Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20210157039-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20210157039-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Học viện Múa Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
“Bổ sung trang thiết bị và nâng cấp thư viện điện tử” của Học viện Múa Việt Nam “Bổ sung trang thiết bị và nâng cấp thư viện điện tử” của Học viện Múa Việt Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy tờ chứng minh năng lực tài chính: - Bản chụp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2017, 2018, 2019). Giấy tờ chứng minh năng lực tổ chức: - Tài liệu giới thiệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Đội ngũ nhân viên. - Danh sách và lý lịch các cán bộ dự kiến tham gia triển khai gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ triển khai . Giấy tờ chứng minh kinh nghiệm: - Danh sách hợp đồng như yêu cầu tại Mục 2 Chương III của HSMT đã triển khai trong thời gian qua. - Danh sách các hợp đồng đang thực hiện của nhà thầu. Giấy tờ chứng minh năng lực kỹ thuật: - Bản cam kết của nhà thầu về chất lượng, xuất xứ của hàng hóa, về việc tuân thủ kế hoạch triển khai, về bảo hành sản phẩm. - Trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất trực tiếp các sản phẩm tham dự thầu, yêu cầu Nhà thầu phải có bản gốc giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (được hãng sản xuất ủy quyền có năng lực để thực hiện các dịch vụ sau bán hàng) cấp cho nhà thầu tham gia gói thầu này đối với thiết bị theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III của E-HSMT. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: - Giải pháp kỹ thuật chào thầu trong đó có phần thông số kỹ thuật hàng hóa đề xuất,... (kèm theo file dữ liệu định dạng excel hoặc word). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, hàng hóa phải còn đầy đủ bao bì còn nguyên đai nguyên kiện. - Trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có Giấy cam kết về cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ thiết bị (CO) của nước xuất khẩu thiết bị, giấy chứng nhận chất lượng thiết bị (CQ) của hãng sản xuất thiết bị khi bàn giao thiết bị đối với các thiết bị chính. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá được vận chuyển đến chân công trình tại địa điểm lắp đặt của Chủ đầu tư, bao gồm chi phí lắp đặt thiết bị, chi phí hướng dẫn sử dụng, các chi phí khác có liên quan và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định hiện hành, tối thiểu 36 tháng trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng hoặc chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (nếu có); - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có); - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý của các hợp đồng có tính chất tương tự; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT và tài liệu đã gửi trên Hệ thống. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Múa Việt Nam
Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội
Điện thoại: 0243.7640.184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 51 phố Ngô Quyền, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Múa Việt Nam Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội Điện thoại: 0243.7640.184 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Múa Việt Nam Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội Điện thoại: 0243.7640.184 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cổng an ninh RFID | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 2 | Trạm lưu thông RFID | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 3 | Trạm lập trình RFID | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 4 | Thiết bị kiểm kê cầm tay RFID | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 5 | Tem RFID (10.000 tags/hộp) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 6 | Máy đọc mã vạch | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 7 | Máy in mã vạch | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 8 | Máy quét tài liệu khổ A4 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 9 | Máy quét tài liệu khổ A3 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 10 | Phần mềm quản lý thư viện truyền thống | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 11 | Phần mềm quản lý thư viện số | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 12 | Cổng thông tin tìm kiếm tập trung cho thư viện điện tử | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 13 | Máy chủ CSDL | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 14 | Máy chủ ứng dụng | 3 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 15 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu tập trung SAN - NAS | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 16 | Thiết bị chuyển mạch dữ liệu SAN Switch | 2 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 17 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu, học liệu đa phương tiện | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 18 | Tủ đựng thiết bị 42U, KVM | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 19 | UPS 20KVA | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 20 | Thiết bị kết nối Internet | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 21 | Thiết bị tường lửa | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 22 | Máy quay 4K | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 23 | Phụ kiện máy quay | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 24 | Bàn trộn hình có chức năng livestream | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 25 | Bộ ghi hình thẻ nhớ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 26 | Màn hình kiểm tra chuyên dụng 23.8" Full HD ngõ vào HD-SDI/HDMI | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 27 | Thẻ nhớ | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 28 | Bộ máy trạm dựng hình chuyên nghiệp | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 29 | Bản quyền phần mềm dựng hình (thuê bao theo năm) | 3 | năm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 30 | Cáp HDMI 20m | 2 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 31 | Cáp SDI 2m | 2 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 32 | Máy tính phòng đọc đa năng | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 33 | Màn hình đồng bộ với máy tính phòng đọc đa năng | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 34 | Thiết bị chuyển mạch L2 PoE | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 35 | Thiết bị phát sóng không dây trong nhà PoE | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 36 | Tủ đựng thiết bị Rack 6U | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 37 | Phần mềm quản lý nội dung, tư liệu đa phương tiện | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 38 | Phần mềm cho các máy chủ | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 39 | Phần mềm quản trị CSDL | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 180 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Cổng an ninh RFID | 1 | Bộ | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 2 | Trạm lưu thông RFID | 1 | Bộ | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 3 | Trạm lập trình RFID | 1 | Bộ | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 4 | Thiết bị kiểm kê cầm tay RFID | 1 | Bộ | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 5 | Tem RFID (10.000 tags/hộp) | 1 | Hộp | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 6 | Máy đọc mã vạch | 1 | Chiếc | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 7 | Máy in mã vạch | 1 | Chiếc | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 8 | Máy quét tài liệu khổ A4 | 1 | Bộ | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 9 | Máy quét tài liệu khổ A3 | 1 | Bộ | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 10 | Phần mềm quản lý thư viện truyền thống | 1 | Hệ thống | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 11 | Phần mềm quản lý thư viện số | 1 | Hệ thống | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 12 | Cổng thông tin tìm kiếm tập trung cho thư viện điện tử | 1 | Hệ thống | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 13 | Máy chủ CSDL | 1 | Hệ thống | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 14 | Máy chủ ứng dụng | 3 | Hệ thống | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 15 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu tập trung SAN - NAS | 1 | Hệ thống | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 16 | Thiết bị chuyển mạch dữ liệu SAN Switch | 2 | Hệ thống | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 17 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu, học liệu đa phương tiện | 1 | Hệ thống | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 18 | Tủ đựng thiết bị 42U, KVM | 1 | Chiếc | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 19 | UPS 20KVA | 1 | Chiếc | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 20 | Thiết bị kết nối Internet | 1 | Hệ thống | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 21 | Thiết bị tường lửa | 1 | Hệ thống | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 22 | Máy quay 4K | 2 | Chiếc | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 23 | Phụ kiện máy quay | 1 | Bộ | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 24 | Bàn trộn hình có chức năng livestream | 1 | Bộ | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 25 | Bộ ghi hình thẻ nhớ | 1 | Bộ | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 26 | Màn hình kiểm tra chuyên dụng 23.8" Full HD ngõ vào HD-SDI/HDMI | 2 | Chiếc | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 27 | Thẻ nhớ | 4 | Chiếc | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 28 | Bộ máy trạm dựng hình chuyên nghiệp | 1 | Chiếc | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 29 | Bản quyền phần mềm dựng hình (thuê bao theo năm) | 3 | năm | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 30 | Cáp HDMI 20m | 2 | Sợi | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 31 | Cáp SDI 2m | 2 | Sợi | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 32 | Máy tính phòng đọc đa năng | 10 | Bộ | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 33 | Màn hình đồng bộ với máy tính phòng đọc đa năng | 10 | Bộ | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 34 | Thiết bị chuyển mạch L2 PoE | 1 | Chiếc | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 35 | Thiết bị phát sóng không dây trong nhà PoE | 10 | Chiếc | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 36 | Tủ đựng thiết bị Rack 6U | 1 | Chiếc | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 37 | Phần mềm quản lý nội dung, tư liệu đa phương tiện | 1 | Hệ thống | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 38 | Phần mềm cho các máy chủ | 4 | Bộ | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 39 | Phần mềm quản trị CSDL | 1 | Bộ | Học viện Múa Việt Nam, Khu Văn hoá Nghệ thuật, Đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành Phố Hà Nội | ≤180 Ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Phụ trách triển khai gói thầu: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành có liên quan đến công nghệ thông tin như: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử - Viễn thông,… (Scan bản công chứng bằng tốt nghiệp để chứng minh). | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành có liên quan đến công nghệ thông tin như: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử - Viễn thông,… (Scan bản công chứng bằng tốt nghiệp để chứng minh). | 4 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cổng an ninh RFID | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 2 | Trạm lưu thông RFID | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 3 | Trạm lập trình RFID | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 4 | Thiết bị kiểm kê cầm tay RFID | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 5 | Tem RFID (10.000 tags/hộp) | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 6 | Máy đọc mã vạch | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 7 | Máy in mã vạch | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 8 | Máy quét tài liệu khổ A4 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 9 | Máy quét tài liệu khổ A3 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 10 | Phần mềm quản lý thư viện truyền thống | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 11 | Phần mềm quản lý thư viện số | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 12 | Cổng thông tin tìm kiếm tập trung cho thư viện điện tử | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 13 | Máy chủ CSDL | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 14 | Máy chủ ứng dụng | 3 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 15 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu tập trung SAN - NAS | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 16 | Thiết bị chuyển mạch dữ liệu SAN Switch | 2 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 17 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu, học liệu đa phương tiện | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 18 | Tủ đựng thiết bị 42U, KVM | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 19 | UPS 20KVA | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 20 | Thiết bị kết nối Internet | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 21 | Thiết bị tường lửa | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 22 | Máy quay 4K | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 23 | Phụ kiện máy quay | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 24 | Bàn trộn hình có chức năng livestream | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 25 | Bộ ghi hình thẻ nhớ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 26 | Màn hình kiểm tra chuyên dụng 23.8" Full HD ngõ vào HD-SDI/HDMI | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 27 | Thẻ nhớ | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 28 | Bộ máy trạm dựng hình chuyên nghiệp | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 29 | Bản quyền phần mềm dựng hình (thuê bao theo năm) | 3 | năm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 30 | Cáp HDMI 20m | 2 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 31 | Cáp SDI 2m | 2 | Sợi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 32 | Máy tính phòng đọc đa năng | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 33 | Màn hình đồng bộ với máy tính phòng đọc đa năng | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 34 | Thiết bị chuyển mạch L2 PoE | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 35 | Thiết bị phát sóng không dây trong nhà PoE | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 36 | Tủ đựng thiết bị Rack 6U | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 37 | Phần mềm quản lý nội dung, tư liệu đa phương tiện | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 38 | Phần mềm cho các máy chủ | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | ||
| 39 | Phần mềm quản trị CSDL | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Học viện Múa Việt Nam như sau:
- Có quan hệ với 10 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,33 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 75,00%, Xây lắp 25,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 19.204.785.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 18.936.242.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,40%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Cảm hứng có thể là một hình thái của siêu thức, hoặc có lẽ là tiềm thức – tôi không chắc. Nhưng tôi chắc chắn rằng nó đối lập với ý thức. "
Aaron Copland
Sự kiện trong nước: Lưu Quang Vũ sinh ngày 17-4-1948, mất ngày 29-8-1988 do bị tai nạn giao thông. Ông quê ở thành phố Đà Nẵng, là con trai nhà thơ Lưu Quang Thuận, là chồng của nhà thơ Xuân Quỳnh. Lưu Quang Vũ sáng tác nhiều thơ, truyện ngắn song ông nổi tiếng là một nhà viết kịch xuất sắc trong những nǎm 80, một tài nǎng vǎn học được công chúng rất yêu mến và thương tiếc khi qua đời ở tuổi 40 đang sung sức.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Học viện Múa Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Học viện Múa Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.