Thiết bị y tế

Tìm thấy: 11:23 31/07/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm thiết bị y tế năm 2026
Tên gói thầu
Mua sắm thiết bị y tế năm 2026 cho TCT Tân Cảng Sài Gòn

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600030432-02
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Thiết bị y tế
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
722 Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Lê Thị Hằng
Chức vụ
Nhân viên
Số điện thoại
Địa chỉ
1295B Nguyễn Thị Định, phường Cát Lái, Tp Hồ Chí Minh

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 29/07/2026 11:46 Đến ngày 10/08/2026 13:30
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 10/08/2026 13:30
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
HỆ THỐNG SOI KHÁM TAI MŨI HỌNG
1
Hệ thống
I. YÊU CẦU CHUNG Năm sản xuất: 2026 trở về sau, mới 100% Đạt chứng nhận quản lý chất lượng ISO13485, chứng nhận CE (đối với máy chính) Xuất xứ máy chính: G7, châu Âu Môi trường hoạt động: - Nhiệt độ tối đa: ≥ 40 độ C - Độ ẩm tối đa: ≥ 85% Nguồn điện sử dụng: 100- 240 VAC, 50 Hz Thời gian bảo hành 12 tháng II. YÊU CẦU CẤU HÌNH Hệ thống nội soi: 01 Hệ thống Chi tiết cấu hình 01 Hệ thống, bao gồm: Bộ xử lý hình ảnh/trung tâm kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 Bộ Đầu camera CMOS, Full HD: 01 cái Nguồn sáng LED: 01 cái Dây dẫn sáng: 01 cái Màn hình hiển thị 27 inch: 01 cái Xe đặt thiết bị nội soi: 01 Cái Bộ máy tính: 01 Bộ (có thể mua tại thị trường Việt Nam) Máy in màu: 01 cái (có thể mua tại thị trường Việt Nam) Bộ dụng cụ cơ bản: 01 bộ (có trong yêu cầu kỹ thuật chi tiết) III. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT CHI TIẾT Phần 1: Hệ thống Nội soi tai mũi họng Bộ xử lý hình ảnh - Thiết kế dạng mô-đun, có thể tương thích với các công nghệ nội soi ống cứng, ống mềm, huỳnh quang và nội soi 3D. - Có khả năng nâng cấp phần mềm - Có thể kết nối cùng lúc tới ≥ 3 mô-đun kết nối đầu camera khác nhau - Chế độ hiển thị hình trong hình (picture in picture) cùng một lúc từ hai mô-đun camera khác nhau với ≥ 5 kích thước hiển thị khác nhau - Chức năng ghi dữ liệu có thể được điều khiển thông qua bàn đạp chân - Phóng đại điện tử ≥ 2x, có thể điều chỉnh ≥ 5 mức - Có khả năng xoay hình ảnh ≥ 180 độ - Có khả năng lật ảnh theo chiều ngang và chiều dọc - Có khả năng lưu trữ ≥ 20 cài đặt - Có khả năng lưu trữ ≥ 50 dữ liệu bệnh nhân - Có khả năng tùy chỉnh giao diện và trạng thái cài đặt - Độ phân giải cao nhất ≥ 3840 – 2160 pixel khi kết nối với mô đun camera thích hợp - Có ≥ 4 cổng USB - Có tối thiểu các cổng tín hiệu ra như sau: cổng Display 1.2; cổng DVI-D; cổng 12G-SDI - Công suất tiêu thụ : < 150 VA Đầu camera CMOS Full HD - Cảm biến hình ảnh 1 chip CMOS, 1 x 1/3" - Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 pixels - Quét liên tục toàn hình, tốc độ 50 hoặc 60 khung hình trên giây. - Tiêu cự của đầu camera f ≥ 16 mm - Phóng đại kỹ thuật số ≥ 2x - Có ≥ 2 phím chức năng trên đầu camera - Sử dụng được các công nghệ xử lý, tăng cường hình ảnh - Đầu camera có thể ngâm hoặc tiệt khuẩn bằng khí EO, H₂O₂ Nguồn sáng LED Loại đèn: LED hiệu năng cao Cho phép điều chỉnh cường độ sáng liên tục với núm vặn trước mặt máy Không sử dụng vật liệu chì và thủy ngân trong bóng đèn LED Nhiệt độ màu: ≥ 6400K Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 30.000 giờ Có chế độ cảnh báo khi nhiệt độ của thiết bị tăng và tự động ngừng hoạt động khi nhiệt tiếp tục tăng quá cao Dây dẫn sáng Đường kính 3.5mm – sử dụng với các ống soi có đường kính từ 3.0mm – 6.5mm Chiều dài ≥ 230 cm Chịu nhiệt tốt, có tính năng tăng cường khả năng dẫn sáng Màn hình hiển thị 27 inch - Màn hình công nghệ LCD với tấm nền IPS hoặc tương đương - Độ phân giải ≥ 1920 x 1080 - Chuẩn lắp đặt VESA 100x100mm hoặc tương đương - Phím điều khiển có đèn định hướng, có thể tùy chỉnh cho các chức năng thường dùng - Thiết kế không dùng quạt tản nhiệt - Có tính năng hiển thị hình ảnh PIP (Picture-in-Picture), POP(Picture-out-Picture), xoay hình, lật hình đối xứng - Bề mặt phẳng dễ dàng vệ sinh khử khuẩn - Kích thước màn hình ≥ 27 inch - Kích thước điểm ảnh ≤ 0.32mm - Tỷ lệ khung hình: 16:9, hoặc tương tự - Độ sáng ≥ 300 cd/m2 - Độ tương phản ≥ 1000:1 - Góc nhìn ≥ 178 độ (trái-phải, trên-dưới) - Tín hiệu đầu vào tương thích với RGB, DVI-D, hoặc tương đương - Tín hiệu đầu ra tương thích với DVI-D hoặc tương đương Xe đặt thiết bị nội soi Hàng thông dụng mua tại VN Xe đặt thiết bị nội soi bằng thép sơn tĩnh điện với 4 bánh xe đôi trong đó 2 bánh có khóa; có giá treo màn hình. Bộ máy tính Hàng thông dụng mua tại VN Máy in màu Hàng thông dụng mua tại VN Phần 2: Bộ dụng cụ cơ bản Ống kính nội soi quang học, góc soi nghiêng ≥ 70 độ, tầm nhìn mở rộng, đường kính ≤ 4 mm, dài ≥ 18 cm, có khả năng hấp tiệt trùng được: 1 cái Ống kính nội soi quang học, hướng nhìn 0 độ, đường kính ≤ 3mm, dài ≥ 14 cm, có khả năng hấp tiệt trùng được: 1 cái Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi cứng. Tiệt trùng được, đục lỗ, có nắp, kích thước hộp: (316 x 89 x 44 mm) ± 5% Chiều dài làm việc ≥ 20 cm: 2 cái Đè lưỡi, chiều dài ≥ 17 cm: 1 cái
Trung tâm Y tế Tân Cảng
2
MÁY ĐO CHỨC NĂNG HÔ HẤP (BẰNG GIAO ĐỘNG XUNG KÝ)
1
Máy
I. YÊU CẦU CHUNG Năm sản xuất: 2026 trở về sau, mới 100% Đạt chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc ISO13485 hoặc tương đương (đối với máy chính) Xuất xứ máy chính: xuất xứ tại một trong các nước thuộc G7 Môi trường hoạt động: - Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 độ C - Độ ẩm tối đa: ≥ 75% Nguồn điện sử dụng: 100- 240 VAC, 50 Hz II. YÊU CẦU CẤU HÌNH: Máy chính và bộ phụ kiện đi kèm tối thiểu gồm: - Cảm biến lưu lượng: 01 cái - Bộ phát xung: 01 bộ - Trở kháng tham chiếu: 01 cái - Bộ cảm biến môi trường: 01 bộ - Bơm hiệu chuẩn ≥ 3 L: 01 cái - Bộ máy tính có màn hình, chuột, bàn phím (có thể mua tại thị trường Việt Nam): 01 bộ - Phần mềm phân tích, xử lý dữ liệu: 01 bộ - Máy in màu (có thể mua tại thị trường Việt Nam): 01 cái - Xe đẩy lưu động (có thể mua tại thị trường Việt Nam): 01 cái - Kẹp mũi dùng một lần: 100 cái - Ống thổi có phin lọc khuẩn: 100 cái - Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ III. YÊU CẦU THÔNG SỐ KỸ THUẬT: - Đối tượng đo: Cho trẻ dưới 5 tuổi, người lớn và người già hoặc tốt hơn - Thiết bị có thể thực hiện được tối thiểu các bài đo: Hô hấp ký; kháng lực đường thở bằng dao động xung ký hoặc tốt hơn - Đánh giá và phân biệt chức năng đường thở trong điều kiện thở bình thường hoặc tốt hơn - Bộ phát xung phát các dao động đa tần số từ trong hoảng từ 3Hz đến 50 Hz cho phép phân tích thông tin ngay trong lúc thở hoặc tốt hơn - Có dạng đồ thị đường cong thể tích – lưu lượng hoặc tốt hơn - Cho phép phân biệt đường thở trung tâm và ngoại biên bằng cách đo kháng lực và phản lực đường thở ở nhiều tần số hoặc tốt hơn - Có chức năng diễn giải kết quả đo hoặc tốt hơn - Có chức năng tự động kiểm tra khi khởi động hoặc tốt hơn - Có chức năng hiệu chỉnh máy hoặc tốt hơn - Có thể in kết quả đo, truyền kết quả đo hoặc tốt hơn - Có chức năng cảm biến tự động đo các thông số nhiệt độ, độ ẩm, áp suất không khí môi trường - Có chức năng chẩn đoán bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính COPD hoặc tốt hơn - Có thể đo và tính toán bằng phần mềm được tối thiểu các thông số như sau: + Thể tích dự trữ thở ra ERV, + Thể tích dự trữ hít vào IRV, + Dung tích sống tối đa VC MAX, + Dung tích hít vào IC, + Dung tích thở ra gắng sức sau 1 giây FEV1, + Dung tích thở ra gắng sức FVC, + Lưu lượng đỉnh thì thở ra PEF, + Lưu lượng thở ra tối đa tại ≥ 25% FVC được thở ra + Lưu lượng thở ra tối đa tại ≥ 75% FVC được thở ra + Thông khí tự ý tối đa MVV. Đo lưu lượng: + Cảm biến lưu lượng: loại pneumotach đốt nhiệt hoặc tốt hơn + Dải đo lưu lượng: 0 – ± 20 L/s + Độ chính xác: 0 tới 18 L/s: ± 2 % 18 tới 20 L/s: ± 5 % Độ phân giải: ≤ 1 µL/s Đo thể tích: Thể tích: Phần mềm tích phân Dải đo: ± 20 L Độ chính xác: 0 tới 20 L: ± 3 % hoặc ± 0.05 L Độ phân giải: ≤ 1 µL Bộ phát xung: Loại xung: Xung xoay chiều hoặc tốt hơn Độ dài xung: ≥ 40ms Khoảng cách giữa 2 xung: 0.1 – ≥ 10s hoặc dài hơn Dải tần xung đơn: 0 – ≥ 100 Hz hoặc dài hơn Áp lực xung lớn nhất: ≥ 0.3 kPa Xác minh hệ thống: Trở kháng tham chiếu: ≥ 0.2 kPa/(L/s) (≥ 2 cmH2O/(L/s)) Độ chính xác: ≤ ± 2% Xi lanh hiệu chuẩn: Thể tích: ≤ 3 lít Độ chính xác: ± 12 mL Bộ lọc khuẩn: Trở kháng thở vào tại 1L/s: ≤ 0.04 kPa/LPS Trở kháng thở ra tại 1L/s: ≤ 0.04 kPa/LPS Hiệu suất lọc: ≥ 99.999% Khoảng chết: ≤ 55 mL IV. CÁC YÊU CẦU KHÁC -Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng -Cam kết cấp chịu trách nhiệm lắp đặt, chạy thử, bàn giao và hướng dẫn vận hành cho người sử dụng, hướng dẫn bảo quản và sửa chữa cho nhân viên kỹ thuật tại nơi sử dụng. -Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao trong vòng tối thiểu ≥ 5 năm sau khi bàn giao nghiệm thu thiết bị.
Trung tâm Y tế Tân Cảng
3
MÁY PHÁ RUNG TIM (MÁY SỐC TIM)
1
cái
I. YÊU CẦU CHUNG - Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2026 trở về sau - Sản phẩm đạt chứng nhận tiêu chuẩn ISO 13485 (Máy chính) - Có xuất xứ từ các nước thuộc nhóm G7 (Máy chính) - Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 độ C + Độ ẩm tối đa: ≥ 70% - Nguồn điện cung cấp 220 V/50Hz ± 10%.; II. yêu cầu cấu hình cung cấp: - Máy chính+ máy in nhiệt tích hợp trong máy chính: 01 bộ - Phụ kiện theo Máy + Bản cực sốc dùng cho người lớn + Bản cực sốc dùng cho trẻ em: 01 bộ + Cáp nối điện tim: 01 cái + Pin theo máy: 01 cái + Giấy in nhiệt: 01 cuộn + Điện cực sốc tim loại dán dùng 1 lần: 01 bộ III. Yêu cầu thông số kỹ thuật Tính năng chung + loại màn hình màu hoặc tốt hơn + Hiển thị tối thiểu các thông tin: Nhịp tim, trạng thái Pin, thời gian, Báo động + Lưu các tín hiệu điện tim hoặc tốt hơn + Báo động phân theo mức độ hoặc tốt hơn Chế độ sốc điện + Phương pháp: sóng 2 pha hoặc tốt hơn + Kiểu đánh sốc: thủ công, đồng bộ hoặc nhiều hơn + Mức năng lượng sốc tối đa: ≥ 200J + Có thể lựa chọn chế độ người lớn hoặc trẻ em hoặc tốt hơn - Hiển thị năng lượng nạp: Hiển thị giá trị năng lượng nạp trên màn hình hoặc tốt hơn - Có khả năng phát hiện sóng R Điện tâm đồ + Số kênh điện tim có thể hiển thị: ≥ 3 kênh + Đạo trình điện tim: I, II, III hoặc nhiều hơn + Có thể lựa chọn được các mức Hiển thị kích thước sóng ECG hoặc nhiều hơn + Kích thước(độ nhạy, độ khuếch đại) ECG: 1/4 x, 1/2x, 1x, 2x, 4x hoặc tốt hơn + Nhịp tim: hiển thị từ ≤ 20 đến ≥300 nhịp/ phút Máy in + Phương pháp in: in Nhiệt + các thông tin trên Bản in bao gồm: hình ảnh sóng, thông Số điện tim hoặc tốt hơn IV. Yêu cầu khác: -Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng - Cam kết cấp chịu trách nhiệm lắp đặt, chạy thử, bàn giao và hướng dẫn vận hành cho người sử dụng, hướng dẫn bảo quản và sửa chữa cho nhân viên kỹ thuật tại nơi sử dụng. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao trong vòng tối thiểu ≥ 5 năm sau khi bàn giao nghiệm thu thiết bị.
Trung tâm Y tế Tân Cảng
4
BƠM TIÊM ĐIỆN
1
cái
I. YÊU CẦU CHUNG: - Máy chính được sản xuất từ năm 2025 trở về sau, mới 100%. - Đạt chứng nhận chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: CE hoặc tốt hơn - Xuất xứ máy chính: G7 hoặc châu Âu - Điều kiện môi trường hoạt động: + Nhiệt độ hoạt động: ≥ 40 độ C; + Độ ẩm hoạt động: ≥ 90%. - Nguồn cung cấp: Nguồn điện 100-240V, 50-60Hz hoặc Pin sạc loại PIN Lithium-Ion Hoặc tốt hơn II. YÊU CẦU CẤU HÌNH: - Máy chính: 01 cái - Dây nguồn: 01 cái - Khóa treo máy: 01 cái - Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ III. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT CHI TIẾT: - PIN sạc tích hợp: PIN Lithium-Ion. - Thời gian sử dụng với PIN sạc: ≥ 10 giờ; thời gian sạc PIN: Khoảng ≤ 3 giờ. - Có sẵn ngôn ngữ sử dụng tiếng Việt trong máy hoặc tương đương - Nhập tốc độ truyền bằng nút bấm hoặc tốt hơn Có hiển thị hướng dẫn thao tác tháo, lắp ống tiêm bằng hình ảnh trên màn hình hiển thị hoặc tốt hơn Tốc độ truyền liên tục: - Khi sử dụng ống tiêm 2/3 ml: 0.01 đến ≥ 150ml/h - Khi sử dụng ống 5/6 ml: 0.01 đến ≥ 300ml/h; 10/12 ml: 0.01 đến ≥ 500ml/h - Khi sử dụng ống 20 ml: 0.01 đến ≥ 800; 30/35ml: 0.01 đến ≥ 1200ml/h - Khi sử dụng ống tiêm 50/60 ml: 0.01 đến ≥ 1800ml/h" Truyền nhanh: Có 3 chế độ truyền nhanh. Tốc độ truyền nhanh: - Khi sử dụng ống tiêm 2/3 ml: 1 đến ≥150ml/h - Khi sử dụng ống tiêm 5/6 ml: 1 đến ≥ 300ml/h - Khi sử dụng ống tiêm 10/12 ml: 1 đến ≥ 500ml/h - Khi sử dụng ống tiêm 20 ml: 1 đến ≥ 800ml/h - Khi sử dụng ống tiêm 30/35 ml: 1 đến ≥ 1200ml/h - Khi sử dụng ống tiêm 50/60 ml: 1 đến ≥ 1.800 ml/h" - Độ chính xác truyền: ± 2 % - Thể tích truyền: 0.1 – ≥ 9999 ml, bước tăng ≥ 0.01 ml/h - Thời gian truyền: 0.01h - 99h59 hoặc tốt hơn - Ống tiêm sử dụng: 2/3, 5,10, 20, 30, 50/60 (ml) hoặc nhiều hơn - Tự động tính tốc độ truyền: Theo thể tích và thời gian hoặc nhiều hơn - Báo động giới hạn áp lực tắc nghẽn: có 9 mức cài đặt từ 1 đến 9 hoặc tốt hơn - Áp lực từ: 0.1 bar đến ≥ 1.2 bar. - Hiển thị đồng thời 2 đơn vị áp suất: mmHg và bar khi cài đặt ngưỡng áp lực hoặc tốt hơn Cảnh báo nhắc nhở: - Đã lắp ông tiêm nhưng không cho thiết bị hoạt động - Không kích bắt đầu truyền cho bơm sau khi đã lắp ống tiêm và cài đặt các thông số trong vòng ≤ 20 giây. - Kháng ẩm: chuẩn IP 34 hoặc tốt hơn Chức năng tính liều lượng thuốc: - Đơn vị liều: mg, μg, ng, IU. mEq, mmol hoặc tốt hơn - Các thông số cài đặt bao gồm: Thông số bệnh nhân (Cân nặng hoặc cân nặng và chiều cao) và liều lượng thuốc cần điều trị hoặc tốt hơn Chức năng thư viện thuốc: - Tối đa ≥ 3000 tên thuốc với thông số trị liệu - Cho phép đặt giới hạn tốc độ truyền cho mỗi loại thuốc, bao gồm giới hạn cứng và giới hạn mềm hoặc tốt hơn - Bộ nhớ: ≥ 1000 sự kiện. IV. Yêu cầu khác:-Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng- Cam kết cấp chịu trách nhiệm lắp đặt, chạy thử, bàn giao và hướng dẫn vận hành cho người sử dụng, hướng dẫn bảo quản và sửa chữa cho nhân viên kỹ thuật tại nơi sử dụng.- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao trong vòng tối thiểu ≥ 5 năm sau khi bàn giao nghiệm thu thiết bị.
Trung tâm Y tế Tân Cảng
5
MÁY HÚT KHÓI
1
cái
. YÊU CẦU CHUNG: Năm sản xuất: 2026 trở về sau, mới 100% Đạt chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc ISO13485 hoặc tương đương Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 độ C Độ ẩm tối đa: ≥ 75% không ngưng tụ Nguồn điện sử dụng: 100- 240 VAC, 50 Hz II. YÊU CẦU CẤU HÌNH: - Thân máy chính: 01 cái - Ống dẫn khói : 01 cái - Bộ lọc thô : 01 bộ - Bộ lọc than hoạt tính: 01 bộ - Bàn đạp tích hợp vào máy: 01 cái - Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ III. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT CHI TIẾT: - Sức hút mô tơ: 550 watt - Bộ lọc thô: loại bỏ các hạt có kích thước 0,3 micro hoặc tốt hơn - Bộ lọc tinh: loại bỏ các hạt có kích thước 0,1 micro với hiệu suất đến 99,9% hoặc tốt hơn IV. Yêu cầu khác: -Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng - Cam kết cấp chịu trách nhiệm lắp đặt, chạy thử, bàn giao và hướng dẫn vận hành cho người sử dụng, hướng dẫn bảo quản và sửa chữa cho nhân viên kỹ thuật tại nơi sử dụng. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao trong vòng tối thiểu ≥ 5 năm sau khi bàn giao nghiệm thu thiết bị.
Trung tâm Y tế Tân Cảng
6
MÁY ĐIỆN DI TINH CHẤT ION
1
cái
I. YÊU CẦU CHUNG: - Năm sản xuất: Năm 2026 trở về sau, - Chất lượng thiết bị: Mới 100%, Nguyên đai, nguyên kiện của nhà sản xuất - Nguồn cung cấp: 230V AC, 50/60Hz (± 10%). - Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ hoạt động tối đa: ≥ 25° C + Độ ẩm hoạt động tối đa: ≥ 70% II. YÊU CẦU CẤU HÌNH: - Máy chính: 01 máy - Đầu điện di nóng/lạnh: 01 cái - Dây cáp nguồn: 01 dây - Giá đỡ tay cầm: 01 cái - Cáp điện cực: 01 cái - Tấm điện cực: 01 tấm - Phễu châm nước: 01 cái - Xe đẩy có bánh xe (có thể mua tại thị trường Việt Nam): 01 cái - Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ III. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT CHI TIẾT: - Cường độ: từ 0 đến ≥ 50 (tăng từng đơn vị) + Xung dương (+): Tối đa 14 Vp-p ± 15%. + Xung âm (-): Tối đa 14 Vp-p ± 15% - Tần số đầu ra: 5KHz ( ± 10%) - Có các chế độ khác nhau: + Lạnh từ ≤ -20ºC đến ≥20ºC. + Nóng từ 30ºC đến ≥ 40ºC - Thời gian điều chỉnh từ 1~ ≥ 60 phút (chỉnh từng phút) IV. Yêu cầu khác: -Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng - Cam kết cấp chịu trách nhiệm lắp đặt, chạy thử, bàn giao và hướng dẫn vận hành cho người sử dụng, hướng dẫn bảo quản và sửa chữa cho nhân viên kỹ thuật tại nơi sử dụng. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao trong vòng tối thiểu ≥ 5 năm sau khi bàn giao nghiệm thu thiết bị.
Trung tâm Y tế Tân Cảng
Các phiên bản yêu cầu báo giá liên quan
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Thiết bị y tế". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Thiết bị y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 18

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây