Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tháo, thay mới 01 còi hơi. Gia công, làm lắp 01 giá còi hơi; Đấu lắp thử hoạt động: Còi hơi |
1 |
ht |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
2 |
Còi điện sinh hơi 24: Còi hơi |
1 |
ht |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
3 |
Băng tan |
2 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
4 |
Thảo bảo dưỡng cơ khí quay: Đèn pha luồng |
2 |
ht |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
5 |
Thảo bảo dưỡng anten, khối hiện thị thu phát: Máy icom VHF IC-M232 |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
6 |
Kéo phương tiện |
1 |
Lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
7 |
Que hàn |
5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
8 |
Mỡ bò |
8 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
9 |
Nhớt 40 |
8 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
10 |
Sáp Parafine |
15 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
11 |
Hạ thủy phương tiện |
1 |
Lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
12 |
Que hàn |
3 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
13 |
Mỡ bò |
8 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
14 |
Nhớt 40 |
10 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
15 |
Sáp Parafine |
18 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
16 |
Làm giá kê, dịch chuyển căn, kê tàu |
1 |
ụ |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
17 |
Bắc cầu thang lên xuống |
1 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
18 |
Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện |
1 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
19 |
Bắc và tháo nguồn cung cấp nước ngọt |
1 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
20 |
Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác |
1 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
21 |
Cạo hà 40% diện tích phần vỏ tàu |
50 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
22 |
Rửa nước ngọt 100% diện tích phần vỏ tàu |
125 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
23 |
Mài vệ sinh 100% diện tích lớp sơn cũ phần vỏ tàu |
125 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
24 |
Sơn 1 lớp sơn lót, 01 lớp chống rỉ theo quy trình 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) phần vỏ tàu |
125 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
25 |
Sơn 2 lớp sơn chống hà theo quy trình 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) phần vỏ tàu |
125 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
26 |
Sơn chống gỉ phần vỏ tàu |
31 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
27 |
Sơn chống gỉ phần vỏ tàu |
31 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
28 |
Sơn trung gian phần vỏ tàu |
19 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
29 |
Sơn chống hà BQA628 phần vỏ tàu |
25 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
30 |
Sơn chống hà BQA624 phần vỏ tàu |
25 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
31 |
Dung môi |
5 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
32 |
Dung dịch GTA220 |
30 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
33 |
Con lăn sơn |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
34 |
Bàn chải máy |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
35 |
Đá mài |
30 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
36 |
Giẻ lau |
20 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
37 |
Xà phòng Ômo |
3.2 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
38 |
Rửa nước ngọt 100% diện tích Phần thân vỏ trên vạch mớn nước đến mép boong chính, mặt ngoài be gió mũi, lái |
98 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
39 |
Mài vệ sinh sạch 100% diện tích lớp sơn cũ Phần thân vỏ trên vạch mớn nước đến mép boong chính, mặt ngoài be gió mũi, lái |
98 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
40 |
Sơn 1 lớp sơn lót, 01 lớp chống rỉ , 01 lớp sơn màu theo quy trình 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) Phần thân vỏ trên vạch mớn nước đến mép boong chính, mặt ngoài be gió mũi, lái |
98 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
41 |
Sơn chống gỉ Phần thân vỏ trên vạch mớn nước đến mép boong chính, mặt ngoài be gió mũi, lái |
24 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
42 |
Sơn chống gỉ Phần thân vỏ trên vạch mớn nước đến mép boong chính, mặt ngoài be gió mũi, lái |
24 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
43 |
Sơn phủ màu Phần thân vỏ trên vạch mớn nước đến mép boong chính, mặt ngoài be gió mũi, lái |
15 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
44 |
Dung môi |
5 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
45 |
Dung dịch GTA220 |
15 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
46 |
Bàn chải máy |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
47 |
Đá mài |
20 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
48 |
Giẻ lau |
10 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
49 |
Rửa nước ngọt 100% diện tích Phần diện tích mặt boong chính và các nắp hầm, ống đo, ống thông hơi, đầu thông hơi, van, bích, ống |
80 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |
||
50 |
Gõ gỉ 70% diện tích Phần diện tích mặt boong chính và các nắp hầm, ống đo, ống thông hơi, đầu thông hơi, van, bích, ống |
56 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Việt Nam |
10 |