Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 12:05 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sân vui chơi vườn hoa thôn thượng thôn xã Liên Hà
Gói thầu
Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Sân vui chơi vườn hoa thôn thượng thôn xã Liên Hà
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:58 14/09/2022
đến
14:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Sân vui chơi vườn hoa thôn thượng thôn xã Liên Hà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ , địa chỉ: Cụm 3 xã Liên Hà, huyện Đan Phượng, huyện Đan Phượng
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Liên Hà; Xã Liên Hà, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.008
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng A.I.C; Địa chỉ: Thôn Phú Hòa, xã Bình Phú, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam. Địa chỉ: Số 9, hẻm 1 ngách 79 ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ , địa chỉ: Cụm 3 xã Liên Hà, huyện Đan Phượng, huyện Đan Phượng
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Liên Hà; Xã Liên Hà, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.008

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính (năm 2019, 2020, 2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Khi thương thảo Hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập chức năng Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu Bản gốc, xác minh tính thống nhất.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Liên Hà; Xã Liên Hà, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.637.008
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.315.884.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 463.175.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn). + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự;- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.51
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng1- Là Kỹ sư hạ tầng hoặc đô thị hoặc cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,336tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,621tấn
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V7,587100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V27,647m3
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V36,811m3
6Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,443m3
7Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,469m3
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,749100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,749100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,749100m3
BPHẦN BỒN CÂY
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,068m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,483100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
7Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,001m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,004m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,715m3
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,653tấn
13Công tác ốp đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V221,464m2
CTRỒNG CÂY
1Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,067100m2/lần
2Mua đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V63,966m3
3Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
4Cây muồng hoàng yến,Đk 15-20cm, H>3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
5Cây giáng hương , Đk 15-20cm, H>3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
6Cây hoa chuông vàng Đk 15-20cm, H>3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
7Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Mô tả kỹ thuật theo chương V11cây/tháng
8Thép đai dẹt mạ kẽm rộng 40mm, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,539kg
9Gia công cột thép fi42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
10Tai thép dẹt mạ kẽm rộng 40mm, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,522kg
11Con chống thép đặc vuông 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,552kg
12Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
13Vải gai bọc thân câyMô tả kỹ thuật theo chương V11tb
14Cây Ngâu đường kính tán 800,Mô tả kỹ thuật theo chương V30cây
15Đánh chuyển, chăm sóc cây ngâuMô tả kỹ thuật theo chương V30cây/tháng
16Trồng, chăm sóc cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V106,2m2/tháng
DPHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,26m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
6Bu lông M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Thép 40x80x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,12kg
8Ecu và long đenMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
9Lắp đặt tiếp địa L63x63x6 , L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Tai bắt tiếp địa 40x4mm, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5kg
11Dây tiếp địa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
12Lắp dựng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
13Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cửa
14Đèn Led 300W- năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V6đèn
15Lắp đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
ECHÒI NGHỈ
FMÓNG
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,392m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
9Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,031m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,781m3
12Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
15Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
18Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515m3
GCỘT
1Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,166m3
HDẦM
1Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
2Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739m3
ISÀN
1Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,393100m2
2Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552tấn
3Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
JKIẾN TRÚC
1Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5m2
2Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V31,4m2
5Sơn trần nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,3m2
6Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373m2
7Ngói úp viền đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V84viên
8Hoa văn đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
KPHẦN NỀN
1Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,125m3
2Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V20,418m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,042m3
4Lát đá KT 300x300x40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,418m2
LPHẦN BẬC TAM CẤP
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,449m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,184m3
4Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V23,226m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,579100m2
MPHẦN GIAO THÔNG
NLẤP BỎ RÃNH B800
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V15,5m3
2Phá dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,208m3
3Phá dỡ kết cấu móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,208m3
4Phá dỡ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,903m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m3
OPHÁ DỠ SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V146,205m3
2Đào xúc cát, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,975100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,437100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,437100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,437100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V9,747100m2
PPHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt khe bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,87510m
2Phá dỡ bê tông măt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V12,381m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
7Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,39m3
QCỐNG HỘP
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,305m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,698m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,547m3
10Cống hộp D800x800 dài 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn cống
11Lắp đặt cống hộp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn cống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V23mối nối
RCỐNG D300(L=58.1m)
1Cắt khe bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8110m
2Phá dỡ bê tông măt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V16,616m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
6Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,868m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,673m3
13Cống D300 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V24đốt
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300Mô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn ống
15Đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V96cấu kiện
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
18Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,462m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,831100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V0,831100m2
SHỐ GA B1200 (SL4)
1Đào móng hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,531m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
5Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
6Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
7Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,417m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,904m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,64m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
11Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (đổ phủ BTXM trên Tấm Đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,224100m2
13Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465m3
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
15Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
16Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
19Ghi gang hố ga Kt 900x900x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
THỐ GA B500 (SL5)
1Phá dỡ bê tông măt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,977m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
5Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,644m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
9Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
11Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,733m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,604m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
16Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
18Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
19Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
20Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
22Khung + lưới chắn rác 500x365Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
URÃNH GHÉ, BÓ VỈA
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,943m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
VPHẦN SÂN
1Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,241m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V80,35m3
3Lát gạch giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V803,5m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
2Máy khoan bê tôngThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
3Máy cắt gạch đáThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
4Máy hànThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
5Máy đầm bànThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
6Máy đầm dùiThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
7Máy đàoThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
8Máy trộn bê tôngThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
9Máy trộn vữaThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
10Máy đầm cócThiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
2
Máy khoan bê tông
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
3
Máy cắt gạch đá
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
4
Máy hàn
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
5
Máy đầm bàn
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
6
Máy đầm dùi
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
7
Máy đào
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
8
Máy trộn bê tông
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
9
Máy trộn vữa
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1
10
Máy đầm cóc
Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép
1,336 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
2,621 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo tấm lợp tôn
7,587 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá
27,647 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ móng các loại, móng gạch
36,811 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép
3,443 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép
6,469 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,749 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo
0,749 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo
0,749 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào đất móng, đất cấp II
12,068 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào móng công trình, đất cấp II
0,483 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,603 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II
0,603 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp II
0,603 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Ván khuôn móng
0,286 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150
6,001 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75
22,004 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,286 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250
5,715 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,072 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,653 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên
221,464 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây
1,067 100m2/lần Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Mua đất trồng cây
63,966 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đắp đất trồng cây
0,64 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Cây muồng hoàng yến,Đk 15-20cm, H>3.5m
2 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Cây giáng hương , Đk 15-20cm, H>3.5m
5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Cây hoa chuông vàng Đk 15-20cm, H>3.5m
4 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 -
11 cây/tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Thép đai dẹt mạ kẽm rộng 40mm, dày 4mm
22,539 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Gia công cột thép fi42
0,291 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Tai thép dẹt mạ kẽm rộng 40mm, dày 4mm
5,522 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Con chống thép đặc vuông 14mm
13,552 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bu lông M12
132 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Vải gai bọc thân cây
11 tb Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Cây Ngâu đường kính tán 800,
30 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đánh chuyển, chăm sóc cây ngâu
30 cây/tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Trồng, chăm sóc cỏ nhật
106,2 m2/tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Đào móng cột, đất cấp II
7,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,024 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn móng
0,216 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150
0,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200
3,84 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bu lông M24x300x300x675
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Thép 40x80x4
27,12 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ecu và long đen
24 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt tiếp địa L63x63x6 , L=2,5m
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Tai bắt tiếp địa 40x4mm, L=200mm
1,5 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Dây tiếp địa D10
7,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 86

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây