Thông báo mời thầu

Chi phí thiết bị

Tìm thấy: 15:35 20/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Nâng cấp, đầu tư trang thiết bị 5 nhà văn hoá các thôn Bụa, Bèn, Quýt 1, Quýt 2, Quýt 3 xã Tuy Lai
Gói thầu
Chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, đầu tư trang thiết bị 5 nhà văn hoá các thôn Bụa, Bèn, Quýt 1, Quýt 2, Quýt 3 xã Tuy Lai
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ Nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Tuy Lai và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:00 27/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:30 20/07/2022
đến
16:00 27/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 27/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/07/2022 (24/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí thiết bị
Tên dự án là: Nâng cấp, đầu tư trang thiết bị 5 nhà văn hoá các thôn Bụa, Bèn, Quýt 1, Quýt 2, Quýt 3 xã Tuy Lai
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ Nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Tuy Lai và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: Xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0986912319
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt. Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Á. Địa chỉ: Số 87, đường K4, Khu gia đình Cục Quân Nhu, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần định giá và đầu tư Việt. Địa chỉ: Số 7, ngõ 11, đường Thanh Lãm, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: Xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0986912319

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Các tài liệu theo quy định tại Mục 2, Mục 3 - Chương III của E-HSMT. (Lưu ý: Tất cả tài liệu nộp cùng E-HSDT phải là bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực)
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
a) Tất cả các thiết bị chào thầu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất trong năm 2022 c) Cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao y chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hoá nhập khẩu khi giao hàng. e) Nhà thầu cung cấp catalogue của các thiết bị chào thầu có xác nhận của hãng sản xuất, đại lý phân phối, văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc đường link từ website chính thức của nhà sản xuất hoặc hình ảnh của hàng hoá chào thầu. f) Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc của đại diện nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đơn vị phân phối tại Việt Nam đối với các sản phẩm hệ thống thiết bị âm thanh.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Giá hàng hóa chào thầu là giá được vận chuyển và lắp đặt đến địa điểm theo quy định trong E-HSMT và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 3 năm
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tuy Lai. Địa chỉ: Xã Tuy Lai, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0986912319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bục phát biểu1cáiTheo Chương V E-HSMT
2Bục tượng Bác1cáiTheo Chương V E-HSMT
3Phông rèm sân khấu23,712m2Theo Chương V E-HSMT
4Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh)2bộTheo Chương V E-HSMT
5Bộ sao vàng búa liềm1bộTheo Chương V E-HSMT
6Tượng bác Hồ1bộTheo Chương V E-HSMT
7Rèm cửa đi và cửa sổ48,772m2Theo Chương V E-HSMT
8Ghế gấp56cáiTheo Chương V E-HSMT
9Bàn hội trường28cáiTheo Chương V E-HSMT
10Loa2CáiTheo Chương V E-HSMT
11Amply1ChiếcTheo Chương V E-HSMT
12Micro không dây1BộTheo Chương V E-HSMT
13Dây âm thanh chuyên dụng100MTheo Chương V E-HSMT
14Giắc Canon đực, cái25CáiTheo Chương V E-HSMT
15Giắc Neutrik25CáiTheo Chương V E-HSMT
16Bục phát biểu1cáiTheo Chương V E-HSMT
17Bục tượng Bác1cáiTheo Chương V E-HSMT
18Phông rèm sân khấu26,4m2Theo Chương V E-HSMT
19Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh)2bộTheo Chương V E-HSMT
20Bộ sao vàng búa liềm1bộTheo Chương V E-HSMT
21Tượng bác Hồ1bộTheo Chương V E-HSMT
22Rèm cửa đi và cửa sổ22,938m2Theo Chương V E-HSMT
23Ghế gấp56cáiTheo Chương V E-HSMT
24Bàn hội trường28cáiTheo Chương V E-HSMT
25Loa2CáiTheo Chương V E-HSMT
26Amply1ChiếcTheo Chương V E-HSMT
27Micro không dây1BộTheo Chương V E-HSMT
28Dây âm thanh chuyên dụng100MTheo Chương V E-HSMT
29Giắc Canon đực, cái25CáiTheo Chương V E-HSMT
30Giắc Neutrik25CáiTheo Chương V E-HSMT
31Bục phát biểu1cáiTheo Chương V E-HSMT
32Bục tượng Bác1cáiTheo Chương V E-HSMT
33Phông rèm sân khấu26,4m2Theo Chương V E-HSMT
34Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh)2bộTheo Chương V E-HSMT
35Bộ sao vàng búa liềm1bộTheo Chương V E-HSMT
36Tượng bác Hồ1bộTheo Chương V E-HSMT
37Rèm cửa đi và cửa sổ22,938m2Theo Chương V E-HSMT
38Ghế gấp56cáiTheo Chương V E-HSMT
39Bàn hội trường28cáiTheo Chương V E-HSMT
40Loa2CáiTheo Chương V E-HSMT
41Amply1ChiếcTheo Chương V E-HSMT
42Micro không dây1BộTheo Chương V E-HSMT
43Dây âm thanh chuyên dụng100MTheo Chương V E-HSMT
44Giắc Canon đực, cái25CáiTheo Chương V E-HSMT
45Giắc Neutrik25CáiTheo Chương V E-HSMT
46Bục phát biểu1cáiTheo Chương V E-HSMT
47Bục tượng Bác1cáiTheo Chương V E-HSMT
48Phông rèm sân khấu26,4m2Theo Chương V E-HSMT
49Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh)2bộTheo Chương V E-HSMT
50Bộ sao vàng búa liềm1bộTheo Chương V E-HSMT
51Tượng bác Hồ1bộTheo Chương V E-HSMT
52Rèm cửa đi và cửa sổ22,938m2Theo Chương V E-HSMT
53Ghế gấp56cáiTheo Chương V E-HSMT
54Bàn hội trường28cáiTheo Chương V E-HSMT
55Loa2CáiTheo Chương V E-HSMT
56Amply1ChiếcTheo Chương V E-HSMT
57Micro không dây1BộTheo Chương V E-HSMT
58Dây âm thanh chuyên dụng100MTheo Chương V E-HSMT
59Giắc Canon đực, cái25CáiTheo Chương V E-HSMT
60Giắc Neutrik25CáiTheo Chương V E-HSMT
61Bục phát biểu1cáiTheo Chương V E-HSMT
62Bục tượng Bác1cáiTheo Chương V E-HSMT
63Phông rèm sân khấu35,596m2Theo Chương V E-HSMT
64Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh)2bộTheo Chương V E-HSMT
65Bộ sao vàng búa liềm1bộTheo Chương V E-HSMT
66Tượng bác Hồ1bộTheo Chương V E-HSMT
67Rèm cửa đi và cửa sổ102,682m2Theo Chương V E-HSMT
68Ghế gấp216cáiTheo Chương V E-HSMT
69Bàn hội trường108cáiTheo Chương V E-HSMT
70Loa hội trường2ChiếcTheo Chương V E-HSMT
71Loa sub2ChiếcTheo Chương V E-HSMT
72Amply1ChiếcTheo Chương V E-HSMT
73Cục đẩy công suất1cáiTheo Chương V E-HSMT
74Micro không dây1BộTheo Chương V E-HSMT
75Loa vệ tinh hội trường4ChiếcTheo Chương V E-HSMT
76Thiết bị tạo vang và điều chỉnh tần số1CáiTheo Chương V E-HSMT
77Vang số1CáiTheo Chương V E-HSMT
78Phân tần cho loa Sub1ChiếcTheo Chương V E-HSMT
79Tủ rack 12u có ngăn mixer1CáiTheo Chương V E-HSMT
80Dây âm thanh chuyên dụng, bọc chống nhiễu200MTheo Chương V E-HSMT
81Giắc Canon đực, cái30CáiTheo Chương V E-HSMT
82Giắc Neutrik30CáiTheo Chương V E-HSMT
83Nhân công lắp đặt Loa1Trọn BộTheo Chương V E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng180Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bục phát biểu1cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
2Bục tượng Bác1cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
3Phông rèm sân khấu23,712m2Theo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
4Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh)2bộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
5Bộ sao vàng búa liềm1bộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
6Tượng bác Hồ1bộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
7Rèm cửa đi và cửa sổ48,772m2Theo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
8Ghế gấp56cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
9Bàn hội trường28cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
10Loa2CáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
11Amply1ChiếcTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
12Micro không dây1BộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
13Dây âm thanh chuyên dụng100MTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
14Giắc Canon đực, cái25CáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
15Giắc Neutrik25CáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
16Bục phát biểu1cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
17Bục tượng Bác1cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
18Phông rèm sân khấu26,4m2Theo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
19Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh)2bộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
20Bộ sao vàng búa liềm1bộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
21Tượng bác Hồ1bộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
22Rèm cửa đi và cửa sổ22,938m2Theo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
23Ghế gấp56cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
24Bàn hội trường28cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
25Loa2CáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
26Amply1ChiếcTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
27Micro không dây1BộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
28Dây âm thanh chuyên dụng100MTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
29Giắc Canon đực, cái25CáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
30Giắc Neutrik25CáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
31Bục phát biểu1cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
32Bục tượng Bác1cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
33Phông rèm sân khấu26,4m2Theo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
34Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh)2bộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
35Bộ sao vàng búa liềm1bộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
36Tượng bác Hồ1bộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
37Rèm cửa đi và cửa sổ22,938m2Theo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
38Ghế gấp56cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
39Bàn hội trường28cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
40Loa2CáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
41Amply1ChiếcTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
42Micro không dây1BộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
43Dây âm thanh chuyên dụng100MTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
44Giắc Canon đực, cái25CáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
45Giắc Neutrik25CáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
46Bục phát biểu1cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
47Bục tượng Bác1cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
48Phông rèm sân khấu26,4m2Theo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
49Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh)2bộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
50Bộ sao vàng búa liềm1bộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
51Tượng bác Hồ1bộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
52Rèm cửa đi và cửa sổ22,938m2Theo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
53Ghế gấp56cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
54Bàn hội trường28cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
55Loa2CáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
56Amply1ChiếcTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
57Micro không dây1BộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
58Dây âm thanh chuyên dụng100MTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
59Giắc Canon đực, cái25CáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
60Giắc Neutrik25CáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
61Bục phát biểu1cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
62Bục tượng Bác1cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
63Phông rèm sân khấu35,596m2Theo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
64Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh)2bộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
65Bộ sao vàng búa liềm1bộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
66Tượng bác Hồ1bộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
67Rèm cửa đi và cửa sổ102,682m2Theo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
68Ghế gấp216cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
69Bàn hội trường108cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
70Loa hội trường2ChiếcTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
71Loa sub2ChiếcTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
72Amply1ChiếcTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
73Cục đẩy công suất1cáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
74Micro không dây1BộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
75Loa vệ tinh hội trường4ChiếcTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
76Thiết bị tạo vang và điều chỉnh tần số1CáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
77Vang số1CáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
78Phân tần cho loa Sub1ChiếcTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
79Tủ rack 12u có ngăn mixer1CáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
80Dây âm thanh chuyên dụng, bọc chống nhiễu200MTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
81Giắc Canon đực, cái30CáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
82Giắc Neutrik30CáiTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT
83Nhân công lắp đặt Loa1Trọn BộTheo Chương VII E-HSMTTheo Chương V E-HSMT

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.696.576.500(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị hàng hóa, trong đó phải có các mặt hàng: bàn, ghế, phông, rèm, loa, âm ly. Các nội dung khác liên quan đến HĐ tương tự Nhà thầu xem trong Chương III E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Nhân sự phụ trách gói thầu1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện hoặc điện tử viễn thông;- Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã làm công việc phụ trách ít nhất 02 gói thầu cung cấp trang thiết bị nội thất;+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (phụ trách gói thầu cung cấp trang thiết bị nội thất ): 1 năm (12 tháng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng (ngành điện hoặc điện tử viễn thông) đến ngày có thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Có tên trong Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu kèm theo HĐ kinh tế cùng BBNT bàn giao thiết bị hàng hóa đối với gói thầu mà nhân sự tham gia hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự trong gói thầu hoặc có tên trong BBNT bàn giao thiết bị. Tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bục phát biểu
1 cái Theo Chương V E-HSMT
2 Bục tượng Bác
1 cái Theo Chương V E-HSMT
3 Phông rèm sân khấu
23,712 m2 Theo Chương V E-HSMT
4 Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh)
2 bộ Theo Chương V E-HSMT
5 Bộ sao vàng búa liềm
1 bộ Theo Chương V E-HSMT
6 Tượng bác Hồ
1 bộ Theo Chương V E-HSMT
7 Rèm cửa đi và cửa sổ
48,772 m2 Theo Chương V E-HSMT
8 Ghế gấp
56 cái Theo Chương V E-HSMT
9 Bàn hội trường
28 cái Theo Chương V E-HSMT
10 Loa
2 Cái Theo Chương V E-HSMT
11 Amply
1 Chiếc Theo Chương V E-HSMT
12 Micro không dây
1 Bộ Theo Chương V E-HSMT
13 Dây âm thanh chuyên dụng
100 M Theo Chương V E-HSMT
14 Giắc Canon đực, cái
25 Cái Theo Chương V E-HSMT
15 Giắc Neutrik
25 Cái Theo Chương V E-HSMT
16 Bục phát biểu
1 cái Theo Chương V E-HSMT
17 Bục tượng Bác
1 cái Theo Chương V E-HSMT
18 Phông rèm sân khấu
26,4 m2 Theo Chương V E-HSMT
19 Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh)
2 bộ Theo Chương V E-HSMT
20 Bộ sao vàng búa liềm
1 bộ Theo Chương V E-HSMT
21 Tượng bác Hồ
1 bộ Theo Chương V E-HSMT
22 Rèm cửa đi và cửa sổ
22,938 m2 Theo Chương V E-HSMT
23 Ghế gấp
56 cái Theo Chương V E-HSMT
24 Bàn hội trường
28 cái Theo Chương V E-HSMT
25 Loa
2 Cái Theo Chương V E-HSMT
26 Amply
1 Chiếc Theo Chương V E-HSMT
27 Micro không dây
1 Bộ Theo Chương V E-HSMT
28 Dây âm thanh chuyên dụng
100 M Theo Chương V E-HSMT
29 Giắc Canon đực, cái
25 Cái Theo Chương V E-HSMT
30 Giắc Neutrik
25 Cái Theo Chương V E-HSMT
31 Bục phát biểu
1 cái Theo Chương V E-HSMT
32 Bục tượng Bác
1 cái Theo Chương V E-HSMT
33 Phông rèm sân khấu
26,4 m2 Theo Chương V E-HSMT
34 Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh)
2 bộ Theo Chương V E-HSMT
35 Bộ sao vàng búa liềm
1 bộ Theo Chương V E-HSMT
36 Tượng bác Hồ
1 bộ Theo Chương V E-HSMT
37 Rèm cửa đi và cửa sổ
22,938 m2 Theo Chương V E-HSMT
38 Ghế gấp
56 cái Theo Chương V E-HSMT
39 Bàn hội trường
28 cái Theo Chương V E-HSMT
40 Loa
2 Cái Theo Chương V E-HSMT
41 Amply
1 Chiếc Theo Chương V E-HSMT
42 Micro không dây
1 Bộ Theo Chương V E-HSMT
43 Dây âm thanh chuyên dụng
100 M Theo Chương V E-HSMT
44 Giắc Canon đực, cái
25 Cái Theo Chương V E-HSMT
45 Giắc Neutrik
25 Cái Theo Chương V E-HSMT
46 Bục phát biểu
1 cái Theo Chương V E-HSMT
47 Bục tượng Bác
1 cái Theo Chương V E-HSMT
48 Phông rèm sân khấu
26,4 m2 Theo Chương V E-HSMT
49 Biển quốc hiệu (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh)
2 bộ Theo Chương V E-HSMT
50 Bộ sao vàng búa liềm
1 bộ Theo Chương V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 115

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây