Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20201067030-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20201067030-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố HCM | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 01 Võ văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức Thành phố HCM |
| Nội dung cần làm rõ | Đề nghị làm rõ tên gói thầu là “Phòng thí nghiệm Thiết bị và nhà máy điện” hay là “Chi phí mua sắm trang thiết bị của gói thầu”. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Cong van lam ro ten goi thau.pdf |
| Nội dung trả lời | Theo công văn số 636/ĐHSPKT-TBVT ngày 29/10/2020 về việc làm rõ E-HSMT gói thầu Phòng thí nghiệm Thiết bị và nhà máy điện. Vui lòng xem file scan đính kèm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | 2. CV_SPKT Lam ro E_HSMT PTN Thiet bi va nha may dien_1.PDF |
| Ngày trả lời | 10:08 29/10/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí mua sắm trang thiết bị của gói thầu Phòng thí nghiệm Thiết bị và nhà máy điện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao Báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Các Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Vản bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm nào; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán |
| E-CDNT 10.2(c) | + Cam kết Giấy chứng nhận CO, CQ đối với hàng hóa nhập khẩu; + Cataloge sản phẩm hàng hóa; + Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa cung cấp. (chỉ áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu); + Tài liệu về hạn sử dụng hàng hóa; + Giấy chứng nhận đạt chuẩn ISO, (đối với nhà thầu là đơn vị sản xuất). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố HCM
Địa chỉ: 01 Võ văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức Thành phố HCM.
Điện thoại: (028) 37221223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố HCM; Địa chỉ: 01 Võ văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức Tp. HCM; Điện thoại: (028) 37221223. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Đại diện: PGS.TS. Đỗ Văn Dũng; Điện thoại: (028) 37221223; Fax: (028) 38964922. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thiết bị Vật tư Trường ĐHSPKT TP.HCM; Điện thoại: (028) 37221223; Fax: (028)372221713. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phan Nguyễn Quý Tâm; Phòng Thiết bị Vật tư Trường ĐHSPKT TP.HCM; Điện thoại: (028) 37221223; Fax: (028)372221713. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Các mô hình dạy học về sản xuất điện | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Module mô hình mô phỏng nhà máy điện | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Module mô hình đo điện điện kỹ thuật số | 2 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giá treo dây cáp thí nghiệm | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thanh cài dây cắm | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Mô hình máy phát điện xoay chiều bằng động cơ AC | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Module điều khiển động cơ ac (PWM) | 2 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Module động cơ 3 pha roto lồng sóc | 2 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy điện 3 pha đồng bộ | 2 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ chân đế khớp nối hai thiết bị | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bảng mạch nối song song | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Module đo công suất hiện số | 2 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Giá treo dây cáp thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ thiết bị đào tạo về truyền tải điện | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Module mô phỏng truyền tải điện | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Module đo công suất điện hiện số | 2 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Giá treo dây cáp thí nghiệm | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ thiết bị máy phát ac bằng động cơ AC | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ biến tần điều khiển tốc độ động cơ AC (PWM) | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Module động cơ 3 pha roto lồng sóc | 2 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Máy điện 3 pha đồng bộ | 2 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ chân đế khớp nối hai thiết bị | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bảng mạch nối song song | 2 | Bảng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Module đo công suất hiện số | 2 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Giá treo dây cáp thí nghiệm | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ thiết bị phân phối nguồn | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Module mô phỏng về phân phối nguồn | 2 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Module đo công suất điện hiện số | 4 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giá treo dây cáp thí nghiệm | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ thiết bị rơ le bảo vệ lập trình | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Module rơle bảo vệ quá dòng | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Module rơ le bảo vệ tần số và điện áp thấp | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Module rơle bảo vệ nối đất và quá dòng | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Module rơle bảo vệ so lệch biến áp cách ly 3 pha | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Module rơle bảo vệ khoảng cách | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Khung gá lắp các mô hình thí nghiệm | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ điêu khiển công suất phản kháng | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Module điều khiển công suất phản kháng | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tải điện dung Capacitor Bank | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Module đo công suất điện hiện số | 2 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ rơle bảo vệ kỹ thuật số | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Module rơle bảo vệ quá dòng – sụt dòng (Digital) | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Module rơle bảo vệ quá áp – sụt áp (Digital) | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Module rơle bảo vệ nối đất (Digital) | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Hệ thống ứng dụng điều khiển giám sát và thu thập dữ liệu - Scada | 2 | Hệ thống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ tải | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Tải điện trở | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Tải điện kháng | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Máy hiện sóng số | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ampe kìm | 4 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ kít phát triển PFC và điều khiển động cơ | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ kit phát triển biến tần năng lượng mặt trời. | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ phát triển biến tần một pha với nguồn điện áp và chế độ kết nối lưới | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ kít điều khiển động cơ điện áp cao | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Mô-đun đánh giá hiệu chỉnh hệ số công suất ba pha dựa trên bộ chỉnh lưu | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Máy tính trạm | 6 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bàn làm việc | 6 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bàn thực tập tiêu chuẩn | 5 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Tài liệu Anh Việt về các bài học | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Lắp đặt, kết nối điện trong phòng thí nghiệm cho các thiết bị cung cấp | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 180 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Các mô hình dạy học về sản xuất điện | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 2 | Module mô hình mô phỏng nhà máy điện | 1 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 3 | Module mô hình đo điện điện kỹ thuật số | 2 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 4 | Giá treo dây cáp thí nghiệm | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 5 | Thanh cài dây cắm | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 6 | Mô hình máy phát điện xoay chiều bằng động cơ AC | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 7 | Module điều khiển động cơ ac (PWM) | 2 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 8 | Module động cơ 3 pha roto lồng sóc | 2 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 9 | Máy điện 3 pha đồng bộ | 2 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 10 | Bộ chân đế khớp nối hai thiết bị | 2 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 11 | Bảng mạch nối song song | 2 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 12 | Module đo công suất hiện số | 2 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 13 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 14 | Giá treo dây cáp thí nghiệm | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 15 | Bộ thiết bị đào tạo về truyền tải điện | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 16 | Module mô phỏng truyền tải điện | 1 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 17 | Module đo công suất điện hiện số | 2 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 18 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 19 | Giá treo dây cáp thí nghiệm | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 20 | Bộ thiết bị máy phát ac bằng động cơ AC | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 21 | Bộ biến tần điều khiển tốc độ động cơ AC (PWM) | 2 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 22 | Module động cơ 3 pha roto lồng sóc | 2 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 23 | Máy điện 3 pha đồng bộ | 2 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 24 | Bộ chân đế khớp nối hai thiết bị | 2 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 25 | Bảng mạch nối song song | 2 | Bảng | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 26 | Module đo công suất hiện số | 2 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 27 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 2 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 28 | Giá treo dây cáp thí nghiệm | 2 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 29 | Bộ thiết bị phân phối nguồn | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 30 | Module mô phỏng về phân phối nguồn | 2 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 31 | Module đo công suất điện hiện số | 4 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 32 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 2 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 33 | Giá treo dây cáp thí nghiệm | 2 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 34 | Bộ thiết bị rơ le bảo vệ lập trình | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 35 | Module rơle bảo vệ quá dòng | 1 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 36 | Module rơ le bảo vệ tần số và điện áp thấp | 1 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 37 | Module rơle bảo vệ nối đất và quá dòng | 1 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 38 | Module rơle bảo vệ so lệch biến áp cách ly 3 pha | 1 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 39 | Module rơle bảo vệ khoảng cách | 1 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 40 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 41 | Khung gá lắp các mô hình thí nghiệm | 3 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 42 | Bộ điêu khiển công suất phản kháng | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 43 | Module điều khiển công suất phản kháng | 1 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 44 | Tải điện dung Capacitor Bank | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 45 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 46 | Module đo công suất điện hiện số | 2 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 47 | Bộ rơle bảo vệ kỹ thuật số | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 48 | Module rơle bảo vệ quá dòng – sụt dòng (Digital) | 1 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 49 | Module rơle bảo vệ quá áp – sụt áp (Digital) | 1 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 50 | Module rơle bảo vệ nối đất (Digital) | 1 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 51 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 52 | Hệ thống ứng dụng điều khiển giám sát và thu thập dữ liệu - Scada | 2 | Hệ thống | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 53 | Bộ tải | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 54 | Tải điện trở | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 55 | Tải điện kháng | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 56 | Máy hiện sóng số | 1 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 57 | Ampe kìm | 4 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 58 | Bộ kít phát triển PFC và điều khiển động cơ | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 59 | Bộ kit phát triển biến tần năng lượng mặt trời. | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 60 | Bộ phát triển biến tần một pha với nguồn điện áp và chế độ kết nối lưới | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 61 | Bộ kít điều khiển động cơ điện áp cao | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 62 | Mô-đun đánh giá hiệu chỉnh hệ số công suất ba pha dựa trên bộ chỉnh lưu | 1 | Module | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 63 | Máy tính trạm | 6 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 64 | Bàn làm việc | 6 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 65 | Bàn thực tập tiêu chuẩn | 5 | Cái | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 66 | Tài liệu Anh Việt về các bài học | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
| 67 | Lắp đặt, kết nối điện trong phòng thí nghiệm cho các thiết bị cung cấp | 1 | Bộ | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM | 180 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Phụ trách kỹ thuật chung | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc tương đương. (Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực bằng cấp và các tài liệu liên quan (nếu có) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, cài đặt, chạy thử | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc tương đương.(Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực bằng cấp và các tài liệu liên quan (nếu có)) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyển giao công nghệ, nghiệm thu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc tương đương hoặc tương đương.(Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực bằng cấp và các tài liệu liên quan (nếu có)). | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Các mô hình dạy học về sản xuất điện | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Module mô hình mô phỏng nhà máy điện | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Module mô hình đo điện điện kỹ thuật số | 2 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giá treo dây cáp thí nghiệm | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thanh cài dây cắm | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Mô hình máy phát điện xoay chiều bằng động cơ AC | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Module điều khiển động cơ ac (PWM) | 2 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Module động cơ 3 pha roto lồng sóc | 2 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy điện 3 pha đồng bộ | 2 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ chân đế khớp nối hai thiết bị | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bảng mạch nối song song | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Module đo công suất hiện số | 2 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Giá treo dây cáp thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ thiết bị đào tạo về truyền tải điện | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Module mô phỏng truyền tải điện | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Module đo công suất điện hiện số | 2 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Giá treo dây cáp thí nghiệm | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ thiết bị máy phát ac bằng động cơ AC | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ biến tần điều khiển tốc độ động cơ AC (PWM) | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Module động cơ 3 pha roto lồng sóc | 2 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Máy điện 3 pha đồng bộ | 2 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ chân đế khớp nối hai thiết bị | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bảng mạch nối song song | 2 | Bảng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Module đo công suất hiện số | 2 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Giá treo dây cáp thí nghiệm | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ thiết bị phân phối nguồn | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Module mô phỏng về phân phối nguồn | 2 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Module đo công suất điện hiện số | 4 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giá treo dây cáp thí nghiệm | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ thiết bị rơ le bảo vệ lập trình | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Module rơle bảo vệ quá dòng | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Module rơ le bảo vệ tần số và điện áp thấp | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Module rơle bảo vệ nối đất và quá dòng | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Module rơle bảo vệ so lệch biến áp cách ly 3 pha | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Module rơle bảo vệ khoảng cách | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Khung gá lắp các mô hình thí nghiệm | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ điêu khiển công suất phản kháng | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Module điều khiển công suất phản kháng | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tải điện dung Capacitor Bank | 1 | Cái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ cáp nối thí nghiệm | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Module đo công suất điện hiện số | 2 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ rơle bảo vệ kỹ thuật số | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Module rơle bảo vệ quá dòng – sụt dòng (Digital) | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Module rơle bảo vệ quá áp – sụt áp (Digital) | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Module rơle bảo vệ nối đất (Digital) | 1 | Module | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Cho dù bạn có đang ở bên dưới một bóng cây rậm rạp, hãy luôn tìm những tia nắng xuyên qua các cành cây. "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.