Thông báo mời thầu

Chi phí mua sắm trang thiết bị của gói thầu

Tìm thấy: 13:21 26/10/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Phòng thí nghiệm Truyền động điện thông minh
Gói thầu
Chi phí mua sắm trang thiết bị của gói thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phòng thí nghiệm Truyền động điện thông minh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của trường
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:30 06/11/2020

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:09 26/10/2020
đến
14:30 06/11/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 06/11/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố HCM Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 01 Võ văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức TP. HCM

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Chi phí mua sắm trang thiết bị của gói thầu
Phòng thí nghiệm Truyền động điện thông minh
180 Ngày
E-CDNT 3 Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố HCM Địa chỉ: 01 Võ văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức Thành phố HCM. Điện thoại: (028) 37221223
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố HCM, Địa chỉ: 01 Võ văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức TP. HCM.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 01 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố HCM Địa chỉ: 01 Võ văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức Thành phố HCM. Điện thoại: (028) 37221223


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao Báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Các Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Vản bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm nào; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán
E-CDNT 10.2(c)
+ Cam kết Giấy chứng nhận CO, CQ đối với hàng hóa nhập khẩu; + Cataloge sản phẩm hàng hóa; + Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa cung cấp. (chỉ áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu); + Tài liệu về hạn sử dụng hàng hóa; + Giấy chứng nhận đạt chuẩn ISO, (đối với nhà thầu là đơn vị sản xuất).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 10 năm.
E-CDNT 15.2
+ Bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố HCM Địa chỉ: 01 Võ văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức Thành phố HCM. Điện thoại: (028) 37221223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố HCM; Địa chỉ: 01 Võ văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức Tp. HCM; Điện thoại: (028) 37221223. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Đại diện: PGS.TS. Đỗ Văn Dũng; Điện thoại: (028) 37221223; Fax: (028) 38964922
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thiết bị Vật tư - Trường ĐHSPKT TP.HCM; Điện thoại: (028) 37221223; Fax: (028)372221713
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phan Nguyễn Quý Tâm; Phòng Thiết bị Vật tư - Trường ĐHSPKT TP.HCM; Điện thoại: (028) 37221223; Fax: (028)372221713
E-CDNT 34

5

5

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Hệ thống truyền động điện thông minh (Bộ mô phỏng năng lượng tái tạo) 1 Hệ thống Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Máy trạm di động 1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Bộ chia điện 3 pha 1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Bộ cấp nguồn điện – 2kW 1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 IGBT Chopper/Inverter 2 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Four Quadrant Dynamometer 2KW 1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 W.R. INDUCTION MOTOR DFIG 1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 W.R MOTOR MODULE DFIG 1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Khớp nối 1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Cuộn cảm 1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Tải điện dung 1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Tải điện trở 1 Cai Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Dây điện 19 Sợi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Dây điện 14 Sợi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Dây điện 5 Sợi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bộ mô phỏng thời gian thực – dựa trên nền tảng: 325T 1 Bộ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 ARTEMiS CPU-based Electrical real-time target license - D series 1 License Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Card ngõ vào kỹ thuật số 1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Card ngõ ra kỹ thuật số 1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Card ngõ vào tương tự 1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Card ngõ ra tương tự 1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 FPGA IP License (Bản quyền FPGA IP) 1 Chức năng Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Giao diện bộ điều khiển HIL 1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Firmware (Phần mềm cho bộ nhớ trong) 1 License Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Nội dung các bài thí nghiệm 1 Bộ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Màn hình LCD 1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Máy tính trạm 6 Bộ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Bàn làm việc 6 Bộ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Bàn thực tập tiêu chuẩn 5 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Tài liệu về các bài học 1 Bộ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Lắp đặt, kết nối điện trong phòng thí nghiệm cho các thiết bị cung cấp 1 Bộ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 180 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Hệ thống truyền động điện thông minh (Bộ mô phỏng năng lượng tái tạo) 1 Hệ thống Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
2 Máy trạm di động 1 Cái Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
3 Bộ chia điện 3 pha 1 Cái Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
4 Bộ cấp nguồn điện – 2kW 1 Cái Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
5 IGBT Chopper/Inverter 2 Cái Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
6 Four Quadrant Dynamometer 2KW 1 Cái Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
7 W.R. INDUCTION MOTOR DFIG 1 Cái Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
8 W.R MOTOR MODULE DFIG 1 Cái Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
9 Khớp nối 1 Cái Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
10 Cuộn cảm 1 Cái Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
11 Tải điện dung 1 Cái Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
12 Tải điện trở 1 Cai Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
13 Dây điện 19 Sợi Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
14 Dây điện 14 Sợi Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
15 Dây điện 5 Sợi Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
16 Bộ mô phỏng thời gian thực – dựa trên nền tảng: 325T 1 Bộ Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
17 ARTEMiS CPU-based Electrical real-time target license - D series 1 License Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
18 Card ngõ vào kỹ thuật số 1 Cái Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
19 Card ngõ ra kỹ thuật số 1 Cái Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
20 Card ngõ vào tương tự 1 Cái Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
21 Card ngõ ra tương tự 1 Cái Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
22 FPGA IP License (Bản quyền FPGA IP) 1 Chức năng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
23 Giao diện bộ điều khiển HIL 1 Cái Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
24 Firmware (Phần mềm cho bộ nhớ trong) 1 License Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
25 Nội dung các bài thí nghiệm 1 Bộ Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
26 Màn hình LCD 1 Cái Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
27 Máy tính trạm 6 Bộ Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
28 Bàn làm việc 6 Bộ Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
29 Bàn thực tập tiêu chuẩn 5 Cái Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
30 Tài liệu về các bài học 1 Bộ Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày
31 Lắp đặt, kết nối điện trong phòng thí nghiệm cho các thiết bị cung cấp 1 Bộ Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM 180 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật chung 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc tương đương. (Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực bằng cấp và các tài liệu liên quan (nếu có)) 5 4
2 Cán bộ lắp đặt, cài đặt, chạy thử 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc tương đương.(Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực bằng cấp và các tài liệu liên quan (nếu có)) 3 2
3 Cán bộ chuyển giao công nghệ, nghiệm thu 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc tương đương hoặc tương đương.(Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực bằng cấp và các tài liệu liên quan (nếu có)). 3 2

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Hệ thống truyền động điện thông minh (Bộ mô phỏng năng lượng tái tạo)
1 Hệ thống Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Máy trạm di động
1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Bộ chia điện 3 pha
1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Bộ cấp nguồn điện – 2kW
1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 IGBT Chopper/Inverter
2 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Four Quadrant Dynamometer 2KW
1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 W.R. INDUCTION MOTOR DFIG
1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 W.R MOTOR MODULE DFIG
1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Khớp nối
1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Cuộn cảm
1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Tải điện dung
1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Tải điện trở
1 Cai Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Dây điện
19 Sợi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Dây điện
14 Sợi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Dây điện
5 Sợi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bộ mô phỏng thời gian thực – dựa trên nền tảng: 325T
1 Bộ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 ARTEMiS CPU-based Electrical real-time target license - D series
1 License Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Card ngõ vào kỹ thuật số
1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Card ngõ ra kỹ thuật số
1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Card ngõ vào tương tự
1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Card ngõ ra tương tự
1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 FPGA IP License (Bản quyền FPGA IP)
1 Chức năng Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Giao diện bộ điều khiển HIL
1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Firmware (Phần mềm cho bộ nhớ trong)
1 License Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Nội dung các bài thí nghiệm
1 Bộ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Màn hình LCD
1 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Máy tính trạm
6 Bộ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Bàn làm việc
6 Bộ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Bàn thực tập tiêu chuẩn
5 Cái Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Tài liệu về các bài học
1 Bộ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Lắp đặt, kết nối điện trong phòng thí nghiệm cho các thiết bị cung cấp
1 Bộ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí mua sắm trang thiết bị của gói thầu". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí mua sắm trang thiết bị của gói thầu" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 138

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây