Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước |
1.696 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
2 |
Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước |
1.696 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
3 |
Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất |
0.48 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
4 |
Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất |
0.24 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
5 |
Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước |
0.48 |
100m cọc |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
6 |
Khấu hao khung sàn đạo |
0.098 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
7 |
Khấu hao cọc sàn đạo |
0.145 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
8 |
Cung cấp cừ ván dự ứng lực SW400A - loại rung xói |
2.56 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
9 |
Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50 cm, phần ngập đất |
2.16 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
10 |
Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50 cm, phần không ngập đất |
0.4 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
11 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 |
7.257 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
12 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao <= 6m |
0.442 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
13 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao <= 6m |
0.634 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
14 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng |
0.348 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
15 |
Cung cấp cọc vuông BTCT M300 đúc sẳn tiêt diện 25x25cm (thép chủ 4D18; thép đai D6) |
47.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
16 |
Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, phần ngập đất |
0.448 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
17 |
Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, phần ngập đất |
0.024 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
18 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 |
0.638 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
19 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột |
0.102 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
20 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6m |
0.014 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
21 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao <= 6m |
0.078 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
22 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 |
1.553 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
23 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng |
0.14 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
24 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6m |
0.027 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
25 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao <= 6m |
0.147 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
26 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300, XM PCB40 |
3.678 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
27 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn tường |
0.491 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
28 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao <= 6m |
0.331 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
29 |
Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn |
0.15 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
30 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
0.789 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
31 |
Cung cấp đất dính |
0.789 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
32 |
Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập |
1.22 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
33 |
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I |
15.3 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |
||
34 |
Thi công rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước |
28 |
rọ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải. Khóm Mù U, Phường Duyên Hải, Tỉnh Vĩnh Long |
120 |