Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Medical Device Lab Technology | Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT | |
| 2 | Công ty TNHH Tư vấn và Thẩm định Công nghệ Quốc gia | Tư vấn Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉ phẫu thuật Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm của Bệnh viện Đa khoa tỉnh năm 2020 các gói thầu từ 01-12 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. + Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT; + Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt; + Bản scan các Báo cáo tài chính và các tài liệu liên quan theo yêu cầu; + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); + Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng Danh mục hàng hóa dự thầu (phần đánh giá về kỹ thuật) theo mẫu tại mục 2 Chương V trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng mặt hàng trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Excel của tài liệu này; - Có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): Ký mã hiệu, Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất; Thông số kỹ thuật hàng hóa; Quy cách hàng hóa (nếu có). - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với loại B, C, D. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A, Bảng phân loại trang thiết bị y tế (theo NĐ 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; NĐ số 169/2018/NĐ-CP; NĐ số 03/2020/NĐ-CP). Đối với trang thiết bị y tế không thuộc danh mục phải cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT; hoặc hàng hóa không phải thiết bị y tế thì Nhà thầu phải cung cấp Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (Tờ khai hải quan) - Nhà thầu kê khai rõ nhóm hàng hóa và dự thầu và cung cấp tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa dự thầu theo Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT. - Có giấy phép/ủy quyền bán hàng hoặc các tài liệu tương đương khác tuân theo quy định của thông tư số 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế. Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sản phẩm dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng (ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương) của nhà sản xuất, hợp lệ và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Nhà thầu sẽ cung cấp tài liệu như sau khi có yêu cầu của Bên mời thầu: (i) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tờ khai hải quan (nếu có); (ii) Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: Hồ sơ chứng nhận chất lượng xuất xưởng; và chứng nhận đủ điều kiện lưu hành đối với thiết bị y tế theo quy định. - Tất cả các bản sao tài liệu, khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu. - Trong trường hợp cần thiết, nhà thầu phải cung cấp đường link để Bên mời thầu tra cứu, đối chiếu Catalogue, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. - Các tài liệu có ngôn ngữ không phải là tiếng Việt (như Catalogue, Tài liệu kỹ thuật, Thư ủy quyền, ISO/CE/FDA, Giấy chứng nhận lưu hành tự do, các tài liệu liên quan khác nhà thầu cung cấp...) phải kèm theo bản dịch tiếng Việt, nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch. Trong trường hợp có sự sai khác giữa bản dịch và bản gốc thì Bên mời thầu sẽ đánh giá dựa vào bản gốc. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Giá chào thầu của hàng hóa đảm bảo không vượt giá trúng thầu trong vòng 12 tháng trước tại các cơ sở y tế và giá đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền đã công bố. Giá chào thầu của các loại hàng hóa của Nhà thầu là phù hợp với mặt bằng chung tại các cơ sở y tế trên địa bàn phù hợp với giá thị trường. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, trường hợp Chủ đầu tư chứng minh được Nhà thầu cùng cung cấp mặt hàng trúng thầu tại cơ sở y tế khác mà có giá thấp hơn giá trúng thầu và Nhà thầu không giải thích được lý do thì Nhà thầu sẽ phải thực hiện theo giá thấp hơn đó. (Giá dự toán của từng mặt hàng nêu tại Phụ lục đính kèm). Nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng hàng hóa trúng thầu đến tận kho của đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Còn tối thiểu ½ hạn dùng theo quy định của hãng sản xuất, tính từ thời điểm giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép/ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đến nhà thầu tham dự thầu hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định tại khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Chi tiết theo Mục 4, Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai.
Địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, phường Phù Đổng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai
SĐT: 02693.897959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Gia Lai Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư - Thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa tỉnh gia lai Địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, phường Phù Đổng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693.897959 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Gia Lai Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai - Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 1 kim tròn | 360 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 2/0 kim tròn | 25.200 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 3/0 kim tròn | 1.440 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 4/0 kim tròn | 480 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 4/0, kim tam giác | 240 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 5/0, kim tam giác | 120 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Chỉ tiêu đa sợi, sợi bện số 1 kim đầu tù khâu gan | 600 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 9/0 | 84 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 8/0 | 60 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 7/0 | 400 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 6/0 | 1.440 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 5/0 | 144 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 4/0 | 240 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 3/0 | 240 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 2/0 | 288 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Chỉ Nylon số 1 kim tam giác | 3.600 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Chỉ Nylon 2/0 kim tam giác | 20.000 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác | 12.000 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác | 1.992 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Chỉ Nylon 5/0 Kim Tam Giác | 144 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Chỉ Nylon 7/0 Kim Tam Giác | 60 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Chỉ Nylon 10/0 | 144 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 1 kim tròn | 26.000 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 | 9.600 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 | 4.596 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 | 1.992 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Chỉ tan chậm Số 0 | 240 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Chỉ Silk số 1 Không Kim Nhiều Sợi | 600 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Chỉ Silk 2/0 Không Kim Nhiều Sợi | 1.200 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Chỉ Silk 2/0 Kim Tam Giác | 576 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Chỉ Silk 2/0 Kim Tròn | 4.800 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Chỉ Silk 3/0 Không Kim Nhiều Sợi | 480 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Chỉ Silk 3/0 Kim Tam Giác | 1.200 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Chỉ Silk 3/0 Kim Tròn | 2.400 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Chỉ Silk 4/0 Kim Tam Giác | 1.440 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Chỉ Silk 4/0 Kim Tròn | 240 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Chỉ Silk 5/0 Kim Tam Giác | 720 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Chỉ Silk 6/0 Kim Tam Giác | 144 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Chỉ Silk Số 1 Kim Tròn | 480 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Chỉ Thép Khâu Xương Bánh Chè (Patellaset) | 480 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Chỉ tiêu đa sợi số 8/0 | 48 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 2/0 | 720 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 3/0 | 360 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 4/0 | 240 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 1 kim tròn | 360 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 2/0 kim tròn | 25.200 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 3/0 kim tròn | 1.440 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 4/0 kim tròn | 480 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 4/0, kim tam giác | 240 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 5/0, kim tam giác | 120 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Chỉ tiêu đa sợi, sợi bện số 1 kim đầu tù khâu gan | 600 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 9/0 | 84 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 8/0 | 60 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 7/0 | 400 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 6/0 | 1.440 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 5/0 | 144 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 4/0 | 240 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 3/0 | 240 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 2/0 | 288 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Chỉ Nylon số 1 kim tam giác | 3.600 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Chỉ Nylon 2/0 kim tam giác | 20.000 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác | 12.000 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác | 1.992 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Chỉ Nylon 5/0 Kim Tam Giác | 144 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Chỉ Nylon 7/0 Kim Tam Giác | 60 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Chỉ Nylon 10/0 | 144 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 1 kim tròn | 26.000 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 | 9.600 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 | 4.596 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 | 1.992 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Chỉ tan chậm Số 0 | 240 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Chỉ Silk số 1 Không Kim Nhiều Sợi | 600 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Chỉ Silk 2/0 Không Kim Nhiều Sợi | 1.200 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Chỉ Silk 2/0 Kim Tam Giác | 576 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Chỉ Silk 2/0 Kim Tròn | 4.800 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Chỉ Silk 3/0 Không Kim Nhiều Sợi | 480 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Chỉ Silk 3/0 Kim Tam Giác | 1.200 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Chỉ Silk 3/0 Kim Tròn | 2.400 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | Chỉ Silk 4/0 Kim Tam Giác | 1.440 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | Chỉ Silk 4/0 Kim Tròn | 240 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | Chỉ Silk 5/0 Kim Tam Giác | 720 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | Chỉ Silk 6/0 Kim Tam Giác | 144 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | Chỉ Silk Số 1 Kim Tròn | 480 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Chỉ Thép Khâu Xương Bánh Chè (Patellaset) | 480 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | Chỉ tiêu đa sợi số 8/0 | 48 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 2/0 | 720 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 43 | Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 3/0 | 360 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 44 | Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 4/0 | 240 | Tép | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Y, Dược, Hóa chất, Điện điện tử, Kỹ thuật y sinh, Công nghệ y khoa, Kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có). (Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 1 kim tròn | 360 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 2/0 kim tròn | 25.200 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 3/0 kim tròn | 1.440 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 4/0 kim tròn | 480 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 4/0, kim tam giác | 240 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 5/0, kim tam giác | 120 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Chỉ tiêu đa sợi, sợi bện số 1 kim đầu tù khâu gan | 600 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 9/0 | 84 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 8/0 | 60 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 7/0 | 400 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 6/0 | 1.440 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 5/0 | 144 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 4/0 | 240 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 3/0 | 240 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 2/0 | 288 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Chỉ Nylon số 1 kim tam giác | 3.600 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Chỉ Nylon 2/0 kim tam giác | 20.000 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác | 12.000 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác | 1.992 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Chỉ Nylon 5/0 Kim Tam Giác | 144 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Chỉ Nylon 7/0 Kim Tam Giác | 60 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Chỉ Nylon 10/0 | 144 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 1 kim tròn | 26.000 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 | 9.600 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 | 4.596 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 | 1.992 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Chỉ tan chậm Số 0 | 240 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Chỉ Silk số 1 Không Kim Nhiều Sợi | 600 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Chỉ Silk 2/0 Không Kim Nhiều Sợi | 1.200 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Chỉ Silk 2/0 Kim Tam Giác | 576 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Chỉ Silk 2/0 Kim Tròn | 4.800 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Chỉ Silk 3/0 Không Kim Nhiều Sợi | 480 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Chỉ Silk 3/0 Kim Tam Giác | 1.200 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Chỉ Silk 3/0 Kim Tròn | 2.400 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Chỉ Silk 4/0 Kim Tam Giác | 1.440 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Chỉ Silk 4/0 Kim Tròn | 240 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Chỉ Silk 5/0 Kim Tam Giác | 720 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Chỉ Silk 6/0 Kim Tam Giác | 144 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Chỉ Silk Số 1 Kim Tròn | 480 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Chỉ Thép Khâu Xương Bánh Chè (Patellaset) | 480 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Chỉ tiêu đa sợi số 8/0 | 48 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 2/0 | 720 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 3/0 | 360 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 4/0 | 240 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Gia Lai như sau:
- Có quan hệ với 660 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 4,15 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 84,87%, Xây lắp 4,87%, Tư vấn 1,28%, Phi tư vấn 8,21%, Hỗn hợp 0,51%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 5.728.723.926.903 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.193.136.725.997 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 61,72%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
"Con hiếu thảo, cha mẹ vui, nhà hoà thuận, muôn việc thành. "
Thái Công
Sự kiện ngoài nước: Tuốcghênhép là nhà vǎn hiện thực nổi tiếng nước Nga, sinh ngày 28-8-1818. Ông đã đem đến cho vǎn học Nga, cho tiểu thuyết Nga một phong cách trữ tình, lãng mạn và cao thượng đầy chất thơ. Với cảm xúc tinh tế và khả nǎng nắm bắt tinh thần của thời đại một cách nhạy bén, tác phẩm của ông đã phản ánh sâu sắc đời sống tinh thần của xã hội Nga vào những nǎm 1840-1870. Ông có cống hiến to lớn cho sự phát triển của ngôn ngữ vǎn học Nga thế kỷ XIX. Các tác phẩm nổi tiếng của ông là: "Bút ký người đi sǎn" (1847); "Ru đin" (1855); "Mối tình đầu" (1860), "Ngày hôm trước" (1860), "Cha và con" (1862). Ông mất ngày 2-9-1883.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Gia Lai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Gia Lai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.