Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Băng dính lụa |
6.300 |
Cuộn |
Băng dính vải đa dụng: - Nền vải lụa acetate taffeta mịn, mềm, không đàn hồi với độ bền kéo mạnh. - Nền Aceta teffeta 30 - 60%; Keo Acrylate 20-40% (không chứa mủ cao su), độ dính tốt, ít gây dị ứng và không sót keo khi tháo băng ra. - Xé theo 2 chiều - Kích thước các cỡ: 1,25 cm x 9,1 m; 2,5cm x 9.1m ; 5 cm x 9,1 m. - Chống thấm nước. |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
2 |
Ống nghiệm lấy máu nắp nhựa có chứa chất chống đông EDTA |
84.000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa, kích thước 13 (± 1mm) x 75mm, nắp nhựa màu xanh dương. Sử dụng chất chống đông là EDTA K2 (Ethylenediaminetetraacetic Acid Dipotassium Salt Dihydrate) đủ kháng đông cho 2ml máu. |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
3 |
Bơm tiêm vô trùng dùng một lần 20ml |
20.000 |
Cái |
Bơm tiêm dùng để bơm tiêm một lần xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy - Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
4 |
Huyết thanh mẫu |
32 |
Bộ |
Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai.Bao gồm Anti-A, Anti-B, Anti-AB kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai. Hiệu giá ≥ 1:256. Độ đặc hiệu 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485. |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
5 |
Gạc hút y tế |
8.200 |
Mét |
Vải dệt hút nước 100% cotton (Gạc dệt hút nước, gạc y tế) Ngoại quan: Trắng tự nhiên. Không có sợi bụi, không xơ mùn, không lẫn tạp chất: tóc, côn trùng, kim loại,.. - Độ ẩm (Mất khối lượng do sấy khô) ≤ 8% - Khả năng hút nước: ≥10 g nước/g gạc; - Tốc độ hút nước (Thời gian chìm): ≤ 5 s; - Hàm lượng chất tan trong nước: ≤ 0,5% - Hàm lượng chất béo < 0,1% - Giới hạn acid và kiềm: Đạt trung tính; - Tinh bột và dextrin: Không phát hiện. Chứng chỉ: ISO 13485, cGMP, CFS |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
6 |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng |
33.000 |
Đôi |
Găng tay sản xuất từ cao su thiên nhiên chất lượng cao, có phủ bột, chống dính, thẩm thấu được, không bị dị ứng khi sử dụng. Tiệt trùng bằng khí EO, tiệt trùng từng đôi một. Găng có tay phải tay trái riêng biệt, bền, không rách,có viền mép, bề mặt nhám hoặc nhẵn, ôm sát lòng bàn tay, dễ thao tác khi sử dụng. |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
7 |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml |
700 |
Cái |
Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 50ml, loại đầu khoá xoắn (luer lock). Sản phẩm đóng gói riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001, ISO 11135. |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
8 |
Túi đựng nước tiểu |
1.300 |
Bộ |
Túi đựng nước tiểu 2000ml làm bằng vật liệu nhựa PVC; Có tính năng chống trào ngược, không gây độc hại không gây kích ứng các vạch chia dung tích đều. Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
9 |
Dây thở oxy |
2.400 |
Cái |
Chất liệu nhựa PVC y tế cao cấp, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Không chứa chất DEHP, được tiệt trùng bằng khí EO - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Ống không bị tác động bởi oxy hay thuốc - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn - Dây dẫn có chiều dài ≥2 m, lòng ống có khía chống gập. - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO. |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
10 |
Gel siêu âm |
380 |
Lít |
Sản xuất từ: Nước, Propylene glycol, Hydroxyl ethyl cellulose, glycerin, sodium benzoate … . -Gel siêu âm giúp tạo môi trường thu nhận tín hiệu siêu âm, được dùng trong siêu âm, chẩn đoán hình ảnh y khoa. Gel không có tính chất ăn mòn, không gây hỏng đầu dò và không gây dị ứng da. Chỉ sử dụng bên ngoài. - Màu sắc: Không màu hoặc màu xanh. - Độ pH: 6,5 ± 0,75 - Tan hoàn toàn trong nước, không gây mẫn cảm, không gây rát da, dễ rửa bằng nước sạch. - Không mùi, không chứa chất ăn mòn, không chứa muối. - Không có formaldehyde. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
11 |
Băng cuộn y tế |
7.800 |
Cuộn |
Kích thước khoảng: 10cm x 5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao, không độc tố. 2 đầu cuộn băng bằng, không lệch, không xơ. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hoà tan trong nước và dịch phủ tạng. |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
12 |
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml |
270.000 |
Cái |
Bơm tiêm dùng để bơm tiêm, lấy máu một lần, xy lanh dung tích 5ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Xuất xứ: Việt Nam Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
13 |
Băng bó bột |
860 |
Cuộn |
Băng bó bột được làm từ vải nền là loại vải dệt bằng sợi cotton, polyetste và thạch cao, không có dung môi. Băng bó bột chỉ sử dụng 1 lần, đảm bảo vệ sinh, không gây dị ứng cho người sử dụng, thuận tiện khi thao tác chuyên môn. Băng bó bột được cuộn tròn nhưng không khít chặt, cho phép thấm ướt vào lớp trong khi ngâm băng vào nước trước khi sử dụng Mật độ sợi, sợi/cm vải nền: theo hàng dọc: 10 ± 0.5, theo hàng ngang: 8 ± 0.5. Khối lượng vải nền: 25± 0.5 g/m2. Thời gian bão hòa: ≤ 10s, Thời gian đông kết từ 2-4 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
14 |
Kim lấy thuốc |
106.000 |
Cái |
Kim lấy thuốc các số 18G, kim cấu tạo từ thép không gỉ, sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh, có nắp đậy bảo vệ. Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Không chứa độc tố DEHP. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
15 |
Kim lấy máu |
3.900 |
Cái |
Kim lấy máu đầu ngón tay dạng lá hẹ được sản xuất từ thép carbon. • Đầu mũi kim được vát nhọn với công nghệ sản xuất hiện đại. • Được bọc giấy riêng lẻ nên bảo đảm vệ sinh và an toàn cho mỗi lần sử dụng. • Tiệt trùng từng cây. Đạt tiêu chuần : ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
16 |
Test nhanh HIV |
6.000 |
Test |
Độ nhạy 100% , độ đặc hiệu ≥ 99,75%, - Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 60 phút, - Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tươngmáu toàn phần: 50uL. Không cần dung dịch dịch đệm cho mẫu huyết thanh, huyết tương . - Sản xuất tại nước thuộc G7. - Được ban hành trong Khuyến cáo phương cách xét nghiệm chẩn đoán HIV quốc gia năm 2020 của Viện vệ sinh dịch tễ trung ương - Đạt tiêu chuẩn WHO-PQ Thành phần chính: Anti- HIV-1 Antibody, Anti-HIV-2 Antibody, HIV-1 Group O (pGO9-CKS/XL-1), Antigen hiv-2 (PjC100), HIV-1 (pOM10/PV361) Antigen, HIV-1 (pTB319/XL-1) Antigen, HIV-2 (peptide) Antigen, HIV-1/2 Peptide- BSA Đạt tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
17 |
Dây hút dịch sử dụng một lần |
600 |
Cái |
Dây hút dịch các số 5; 6; 8; 10; 12; 14; 16; 18. Dây có kết cấu 2 phần: - Khoá van có các màu để phân biệt giữa các số dây, có 2 loại khoá van có nắp và không nắp. - Dây dẫn: chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, không chứa DEHP, nhựa trong suốt, nhẵn bóng, đầu dây có 2 mắt phụ. Chiều dài dây ≥ 50cm. Đầu dây được bo tròn, không có ba via, không có cạnh sắc. - Tiệt trùng, đóng gói đơn chiếc. - Đạt chứng nhận tiêu chuẩn EN ISO 11135:2014. Chứng nhận CE, EN ISO 13485:2016. |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
18 |
Dây truyền dịch sử dụng một lần liền kim cánh bướm |
70.000 |
Cái |
Dây truyền dịch có van khoá điều chỉnh, kim sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây dẫn ≥ 1500mm. Dây truyền dịch kèm kim thường 23Gx1". Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
19 |
Test nhanh viêm gan B |
6.400 |
Test |
Định tính kháng nguyên HBs trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dạng khay. - Độ nhạy lâm sàng: 100 %, Độ đặc hiệu lâm sàng: 100 % so với các test thử CMIA - Giới hạn phát hiện: 0.22 IU/mL - Khay thử ổn định ít nhất 6 tuần ở nhiệt độ phòng. |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
20 |
Găng khám bệnh dùng trong y tế |
250.000 |
Đôi |
Găng kiểm tra dùng trong y tế các size được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6343-1:2007.Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên, có phủ bột, chống dính, thẩm thấu được, không gây kích ứng da, đàn hồi tốt. Chưa tiệt trùng. Không phân biệt tay trái tay phải, sử dụng được cho cả hai tay, bền, không rách, có se viền mép, bề mặt nhẵn hoặc nhám, đầu ngón tay nhám, ôm sát lòng bàn tay, dễ thao tác khi sử dụng. Thiết kế găng tay có các ngón thẳng, phù hợp với hình dáng bàn tay của người sử dụng.Găng đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; CE, CFS.Chỉ sử dụng một lần. |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
21 |
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần |
460.000 |
Cái |
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần,các cỡ. Chất liệu: sợi thép y tế không gỉ, tiệt trùng E.O.G. Đóng gói trong vỉ giấy. vỉ nhựa PE/PP bao phim từng cây. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485; CE; FDA hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
22 |
Bơm tiêm Insulin |
420.000 |
Cái |
Bơm kim tiêm dùng 1 lần, thể tích 1ml, có thiết kế cjhia vạch chính xác, cỡ kim khoảng 30Gx1/2" (0.3x12mm). Đầu kim được vát 3 mặt một cách chính xác và được phủ silicon. Bơm 1ml/40IU và 1ml/100IU. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016, EC. |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
23 |
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml |
240.000 |
Cái |
Bơm tiêm 10ml kèm kim: - Phần xi lanh trong suốt, có vạch chia. Cung cấp được cả loại đầu xoắn và đầu trượt (đầu côn). - Kim vát 3 cạnh có nắp đậy. Cung cấp tối thiểu các cỡ kim 23G, 25G - Piston có khía bẻ gãy để huỷ sau khi sử dụng - Sản phẩm được làm từ chất liệu an toàn, không chứa DEHP hoặc thành phần khác gâyảnh hưởng đến sức khoẻ người bệnh - Đóng gói tiệt trùng đơn chiếc |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
24 |
Kim luồn tĩnh mạch |
26.000 |
Cái |
Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau - Đầu kim 3 mặt vát. Tạo độ bén tối đa - Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu FEP-Teflon. - Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền - Kim luồn có cánh, có cửa gồm các số từ 18G đến 24G. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; EC; FDA |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
25 |
Sond dạ dày |
510 |
Cái |
Ống thông dạ dày các cỡ gồm 2 loại có nắp (gồm các cỡ 5Fr, 6Fr, 8 Fr, 10Fr) và không có nắp (12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr). Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
26 |
Miếng dán mi nhỏ |
100 |
Miếng |
Bao bì plastic đảm bảo vô khuẩn riêng từng miếng băng. - Lớp film Polyurethane trong suốt: chống thấm nước - Nền keo Acrylate, độ dính tốt và hạn chế kích ứng da, không sót keo khi tháo băng. - Kích thước: 6cm x 7cm ± 5% - Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
27 |
Chỉ không tiêu số 10 |
96 |
Lá |
Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 10/0, dài 30 cm,sợi chỉ phủ silicon, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm, Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả. Sợi chỉ có cấu trúc vững chắc, sợi tròn đều, dễ uốn, đàn hồi tốt. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
28 |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco |
100 |
Ống |
* Thành phần: Hydroxypropyl Methylcellulose 2% (Hypromellose Ophthalmic Solution 2,0%) * Độ tập trung: 20mg/ml (2%). * Trọng lượng phân tử: 86 000 daltons. * Độ nhầy: 3000-4500cPs. * Độ thẩm thấu: 250-350 mOsm / kg. * PH: 6,0-7,8. * Có kim bơm hút đi kèm. * Đóng gói: 2 ml trong ống đã tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
29 |
Chất nhuộm bao |
40 |
Lọ |
Thành phần có trypan blue 0.06% kết hợp với Natri chlorid và dung dịch đệm, giúp quan sát xé bao thủy tinh thể với thủy tinh thể bị đục hoặc mắt có đồng tử hẹp, đóng gói trong lọ vô khuẩn.Dung tích khoảng 1 ml. |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
30 |
Đèn hồng ngoại chân đứng |
30 |
Cái |
Công suất khoảng:220V/60W – 250W. Dây nguồn khoảng: 2,8m - 3m. Chiều cao: khoảng từ 1m – 1,7m. Cổ định vị xoay linh động đến gần 360 độ |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
31 |
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x7,5 cm x 6 lớp vô trùng |
10.000 |
Miếng |
• Gạc được sản xuất từ vải không dệt thấm hút nhanh. Vải dạng lưới có lỗ, chất liệu mềm mịn, có màu trắng đồng nhất. • Không mùi, không có bụi bẩn, sơ sợi lạ, không dính tạp chất. Không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. • Tốc độ hút nước ≤ 5 giây. Độ ngậm nước ≥ 5gr nước/1gr gạc. • Độ ẩm: 5-6.5%. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5% • Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. • Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. • Kích thước: 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng, • Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Tiêu chuẩn đạt được của sản phẩm: Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016;ISO 11135:2014; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE, GMP, QCVN 01:2017/BCT. |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
32 |
Lam kính hiển vi,mài mờ một đầu,cạnh sắc |
5.000 |
Cái |
Chất liệu kính Soda vôi, kích thước khoảng 25.4*76.2mm, độ dày 1.0-1.2mm, mài mờ một đầu, bề mặt phẳng, không mốc. |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
33 |
Lam kính xét nghiệm |
5.000 |
Cái |
Chất liệu kính Soda vôi, kích thước 25,4*76,2mm, độ dày 1,0- 1,2mm, trong suốt, bề mặt phẳng, không mốc. |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
34 |
Hộp nhựa chống shock phản vệ |
30 |
Cái |
Mặt 1: Gồm có logo, tên hộp thuốc và sơ đồ chẩn đoán.Mặt 2: Có sơ đồ chẩn đoán nằm đối xứng với mặt.- Phần thân hộp chia làm 1 ngăn lớn bên trái và 5 ngăn nhỏ bên phải: 5 ngăn nhỏ bên phải mỗi ngăn rộng 3cm x dài 17cm dùng để chứa lần lượt từ phải qua: Dây Garo 2 cái + Alcoolpad – kim tiêm 2 cái – Bơm tiêm 10ml: 2 cái – Bơm tiêm 5ml: 2 cái – Bơm tiêm 1ml: 2 cái - Ngăn lớn phía trái thân hộp rộng 9cm x dài 17 cm ± 10% được chia làm nhiều ngăn nhỏ chứa: hàng đầu tiên Adrenalin 1mg/1ml: 5 ống – hàng thứ 2 chứa Diphenhydramin HCL 10mg: 5 ống – hàng thứ 3 chứa: nước cất 5ml: 6 ống và Methylprednisolone 40mg: 2 lọ - Phần đáy hộp có khe nhỏ dùng để chứa phác đồ điều trị và hộp được đựng trong hộp giấy màu trắng. Không bao gồm thuốc bên trong |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
35 |
Mask thở khí dung |
500 |
Cái |
Nhựa PVC không mùi. Không chứa DEHP. Mặt nạ mềm, trong suốt, dễ chịu khi sử dụng, dây đeo đàn hồi điều chỉnh dễ dàng. Thiết kế để làm việc với các loại máy nén khí dung. Đầu nối xoay để tạo sự thuận tiện cho việc phun khí dung ở vị trí ngang và dọc, đảm bảo sự thoải mái cho bệnh nhân. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
36 |
Ống nghiệm Heparin |
70.000 |
Cái |
Quy cách: Khay 100 ống(Kiện 2400 ống) - Ống nghiệm kích thước 13x75mm; sản xuất từ nhựa PP nguyên sinh không độc, được phép sử dụng trong y tế - Thể tích lấy máu: 2ml - Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparine lithium. - Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm điện giải đồ (Na₊, K₊,Ca2₊,Cl₊…trừ Li₊), khí máu. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcool trong máu. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
37 |
Hemo clip |
30 |
Cái |
Clip cầm máu sử dụng 1 lần dùng trong nội soi tiêu hóa, tay cầm lắp sẵn Xoay được 360 độ, clip có thể đóng mở nhiều lần trước khi bắn giúp định vị chính xác vị trí bung clip Chất liệu thép không rỉ, lớp phủ bên ngoài cho phép đưa vào kênh trơn tru Chiều dài làm việc 210cm. Đường kính kênh 2.6mm Độ mở clip 11mm đến 16mm Được chỉ đinh cầm máu cho niêm mạc/dưới niêm mạc <3 cm, vết loét chảy máu, động mạch <2mm, Polyp có đường kính <1,5cm, viêm loét đại tràng |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
38 |
Clip polymer kẹp mạch máu các cỡ |
72 |
Cái |
Chất liệu: clip chất liệu acetyl homopolymer, không phát ra bức xạ, không tỏa nhiệt ra mô xung quanh trong quá trình sử dụng. Bản lề động cho phép bao trùm nhiều mô hơn các clip kim loại. Các răng vuông góc cung cấp độ bao phủ bề mặt lớn hơn, ức chế sự di chuyển, tăng bít mạch máu. * Có khóa an toàn và chắc chắn * Có 3 cỡ: ML, L và XL Cỡ ML: vỉ màu Xanh lá cây (Green), phù hợp mô và mạch máu có đường kính 3 mm - 10 mm Cỡ L: vỉ màu Tím (Purple), phù hợp mô và mạch máu có đường kính 5 mm - 13 mm Cỡ XL: vỉ màu Vàng kim (Gold), phù hợp mô và mạch máu có đường kính 7 mm - 16 mm * Chứng nhận chất lượng: ISO13485, FDA. |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
39 |
Ống nghiệm lấy máu không có chất chống đông |
15.000 |
Cái |
Ống nghiệm nhựa kích thước: sản xuất từ nhựa PP nguyên sinh không độc, được phép sử dụng trong y tế. Nắp màu đỏ, không bị bung khỏi ống trong quá trình vận chuyển bằng kệ thống vận chuyển mẫu bệnh phẩm. Có nhãn, dung tích tối đa 2 ± 0,lml. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, ISO 9001:2015 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
40 |
Ống nghiệm citrat |
5.000 |
Cái |
Chất liệu nhựa nguyên sinh PP, nắp nhựa LDPE + Phù hợp TCVN 7612:2007. + Màu nhãn và nắp: xanh lá + ISO 13485:2016 + Chất phụ gia: TriSodium Citrate 3.8% (tỉ lệ 9:1) + Thể tích lấy máu: 2ml (bao gồm 0.2ml hóa chất, 1.8ml máu), có vạch định mức trên nhãn ống + Có mã vạch, mã QR code quản lý sản phẩm. + Đạt tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
41 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần |
1.000 |
ml |
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng protein; Thành phần: Thuốc thử chứa Đồng (II) acetat 6 mmol/L, kali iod 12 mmol/L, natri hydroxid 1,15 mol/L, chất tẩy rửa; Chất hiệu chuẩn chứa Albumin bò; Phương pháp: Quang phổ, Biuret; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 4,6 g/L; Giới hạn tuyến tính: 150 g/L; Độ lặp lại: CV ≤ 1,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2%.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
42 |
Chất chuẩn cho xét nghiệm các xét nghiệm Protein |
20 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa; Thành phần: Huyết thanh người dạng lỏng, chứa một số protein.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
43 |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 1 |
12 |
ml |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 12 thông số sinh hóa; Thành phần: Huyết thanh người (đông khô).Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
44 |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Protein mức 2 |
12 |
ml |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 12 thông số sinh hóa; Thành phần: Huyết thanh người (đông khô).Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
45 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
26.000 |
ml |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng glucose; Thành phần: Thuốc thử chứa Phosphat 100 mmol/L, phenol 5 mmol/L, glucose oxidase > 10 U/mL, peroxidase > 1 U/mL, 4-aminoantipyrin 0,4 mmol/L, pH 7,5; Chất hiệu chuẩn chứa Glucose 100 mg/dL (5,55 mmol/L), ure 50 mg/dL, creatinin 2 mg/dL; Phương pháp: Quang phổ, Glucose Oxidase/Peroxidase; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương, Dịch não tủy; Giới hạn phát hiện: 0,23 mg/dL (0,0126 mmol/L); Giới hạn tuyến tính: 500 mg/dL (27,5 mmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 1,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
46 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides |
9.000 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglycerid; Thành phần: Thuốc thử chứa đệm Pipes (piperazin-N,N′-bis(acid 2-ethanesulfonic)) 45 mmol/L, magnesi acetat 5 mmol/L, 4-clorophenol 6 mmol/L, lipase > 100 U/mL, glycerol kinase > 1,5 U/mL, glycerol-3-phosphat oxidase > 4 U/mL, peroxidase > 0,8 U/mL, 4-aminoantipyrin 0,75 mmol/L, ATP 0,9 mmol/L, pH 7; Phương pháp: Quang phổ, Glycerol Phosphate Oxidase/Peroxidase; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 4,4 mg/dL (0,05 mmol/L); Giới hạn tuyến tính: 600 mg/dL (6,78 mmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
47 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Bun - UV |
23.000 |
ml |
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ure; Thành phần: Thuốc thử A chứa dung dịch đệm Tris 100 mmol/L, 2-oxoglutarat 5,6 mmol/L, urease > 140 U/mL, glutamat dehydrogenase > 140 U/mL, ethylenglycol 220 g/L, natri azid 0,95 g/L, pH 8,0; Thuốc thử B chứa NADH 1,5 mmol/L, natri azid 9,5 g/L; Chất hiệu chuẩn chứa Glucose 100 mg/dL, ure 50 mg/dL (8,3 mmol/L, BUN 23,3 mg/dL), creatinin 2 mg/dL; Phương pháp: Quang phổ, Urease/Glutamate Dehydrogenase; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương, Nước tiểu; Giới hạn phát hiện: 2,5 mg/dL ure (1,17 mg/dL BUN hoặc 0,42 mmol/L ure); Giới hạn tuyến tính: 300 mg/dL ure (140 mg/dL BUN hoặc 50 mmol/L ure); Độ lặp lại: CV ≤ 3,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,5%.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
48 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm y-Glutamyltransferase (GGT) |
700 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng gamma-GT; Thành phần: Thuốc thử A chứa Glycylglycin 206,25 mmol/L, natri hydroxid 130 mmol/L, pH 7,9; Thuốc thử B chứa gamma-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilid 32,5 mmol/L; Phương pháp: IFCC; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 1,6 U/L (0,03 µkat/L); Giới hạn tuyến tính: 600 U/L (10 µkat/L); Độ lặp lại: CV ≤ 2%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
49 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid |
2.000 |
ml |
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng acid uric; Thành phần: Thuốc thử chứa Phosphat 100 mmol/L, chất tẩy rửa 1,5 g/L, dichlorophenolsulfonat 4 mmol/L, uricase > 0,12 U/mL, ascorbat oxidase > 5 U/mL, peroxidase > 1 U/mL, 4-aminoantipyrin 0,5 mmol/L, pH 7,8; Chất hiệu chuẩn chứa Acid uric 6 mg/dL (357 µmol/L); Phương pháp: Quang phổ, Uricase/Peroxidase; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương, Nước tiểu; Giới hạn phát hiện: 0,02 mg/dL (1,19 µmol/L); Giới hạn tuyến tính: 25 mg/dL (1487 µmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 1%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,5%.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
50 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-Amylase-Direct |
900 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng α-amylase; Thành phần: Thuốc thử chứa đệm MES 50 mmol/L, calci clorid 5 mmol/L, natri clorid 300 mmol/L, natri thiocyanat 450 mmol/L, CNP-G3 2,25 mmol/L, pH 6,1; Phương pháp: Direct substrate; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương, Nước tiểu; Giới hạn phát hiện: 1,8 U/L (0,03 μkat/L); Giới hạn tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1317 U/L (22 μkat/L) và Nước tiểu: 2600 U/L (43,5 μkat/L); Độ lặp lại: CV ≤ 2%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4%.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
51 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase AST/GOT |
22.000 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST/GOT; Thành phần: Thuốc thử A chứa Đệm Tris 121 mmol/L, L-aspartat 362 mmol/L, malat dehydrogenase > 460 U/L, lactat dehydrogenase > 660 U/L, pH 7,8; Thuốc thử B chứa NADH 1,9 mmol/L, 2-oxoglutarat 75 mmol/L, natri hydroxid 148 mmol/L, natri azid 9,5 g/L; Phương pháp: IFCC; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 1,67 U/L (0,028 μkat/L); Giới hạn tuyến tính: 800 U/L (13,3 μkat/L); Độ lặp lại: CV ≤ 1,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6%.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
52 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase ALT/GPT |
21.000 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT/GPT; Thành phần: Thuốc thử A chứa Đệm Tris 150 mmol/L, L-alanin 750 mmol/L, lactat dehydrogenase > 1350 U/L, pH 7,3; Thuốc thử B chứa NADH 1,9 mmol/L, 2-oxoglutarat 75 mmol/L, natri hydroxid 148 mmol/L, natri azid 9,5 g/L; Phương pháp: IFCC; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 1,6 U/L (0,027 μkat/L); Giới hạn tuyến tính: 800 U/L (13,3 μkat/L); Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,5%.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
53 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium theo phương pháp Arsenazo |
205 |
ml |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng calci; Thành phần: Thuốc thử chứa Arsenazo III 0,2 mmol/L, imidazol 75 mmol/L; Chất hiệu chuẩn chứa Calci 10 mg/dL (2,5 mmol/L), magnesi 2 mg/dL; Phương pháp: Quang phổ, Arsenazo III; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương, Nước tiểu; Giới hạn phát hiện: 0,2 mg/dL (0,05 mmol/L); Giới hạn tuyến tính:18 mg/dL (4,5 mmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 2%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
54 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin |
510 |
ml |
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin; Thành phần: Thuốc thử chứa Đệm Acetat 100 mmol/L, xanh bromocresol 0,27 mmol/L, chất tẩy rửa, pH 4,1; Chất hiệu chuẩn chứa Albumin bò; Phương pháp: Quang phổ, Bromocresol Green; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn định lượng: 3,72 g/L; Giới hạn tuyến tính: 70 g/L; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6%.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
55 |
Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL CHOLESTEROL DIRECT |
2 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol và LDL Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
56 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol HDL |
160 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL cholesterol; Thành phần: Thuốc thử A chứa đệm MES 100 mmol/L, polyme, 4-aminoantipyrin 0,5 mmol/L, chất tẩy rửa, pH 6,5; Thuốc thử B chứa đệm MES 50mmol/L, cholesterol esterase 1,0 U/mL, peroxidase 1,0 U/mL, cholesterol oxidase 0,5 U/mL, N-ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3-methylanilin (TOOS) 4,5 mmol/L, chất tẩy rửa, pH 5,5; Phương pháp: Đo quang, Direct TOOS; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Dải đo: 7,66 - 180 mg/dL (0,2 – 4,66 mmol/L); Giới hạn phát hiện: 1,90 mg/dL (0,05 mmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 4%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,5%.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
57 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL cholesterol |
160 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL cholesterol; Thành phần: Thuốc thử A chứa đệm MES 50 mmol/L, cholesterol esterase > 0,2 U/mL, cholesterol oxidase < 1,0 U/mL, 4-aminoantipyrin 0,5 mmol/L, peroxidase > 1,0 U/mL, chất tẩy rửa, chất bảo quản, pH 6,6; Thuốc thử B chứa đệm MES 50 mmol/L, N-ethyl-N-(2hydroxy-3-sulfopropyl)-3-methylanilin (TOOS) 1,0 mmol/L, chất tẩy rửa, chất bảo quản, pH 6,6; Phương pháp: Đo quang, Direct TOOS; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Dải đo: 8,42 - 700 mg/dL (0,22 - 18,1 mmol/L); Giới hạn phát hiện: 2,79 mg/dL (0,07 mmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 2,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6%.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
58 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
11.000 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol; Thành phần: Thuốc thử chứa Pipes 35 mmol/L, natri cholat 0,5 mmol/L, phenol 28 mmol/L, cholesterol esterase > 0,2 U/mL, cholesterol oxidase > 0,1 U/mL, peroxidase > 0,8 U/mL, 4-aminoantipyrin 0,5 mmol/L, pH 7; Phương pháp: Đo quang, Cholesterol Oxidase/Peroxidase; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 0,9 mg/dL (0,023 mmol/L); Giới hạn tuyến tính: 1000 mg/dL (26 mmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 2%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3,5%.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
59 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
18.000 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatinine; Thành phần: Thuốc thử A chứa Natri hydroxid 0,4 mol/L, chất tẩy rửa; Thuốc thử B chứa Acid picric 25 mmol/L; Phương pháp: Jaffé Compensated; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương, Nước tiểu; Giới hạn phát hiện: 0,1 mg/dL (8,57 µmol/L); Giới hạn tuyến tính: 20 mg/dL (1768 µmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 4,5% (huyết thanh, nước tiểu); Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6% (huyết thanh, nước tiểu).Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
60 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp |
250 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp; Thành phần: Thuốc thử A chứa Phosphoric acid 90 mmol/L, HEDTA 4,5 mmol/L, natri clorid 50 mmol/L, pH 1,5; Thuốc thử B chứa 3,5-dichlorophenyl diazonium 1,5 mmol/L; Phương pháp: Quang phổ, Dichlorophenyl Diazonium; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 0,07 mg/dL (1,15 µmol/L); Giới hạn tuyến tính: 15 mg/dL (257 µmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 6%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 8,5%.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
61 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần |
500 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần; Thành phần: Thuốc thử A chứa acid phosphoric 188 mmol/L, cetrimid 40 mmol/L, pH 0,9; Thuốc thử B chứa 3,5-diclorophenyl diazoni 1,5 mmol/L; Phương pháp: Quang phổ, Dichlorophenyl Diazonium; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Giới hạn phát hiện: 0,172 mg/dL (2,95 µmol/L); Giới hạn tuyến tính: 38 mg/dL (650 µmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 2,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,5%.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
62 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1C-Direct |
4.500 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1C; Thành phần: Thuốc thử A chứa Hỗn dịch hạt latex, natri azid 0,95 g/L, pH 8,0; Thuốc thử B chứa Kháng thể kháng HbA1C người, chất ổn định, pH 6; Phương pháp: Đo độ đục, sử dụng hạt latex, Direct; Loại mẫu: Mẫu máu; Giới hạn phát hiện: 6 mmol/mol; Khoảng đo: 6 – 140 mmol/mol; Độ lặp lại: CV ≤ 2%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3,5%.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
63 |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1c mức bình thường |
16 |
ml |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1C; Thành phần: Máu ly giải hồng cầu (người, dạng đông khô).Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
64 |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm Hemoglobin A1c mức bệnh lý |
16 |
ml |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1C; Thành phần: Máu ly giải hồng cầu (người, dạng đông khô).Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
65 |
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HbA1C Direct |
16 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1C; Thành phần: Máu người.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
66 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP) |
2.000 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP; Thành phần: Thuốc thử A chứa Đệm Glycin 0,1 mol/L, natri azid 0,95 g/L, pH 8,6; Thuốc thử B chứa Hỗn dịch hạt latex được phủ kháng thể kháng CRP người, natri azid 0,95 g/L; Phương pháp: Đo độ đục, Latex; Loại mẫu: Huyết thanh; Giới hạn phát hiện: 1,2 mg/L; Giới hạn tuyến tính: 150 mg/L; Độ lặp lại: CV ≤ 4,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,5%.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
67 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm C-Reactive Protein-hs (CRP-hs) |
3 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP; Thành phần: Thuốc thử A chứa Đệm glycin 0,1 mol/L, natri azid 0,95 g/L, pH 8,6; Thuốc thử B chứa Hỗn dịch chứa các hạt latex phủ kháng thể kháng CRP người, natri azid 0,95 g/L; Phương pháp: Đo độ đục, Latex-High Sensitivity; Loại mẫu: Huyết thanh; Giới hạn phát hiện: 0,15 mg/L; Giới hạn tuyến tính: 15 mg/L; Độ lặp lại: CV ≤ 2%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
68 |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 |
125 |
ml |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 37 thông số sinh hóa; Thành phần: Bột đông khô được sản xuất từ huyết thanh người.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
69 |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 |
125 |
ml |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 37 thông số sinh hóa; Thành phần: Bột đông khô được sản xuất từ huyết thanh người.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
70 |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
125 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 35 thông số sinh hóa; Thành phần: Huyết thanh người đông khô.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
71 |
Dung dịch rửa máy |
6.000 |
ml |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh; Thành phần: Chất diện hoạt không ion hóa 100 g/L, NaOH 1 mol/L, chất bảo quản, pH > 11,6.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
72 |
Dung dịch acid rửa máy |
960 |
ml |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa; Thành phần: Acid hydrocloric 0,01 mol/L, chất bảo quản, pH 2.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
73 |
Dung dịch rửa hệ thống |
6.000 |
ml |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh; Thành phần: Chất hoạt động bề mặt không ion hóa 25 g/L, chất bảo quản, pH 2,6.Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
74 |
Giếng đựng mẫu |
6.000 |
ml |
Dùng để chứa mẫu bệnh phẩm, chất kiểm chứng, chất hiệu chuẩn. Vật liệu: Nhựa methacrylate..Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
75 |
Bộ phận phản ứng |
100 |
Bộ |
Nhựa methacrylate. Các giếng trên rotor là nơi xảy ra quá trình phản ứng giữa hóa chất và mẫu, đồng thời là vị trí đo quang của thiết bị..Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
76 |
Bộ gioăng bơm |
1 |
Bộ |
Bao gồm 02 gioăng cao su , đường kính và độ dày 12x1.7mm (+-5%). 02 vòng đệm , đường kính và độ dày 13x1mm (+-5%) Chất liệu là nhựa và kim loại. Dùng cho các khối bơm gốm..Sử dụng cho máy sinh hóa BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
|||
77 |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu |
13.000 |
ml |
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.5 đến 9.5 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium alkyl ether sul phate: 0.11% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 30 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE, CFS. Sử dụng cho máy BA400 |
Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
"Không thể cải thiện thế giới nếu đầu tiên con người không tự cải thiện mình. "
Plato
Sự kiện ngoài nước: Phơriđrich Hêghen - triết gia nổi tiếng người Đức, người đề xướng ra phép biện chứng trong sự phát triển sự vật, sinh ngày 27-8-1770. Ông học triết học tại Chủng viện Thần học của Hội Giáo hội Tin lành. Sau khi tốt nghiệp, ông dạy đại học. Các tác phẩm nổi tiếng của ông là: "Khoa học của lôgic", "Cơ sở triết học", "Từ điển Bách khoa các khoa học về triết học", "Nguyên lý triết học của luật pháp", "Mỹ học", "Lôgic"... Với các tác phẩm của mình, tên tuổi ông được truyền tụng trong các giờ giảng về triết học. Triết học của ông đã có ảnh hưởng lớn đến nền vǎn hoá thế giới ở thế kỷ 19 và 20. Tư tưởng triết học của ông phân định rõ hai mặt: Phép biện chứng phát triển trên cơ sở duy tâm và hệ thống triết học duy tâm khách quan. Phép biện chứng của ông là mặt tiến bộ trong triết học, là một thành quả vĩ đại của triết học cổ điển Đức. Mác và Ǎngghen đã tiếp thu có phê phán phép biện chứng duy tâm của Hêghen, đề ra phép biện chứng duy vật. Nǎm 1831, dịch tả lan tràn nước Đức. Hêghen đã mắc bệnh và qua đời ngày 14-11 nǎm đó.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa Nghi Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.