộp |
- Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng protein tổng số trong huyết thanh người hoặc huyết tương
- Thành phần:
+ R1: Sodium hydroxide 100 mmol/L
Potassium sodium tartrate 17 mmol/L
+ R2: Sodium hydroxide 500 mmol/L
Potassium sodium tartrate 80 mmol/L
Potassium iodide 75 mmol/L
Đồng sulphate 30 mmol/L
- Dải đo: Lên tới 14 g/dL |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
8x60mL/8x15mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
12 |
Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng triglycerides |
3 |
Hộp |
- Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng triglycerides trong huyết thanh người hoặc huyết tương
- Phương pháp: Xét nghiệm enzyme so màu sử dụng glycerol-3-phosphate-oxidase (GPO)
- Thành phần:
Good's buffer pH 7.2 50 mmol/L
4-Chlorophenol 4 mmol/L
ATP 2 mmol/L
Mg2+ 15 mmol/L
Glycerokinase (GK) ≥ 0.4 kU/L
Peroxidase (POD) ≥ 2 kU/L
Lipoprotein lipase (LPL) ≥ 2 kU/L
4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L
Glycerol-3-phosphate-oxidase (GPO) ≥ 0.5 kU/L
- Dải đo: Lên tới 1000 mg/dL |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
6x100mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
13 |
Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng urê |
6 |
Hộp |
- Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng urê trong huyết thanh người, huyết tương hoặc nước tiểu
- Thành phần:
+ R1: TRIS pH 7.8 150 mmol/L
2-Oxoglutarate 9 mmol/L
ADP 0.75 mmol/L
Urease ≥ 7 kU/L
GLDH (Bò) ≥ 1 kU/L
+ R2: NADH 1.3 mmol/L
- Dải đo: Lên tới 300 mg/dL |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
8x60mL/8x15mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
14 |
Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng axit uric |
1 |
Hộp |
- Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng axit uric trong huyết thanh người, huyết tương hoặc nước tiểu
- Thành phần:
+ R1: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L
TOOS 1.25 mmol/L
Ascorbate oxidase ≥ 1.2 kU/L
+ R2: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L
4-Aminoantipyrine 1.5 mmol/L
K4[Fe(CN)6] 50 µmol/L
Peroxidase (POD) ≥ 5 kU/L
Uricase ≥ 250 U/L
- Dải đo: Lên tới 20 mg/dL |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
8x60mL/8x15mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
15 |
Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng α-amylase |
3 |
Hộp |
'- Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng α-amylase trong huyết thanh người, huyết tương hoặc nước tiểu
- Thành phần:
+ R1: Good's buffer pH 7.15 0.1 mol/L
NaCl 62.5 mmol/L
MgCl2 12.5 mmol/L
α-Glucosidase ≥ 2 kU/L
+ R2: Good's buffer pH 7.15 0.1 mol/L
EPS-G7 8.5 mmol/L
- Dải đo: Lên tới 2000 U/L |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
4x20mL/2x10mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
16 |
Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng C-reactive protein (CRP) |
4 |
Hộp |
- Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng C-reactive protein (CRP) trong huyết thanh hoặc huyết tương
- Phương pháp: Đo miễn dịch độ đục
- Thành phần:
+ R1: TRIS pH 7.5 100 mmol/L
+ R2: TRIS pH 8.0 100 mmol/L
Anti-human CRP antibodies (goat) < 1 %
- Dải đo: 2 mg/L - 250 mg/L. |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
8x50mL/8x10mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
17 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong các xét nghiệm định lượng lipid và Lp-PLA2 |
2 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong các xét nghiệm định lượng lipid và Lp-PLA2
TruCal Lipid là chất hiệu chuẩn dạng đông khô dựa trên vật liệu từ máu người (huyết tương) với các chất phụ gia làm từ vật liệu tinh khiết có nguồn gốc từ người. |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
3x2mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
18 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong các xét nghiệm xác định định lượng sinh hóa |
2 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong các xét nghiệm xác định định lượng trong in vitro các chất phân tích khác nhau trên hệ thống đo quang
TruCal U là chất hiệu chuẩn (calibrator) dạng đông khô dựa trên vật liệu từ máu người (huyết thanh) và chứa các chất phụ gia hóa học và vật liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
20x3mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
19 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong các xét nghiệm định lượng hoạt độ CK-MB |
2 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong các xét nghiệm định lượng hoạt độ CK-MB
TruCal CK-MB là chất hiệu chuẩn đông khô dựa trên albumin huyết thanh bò với các chất phụ gia hóa học và vật liệu tinh khiết có nguồn gốc cụ thể |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
6x1mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
20 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong các xét nghiệm định lượng C reactive protein (CRP) |
2 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong các xét nghiệm định lượng C reactive protein (CRP)
Dạng lỏng |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
5x2mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
21 |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng trong xét nghiệm sinh hóa |
4 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng trong xét nghiệm trong xác định định lượng của nhiều chất phân tích khác nhau trong in vitro
TruLab N là hóa chất kiểm chuẩn (control) đông khô dựa trên vật liệu có nguồn gốc từ máu người (huyết thanh) và chứa thuốc, hóa chất hữu cơ và vô cơ và vật liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
6x5mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
22 |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng trong xét nghiệm sinh hóa |
4 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng trong xét nghiệm trong xác định định lượng của nhiều chất phân tích khác nhau trong in vitro
TruLab P là một chất kiểm chuẩn (control) dạng đông khô dựa trên vật liệu có nguồn gốc từ máu người (huyết thanh) và chứa thuốc, hóa chất hữu cơ và vô cơ và vật liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
6x5mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
23 |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng xác định C-reactive protein (CRP), mức 1 |
4 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng xác định C-reactive protein (CRP), mức 1
TruLab CRP là chất kiểm chuẩn ổn định dạng lỏng dựa trên máu người (huyết thanh) |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
3x2mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
24 |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng xác định C-reactive protein (CRP), mức 2 |
1 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng xác định C-reactive protein (CRP), mức 2
TruLab CRP là chất kiểm chuẩn ổn định dạng lỏng dựa trên máu người (huyết thanh) |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
3x2mL |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
25 |
Hóa chất rửa máy sinh hóa |
5 |
Hộp |
Dung dịch dùng để rửa máy xét nghiệm sinh hóa
Thành phần: Sodium hydroxide 0,5 - 2 % |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
6x200ml |
Máy sinh hóa tự động AU 480 |
|
26 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT |
12 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT trên máy sinh hóa; quy cách: R1: 2x50mL + R2: 1x26mL; dải đo: 10-450 U/L
Thành phần gồm:
Hóa chất 1: R1
-Tris buffer, pH 7.50
-L-alanine: 680 mmol/L
-LDH: ≥2000 U/L
-Sodium azide: <0.1% khối lượng/khối lượng
Hóa chất 2: R2
-Alpha-ketoglutarate: 97 mmol/L
-NADH: 1,1 mmol/L
-Sodium azide: <0.1% khối lượng/khối lượng"
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
R1: 2x50ml + R2: 1x26ml |
Máy sinh hoá ProM |
|
27 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST |
12 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT trên máy sinh hóa;
* Thành phần gồm:
Hóa chất 1: R1
- Tris buffer, pH 7.8
- L-aspartate: 330 mmol/L
- LDH: ≥ 2000 U/L
- MDH: ≥ 1000 U/L
- Sodium azide: <0.1% khối lượng/khối lượng
Hóa chất 2: R2
-Alpha-ketoglutarate: 78 mmol/L
-NADH: 1.1 mmol/L
-Sodium azide: <0.1% khối lượng/khối lượng
- Dải đo: 10-450 U/L
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
R1: 2x50ml + R2: 1x26ml |
Máy sinh hoá ProM |
|
28 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase |
10 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase trên máy sinh hóa;
* Thành phần gồm:
- Good's buffer, pH 6.15
- CNP-G₃: 2,27 mmol/L
- Sodium azide: <0,1% khối lượng/khối lượng
- Cũng chứa calcium và muối chloride, cũng như potassium thiocyanate cho hiệu suất tối ưu
- Dải đo: 20-1500 U/L. |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
1 x 50 ml |
Máy sinh hoá ProM |
|
29 |
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol |
2 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol trên máy sinh hóa;
* Hóa chất: R
- Good's buffer, pH 6.7
- Phenol: 24 mmol/L
- Cholesterol esterase: ≥ 180 U/L
- Cholesterol oxidase : ≥ 200 U/L
- Peroxidase : ≥ 1000 U/L
- 4-aminoantipyrin (4-AAP): 0.5 mmol/L- Sodium azide: < 0.1% khối lượng/khối lượng
Cũng chứa surfactants (chất hoạt động bề mặt) và magnesium salts (muối magie) cho hiệu suất tối ưu.
Chất chuẩn: Std
- Cholesterol: 200mg/dL
dải đo: 20 - 600 mg/dL (0.52-15.52 mmol/L)
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
R: 6 x 100 ml + Std: 1 x 5 ml |
Máy sinh hoá ProM |
|
30 |
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Creatinine |
7 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine
Phương pháp đo: Enzymatic/PAP- Kinetic
Dải đo: mẫu huyết thanh/huyết tương 0.1-30 mg/dL, nước tiểu 5-450 mg/dL
(0.4-39.8 mmol/L) Thành phần:
Hóa chất R1:
- Good's buffer, pH 7.5
- EHSPT: 0,4 mmol/L
- Creatinase: ≥ 10000 U/L
- Sarcosine Oxidase: ≥ 3500 U/L Hóa chất R2:
- Good's buffer, pH 7.5
- Amino- 4- Antipyrine: 2,95 mmol/L
- Creatinase: ≥ 150000 U/L
- Peroxidase: ≥ 4000 U/L
- Sodium azide: <0.1% khối lượng/khối lượng
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
R1: 2x100ml + R2: 1x70ml |
Máy sinh hoá ProM |
|
31 |
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Glucose |
3 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose trên máy sinh hóa;
* Thành phần gồm:
Hóa chất: R
- Phosphate buffer, pH 7.4
- Phenol: 10 mmol/L
- 4-aminoantipyrin: 0.3 mmol/L
- Peroxidase: ≥ 700 U/L
- Glucose oxidase: ≥ 10000 U/L
- Sodium azide: <0.1% khối lượng/khối lượng
Chất chuẩn Std
- D-glucose: 100 mg/dL (5.55 mmol/L)
- Dải đo: 20-400 mg/dL (1.11 - 22.20
mmol/L)
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
R: 6 x 100 ml + Std: 1 x 5 ml |
Máy sinh hoá ProM |
|
32 |
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Protein toàn phần |
1 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong huyết tương/ huyết thanh người trên máy sinh hóa;
*Thành phần gồm:
Hóa chất: R
- Copper sulfate: 6 mmol/L
- Sodium hydroxide: 490 mmol/L Cũng chứa iodide và muối tartrate cho hiệu suất tối ưu
Chất chuẩn: Std
- Albumin 6 g/dL
- Sodium azide: <0.1% (Khối lượng/khối lượng)
- Dải đo: 0.2-12 g/dL (2-120 g/L)
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
R: 2x125ml + Std: 1x5ml |
Máy sinh hoá ProM |
|
33 |
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Triglycerides |
4 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides trong huyết tương/huyết thanh người trên máy xét nghiệm hóa sinh
*Thành phần gồm:
Hóa chất R
- Good's buffer, pH 7.0
- P- chlorophenol: 2.7 mmol/L
- ATP: 3.15 mmol/L
- Amino- 4- antipyrine: 0.31 mmol/L
- Lipoprotein lipase: ≥ 2000 U/L
- Glycerol kinase: ≥ 500 U/L
- Glycerol- 3- phosphate oxidase: ≥ 4000 U/L
- Peroxidase: ≥ 500 U/L
- Sodium azide: <0.1% (Khối lượng/khối lượng)
Cũng chứa muối magiê, FAD và surfactants cho hiệu suất tối ưu
Chất chuẩn: Std
- Glycerol (tương tự triglycerides) 200 mg/dL
- Sodium azide: <0.1% (khối lượng/khối lượng)
- Dải đo 30-1000 mg/dL (0.34-11.30
mmol/L)
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
R: 6x50ml + Std: 1x5ml |
Máy sinh hoá ProM |
|
34 |
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Urea |
6 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trong huyết tương/ huyết thanh và nước tiểu người trên máy sinh hóa;
* Thành phần gồm:
Hóa chất 1: R1
- Tris buffer, pH 7.60 (37°C)
- Anpha-Ketoglutarate: 9 mmol/L
- Urease: ≥ 8100 U/L
- GIDH: ≥ 1350 U/L
- Sodium azide: <0.1% (khối lượng/ khối lượng)
Hóa chất 2: R2
- NADH: 1.3 mmol/L
- Sodium azide: <0.1% (khối lượng/ khối lượng)
Chất chuẩn:
- Urea: 50 mg/dL (8.33 mmol/L)
- Dải đo: huyết thanh/huyết tương 10-300 mg/dL (1.67-49.95 mmol/L), nước tiểu 200-6000 mg/dL (33-999 mmol/L)
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
R1: 4x50ml + R2: 2x26ml + Std: 1x5ml |
Máy sinh hoá ProM |
|
35 |
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Acid uric |
1 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid Uric trong huyết tương/ huyết thanh và nước tiểu người trên máy xét nghiệm hóa sinh.
*Thành phần:
Hóa chất R:
- Buffer, pH 7.0 (20-25°C)
- EHSPT: 0.72 mmol/L
- Amino- 4- antipyrine: 0.37 mmol/L
- Uricase: ≥ 150 U/L
- Peroxidase: ≥12000 U/L
- Sodium azide: <0.1% (khối lượng/khối lượng)
Chất chuẩn Std:
- Uric acid: 6 mg/dL (357 µmol/L)
- Sodium azide: <0.5% (khối lượng/khối lượng)
- Dải đo: Huyết thanh/huyết tương: 1,5- 25 mg/dL; Nước tiểu: 5-250 mg/dL
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
R: 6x50ml + Std: 1x5ml |
Máy sinh hoá ProM |
|
36 |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng cácthông số sinh hóa |
8 |
Lọ |
Hoá chất kiểm chuẩn cho kết quả xét nghiệm bình thường cho các xét nghiệm hóa sinh liệt kê trong bảng giá trị đi kèm;
* Thành phần gồm:
- Huyết thanh người đông khô có sử dụng các chất phụ gia hóa học/sinh học.
- Nồng độ của từng chất phân tích để kiểm tra cụ thể theo từng lô.
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
10 x 5 ml |
Máy sinh hoá ProM |
|
37 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa |
6 |
Lọ |
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm hóa sinh liệt kê trong trong bảng giá trị đi kèm;
* Thành phần:
- Huyết thanh người đông khô có sử dụng các chất phụ gia hóa học/sinh học.
- Sodium azide < 0.1% (khối lượng/khối lượng)
- Nồng độ của chất phân tích đặc trưng theo từng lô.
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
4 x 3 ml |
Máy sinh hoá ProM |
|
38 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
3 |
Chai |
Dung dịch rửa tăng cường máy xét nghiệm sinh hóa tự động
*Thành phần: Acidic solution (pH 1) Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Chai 1 lít |
Máy sinh hoá ProM |
|
39 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
2 |
Chai |
Dung dịch rửa hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa tự động
*Thành phần: Dung dịch sodium hypoclorit có tính kiềm
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Chai 1 lít |
Máy sinh hoá ProM |
|
40 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
2 |
Chai |
Dung dịch dùng để rửa kim và cuvette của máy xét nghiệm hóa sinh.
* Thành phần gồm:
- Sodium azide < 0.1 % (khối lượng/ khối lượng)
- Cũng chứa chất hoạt động bề mặt.
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Chai 1 lít |
Máy sinh hoá ProM |
|
41 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH |
9 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Hormone kích thích tuyến giáp (TSH) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người.
*Thành phần gồm Cartridge, Pipette tip (Túi zip), Túi zip đựng cartridge dự phòng, C-tip (theo yêu cầu), Hướng dẫn sử dụng và ID chip. Mỗi cartridge được đóng gói trong một túi nhôm có hai thành phần, một phần phát hiện và một phần cartridge.
- Phần cartridge chứa một dải xét nghiệm, màng có kháng TSH người ở vạch xét nghiệm, trong khi IgY của gà ở vạch kiểm soát.
- Phần phát hiện (detector) có chứa chất liên hợp huỳnh quang kháng TSH người, chất liên hợp huỳnh quang kháng IgY gà, albumin huyết thanh bò (BSA) làm chất ổn định và sodium azide trong nước muối đệm phosphat (PBS) làm chất bảo quản.
- C - tip (Đầu tip mao dẫn) là một công cụ hữu ích ở khu xét nghiệm nhanh tại chỗ đòi hỏi một lượng nhỏ máu mao mạch từ đầu ngón tay, vị trí gót chân (ở trẻ sơ sinh) hoặc vành tai.
*Dải làm việc: Mẫu huyết thanh/ huyết tương: 0.09-80.0 μIU/mL
* Mẫu máu toàn phần: 0.4-80.0 μIU/mL Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
24 test/hộp |
Hoá chất vật tư dùng cho máy miễn dịch AFIAS |
|
42 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 |
9 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Thyroxine tổng số (T4 toàn phần) trong huyết thanh/huyết tương người
*Thành phần gồm Cartridge, Pipette tip (túi zip), Túi zip đựng cartridge dự phòng, Hướng dẫn sử dụng và ID chip.
Mỗi túi nhôm kín có chứa hai cartridge. Mỗi cartridge được đóng gói trong một túi nhôm có ba thành phần bao gồm một phần cartridge, một phần phát hiện (detector) và một phần dung dịch pha loãng.
- Phần cartridge chứa màng được gọi là dải xét nghiệm có liên
hợp T4-BSA ở vạch xét nghiệm và streptavidin ở vạch kiểm
soát.
- Phần phát hiện có một hạt chứa chất liên hợp huỳnh quang
kháng T4 người, chất liên hợp huỳnh quang biotin-BSA, albumin huyết thanh bò (BSA) làm chất ổn định và sodium azide làm chất bảo quản trong nước muối đệm phosphat (PBS).
- Phần dung dịch pha loãng chứa ANS, tween 20, albumin huyết thanh bò (BSA) làm chất ổn định và sodium azide làm chất bảo quản trong nước muối đệm phosphat (PBS).
*Dải làm việc: 10.23 - 300.0 nmol/L
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đươ |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
24 test/hộp |
Hoá chất vật tư dùng cho máy miễn dịch AFIAS |
|
43 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 |
9 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Triiodothyronine tổng (T3 toàn phần) trong huyết thanh/huyết tương người.
*Thành phần gồm Cartridge, Pipette tip (túi zip), Túi zip đựng cartridge dự phòng, Hướng dẫn sử dụng và ID chip.
Mỗi túi nhôm kín có chứa hai cartridge. Mỗi cartridge được đóng gói trong một túi nhôm có ba thành phần bao gồm một phần cartridge, một phần phát hiện và một phần dung dịch
pha loãng.
- Phần cartridge chứa màng được gọi là dải xét nghiệm có
chất liên hợp T3-BSA ở vạch xét nghiệm và IgY gà ở vạch
kiểm soát.
- Phần phát hiện có một hạt chứa liên hợp huỳnh quang
kháng T3 người, liên hợp huỳnh quang kháng IgY gà, albumin huyết thanh bò (BSA) làm chất ổn định và sodium azide làm chất bảo quản trong dung dịch đệm natri phosphat.
- Phần dung dịch pha loãng chứa ANS, tween 20, albumin
huyết thanh bò (BSA) làm chất ổn định và sodium azide làm
chất bảo quản trong dung dịch natri hydroxit (NaOH).
*Dải làm việc: 0.77-7.7 nmol/L Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc
tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
24 test/hộp |
Hoá chất vật tư dùng cho máy miễn dịch AFIAS |
|
44 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng nhóm hormone |
2 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Hocmôn được sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng của Kit xét nghiệm Hormone "Hormone Assay Kit". Dạng đông khô.
*Thành phần:
- Control chứa dung dịch stock chuẩn PRL, dung dịch stock chuẩn TSH, dung dịch stock chuẩn FSH, gonadotropin màng đệm, human (hCG), dung dịch stock chuẩn LH, Hydrocortisone, Levothyroxine, Progesterone, Dung dịch stock chuẩn Testosterone, 3,3ʹ, 5-Triiodo
-L-thyronine và huyết thanh ngựa.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
2 levels x 1 ml |
Hoá chất vật tư dùng cho máy miễn dịch AFIAS |
|
45 |
Thuốc thử xét nghiệm Prothrombin Time |
16 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm Prothrobin Time dùng để xác định Prothrombin Time (PT) bằng phương pháp thủ công hoặc tự động. Có thể được sử dụng để xét nghiệm các yếu tố đông máu trong các con đường đông máu ngoại sinh và con đường chung.
* Thành phần gồm có:
- Hoá chất Thromboplastin (dạng đông khô) chứa Chiết xuất não thỏ > 10%, Sodium azide < 0,01%
- Đệm CaCl2 chứa Sodium azide < 0,01%
Độ ổn định: 12 ngày ở 2-8°C, 1 ngày ở 20-25°C.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
6x2ml |
Hóa chát dùng cho máy đông máu Human clot |
|
46 |
Thuốc thử xét nghiệm APTT |
4 |
Hộp |
Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT sử dụng chất hoạt hóa axit Ellagic, dùng để xác định thời gian Thromboplastin một phần hoạt hóa (aPTT) bằng phương pháp thủ công và tự động.
Thành phần gồm có:
- Hoá chất 1 (6x4ml): Hóa chất aPTT- EL: Cephalin não thỏ < 1.0%, ellagic acid, sodium azide < 0,01%;
- Hóa chất 2 (6x4ml): Dung dịch CaCl2 0,02 mol/l, sodium azide < 0,01%, muối và chất ổn định.
Độ ổn định 14 ngày ở 2-8°C, 7 ngày ở 20-25°C.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
6x4ml |
Hóa chát dùng cho máy đông máu Human clot |
|
47 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
10 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen dùng xác định Fibrinogen trong huyết tương bằng phương pháp thủ công và tự động.
*Thành phần gồm có:
- Hóa chất Fibrinogen dạng đông khô 5x2ml, thành phần: thrombin người 80 - 100 IU/ml, sodium azide < 0,01%.
- Dung dịch đệm Imidazole Buffered Saline 1x100mL, pH 7.4 ± 0.2, thành phần: imidazole 0,05mol/l, đệm và chất ổn định.
- Chất chuẩn: Fibrinogen huyết tương tham chiếu (dạng đông khô) 2x1mL, thành phần: huyết thanh người, sodium azide < 0,01%.
Khi được bảo quản ở 2-8 °C, lọ chưa mở sẽ ổn định cho đến hết hạn sử dụng. Sau hoàn nguyên hóa chất ổn định 7 ngày ở 2-8°C.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
5x2ml |
Hóa chát dùng cho máy đông máu Human clot |
|
48 |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bình thường |
2 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để theo dõi hiệu suất các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường.
Hộp 6x1ml gồm có: Huyết tương người dạng đông khô, sodium azide < 0.01% . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
6x1ml |
Hóa chát dùng cho máy đông máu Human clot |
|
49 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
14 |
Hộp |
Dung dịch dùng để làm sạch kim hút nhằm ngăn ngừa nhiễm chéo trên máy HumaClot Pro.
*Thành phần :
- Buffered Salt Solution
- Imidazole 0.1mol/l
- HCl 0.1mol/l
- Detergent 0.02%
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
5 x 15 ml |
Hóa chát dùng cho máy đông máu Human clot |
|
50 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
11 |
Hộp |
Dung dịch dùng để làm sạch thường xuyên trạm rửa, ống thải, kim hút và bơm chất thải của máy phân tích đông máu HumaClot Pro, làm giảm nguy cơ lây nhiễm vật liệu sinh học.
Thành phần: Aqueous Solution. Quy cách: 5 x 15 ml. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
5 x 15 ml |
Hóa chát dùng cho máy đông máu Human clot |
|
51 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu |
2 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn, được sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm để phân tích Prothrombin Time (PT) và Antithrombin. Calibrator chứa: Mẫu gộp huyết tương người, sodium azide <0.01%
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
4x1ml |
Hóa chát dùng cho máy đông máu Human clot |
|
52 |
Cuvette dùng cho máy xét nghiệm dông máu |
2 |
Hộp |
Cuvette dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động Huma Clot Pro |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
6x10x32/hộp |
Hóa chát dùng cho máy đông máu Human clot |
|
53 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng đa thông số điện giải (K, Na, Cl, Ca, pH) |
7 |
Hộp |
Nồng độ:
Calibration A: K+ 4 mmol/L, Na+ 140 mmol/L, Cl- 100 mmol/L, Ca2+ 1.25 mmol/L, pH 7.4
Calibration B: K+ 8 mmol/L, Na+ 110 mmol/L, Cl- 70 mmol/L, Ca2+ 2.5 mmol/L, pH 7
Thành phần chính:
Ammonium molybdate 0.4 mmol/l
Sulphuric acid 100 mmol/l
Hydrochloric acid 100 mmol/l
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Cal A: 650ml
Cal B: 200ml |
Hoá chất cho Máy phân tích điện giải tự động Auto ISE500 |
|
54 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng (Na, K, Cl, Ca, pH) |
1 |
Hộp |
Thành phần chính:
KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, LiCl, pH buffer, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản.
Đặc tính hiệu suất:
Trong khoảng CV: K+ ≤1.5%, Na+ ≤1.5%, Cl- ≤1.5%, Ca++ ≤1.5%, pH ≤1.0%
Giữa khoảng CV: K+ ≤3.0%, Na+ ≤3.0%, Cl- ≤3.0%, Ca++ ≤5.0%, pH ≤1.0%
Độ chính xác: K+ ≤2.0%, Na+ ≤1.5%, Cl- ≤3.0%, Ca++ ≤5.0%, pH ≤1.0%
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
10x1ml |
Hoá chất cho Máy phân tích điện giải tự động Auto ISE500 |
|
55 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải |
1 |
Hộp |
Thành phần chính:
Sodium hypochlorite (NaClO) 0.4% - 0.5%
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
10x5ml |
Hoá chất cho Máy phân tích điện giải tự động Auto ISE500 |
|
56 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải Hay thuốc thử duy trì điện cực trên máy phân tích điện giải |
2 |
Hộp |
Thành phần chính: Enzyme: Pepsin.
Dilutor: KCl, NaCl, Hydrochloride acid. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
3x2ml |
Hoá chất cho Máy phân tích điện giải tự động Auto ISE500 |
|
57 |
Dung dịch điện cực dùng cho máy phân tích điện giải |
1 |
Hộp |
Thành phần chính:
KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, LiCl, chất đệm pH, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản.
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
5x0.8ml |
Hoá chất cho Máy phân tích điện giải tự động Auto ISE500 |
|
58 |
Dung dịch điện cực dùng cho máy phân tích điện giải |
1 |
Lọ |
Thành phần chính:
KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, dung dịch đệm pH và chất bảo quản
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
20ml |
Hoá chất cho Máy phân tích điện giải tự động Auto ISE500 |
|
59 |
Điện cực xét nghiệm định lượng K+ |
1 |
Chiếc |
Điện cực K electrode
Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Chiếc |
Hoá chất cho Máy phân tích điện giải tự động Auto ISE500 |
|
60 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Na+ |
1 |
Chiếc |
Điện cực Na electrode
Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Chiếc |
Hoá chất cho Máy phân tích điện giải tự động Auto ISE500 |
|
61 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Cl- |
1 |
Chiếc |
Điện cực Cl electrode
Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Chiếc |
Hoá chất cho Máy phân tích điện giải tự động Auto ISE500 |
|
62 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Ca+ |
1 |
Chiếc |
Điện cực Ca electrode
Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Chiếc |
Hoá chất cho Máy phân tích điện giải tự động Auto ISE500 |
|
63 |
Điện cực xét nghiệm định lượng pH |
1 |
Chiếc |
Điện cực pH electrode
Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Chiếc |
Hoá chất cho Máy phân tích điện giải tự động Auto ISE500 |
|
64 |
Điện cực xét nghiệm định lượng quy chiếu |
2 |
Chiếc |
Điện cực Ref electrode
Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Chiếc |
Hoá chất cho Máy phân tích điện giải tự động Auto ISE500 |
|
65 |
Dung dịch dùng để pha loãng sử dụng cho máy huyết học |
40 |
Thùng |
Công dụng: Dung dịch dùng để pha loãng sử dụng cho máy huyết học. Bảo quản: ở 5 - 30 độ C.
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày.
Thành phần: Sodium Chlorride 6.38 g/l, Boric Acid 1 g/l, Sodium. Tetraborate 0.2 g/l, EDTA-2K 0.2 g/l.
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
1x20 lít |
Máy huyết học XP100 |
|
66 |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
50 |
Chai |
Công dụng: Dung dịch ly giải hồng cầu, giúp đếm chính xác số lượng bạch cầu. Bảo quản: 2 - 35 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày.
Thành phần: Organic quaternary ammonium salt 8,5g/L và sodium chloride 0.6g/L.
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 3x500ml (Chai 500ml) |
Máy huyết học XP100 |
|
67 |
Dung dịch rửa máy huyết học |
4 |
Lọ |
Công dụng: Dung dịch kiềm mạnh dùng để rửa hệ thống máy huyết học.
Bảo bảo ở 1 - 30 độ C, nơi tối, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày.
Thành phần: Sodium hypochlorite 5%. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
1x50ml |
Máy huyết học XP100 |
|
68 |
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng 22 thông số huyết học |
6 |
Hộp |
Công dụng: Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
Bảo quản: từ 2 - 8 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày
Thành phần: chứa tế bào hồng cầu, Bạch cầu, tiểu cầu và chất ổn định
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
1x 1,5ml |
Máy huyết học XP100 |
|
69 |
Vật liệu kiểm soát mức bình thường xét nghiệm định lượng 22 thông số huyết học |
6 |
Hộp |
Công dụng: Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
Bảo quản: từ 2 - 8 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày
Thành phần: chứa tế bào hồng cầu, Bạch cầu, tiểu cầu và chất ổn định
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
1x 1,5ml |
Máy huyết học XP100 |
|
70 |
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng 22 thông số huyết học |
6 |
Hộp |
Công dụng: Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
Bảo quản: từ 2 - 8 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày
Thành phần: chứa tế bào hồng cầu, Bạch cầu, tiểu cầu và chất ổn định
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
1x 1,5ml |
Máy huyết học XP100 |
|
71 |
Hóa chất pha loãng cho máy xét nghiệm huyết học |
30 |
Thùng |
Thành phần: - Sodium Chloride < 0,9 % - Sodium Sulphate < 1,2 % - Buffer < 1,1
% - Stabiliser < 0,01% - Aqua
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương.
Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Thùng 20 lít |
Máy xét nghiệm huyết học Celltac Alpha |
|
72 |
Hóa chất ly giải dùng trong xét nghiệm huyết học |
40 |
Lọ |
Thành phần:
- Potassium Cyanide < 0,05 %
- Detergent < 5,3 %
- Quaternary Ammonium Salt < 5,0 % Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương
Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Lọ 1 lít |
Máy xét nghiệm huyết học Celltac Alpha |
|
73 |
Hóa chất rửa dùng trong xét nghiệm huyết học |
5 |
Can |
Thành phần: - Sodium Chloride < 0,9 % - Detergent < 1,1 % - Buffer < 0,3 % - Stabiliser < 0,3 % - Dye < 0,0001%, (Thùng 5 lít)
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương
Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Thùng 5 lít |
Máy xét nghiệm huyết học Celltac Alpha |
|
74 |
Hóa chất rửa dùng trong xét nghiệm huyết học |
3 |
Chai |
Thành phần:
Sodium chloride < 1,5%. Potassium chloride < 0,03%. Proteolytic enzymes < 0,3%. Detergent < 0,4%.
Stabiliser < 0,3%.
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 hoặc tương đương.
Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Lọ 1 lít |
Máy xét nghiệm huyết học Celltac Alpha |
|
75 |
Hóa chất định danh nhóm máu A |
20 |
Lọ |
Thuốc thử phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
10ml |
Hóa chất định nhóm máu |
|
76 |
Hóa chất định danh nhóm máu B |
20 |
Lọ |
Thuốc thử phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
10ml |
Hóa chất định nhóm máu |
|
77 |
Hóa chất định danh nhóm máu AB |
5 |
Lọ |
Thuốc thử phát hiện nhóm máu AB trong mẫu máu người |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
10ml |
Hóa chất định nhóm máu |
|
78 |
Hóa chất định danh nhóm máu D hệ Rh |
20 |
Lọ |
Thuốc thử phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người. |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
10ml |
Hóa chất định nhóm máu |
|
79 |
Test chuẩn đoán nhanh nhiễm liên cầu khuẩn |
5 |
Hộp |
Xét nghiệm phiến ngưng kết latex nhanh để xác định định tính và bán định lượng antistreptolysin-O trong huyết thanh người của các bệnh liên cầu khuẩn
Têu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
100 test |
Sinh phẩm chuẩn đoán |
|
80 |
Xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên Dengue NS1 chẩn đoán sớm sốt xuất huyết |
8.000 |
Test |
Định tính kháng nguyên dengue virus NS1 ở trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần của người. Dạng khay
Độ nhạy trên99.04%
Độ đặc hiệu trên99.32%
Độ chính xác trên 99.21%
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016" |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
25 test/hộp |
Sinh phẩm chuẩn đoán |
|
81 |
Onsite Dengue IgG/IgM Combo Rapid Test |
6.000 |
Test |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM/IgG kháng virus Dengue
Hiệu suất lâm sàng IgG
Độ nhạy trên97.68%
Độ đặc hiệu trên 99.32%
Độ chính xáctrên 98.49%
Hiệu suất lâm sàng IgM
Độ nhạy trên 96,88%
Độ đặc hiệu trên99,07%
Độ chính xáctrên 98,09%
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016" |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
25 test/ hộp |
Sinh phẩm chuẩn đoán |
|
82 |
Khay thử xét nghiệm định tính phân biệt kháng thể kháng vi rút HIV-1 và HIV-2 |
2.000 |
Test |
"Xét nghiệm sắc ký miễn dịch nhanh nhằm phát hiện định tính kháng thể HIV 1 và/hoặc HIV 2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương.
Quy cách: Hộp/40 test , dạng cassette"
Têu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 40 test |
Sinh phẩm chuẩn đoán |
|
83 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên kháng nguyên HBs |
2.000 |
Test |
"Xét nghiệm nhanh phát hiện Định tính kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương của người.
- Quy cách: Hộp/40 test , dạng cassette"
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 40 test |
Sinh phẩm chuẩn đoán |
|
84 |
Định lượng kháng nguyên HbeAg trong máu |
500 |
Test |
"Phát hiện định tính sự có mặt kháng nguyên vỏ HBeAg trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương.
Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương / Huyết thanh
Độ nhạy trên 99,8%. Độ đặc hiệu trên99,9%
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 25 Test |
Sinh phẩm chuẩn đoán |
|
85 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
200 |
Test |
"Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương người.
Không có phản ứng chéo với: Mẫu dương tính với HAV,dương tính với HBsAg, dương tính với HEV, dương tính với HIV, dương tính với Yếu tố dương tính thấp khớp (RF), dương tính với kháng thể HP, dương tính với HCG, dương tính với Toxo IgG, dương tính với CMA IgM, dương tính với kháng nguyên Carcinoembryonic, dương tính với ALT, dương tính với RV IgM, dương tính với Giang mai và dương tính với HAMA.
Quy cách: Hộp/40 test , dạng cassette"
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 40 test |
Sinh phẩm chuẩn đoán |
|
86 |
Test định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu |
700 |
Test |
Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu
Mức giới hạn:
- Marijuana (THC): 11-nor-Δ9-THC-9- COOH: 50 ng/mL
- Methamphetamine (MET): d-Methamphetamine: 500 ng/mL
- Methylenedioxymethamphe tamine amine – ecstasy (MDMA): 3,4- Methylenedioxymethamp hetamine HCl (MDMA): 500 ng/mL
- Morphine(MOP300): Morphine: 300 ng/mL
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
25 test/ hộp |
Sinh phẩm chuẩn đoán |
|
87 |
Que thử đường huyết |
1.500 |
Test |
Đi kèm theo máy đo đường huyết, được đóng bạc rời từng que, được dùng đi lèm với máy đo đường huyết CareSens N
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 50 que |
Sinh phẩm chuẩn đoán |
|
88 |
Que thử phân tích nước tiểu 10 thông số (URS 10) |
30 |
Hộp |
Que thử phân tích nước tiểu sử dụng để phát hiện định tính và bán định lượng các chất sau trong nước tiểu: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp / Lọ 100 que |
Sinh phẩm chuẩn đoán |
|
89 |
Que thử phân tích nước tiểu 11 thông số (URS 11) |
100 |
Hộp |
Que thử phân tích nước tiểu sử dụng để phát hiện định tính và bán định lượng các chất sau trong nước tiểu: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose, Ascorbic Acid. Que thử sử dụng một lần.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp/ Lọ 100 que |
Sinh phẩm chuẩn đoán |
|
90 |
Vật liệu trám răng bít ống tủy |
2 |
Lọ |
Bột Calcium Hydroxide sát trùng dùng trong chữa trị ống tuỷ.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Lọ/10g |
Vật tư y tế , hóa chất làm răng |
|
91 |
Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy |
5 |
Hộp |
Đây là dụng cụ nha khoa đưa chất hàn răng vào ống tủy với chuôi bằng thép không gỉ
Số 25 dài 25mm |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 4 cái |
Vật tư y tế , hóa chất làm răng |
|
92 |
Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy |
3 |
Hộp |
Đây là dụng cụ nha khoa đưa chất hàn răng vào ống tủy với chuôi bằng thép không gỉ
Số 30 dài 25mm
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 4 cái |
Vật tư y tế , hóa chất làm răng |
|
93 |
Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy |
3 |
Hộp |
Đây là dụng cụ nha khoa đưa chất hàn răng vào ống tủy với chuôi bằng thép không gỉ
Số 30 dài 21mm |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 4 cái |
Vật tư y tế , hóa chất làm răng |
|
94 |
Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy |
3 |
Hộp |
Đây là dụng cụ nha khoa đưa chất hàn răng vào ống tủy với chuôi bằng thép không gỉ
Số 35 dài 21mm
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 4 cái |
Vật tư y tế , hóa chất làm răng |
|
95 |
Xi măng hàn răng |
3 |
Tube |
Là loại composite lai quang trùng hợp sử dụng trong trám bít răng.
Sử dụng phục hồi trực tiếp các xoang răng loại I II III IV V vùng răng cử răng hàm.
Vật liệu có thể đánh bóng đến độ bóng láng cao
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 cái 4g |
Vật tư y tế , hóa chất làm răng |
|
96 |
Xi măng hàn răng |
10 |
Tube |
Composite lỏng quang trùng hợp, có tính cản xạ cao (210%A1) với độ nhớt cao Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Túi 1 cái 2g |
Vật tư y tế , hóa chất làm răng |
|
97 |
Côn nha khoa |
480 |
Cái |
Vật liệu bịt kín ống tủy. Được sử dụng để làm sạch, định hình, cỡ 30 , 35 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 120 cái |
Vật tư y tế , hóa chất làm răng |
|
98 |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính Emzym |
20 |
Chai |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính enzyme, hiệu quả nhanh sau 1 phút.
- pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ.
- Đạt tiêu chuẩn ISO: 13485 hoặc tương đương
Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Chai 1lít |
Hóa chất khử khuẩn và hóa chất khác |
|
99 |
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao |
60 |
Can |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8
- Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. Đóng can 3,78 lít.
Đạt các tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương
Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7 |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Can 3,78 lít. (Thùng 4 can) |
Hóa chất khử khuẩn và hóa chất khác |
|
100 |
Gel siêu âm |
100 |
Lít |
Gel phù hợp tần số siêu âm đang sử dụng, phù hợp điện cực máy điện tim, điện não. Can 5 lít
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Can 5 lít |
Hóa chất khử khuẩn và hóa chất khác |
|
101 |
Cloramin B |
250 |
Kg |
Hàm lượng Clo hoạt động: 25-27%.
Tiêu chuẩn chất lượng Iso 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Thùng 25kg |
Hóa chất khử khuẩn và hóa chất khác |
|
102 |
Vôi Soda dùng trong phòng mổ |
40 |
Hộp |
Hiệu suất cao, an toàn tối đa. Không tạo ra khí cacbon ôxít hoặc hợp chất A, làm cho Litholyme trở thành một chất hấp thụ khí CO2 an toàn để sử dụng theo tiêu chuẩn hoặc các phương thức gây mê lưu lượng thấp (Low-Flow).
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa |
Hộp 1kg |
Hóa chất khử khuẩn và hóa chất khác |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Cho dù sống lâu tới bao nhiêu, hai mươi năm đầu tiên là nửa dài nhất của đời bạn. Những năm tháng ấy có vẻ dài lâu như vậy khi đang trôi qua; và như vậy khi ta quay đầu nhìn lại; và chúng chiếm nhiều chỗ trong ký ức ta hơn tất cả những năm sau đó. "
Robert Southey
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự %s từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các %s khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.