Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 60Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Ampe kìm Kyoritsu, Kew snap 2037 AC/DC 600A-600V (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chức năng và phạm vi đo lường: - Điện áp DC: 40V, 400V, 600V. - Điện áp AC: 40V, 400V, 600V. - Dòng điện DC: 400A, 1000A. - Dòng điện AC: 400A, 1000A. - Tần số: 3000 Hz. - Điện trở: 400Ω, 4000Ω. - Kích thước dây dẫn, AC/DC: Tối đa Ø33mm. - Chịu được điện áp: 5550Vac trong 1 phút. | |
| 2 | Đồng hồ vạn năng kim Kyoritsu Model 1109S (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Chức năng và phạm vi đo lường: - DC V: 0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V. - AC V: 10/50/250/1000V (9kΩ/V). - DC A: 50µA/2.5/25/250mA. - Ω: 2/20kΩ/2/20MΩ. Phụ kiện: Que đo, Pin, HDSD. | |
| 3 | Đồng hồ vạn năng FLuke 15B+ hoặc tương đương | 1 | Cái | Chức năng và phạm vi đo lường: - AC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/1.0 %+3. - DC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/0.5 %+3. - AC mV: 400.0 mV/400.0 mV. - DC mV: 400.0 mV/1.0 % + 10. - Kiểm tra đi-ốt: 2.000 V/10%. - Ohms: 400.0 Ω/0.5 % + 3; (4.000 kΩ, 40.00 kΩ, 400.0 kΩ, 4.000 MΩ)/0.5 % + 2; 40.00 MΩ/1.5%+3. - Kiểm tra tụ điện: (40.00 nF, 400.0 nF)/2%+5; (4.000 μF, 40.00 μF, 400.0 μF, 1000 μF)/5 %+5. - Dòng AC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 %+3. - Dòng AC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 %+3 - Dòng AC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 %+3. - Dòng DC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 %+3. - Dòng DC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 %+3. - Dòng DC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 % + 3. | |
| 4 | Bộ đàm Motorola GP-3688 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | 1 bộ gồm: 02 máy nghe + 2 bộ sạc. - Dải tần số sóng mang UHF 400 -440MHz, 450-470MHz. - Khoảng cách hoạt động 5 km – 7 km. - Số kênh 16 kênh. - Dung lượng pin 3500 mAh. - Công suất 10W. | |
| 5 | Máy mài góc cầm tay Makita 9500NB 220V-570W (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Loại máy: Máy mài góc. - Mô tơ: chổi than. - Công suất: 570W. - Đường kính lưỡi cắt: 100 mm. - Tốc độ không tải:12.000 vòng/phút. | |
| 6 | Máy mài nhỏ cầm tay Makita (Makita 9553NB hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Loại máy: Máy mài góc. - Công suất: 710 W. - Tốc độ không tải: 11.000 vòng/phút. - Kích thước 258 x 118 x 97mm. | |
| 7 | Máy mài cầm tay Makita 9553B (hoặc tương đương) | 2 | Cái | - Loại máy: Máy mài góc. - Mô tơ: chổi than. - Công suất: 710 W. - Đường kính đĩa mài/cắt: 100 mm. - Tốc độ không tải: 11.000 vòng/phút. - Đường kính đá mài: 100 mm. | |
| 8 | Máy nghiền than thô (Đông Hà – MDT500 cỡ hạt 3-5mm, CPS180x150 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: nghiền búa, dùng trong phòng thí nghiệm. - Công suất nghiền: 300-600 kg/giờ. - Kích thước hạt vào max: 70 mm. - Kích thước hạt đầu ra: 3÷5mm - Công suất: 1.5 kW. | |
| 9 | Máy xén cỏ Honda UMR435TL2ST (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Thông số động cơ: - Kiểu máy: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng quạt gió. - Dung tích xylanh: 35.8 cc. - Tỉ số nén: 8,0:1. - Công suất: 1,6 mã lực. - Số vòng: 7000 v/p. - Kiểu khởi động: bằng tay. - Kiểu đánh lửa: Transito từ tính (IC). - Dung tích bình nhiên liệu: 0.65 lít. Thông số bộ phận cắt cỏ: - Kiểu liên kết truyền động: Càng bố ly hợp khô. - Trục truyền động: Trục mềm. - Tay cầm: kiểu ghi đông. - Loại lưỡi cắt: Loại hai cánh. - Số lưỡi cắt: 2T - Kiểu điều chỉnh: bóp cò. - Đường kính lưỡi cắt: 305 mm. - Tốc độ vòng quay lưỡi cắt: 5250 v/p. - Tỉ số truyền hộp nhông: 1:3/4. Kiểu máy: Đeo lưng. | |
| 10 | Máy cưa xích chạy xăng Makita-EA3201S40B (hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Dung tích bình xăng: 300 ml. - Bề dày mắt xích: 0.043". - Công suất: 1.35 kW. - Nhiên liệu: Xăng pha nhớt. - Lam xích: 400 mm. | |
| 11 | Pa lăng xích kéo tay 01 tấn (Nitto 10VP5 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: Palăng xích kéo tay. - Tải trọng nâng: 1 tấn. - Chiều cao nâng: ≥ 3 m. | |
| 12 | Pa lăng xích điện 10 tấn | 1 | Cái | - Kiểu: pa lăng xích chạy điện. - Tải trọng nâng tối đa: 10 tấn. - Chiều cao nâng hạ: 6 m. - Trọng lượng pa lăng: ≤ 250 kg. - Chiều dài cáp điều khiển: ≥ 7 m. | |
| 13 | Kích thủy lực 10 tấn (Kích thủy lực Masada MH-10 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: kích thủy lực. - Tải trọng: 10 tấn. - Nâng thấp nhất: 240 mm. - Nâng cao nhất: 470 mm. - Hành trình: 150 mm. | |
| 14 | Kích thủy lực (50 tấn) Masada MH-50Y50 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: kích thủy lực. - Tải trọng: 50 tấn. - Chiều cao nhỏ nhất: 305 mm. - Chiều cao nâng: 170 mm. - Chiều cao lớn nhất: 475 mm | |
| 15 | Thước cặp 0÷200 mm/0.02 (Mitutoyo 500-197-30 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: Thước cặp điện tử. - Độ chính xác: ±0.02 mm. - Phạm vi đo: 0-200 mm. - Độ hiển thị: 0.01mm/0.0005''. | |
| 16 | Thước cặp 0÷300mm/0.05 (Mitutoyo 500-153-30 hoặc tương đương) | 2 | Cái | - Kiểu: Thước cặp điện tử. - Độ chính xác: ±0.02 mm. - Phạm vi đo: 0-300 mm. - Độ hiển thị: 0.01mm/0.0005''. | |
| 17 | Kìm cắt cáp thép WC-0210 (MCC-nhật) hoặc tương đương | 1 | Cái | - Kìm cộng lực cắt dây cáp xoắn 42 inch. - Tải trọng cắt lớn nhất 1.470 N/mm2. - Đường kính cắt lớn nhất: 20mm hay 3/4 inch. | |
| 18 | Bộ lưu điện 3KVA UPS Santak online C3KR (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Nguồn điện vào: - Điện áp danh định: 220 VAC. - Ngưỡng điện áp:115 ~ 300 VAC. - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất). Nguồn điện ra: - Công suất: 3 KVA / 2.1 kW. - Điện áp: 220 VAC ± 2%. - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất). - Tần số: Đồng bộ với nguồn điện vào hoặc 50Hz ± 0.2Hz (Chế độ ắc quy). - Khả năng chịu quá tải: 108% ~ 150% trong vòng 30 giây. Ác quy - Loại ắc quy: 12VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ > 3 năm. - Thời gian lưu điện: 50% tải 17 phút; 100% tải 5 phút. | |
| 19 | Thang nhôm 4,2m Nikita (hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Loại: thang rút. - Vật liệu: Nhôm. - Tải trọng: 120 kg. - Chiều cao: 4.4 m. |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 60Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Ampe kìm Kyoritsu, Kew snap 2037 AC/DC 600A-600V (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chức năng và phạm vi đo lường: - Điện áp DC: 40V, 400V, 600V. - Điện áp AC: 40V, 400V, 600V. - Dòng điện DC: 400A, 1000A. - Dòng điện AC: 400A, 1000A. - Tần số: 3000 Hz. - Điện trở: 400Ω, 4000Ω. - Kích thước dây dẫn, AC/DC: Tối đa Ø33mm. - Chịu được điện áp: 5550Vac trong 1 phút. | |
| 2 | Đồng hồ vạn năng kim Kyoritsu Model 1109S (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Chức năng và phạm vi đo lường: - DC V: 0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V. - AC V: 10/50/250/1000V (9kΩ/V). - DC A: 50µA/2.5/25/250mA. - Ω: 2/20kΩ/2/20MΩ. Phụ kiện: Que đo, Pin, HDSD. | |
| 3 | Đồng hồ vạn năng FLuke 15B+ hoặc tương đương | 1 | Cái | Chức năng và phạm vi đo lường: - AC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/1.0 %+3. - DC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/0.5 %+3. - AC mV: 400.0 mV/400.0 mV. - DC mV: 400.0 mV/1.0 % + 10. - Kiểm tra đi-ốt: 2.000 V/10%. - Ohms: 400.0 Ω/0.5 % + 3; (4.000 kΩ, 40.00 kΩ, 400.0 kΩ, 4.000 MΩ)/0.5 % + 2; 40.00 MΩ/1.5%+3. - Kiểm tra tụ điện: (40.00 nF, 400.0 nF)/2%+5; (4.000 μF, 40.00 μF, 400.0 μF, 1000 μF)/5 %+5. - Dòng AC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 %+3. - Dòng AC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 %+3 - Dòng AC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 %+3. - Dòng DC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 %+3. - Dòng DC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 %+3. - Dòng DC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 % + 3. | |
| 4 | Bộ đàm Motorola GP-3688 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | 1 bộ gồm: 02 máy nghe + 2 bộ sạc. - Dải tần số sóng mang UHF 400 -440MHz, 450-470MHz. - Khoảng cách hoạt động 5 km – 7 km. - Số kênh 16 kênh. - Dung lượng pin 3500 mAh. - Công suất 10W. | |
| 5 | Máy mài góc cầm tay Makita 9500NB 220V-570W (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Loại máy: Máy mài góc. - Mô tơ: chổi than. - Công suất: 570W. - Đường kính lưỡi cắt: 100 mm. - Tốc độ không tải:12.000 vòng/phút. | |
| 6 | Máy mài nhỏ cầm tay Makita (Makita 9553NB hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Loại máy: Máy mài góc. - Công suất: 710 W. - Tốc độ không tải: 11.000 vòng/phút. - Kích thước 258 x 118 x 97mm. | |
| 7 | Máy mài cầm tay Makita 9553B (hoặc tương đương) | 2 | Cái | - Loại máy: Máy mài góc. - Mô tơ: chổi than. - Công suất: 710 W. - Đường kính đĩa mài/cắt: 100 mm. - Tốc độ không tải: 11.000 vòng/phút. - Đường kính đá mài: 100 mm. | |
| 8 | Máy nghiền than thô (Đông Hà – MDT500 cỡ hạt 3-5mm, CPS180x150 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: nghiền búa, dùng trong phòng thí nghiệm. - Công suất nghiền: 300-600 kg/giờ. - Kích thước hạt vào max: 70 mm. - Kích thước hạt đầu ra: 3÷5mm - Công suất: 1.5 kW. | |
| 9 | Máy xén cỏ Honda UMR435TL2ST (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Thông số động cơ: - Kiểu máy: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng quạt gió. - Dung tích xylanh: 35.8 cc. - Tỉ số nén: 8,0:1. - Công suất: 1,6 mã lực. - Số vòng: 7000 v/p. - Kiểu khởi động: bằng tay. - Kiểu đánh lửa: Transito từ tính (IC). - Dung tích bình nhiên liệu: 0.65 lít. Thông số bộ phận cắt cỏ: - Kiểu liên kết truyền động: Càng bố ly hợp khô. - Trục truyền động: Trục mềm. - Tay cầm: kiểu ghi đông. - Loại lưỡi cắt: Loại hai cánh. - Số lưỡi cắt: 2T - Kiểu điều chỉnh: bóp cò. - Đường kính lưỡi cắt: 305 mm. - Tốc độ vòng quay lưỡi cắt: 5250 v/p. - Tỉ số truyền hộp nhông: 1:3/4. Kiểu máy: Đeo lưng. | |
| 10 | Máy cưa xích chạy xăng Makita-EA3201S40B (hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Dung tích bình xăng: 300 ml. - Bề dày mắt xích: 0.043". - Công suất: 1.35 kW. - Nhiên liệu: Xăng pha nhớt. - Lam xích: 400 mm. | |
| 11 | Pa lăng xích kéo tay 01 tấn (Nitto 10VP5 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: Palăng xích kéo tay. - Tải trọng nâng: 1 tấn. - Chiều cao nâng: ≥ 3 m. | |
| 12 | Pa lăng xích điện 10 tấn | 1 | Cái | - Kiểu: pa lăng xích chạy điện. - Tải trọng nâng tối đa: 10 tấn. - Chiều cao nâng hạ: 6 m. - Trọng lượng pa lăng: ≤ 250 kg. - Chiều dài cáp điều khiển: ≥ 7 m. | |
| 13 | Kích thủy lực 10 tấn (Kích thủy lực Masada MH-10 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: kích thủy lực. - Tải trọng: 10 tấn. - Nâng thấp nhất: 240 mm. - Nâng cao nhất: 470 mm. - Hành trình: 150 mm. | |
| 14 | Kích thủy lực (50 tấn) Masada MH-50Y50 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: kích thủy lực. - Tải trọng: 50 tấn. - Chiều cao nhỏ nhất: 305 mm. - Chiều cao nâng: 170 mm. - Chiều cao lớn nhất: 475 mm | |
| 15 | Thước cặp 0÷200 mm/0.02 (Mitutoyo 500-197-30 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: Thước cặp điện tử. - Độ chính xác: ±0.02 mm. - Phạm vi đo: 0-200 mm. - Độ hiển thị: 0.01mm/0.0005''. | |
| 16 | Thước cặp 0÷300mm/0.05 (Mitutoyo 500-153-30 hoặc tương đương) | 2 | Cái | - Kiểu: Thước cặp điện tử. - Độ chính xác: ±0.02 mm. - Phạm vi đo: 0-300 mm. - Độ hiển thị: 0.01mm/0.0005''. | |
| 17 | Kìm cắt cáp thép WC-0210 (MCC-nhật) hoặc tương đương | 1 | Cái | - Kìm cộng lực cắt dây cáp xoắn 42 inch. - Tải trọng cắt lớn nhất 1.470 N/mm2. - Đường kính cắt lớn nhất: 20mm hay 3/4 inch. | |
| 18 | Bộ lưu điện 3KVA UPS Santak online C3KR (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Nguồn điện vào: - Điện áp danh định: 220 VAC. - Ngưỡng điện áp:115 ~ 300 VAC. - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất). Nguồn điện ra: - Công suất: 3 KVA / 2.1 kW. - Điện áp: 220 VAC ± 2%. - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất). - Tần số: Đồng bộ với nguồn điện vào hoặc 50Hz ± 0.2Hz (Chế độ ắc quy). - Khả năng chịu quá tải: 108% ~ 150% trong vòng 30 giây. Ác quy - Loại ắc quy: 12VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ > 3 năm. - Thời gian lưu điện: 50% tải 17 phút; 100% tải 5 phút. | |
| 19 | Thang nhôm 4,2m Nikita (hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Loại: thang rút. - Vật liệu: Nhôm. - Tải trọng: 120 kg. - Chiều cao: 4.4 m. |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ampe kìm Kyoritsu, Kew snap 2037 AC/DC 600A-600V (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chức năng và phạm vi đo lường: - Điện áp DC: 40V, 400V, 600V. - Điện áp AC: 40V, 400V, 600V. - Dòng điện DC: 400A, 1000A. - Dòng điện AC: 400A, 1000A. - Tần số: 3000 Hz. - Điện trở: 400Ω, 4000Ω. - Kích thước dây dẫn, AC/DC: Tối đa Ø33mm. - Chịu được điện áp: 5550Vac trong 1 phút. | ||
| 2 | Đồng hồ vạn năng kim Kyoritsu Model 1109S (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Chức năng và phạm vi đo lường: - DC V: 0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V. - AC V: 10/50/250/1000V (9kΩ/V). - DC A: 50µA/2.5/25/250mA. - Ω: 2/20kΩ/2/20MΩ. Phụ kiện: Que đo, Pin, HDSD. | ||
| 3 | Đồng hồ vạn năng FLuke 15B+ hoặc tương đương | 1 | Cái | Chức năng và phạm vi đo lường: - AC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/1.0 %+3. - DC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/0.5 %+3. - AC mV: 400.0 mV/400.0 mV. - DC mV: 400.0 mV/1.0 % + 10. - Kiểm tra đi-ốt: 2.000 V/10%. - Ohms: 400.0 Ω/0.5 % + 3; (4.000 kΩ, 40.00 kΩ, 400.0 kΩ, 4.000 MΩ)/0.5 % + 2; 40.00 MΩ/1.5%+3. - Kiểm tra tụ điện: (40.00 nF, 400.0 nF)/2%+5; (4.000 μF, 40.00 μF, 400.0 μF, 1000 μF)/5 %+5. - Dòng AC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 %+3. - Dòng AC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 %+3 - Dòng AC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 %+3. - Dòng DC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 %+3. - Dòng DC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 %+3. - Dòng DC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 % + 3. | ||
| 4 | Bộ đàm Motorola GP-3688 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | 1 bộ gồm: 02 máy nghe + 2 bộ sạc. - Dải tần số sóng mang UHF 400 -440MHz, 450-470MHz. - Khoảng cách hoạt động 5 km – 7 km. - Số kênh 16 kênh. - Dung lượng pin 3500 mAh. - Công suất 10W. | ||
| 5 | Máy mài góc cầm tay Makita 9500NB 220V-570W (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Loại máy: Máy mài góc. - Mô tơ: chổi than. - Công suất: 570W. - Đường kính lưỡi cắt: 100 mm. - Tốc độ không tải:12.000 vòng/phút. | ||
| 6 | Máy mài nhỏ cầm tay Makita (Makita 9553NB hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Loại máy: Máy mài góc. - Công suất: 710 W. - Tốc độ không tải: 11.000 vòng/phút. - Kích thước 258 x 118 x 97mm. | ||
| 7 | Máy mài cầm tay Makita 9553B (hoặc tương đương) | 2 | Cái | - Loại máy: Máy mài góc. - Mô tơ: chổi than. - Công suất: 710 W. - Đường kính đĩa mài/cắt: 100 mm. - Tốc độ không tải: 11.000 vòng/phút. - Đường kính đá mài: 100 mm. | ||
| 8 | Máy nghiền than thô (Đông Hà – MDT500 cỡ hạt 3-5mm, CPS180x150 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: nghiền búa, dùng trong phòng thí nghiệm. - Công suất nghiền: 300-600 kg/giờ. - Kích thước hạt vào max: 70 mm. - Kích thước hạt đầu ra: 3÷5mm - Công suất: 1.5 kW. | ||
| 9 | Máy xén cỏ Honda UMR435TL2ST (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Thông số động cơ: - Kiểu máy: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng quạt gió. - Dung tích xylanh: 35.8 cc. - Tỉ số nén: 8,0:1. - Công suất: 1,6 mã lực. - Số vòng: 7000 v/p. - Kiểu khởi động: bằng tay. - Kiểu đánh lửa: Transito từ tính (IC). - Dung tích bình nhiên liệu: 0.65 lít. Thông số bộ phận cắt cỏ: - Kiểu liên kết truyền động: Càng bố ly hợp khô. - Trục truyền động: Trục mềm. - Tay cầm: kiểu ghi đông. - Loại lưỡi cắt: Loại hai cánh. - Số lưỡi cắt: 2T - Kiểu điều chỉnh: bóp cò. - Đường kính lưỡi cắt: 305 mm. - Tốc độ vòng quay lưỡi cắt: 5250 v/p. - Tỉ số truyền hộp nhông: 1:3/4. Kiểu máy: Đeo lưng. | ||
| 10 | Máy cưa xích chạy xăng Makita-EA3201S40B (hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Dung tích bình xăng: 300 ml. - Bề dày mắt xích: 0.043". - Công suất: 1.35 kW. - Nhiên liệu: Xăng pha nhớt. - Lam xích: 400 mm. | ||
| 11 | Pa lăng xích kéo tay 01 tấn (Nitto 10VP5 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: Palăng xích kéo tay. - Tải trọng nâng: 1 tấn. - Chiều cao nâng: ≥ 3 m. | ||
| 12 | Pa lăng xích điện 10 tấn | 1 | Cái | - Kiểu: pa lăng xích chạy điện. - Tải trọng nâng tối đa: 10 tấn. - Chiều cao nâng hạ: 6 m. - Trọng lượng pa lăng: ≤ 250 kg. - Chiều dài cáp điều khiển: ≥ 7 m. | ||
| 13 | Kích thủy lực 10 tấn (Kích thủy lực Masada MH-10 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: kích thủy lực. - Tải trọng: 10 tấn. - Nâng thấp nhất: 240 mm. - Nâng cao nhất: 470 mm. - Hành trình: 150 mm. | ||
| 14 | Kích thủy lực (50 tấn) Masada MH-50Y50 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: kích thủy lực. - Tải trọng: 50 tấn. - Chiều cao nhỏ nhất: 305 mm. - Chiều cao nâng: 170 mm. - Chiều cao lớn nhất: 475 mm | ||
| 15 | Thước cặp 0÷200 mm/0.02 (Mitutoyo 500-197-30 hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Kiểu: Thước cặp điện tử. - Độ chính xác: ±0.02 mm. - Phạm vi đo: 0-200 mm. - Độ hiển thị: 0.01mm/0.0005''. | ||
| 16 | Thước cặp 0÷300mm/0.05 (Mitutoyo 500-153-30 hoặc tương đương) | 2 | Cái | - Kiểu: Thước cặp điện tử. - Độ chính xác: ±0.02 mm. - Phạm vi đo: 0-300 mm. - Độ hiển thị: 0.01mm/0.0005''. | ||
| 17 | Kìm cắt cáp thép WC-0210 (MCC-nhật) hoặc tương đương | 1 | Cái | - Kìm cộng lực cắt dây cáp xoắn 42 inch. - Tải trọng cắt lớn nhất 1.470 N/mm2. - Đường kính cắt lớn nhất: 20mm hay 3/4 inch. | ||
| 18 | Bộ lưu điện 3KVA UPS Santak online C3KR (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Nguồn điện vào: - Điện áp danh định: 220 VAC. - Ngưỡng điện áp:115 ~ 300 VAC. - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất). Nguồn điện ra: - Công suất: 3 KVA / 2.1 kW. - Điện áp: 220 VAC ± 2%. - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất). - Tần số: Đồng bộ với nguồn điện vào hoặc 50Hz ± 0.2Hz (Chế độ ắc quy). - Khả năng chịu quá tải: 108% ~ 150% trong vòng 30 giây. Ác quy - Loại ắc quy: 12VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ > 3 năm. - Thời gian lưu điện: 50% tải 17 phút; 100% tải 5 phút. | ||
| 19 | Thang nhôm 4,2m Nikita (hoặc tương đương) | 1 | Cái | - Loại: thang rút. - Vật liệu: Nhôm. - Tải trọng: 120 kg. - Chiều cao: 4.4 m. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Những thứ ta vốn khổ sở kiếm tìm, khi không nhìn thấy cũng đành chịu nhưng nhiều lúc vô tình phát hiện ra mà lại phải bất lực nhìn nó rơi tuột qua kẽ tay. "
Tân Di Ổ
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.