Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc hội đồng đấu thầu Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | |
| 2 | Tổ thẩm định thuộc hội đồng đấu thầu Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp biểu mẫu y tế năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa Cung cấp biểu mẫu y tế năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; + Các cam kết của nhà thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, chất lượng mới 100% được đưa ra trong E-HSMT. - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao công chứng: Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E-HSMT. Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. +Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa, địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, Huyện Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên, điện thoại: 02083.878.438 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, Huyện Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên, điện thoại: 02083.878.438. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, Huyện Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên, điện thoại: 02083.878.438. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, Huyện Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên, điện thoại: 02083.878.438. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bệnh án nội khoa | 4.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bệnh án ngoại khoa | 4.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bệnh án nhi khoa | 4.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bệnh án cấp cứu nhi khoa | 1.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bệnh án cấp cứu nội khoa | 1.500 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bệnh án mắt | 1.500 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bệnh án ngoại trú Thận nhân tạo | 500 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bệnh án ngoại trú đái tháo đường | 2.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bệnh án ngoại trú THA | 4.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bệnh án nội trú YHCT | 1.500 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bệnh án Ngoại trú YHCT | 300 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bệnh án sản khoa | 1.500 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bệnh án sơ sinh | 1.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bệnh án Tai Mũi họng | 1.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 3.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bảng kiểm tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 1.500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bảng xác nhận vận chuyển người bệnh A4 | 1.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Biểu đồ chuyển dạ | 2.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Đơn thuốc | 25.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Giấy cam đoan phẫu thuật | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Giấy cam kết | 18.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 1.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Mô tả tổn thương mắt | 1.500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 20.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Phiếu chăm sóc | 35.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Phiếu truyền dịch | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Tờ điều trị Thận nhân tạo | 2.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Tờ điều trị | 40.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Phiếu chuẩn bị BN trước mổ của điều dưỡng | 2.500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú | 25.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú YHCT | 1.500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Phiếu đếm gạc mè che củ ấu | 2.500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Phiếu gây mê hồi sức | 2.500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Phiếu xét nghiệm huyết học | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Phiếu xét nghiệm hoá sinh nước tiểu | 10.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Phiếu xét nghiệm Hoá sinh máu | 12.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Phiếu siêu âm | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Phiếu khám chuyên khoa | 500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Phiếu chụp X quang | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Phiếu thanh toán các thủ thuật | 2.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Phiếu xét nghiệm | 15.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Phiếu Xét nghiệm đông máu | 2.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Phiếu chụp cắt lớp vi tính | 2.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 15 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Sổ bàn giao người bệnh ngoài giờ | 5 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Sổ bàn giao thuốc,dụng cụ thường trực | 5 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Sổ báo ăn của người bệnh | 5 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Sổ biên bản hội chẩn | 30 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Sổ chụp X quang Bảo hiểm | 10 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Sổ chụp X quang thu phí | 5 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Sổ đo độ loãng xương | 2 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Sổ chụp cắt lớp vi tính Bảo hiểm | 5 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Sơ đồ XN cho KQXN nhanh | 500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Sổ xét nghiệm HBsAg | 1 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Sổ nhận mẫu và trả kết quả xét nghiệm | 3 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Sổ xét nghiệm hóa sinh máu | 4 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Sổ Xét nghiệm huyết học (công thức máu) | 4 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Sổ xét nghiệm hóa sinh hoá nước tiểu | 3 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Sổ XN HIV | 3 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Sổ giao ban bệnh viện | 5 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Sổ giao nhận hồ sơ bệnh án | 15 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Sổ họp giao ban | 35 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Sổ kiểm nhập thuốc, hoá chất vật tư y tế tiêu hao | 5 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Sổ kiểm tra | 2 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Sổ theo dõi nhiệt độ huyết áp | 10 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Sổ thường trực | 30 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Sổ khám bệnh | 12.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Sổ theo dõi điều trị Đái tháo đường | 1.500 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Sổ theo dõi điều trị Tăng huyết áp | 2.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Sổ Khám sức khoẻ định kỳ | 300 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Sổ lệnh điều xe | 6 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Sổ phiếu tạm ứng xăng dầu | 6 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Giấy khám sức khoẻ định kỳ | 3.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Túi đựng phim X- quang Scanner | 2.000 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Túi đựng phim Xquang | 20.000 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 365 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bệnh án nội khoa | 4.000 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 2 | Bệnh án ngoại khoa | 4.000 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 3 | Bệnh án nhi khoa | 4.000 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 4 | Bệnh án cấp cứu nhi khoa | 1.000 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 5 | Bệnh án cấp cứu nội khoa | 1.500 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 6 | Bệnh án mắt | 1.500 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 7 | Bệnh án ngoại trú Thận nhân tạo | 500 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 8 | Bệnh án ngoại trú đái tháo đường | 2.000 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 9 | Bệnh án ngoại trú THA | 4.000 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 10 | Bệnh án nội trú YHCT | 1.500 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 11 | Bệnh án Ngoại trú YHCT | 300 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 12 | Bệnh án sản khoa | 1.500 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 13 | Bệnh án sơ sinh | 1.000 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 14 | Bệnh án Tai Mũi họng | 1.000 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 15 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 3.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 16 | Bảng kiểm tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 1.500 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 17 | Bảng xác nhận vận chuyển người bệnh A4 | 1.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 18 | Biểu đồ chuyển dạ | 2.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 19 | Đơn thuốc | 25.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 20 | Giấy cam đoan phẫu thuật | 5.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 21 | Giấy cam kết | 18.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 22 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 1.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 23 | Mô tả tổn thương mắt | 1.500 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 24 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 20.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 25 | Phiếu chăm sóc | 35.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 26 | Phiếu truyền dịch | 5.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 27 | Tờ điều trị Thận nhân tạo | 2.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 28 | Tờ điều trị | 40.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 29 | Phiếu chuẩn bị BN trước mổ của điều dưỡng | 2.500 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 30 | Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú | 25.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 31 | Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú YHCT | 1.500 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 32 | Phiếu đếm gạc mè che củ ấu | 2.500 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 33 | Phiếu gây mê hồi sức | 2.500 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 34 | Phiếu xét nghiệm huyết học | 5.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 35 | Phiếu xét nghiệm hoá sinh nước tiểu | 10.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 36 | Phiếu xét nghiệm Hoá sinh máu | 12.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 37 | Phiếu siêu âm | 5.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 38 | Phiếu khám chuyên khoa | 500 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 39 | Phiếu chụp X quang | 5.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 40 | Phiếu thanh toán các thủ thuật | 2.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 41 | Phiếu xét nghiệm | 15.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 42 | Phiếu Xét nghiệm đông máu | 2.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 43 | Phiếu chụp cắt lớp vi tính | 2.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 44 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 15 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 45 | Sổ bàn giao người bệnh ngoài giờ | 5 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 46 | Sổ bàn giao thuốc,dụng cụ thường trực | 5 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 47 | Sổ báo ăn của người bệnh | 5 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 48 | Sổ biên bản hội chẩn | 30 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 49 | Sổ chụp X quang Bảo hiểm | 10 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 50 | Sổ chụp X quang thu phí | 5 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 51 | Sổ đo độ loãng xương | 2 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 52 | Sổ chụp cắt lớp vi tính Bảo hiểm | 5 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 53 | Sơ đồ XN cho KQXN nhanh | 500 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 54 | Sổ xét nghiệm HBsAg | 1 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 55 | Sổ nhận mẫu và trả kết quả xét nghiệm | 3 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 56 | Sổ xét nghiệm hóa sinh máu | 4 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 57 | Sổ Xét nghiệm huyết học (công thức máu) | 4 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 58 | Sổ xét nghiệm hóa sinh hoá nước tiểu | 3 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 59 | Sổ XN HIV | 3 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 60 | Sổ giao ban bệnh viện | 5 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 61 | Sổ giao nhận hồ sơ bệnh án | 15 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 62 | Sổ họp giao ban | 35 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 63 | Sổ kiểm nhập thuốc, hoá chất vật tư y tế tiêu hao | 5 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 64 | Sổ kiểm tra | 2 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 65 | Sổ theo dõi nhiệt độ huyết áp | 10 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 66 | Sổ thường trực | 30 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 67 | Sổ khám bệnh | 12.000 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 68 | Sổ theo dõi điều trị Đái tháo đường | 1.500 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 69 | Sổ theo dõi điều trị Tăng huyết áp | 2.000 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 70 | Sổ Khám sức khoẻ định kỳ | 300 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 71 | Sổ lệnh điều xe | 6 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 72 | Sổ phiếu tạm ứng xăng dầu | 6 | Quyển | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 73 | Giấy khám sức khoẻ định kỳ | 3.000 | Tờ | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 74 | Túi đựng phim X- quang Scanner | 2.000 | Cái | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| 75 | Túi đựng phim Xquang | 20.000 | Cái | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa | 365 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh án nội khoa | 4.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bệnh án ngoại khoa | 4.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bệnh án nhi khoa | 4.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bệnh án cấp cứu nhi khoa | 1.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bệnh án cấp cứu nội khoa | 1.500 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bệnh án mắt | 1.500 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bệnh án ngoại trú Thận nhân tạo | 500 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bệnh án ngoại trú đái tháo đường | 2.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bệnh án ngoại trú THA | 4.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bệnh án nội trú YHCT | 1.500 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bệnh án Ngoại trú YHCT | 300 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bệnh án sản khoa | 1.500 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bệnh án sơ sinh | 1.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bệnh án Tai Mũi họng | 1.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 3.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bảng kiểm tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 1.500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bảng xác nhận vận chuyển người bệnh A4 | 1.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Biểu đồ chuyển dạ | 2.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Đơn thuốc | 25.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Giấy cam đoan phẫu thuật | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Giấy cam kết | 18.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 1.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Mô tả tổn thương mắt | 1.500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 20.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Phiếu chăm sóc | 35.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Phiếu truyền dịch | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Tờ điều trị Thận nhân tạo | 2.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Tờ điều trị | 40.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Phiếu chuẩn bị BN trước mổ của điều dưỡng | 2.500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú | 25.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú YHCT | 1.500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Phiếu đếm gạc mè che củ ấu | 2.500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Phiếu gây mê hồi sức | 2.500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Phiếu xét nghiệm huyết học | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Phiếu xét nghiệm hoá sinh nước tiểu | 10.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Phiếu xét nghiệm Hoá sinh máu | 12.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Phiếu siêu âm | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Phiếu khám chuyên khoa | 500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Phiếu chụp X quang | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Phiếu thanh toán các thủ thuật | 2.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Phiếu xét nghiệm | 15.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Phiếu Xét nghiệm đông máu | 2.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Phiếu chụp cắt lớp vi tính | 2.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 15 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Sổ bàn giao người bệnh ngoài giờ | 5 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Sổ bàn giao thuốc,dụng cụ thường trực | 5 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Sổ báo ăn của người bệnh | 5 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Sổ biên bản hội chẩn | 30 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Sổ chụp X quang Bảo hiểm | 10 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Sổ chụp X quang thu phí | 5 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Hãy bẻ gãy mầm chuyên quyền ngay khi nó mới nảy mầm, đó là châm ngôn duy nhất có thể bảo tồn tự do của bất cứ dân tộc nào. "
John Quincy Adams
Sự kiện trong nước: Ngày nay nǎm 1864, Hồ Huấn Nghiệp bị thực dân Pháp bắt và sát hại. Ông sinh nǎm 1829, quê ở xã Yên Định, huyện Bình Dương, tỉnh Gia Định cũ. Ông là sĩ phu tiêu biểu cho chủ nghĩa yêu nước trong những nǎm đầu chống Pháp xâm lược ở Gia Định - Sài Gòn. Hồ Huấn Nghiệp đứng đầu chính quyền kháng chiến ở Tân Bình, kể cả sau khi vua Tự Đức nhượng cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kỳ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Định Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa Định Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.