Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ nền giấy (hệ số 0,8) |
37 |
Mét giá |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Công Thương Tuyên Quang |
30 |
||
2 |
Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu nền giấy |
37 |
Mét giá |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Công Thương Tuyên Quang |
30 |
||
3 |
Máy móc thiết bị phục vụ chỉnh lý tài liệu nền giấy |
37 |
Mét giá |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Công Thương Tuyên Quang |
30 |
||
4 |
Công cụ dụng cụ phục vụ chỉnh lý tài liệu nền giấy |
37 |
Mét giá |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Công Thương Tuyên Quang |
30 |
||
5 |
Năng lượng tiêu hao phục vụ chỉnh lý tài liệu nền giấy |
37 |
Mét giá |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Công Thương Tuyên Quang |
30 |
||
6 |
Giá sắt đơn cố định lưu trữ tài liệu |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Công Thương Tuyên Quang |
30 |
||
7 |
Phần mềm tra cứu mục lục hồ sơ tài liệu |
1 |
Phần mềm |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Công Thương Tuyên Quang |
30 |
||
8 |
Nhân công chỉnh lý tài liệu sơ bộ (hệ số 0,8) |
50 |
Mét giá |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Công Thương Tuyên Quang |
30 |
||
9 |
Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu nền giấy |
50 |
Mét giá |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Công Thương Tuyên Quang |
30 |
||
10 |
Máy móc thiết bị phục vụ chỉnh lý tài liệu nền giấy |
50 |
Mét giá |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Công Thương Tuyên Quang |
30 |
||
11 |
Công cụ dụng cụ phục vụ chỉnh lý tài liệu nền giấy |
50 |
Mét giá |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Công Thương Tuyên Quang |
30 |
||
12 |
Năng lượng tiêu hao phục vụ chỉnh lý tài liệu nền giấy |
50 |
Mét giá |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Công Thương Tuyên Quang |
30 |
||
13 |
Số hóa hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính |
35400 |
Trang A4 |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Công Thương Tuyên Quang |
30 |
||
14 |
Nhập dữ liệu nhỏ hơn 15 ký tự/1 trường |
1663 |
Trường |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Công Thương Tuyên Quang |
30 |
||
15 |
Nhập dữ liệu từ 15 đến 50 ký tự/1 trường |
33 |
Trường |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Công Thương Tuyên Quang |
30 |
||
16 |
Nhập dữ liệu trên 50 ký tự/1 trường |
236 |
Trường |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Công Thương Tuyên Quang |
30 |
||
17 |
Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập |
5 |
% |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Công Thương Tuyên Quang |
30 |