Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyền |
880 |
Tờ |
Khổ A3, trắng đen, for 70, 2 mặt |
208 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A3, trắng đen, for 70, 2 mặt |
||
2 |
Phiếu theo dõi điều trị |
1.230 |
Tờ |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt |
209 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt |
||
3 |
Phiếu theo dõi truyền dịch |
400 |
Tờ |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 1 mặt |
210 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 1 mặt |
||
4 |
Sổ theo dõi tài sản và công cụ, dụng cụ tại nơi sử dụng |
19 |
Quyển |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt, Bìa cứng, 100 trang |
211 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt, Bìa cứng, 100 trang |
||
5 |
Sổ đẻ (Thông tư 23/2025) |
16 |
Quyển |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt, Bìa cứng, 100 trang. |
212 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt, Bìa cứng, 100 trang. |
||
6 |
Sổ khám thai (Thông tư 23/2025) |
17 |
Quyển |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt, Bìa cứng, 100 trang. |
213 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt, Bìa cứng, 100 trang. |
||
7 |
Thẻ kho |
37 |
Quyển |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt, Bìa cứng, 100 trang. |
214 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt, Bìa cứng, 100 trang. |
||
8 |
Sổ quỹ tiền mặt |
23 |
Quyển |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt, Bìa cứng, 100 trang. |
215 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt, Bìa cứng, 100 trang. |
||
9 |
Sổ Theo dõi các biện pháp tránh thai (Thông tư 23/2025) |
10 |
Quyển |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt, Bìa cứng, 100 trang. |
216 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt, Bìa cứng, 100 trang. |
||
10 |
Sổ Theo dõi tử vong (Thông tư 23/2025) |
4 |
Quyển |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt, Bìa cứng, 40 trang. |
217 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt, Bìa cứng, 40 trang. |
||
11 |
Phiếu điện tim |
2.640 |
Tờ |
Khổ A3, trắng đen, for 70, 2 mặt |
218 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A3, trắng đen, for 70, 2 mặt |
||
12 |
Bao phim XQ (Kỹ thuật số) - Kích thước: 30*42 |
2.000 |
Bìa |
Bìa cứng, in đen, dán thánh bì, màu hồng, kích thước 30*42cm |
219 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Bìa cứng, in đen, dán thánh bì, màu hồng, kích thước 30*42cm |
||
13 |
Bao phim XQ (Kỹ thuật số) - Kích thước: 24*34 |
2.000 |
Bìa |
Bìa cứng, in đen, dán thánh bì, màu hồng, kích thước 24*34cm |
220 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Bìa cứng, in đen, dán thánh bì, màu hồng, kích thước 24*34cm |
||
14 |
Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm Mặt |
1.000 |
Tờ |
Khổ A3, trắng đen, for 70, 2 mặt |
221 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A3, trắng đen, for 70, 2 mặt |
||
15 |
Bệnh án Tai Mũi Họng |
200 |
Tờ |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt |
222 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt |
||
16 |
Sổ khám sức khỏe cho người lao động đủ 18 tuổi |
400 |
Tờ |
Khổ A3, trắng đen, for 70, 2 mặt |
223 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A3, trắng đen, for 70, 2 mặt |
||
17 |
Giấy khám sức khỏe cho người lao động chưa đủ 18 tuổi |
400 |
Tờ |
Khổ A3, trắng đen, for 70, 2 mặt |
224 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A3, trắng đen, for 70, 2 mặt |
||
18 |
Sổ khám sức khỏe cho người lái xe đủ 18 tuổi |
600 |
Tờ |
Khổ A3, trắng đen, for 70, 2 mặt |
225 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A3, trắng đen, for 70, 2 mặt |
||
19 |
Giấy khám sức khỏe theo thông tư 36 cho người điều khiển xe máy chuyên dùng |
3.000 |
Tờ |
Khổ A3, trắng đen, for 70, 2 mặt |
226 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A3, trắng đen, for 70, 2 mặt |
||
20 |
Giấy khám sức khỏe cho người lao động đủ 18 tuổi |
4.000 |
Tờ |
Khổ A3, trắng đen, for 70, 2 mặt |
227 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A3, trắng đen, for 70, 2 mặt |
||
21 |
Phiếu chiếu chụp XQ (khám sức khỏe) |
4.800 |
Tờ |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 1 mặt |
228 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 1 mặt |
||
22 |
Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm đàm phân (khám sức khỏe) |
2.500 |
Tờ |
Khổ A5, trắng đen, for 70, 1 mặt |
229 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A5, trắng đen, for 70, 1 mặt |
||
23 |
Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm máu, nước tiểu (khám sức khỏe lái xe) |
3.600 |
Tờ |
Khổ A5, trắng đen, for 70, 1 mặt |
230 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A5, trắng đen, for 70, 1 mặt |
||
24 |
Phiếu xét nghiệm huyết học (khám sức khỏe) |
4.800 |
Tờ |
Khổ A5, trắng đen, for 70, 1 mặt |
231 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A5, trắng đen, for 70, 1 mặt |
||
25 |
Phiếu xét nghiệm sinh hóa máu (khám sức khỏe) |
4.800 |
Tờ |
Khổ A5, trắng đen, for 70, 1 mặt |
232 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A5, trắng đen, for 70, 1 mặt |
||
26 |
Phiếu xét nghiệm sinh hóa nước tiểu (khám sức khỏe) |
4.800 |
Tờ |
Khổ A5, trắng đen, for 70, 1 mặt |
233 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A5, trắng đen, for 70, 1 mặt |
||
27 |
Bệnh án ngoại trú Phục hồi chức năng |
1.200 |
Tờ |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt |
234 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt |
||
28 |
Mẫu phiếu số 2: Phiếu khám và chỉ định phục hồi chức năng |
1.200 |
Tờ |
Khổ A5, trắng đen, for 70, 2 mặt |
235 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A5, trắng đen, for 70, 2 mặt |
||
29 |
Mẫu phiếu số 3: Phiếu thực hiện kỹ thuật phục hồi chức năng |
1.200 |
Tờ |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt |
236 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt |
||
30 |
Bệnh án Ngoại trú chung |
700 |
Tờ |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt |
237 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt |
||
31 |
Sổ quản lý tiêm chủng cho trẻ em |
15 |
Quyển |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt, đóng cuốn bìa dày For 120, 100 tờ/quyển |
239 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt, đóng cuốn bìa dày For 120, 100 tờ/quyển |
||
32 |
Sổ quản lý vắc xin, bơm kim tiêm, hộp an toàn tuyến xã |
15 |
Quyển |
20 tờ/quyển, Khổ A3, trắng đen, For 70, 2 mặt), đóng cuốn bìa dày For 120 |
240 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
20 tờ/quyển, Khổ A3, trắng đen, For 70, 2 mặt), đóng cuốn bìa dày For 120 |
||
33 |
Sổ theo dõi bệnh nhân nghi sởi |
4 |
Quyển |
20 tờ/quyển, Khổ A3, trắng đen, For 70, 2 mặt, đóng cuốn bìa dày For 120 |
241 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
20 tờ/quyển, Khổ A3, trắng đen, For 70, 2 mặt, đóng cuốn bìa dày For 120 |
||
34 |
Sổ theo dõi các trường hợp phản ứng bất thường sau tiêm |
3 |
Quyển |
20 tờ/quyển, Khổ A3, trắng đen, For 70, 2 mặt, đóng cuốn bìa dày For 120 |
242 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
20 tờ/quyển, Khổ A3, trắng đen, For 70, 2 mặt, đóng cuốn bìa dày For 120 |
||
35 |
Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ em (Chiến dịch tiêm Td) |
3.900 |
Tờ |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 1 mặt |
243 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 1 mặt |
||
36 |
Giấy mời (Chiến dịch tiêm Td) |
3.900 |
Tờ |
Khổ A6, trắng đen, For 70, 2 mặt |
244 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A6, trắng đen, For 70, 2 mặt |
||
37 |
Giấy chứng nhận (Chiến dịch tiêm Td) |
3.900 |
Tờ |
Khổ A6, trắng đen, For 70, 1 mặt |
245 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A6, trắng đen, For 70, 1 mặt |
||
38 |
Biểu mẫu điều tra lăng quăng (SXHD) |
100 |
Tờ |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt |
246 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt |
||
39 |
Biểu mẫu điều tra muỗi (SXHD) |
50 |
Tờ |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt |
247 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt |
||
40 |
Phiếu đánh giá kiến thức, thực hành về ATTP cho người sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm |
500 |
Tờ |
Khổ A3, trắng đen, For 70, 2 mặt |
248 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A3, trắng đen, For 70, 2 mặt |
||
41 |
Phiếu đánh giá kiến thức, thực hành về ATTP cho người tiêu dùng |
500 |
Tờ |
Khổ A3, trắng đen, For 70, 2 mặt |
249 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A3, trắng đen, For 70, 2 mặt |
||
42 |
Phiếu đánh giá kiến thức, thực hành về ATTP cho người quản lý |
50 |
Tờ |
Khổ A3, trắng đen, For 70, 2 mặt |
250 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A3, trắng đen, For 70, 2 mặt |
||
43 |
Biên bản giám sát Nhà vệ sinh công cộng (Chương trình VSMT) |
50 |
Tờ |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 1 mặt |
251 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 1 mặt |
||
44 |
Bảng kiểm tình trạng vệ sinh (Dùng cho nhà tiêu tự hoại) |
100 |
Tờ |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 1 mặt |
252 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 1 mặt |
||
45 |
Phiếu phỏng vấn I ốt |
55 |
Bộ |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt, 2 tờ/bộ |
253 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt, 2 tờ/bộ |
||
46 |
Phiếu trắc nghiệm đánh giá bệnh phổi tắc nghẽn mãn tinh CAT (đánh giá hiệu quả điều trị bệnh nhân COPD) |
320 |
Tờ |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt |
254 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt |
||
47 |
Phiếu trắc nghiệm kiểm soát hen - ACT (đánh giá hiệu quả điều trị hen) |
540 |
Tờ |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt |
255 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt |
||
48 |
Phiếu điều trị có kiểm soát - Chương trình Lao (in cứng, màu cam) |
60 |
Tờ |
Khổ A4, giấy cứng bóng màu cam, For 120, 2 mặt |
256 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, giấy cứng bóng màu cam, For 120, 2 mặt |
||
49 |
Thẻ bệnh nhân - Chương trình Lao |
60 |
Tờ |
Khổ A6, giấy cứng bóng màu cam, For 120, 2 mặt |
257 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A6, giấy cứng bóng màu cam, For 120, 2 mặt |
||
50 |
Sổ theo dõi, quản lý (Tâm thần) |
5 |
Quyển |
50 tờ/cuốn, Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt, đóng cuốn bìa màu xanh For 80 |
258 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
50 tờ/cuốn, Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt, đóng cuốn bìa màu xanh For 80 |
||
51 |
Tờ điều trị (BA tâm thần, động kinh) |
500 |
Tờ |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt |
259 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt |
||
52 |
Phiếu theo dõi bệnh nhân (Động kinh) |
200 |
Tờ |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt |
260 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt |
||
53 |
Phiếu theo dõi bệnh nhân (Tâm thần) |
200 |
Tờ |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt |
261 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt |
||
54 |
Sổ điều trị ngoại trú (Động kinh) |
50 |
Quyển |
16 tờ/cuốn (Khổ A5, trắng đen, For 70, 2 mặt), đóng cuốn bìa màu xanh For 80 |
262 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
16 tờ/cuốn (Khổ A5, trắng đen, For 70, 2 mặt), đóng cuốn bìa màu xanh For 80 |
||
55 |
Sổ điều trị ngoại trú (Tâm thần) |
30 |
Quyển |
12 tờ/cuốn (Khổ A5, trắng đen, For 70, 2 mặt), đóng cuốn bìa màu hồng For 80 |
263 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
12 tờ/cuốn (Khổ A5, trắng đen, For 70, 2 mặt), đóng cuốn bìa màu hồng For 80 |
||
56 |
Phiếu khám sức khỏe cho người khuyết tật |
500 |
Tờ |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt |
264 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, For 70, 2 mặt |
||
57 |
Sổ theo dõi - quản lý PHCN- DVCĐ |
15 |
Quyển |
100 tờ/cuốn (Khổ A4, trắng đen, For 70, 2mặt), đóng cuốn bìa màu xanh For 120 |
265 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
100 tờ/cuốn (Khổ A4, trắng đen, For 70, 2mặt), đóng cuốn bìa màu xanh For 120 |
||
58 |
Sổ truyền thông GDSK (Thông tư 23/2025) |
10 |
Quyển |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt, Bìa cứng, 200 trang. |
266 Bùi Thị Xuân, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng |
Khổ A4, trắng đen, for 70, 2 mặt, Bìa cứng, 200 trang. |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
Bóc tách những cái bẫy phát sinh công trường làm bốc hơi toàn bộ lợi nhuận của nhà thầu
"Đôi khi lời nói dối của những người ta yêu thương làm giảm bớt cho ta phiền muộn hơn là những lời nói thật. "
Lord Byron
Sự kiện ngoài nước: Phơriđrich Hêghen - triết gia nổi tiếng người Đức, người đề xướng ra phép biện chứng trong sự phát triển sự vật, sinh ngày 27-8-1770. Ông học triết học tại Chủng viện Thần học của Hội Giáo hội Tin lành. Sau khi tốt nghiệp, ông dạy đại học. Các tác phẩm nổi tiếng của ông là: "Khoa học của lôgic", "Cơ sở triết học", "Từ điển Bách khoa các khoa học về triết học", "Nguyên lý triết học của luật pháp", "Mỹ học", "Lôgic"... Với các tác phẩm của mình, tên tuổi ông được truyền tụng trong các giờ giảng về triết học. Triết học của ông đã có ảnh hưởng lớn đến nền vǎn hoá thế giới ở thế kỷ 19 và 20. Tư tưởng triết học của ông phân định rõ hai mặt: Phép biện chứng phát triển trên cơ sở duy tâm và hệ thống triết học duy tâm khách quan. Phép biện chứng của ông là mặt tiến bộ trong triết học, là một thành quả vĩ đại của triết học cổ điển Đức. Mác và Ǎngghen đã tiếp thu có phê phán phép biện chứng duy tâm của Hêghen, đề ra phép biện chứng duy vật. Nǎm 1831, dịch tả lan tràn nước Đức. Hêghen đã mắc bệnh và qua đời ngày 14-11 nǎm đó.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Đà Lạt đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế khu vực Đà Lạt đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.