Thông báo mời thầu

Chỉ phẫu thuật

Tìm thấy: 19:45 20/09/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm của Bệnh viện Đa khoa tỉnh năm 2020 các gói thầu từ 01-12
Gói thầu
Chỉ phẫu thuật
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm của Bệnh viện Đa khoa tỉnh năm 2020 các gói thầu từ 01-12
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:40 04/10/2021

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:37 20/09/2021
đến
15:40 04/10/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:40 04/10/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
68.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi tám triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Medical Device Lab Technology Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT
2 Công ty TNHH Tư vấn và Thẩm định Công nghệ Quốc gia Tư vấn Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Chỉ phẫu thuật
Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm của Bệnh viện Đa khoa tỉnh năm 2020 các gói thầu từ 01-12
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, phường Phù Đổng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693.897959
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Medical Device Lab Technology. Địa chỉ: Số 6 phố Sơn Tây, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Thẩm định Công nghệ Quốc gia. Địa chỉ: Số B1-TT1 Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, Phù Đổng, Pleiku, Gia Lai.
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, phường Phù Đổng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693.897959


E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. + Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT; + Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt; + Bản scan các Báo cáo tài chính và các tài liệu liên quan theo yêu cầu; + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); + Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng Danh mục hàng hóa dự thầu (phần đánh giá về kỹ thuật) theo mẫu tại mục 2 Chương V trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng mặt hàng trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Excel của tài liệu này; - Có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): Ký mã hiệu, Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất; Thông số kỹ thuật hàng hóa; Quy cách hàng hóa (nếu có). - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với loại B, C, D. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A, Bảng phân loại trang thiết bị y tế (theo NĐ 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; NĐ số 169/2018/NĐ-CP; NĐ số 03/2020/NĐ-CP). Đối với trang thiết bị y tế không thuộc danh mục phải cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT; hoặc hàng hóa không phải thiết bị y tế thì Nhà thầu phải cung cấp Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (Tờ khai hải quan) - Nhà thầu kê khai rõ nhóm hàng hóa và dự thầu và cung cấp tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa dự thầu theo Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT. - Có giấy phép/ủy quyền bán hàng hoặc các tài liệu tương đương khác tuân theo quy định của thông tư số 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế. Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sản phẩm dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng (ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương) của nhà sản xuất, hợp lệ và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Nhà thầu sẽ cung cấp tài liệu như sau khi có yêu cầu của Bên mời thầu: (i) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tờ khai hải quan (nếu có); (ii) Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: Hồ sơ chứng nhận chất lượng xuất xưởng; và chứng nhận đủ điều kiện lưu hành đối với thiết bị y tế theo quy định. - Tất cả các bản sao tài liệu, khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu. - Trong trường hợp cần thiết, nhà thầu phải cung cấp đường link để Bên mời thầu tra cứu, đối chiếu Catalogue, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. - Các tài liệu có ngôn ngữ không phải là tiếng Việt (như Catalogue, Tài liệu kỹ thuật, Thư ủy quyền, ISO/CE/FDA, Giấy chứng nhận lưu hành tự do, các tài liệu liên quan khác nhà thầu cung cấp...) phải kèm theo bản dịch tiếng Việt, nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch. Trong trường hợp có sự sai khác giữa bản dịch và bản gốc thì Bên mời thầu sẽ đánh giá dựa vào bản gốc.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Giá chào thầu của hàng hóa đảm bảo không vượt giá trúng thầu trong vòng 12 tháng trước tại các cơ sở y tế và giá đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền đã công bố. Giá chào thầu của các loại hàng hóa của Nhà thầu là phù hợp với mặt bằng chung tại các cơ sở y tế trên địa bàn phù hợp với giá thị trường. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, trường hợp Chủ đầu tư chứng minh được Nhà thầu cùng cung cấp mặt hàng trúng thầu tại cơ sở y tế khác mà có giá thấp hơn giá trúng thầu và Nhà thầu không giải thích được lý do thì Nhà thầu sẽ phải thực hiện theo giá thấp hơn đó. (Giá dự toán của từng mặt hàng nêu tại Phụ lục đính kèm). Nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng hàng hóa trúng thầu đến tận kho của đơn vị sử dụng.
E-CDNT 14.3 Còn tối thiểu ½ hạn dùng theo quy định của hãng sản xuất, tính từ thời điểm giao hàng.
E-CDNT 15.2
Giấy phép/ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đến nhà thầu tham dự thầu hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định tại khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Chi tiết theo Mục 4, Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, phường Phù Đổng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693.897959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Gia Lai Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư - Thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa tỉnh gia lai Địa chỉ: 132 Tôn Thất Tùng, phường Phù Đổng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai SĐT: 02693.897959
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Y tế tỉnh Gia Lai Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai - Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621
E-CDNT 34

0

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 1 kim tròn 360 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
2 Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 2/0 kim tròn 25.200 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
3 Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 3/0 kim tròn 1.440 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
4 Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 4/0 kim tròn 480 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
5 Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 4/0, kim tam giác 240 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
6 Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 5/0, kim tam giác 120 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
7 Chỉ tiêu đa sợi, sợi bện số 1 kim đầu tù khâu gan 600 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
8 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 9/0 84 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
9 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 8/0 60 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
10 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 7/0 400 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
11 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 6/0 1.440 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
12 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 5/0 144 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
13 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 4/0 240 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
14 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 3/0 240 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
15 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 2/0 288 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
16 Chỉ Nylon số 1 kim tam giác 3.600 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
17 Chỉ Nylon 2/0 kim tam giác 20.000 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
18 Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác 12.000 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
19 Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác 1.992 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
20 Chỉ Nylon 5/0 Kim Tam Giác 144 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
21 Chỉ Nylon 7/0 Kim Tam Giác 60 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
22 Chỉ Nylon 10/0 144 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
23 Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 1 kim tròn 26.000 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
24 Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 9.600 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
25 Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 4.596 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
26 Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 1.992 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
27 Chỉ tan chậm Số 0 240 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
28 Chỉ Silk số 1 Không Kim Nhiều Sợi 600 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
29 Chỉ Silk 2/0 Không Kim Nhiều Sợi 1.200 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
30 Chỉ Silk 2/0 Kim Tam Giác 576 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
31 Chỉ Silk 2/0 Kim Tròn 4.800 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
32 Chỉ Silk 3/0 Không Kim Nhiều Sợi 480 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
33 Chỉ Silk 3/0 Kim Tam Giác 1.200 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
34 Chỉ Silk 3/0 Kim Tròn 2.400 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
35 Chỉ Silk 4/0 Kim Tam Giác 1.440 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
36 Chỉ Silk 4/0 Kim Tròn 240 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
37 Chỉ Silk 5/0 Kim Tam Giác 720 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
38 Chỉ Silk 6/0 Kim Tam Giác 144 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
39 Chỉ Silk Số 1 Kim Tròn 480 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
40 Chỉ Thép Khâu Xương Bánh Chè (Patellaset) 480 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
41 Chỉ tiêu đa sợi số 8/0 48 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
42 Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 2/0 720 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
43 Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 3/0 360 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
44 Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 4/0 240 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 12 Tháng

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 1 kim tròn 360 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 2/0 kim tròn 25.200 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 3/0 kim tròn 1.440 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 4/0 kim tròn 480 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 4/0, kim tam giác 240 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 5/0, kim tam giác 120 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Chỉ tiêu đa sợi, sợi bện số 1 kim đầu tù khâu gan 600 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 9/0 84 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 8/0 60 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 7/0 400 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 6/0 1.440 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 5/0 144 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 4/0 240 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 3/0 240 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 2/0 288 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16 Chỉ Nylon số 1 kim tam giác 3.600 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17 Chỉ Nylon 2/0 kim tam giác 20.000 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18 Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác 12.000 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19 Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác 1.992 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20 Chỉ Nylon 5/0 Kim Tam Giác 144 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21 Chỉ Nylon 7/0 Kim Tam Giác 60 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22 Chỉ Nylon 10/0 144 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
23 Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 1 kim tròn 26.000 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
24 Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 9.600 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
25 Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 4.596 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
26 Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 1.992 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
27 Chỉ tan chậm Số 0 240 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
28 Chỉ Silk số 1 Không Kim Nhiều Sợi 600 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
29 Chỉ Silk 2/0 Không Kim Nhiều Sợi 1.200 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
30 Chỉ Silk 2/0 Kim Tam Giác 576 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
31 Chỉ Silk 2/0 Kim Tròn 4.800 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
32 Chỉ Silk 3/0 Không Kim Nhiều Sợi 480 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
33 Chỉ Silk 3/0 Kim Tam Giác 1.200 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
34 Chỉ Silk 3/0 Kim Tròn 2.400 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
35 Chỉ Silk 4/0 Kim Tam Giác 1.440 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
36 Chỉ Silk 4/0 Kim Tròn 240 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
37 Chỉ Silk 5/0 Kim Tam Giác 720 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
38 Chỉ Silk 6/0 Kim Tam Giác 144 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
39 Chỉ Silk Số 1 Kim Tròn 480 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
40 Chỉ Thép Khâu Xương Bánh Chè (Patellaset) 480 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
41 Chỉ tiêu đa sợi số 8/0 48 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
42 Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 2/0 720 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
43 Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 3/0 360 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
44 Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 4/0 240 Tép Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Y, Dược, Hóa chất, Điện điện tử, Kỹ thuật y sinh, Công nghệ y khoa, Kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có). (Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) 3 2

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 1 kim tròn
360 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
2 Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 2/0 kim tròn
25.200 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
3 Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 3/0 kim tròn
1.440 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
4 Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 4/0 kim tròn
480 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
5 Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 4/0, kim tam giác
240 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
6 Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 5/0, kim tam giác
120 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
7 Chỉ tiêu đa sợi, sợi bện số 1 kim đầu tù khâu gan
600 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
8 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 9/0
84 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
9 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 8/0
60 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
10 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 7/0
400 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
11 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 6/0
1.440 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
12 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 5/0
144 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
13 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 4/0
240 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
14 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 3/0
240 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
15 Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 2/0
288 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
16 Chỉ Nylon số 1 kim tam giác
3.600 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
17 Chỉ Nylon 2/0 kim tam giác
20.000 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
18 Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác
12.000 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
19 Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác
1.992 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
20 Chỉ Nylon 5/0 Kim Tam Giác
144 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
21 Chỉ Nylon 7/0 Kim Tam Giác
60 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
22 Chỉ Nylon 10/0
144 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
23 Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 1 kim tròn
26.000 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
24 Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0
9.600 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
25 Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0
4.596 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
26 Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0
1.992 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
27 Chỉ tan chậm Số 0
240 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
28 Chỉ Silk số 1 Không Kim Nhiều Sợi
600 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
29 Chỉ Silk 2/0 Không Kim Nhiều Sợi
1.200 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
30 Chỉ Silk 2/0 Kim Tam Giác
576 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
31 Chỉ Silk 2/0 Kim Tròn
4.800 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
32 Chỉ Silk 3/0 Không Kim Nhiều Sợi
480 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
33 Chỉ Silk 3/0 Kim Tam Giác
1.200 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
34 Chỉ Silk 3/0 Kim Tròn
2.400 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
35 Chỉ Silk 4/0 Kim Tam Giác
1.440 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
36 Chỉ Silk 4/0 Kim Tròn
240 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
37 Chỉ Silk 5/0 Kim Tam Giác
720 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
38 Chỉ Silk 6/0 Kim Tam Giác
144 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
39 Chỉ Silk Số 1 Kim Tròn
480 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
40 Chỉ Thép Khâu Xương Bánh Chè (Patellaset)
480 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
41 Chỉ tiêu đa sợi số 8/0
48 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
42 Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 2/0
720 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
43 Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 3/0
360 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT
44 Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 4/0
240 Tép Chi tiết theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Gia Lai như sau:

  • Có quan hệ với 660 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 4,15 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 84,87%, Xây lắp 4,87%, Tư vấn 1,28%, Phi tư vấn 8,21%, Hỗn hợp 0,51%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 5.728.723.926.903 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.193.136.725.997 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 61,72%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chỉ phẫu thuật". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chỉ phẫu thuật" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 169

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây