Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Provide tools and tools in 2020

    Watching    
Find: 10:03 04/03/2020
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Goods
Name of project
Procurement plan for 2020
Name of Tender Notice
Provide tools and tools in 2020
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Provide tools and tools in 2020
Spending Category
Mandatory spending activities
Funding source
For production
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National shortened competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
15:00 09/03/2020
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:01 04/03/2020
to
15:00 09/03/2020
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:00 09/03/2020
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

List of goods:

Number Category Goods code Amount Calculation Unit Description Note
1 Ampe kìm Kyoritsu, Kew snap 2037 AC/DC 600A-600V (hoặc tương đương)
1 Cái Chức năng và phạm vi đo lường: - Điện áp DC: 40V, 400V, 600V. - Điện áp AC: 40V, 400V, 600V. - Dòng điện DC: 400A, 1000A. - Dòng điện AC: 400A, 1000A. - Tần số: 3000 Hz. - Điện trở: 400Ω, 4000Ω. - Kích thước dây dẫn, AC/DC: Tối đa Ø33mm. - Chịu được điện áp: 5550Vac trong 1 phút.
2 Đồng hồ vạn năng kim Kyoritsu Model 1109S (hoặc tương đương)
2 Cái Chức năng và phạm vi đo lường: - DC V: 0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V. - AC V: 10/50/250/1000V (9kΩ/V). - DC A: 50µA/2.5/25/250mA. - Ω: 2/20kΩ/2/20MΩ. Phụ kiện: Que đo, Pin, HDSD.
3 Đồng hồ vạn năng FLuke 15B+ hoặc tương đương
1 Cái Chức năng và phạm vi đo lường: - AC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/1.0 %+3. - DC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/0.5 %+3. - AC mV: 400.0 mV/400.0 mV. - DC mV: 400.0 mV/1.0 % + 10. - Kiểm tra đi-ốt: 2.000 V/10%. - Ohms: 400.0 Ω/0.5 % + 3; (4.000 kΩ, 40.00 kΩ, 400.0 kΩ, 4.000 MΩ)/0.5 % + 2; 40.00 MΩ/1.5%+3. - Kiểm tra tụ điện: (40.00 nF, 400.0 nF)/2%+5; (4.000 μF, 40.00 μF, 400.0 μF, 1000 μF)/5 %+5. - Dòng AC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 %+3. - Dòng AC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 %+3 - Dòng AC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 %+3. - Dòng DC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 %+3. - Dòng DC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 %+3. - Dòng DC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 % + 3.
4 Bộ đàm Motorola GP-3688 (hoặc tương đương)
1 Bộ 1 bộ gồm: 02 máy nghe + 2 bộ sạc. - Dải tần số sóng mang UHF 400 -440MHz, 450-470MHz. - Khoảng cách hoạt động 5 km – 7 km. - Số kênh 16 kênh. - Dung lượng pin 3500 mAh. - Công suất 10W.
5 Máy mài góc cầm tay Makita 9500NB 220V-570W (hoặc tương đương)
1 Bộ - Loại máy: Máy mài góc. - Mô tơ: chổi than. - Công suất: 570W. - Đường kính lưỡi cắt: 100 mm. - Tốc độ không tải:12.000 vòng/phút.
6 Máy mài nhỏ cầm tay Makita (Makita 9553NB hoặc tương đương)
1 Cái - Loại máy: Máy mài góc. - Công suất: 710 W. - Tốc độ không tải: 11.000 vòng/phút. - Kích thước 258 x 118 x 97mm.
7 Máy mài cầm tay Makita 9553B (hoặc tương đương)
2 Cái - Loại máy: Máy mài góc. - Mô tơ: chổi than. - Công suất: 710 W. - Đường kính đĩa mài/cắt: 100 mm. - Tốc độ không tải: 11.000 vòng/phút. - Đường kính đá mài: 100 mm.
8 Máy nghiền than thô (Đông Hà – MDT500 cỡ hạt 3-5mm, CPS180x150 hoặc tương đương)
1 Cái - Kiểu: nghiền búa, dùng trong phòng thí nghiệm. - Công suất nghiền: 300-600 kg/giờ. - Kích thước hạt vào max: 70 mm. - Kích thước hạt đầu ra: 3÷5mm - Công suất: 1.5 kW.
9 Máy xén cỏ Honda UMR435TL2ST (hoặc tương đương)
1 Cái Thông số động cơ: - Kiểu máy: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng quạt gió. - Dung tích xylanh: 35.8 cc. - Tỉ số nén: 8,0:1. - Công suất: 1,6 mã lực. - Số vòng: 7000 v/p. - Kiểu khởi động: bằng tay. - Kiểu đánh lửa: Transito từ tính (IC). - Dung tích bình nhiên liệu: 0.65 lít. Thông số bộ phận cắt cỏ: - Kiểu liên kết truyền động: Càng bố ly hợp khô. - Trục truyền động: Trục mềm. - Tay cầm: kiểu ghi đông. - Loại lưỡi cắt: Loại hai cánh. - Số lưỡi cắt: 2T - Kiểu điều chỉnh: bóp cò. - Đường kính lưỡi cắt: 305 mm. - Tốc độ vòng quay lưỡi cắt: 5250 v/p. - Tỉ số truyền hộp nhông: 1:3/4. Kiểu máy: Đeo lưng.
10 Máy cưa xích chạy xăng Makita-EA3201S40B (hoặc tương đương)
1 Cái - Dung tích bình xăng: 300 ml. - Bề dày mắt xích: 0.043". - Công suất: 1.35 kW. - Nhiên liệu: Xăng pha nhớt. - Lam xích: 400 mm.
11 Pa lăng xích kéo tay 01 tấn (Nitto 10VP5 hoặc tương đương)
1 Cái - Kiểu: Palăng xích kéo tay. - Tải trọng nâng: 1 tấn. - Chiều cao nâng: ≥ 3 m.
12 Pa lăng xích điện 10 tấn
1 Cái - Kiểu: pa lăng xích chạy điện. - Tải trọng nâng tối đa: 10 tấn. - Chiều cao nâng hạ: 6 m. - Trọng lượng pa lăng: ≤ 250 kg. - Chiều dài cáp điều khiển: ≥ 7 m.
13 Kích thủy lực 10 tấn (Kích thủy lực Masada MH-10 hoặc tương đương)
1 Cái - Kiểu: kích thủy lực. - Tải trọng: 10 tấn. - Nâng thấp nhất: 240 mm. - Nâng cao nhất: 470 mm. - Hành trình: 150 mm.
14 Kích thủy lực (50 tấn) Masada MH-50Y50 (hoặc tương đương)
1 Cái - Kiểu: kích thủy lực. - Tải trọng: 50 tấn. - Chiều cao nhỏ nhất: 305 mm. - Chiều cao nâng: 170 mm. - Chiều cao lớn nhất: 475 mm
15 Thước cặp 0÷200 mm/0.02 (Mitutoyo 500-197-30 hoặc tương đương)
1 Cái - Kiểu: Thước cặp điện tử. - Độ chính xác: ±0.02 mm. - Phạm vi đo: 0-200 mm. - Độ hiển thị: 0.01mm/0.0005''.
16 Thước cặp 0÷300mm/0.05 (Mitutoyo 500-153-30 hoặc tương đương)
2 Cái - Kiểu: Thước cặp điện tử. - Độ chính xác: ±0.02 mm. - Phạm vi đo: 0-300 mm. - Độ hiển thị: 0.01mm/0.0005''.
17 Kìm cắt cáp thép WC-0210 (MCC-nhật) hoặc tương đương
1 Cái - Kìm cộng lực cắt dây cáp xoắn 42 inch. - Tải trọng cắt lớn nhất 1.470 N/mm2. - Đường kính cắt lớn nhất: 20mm hay 3/4 inch.
18 Bộ lưu điện 3KVA UPS Santak online C3KR (hoặc tương đương)
1 Bộ Nguồn điện vào: - Điện áp danh định: 220 VAC. - Ngưỡng điện áp:115 ~ 300 VAC. - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất). Nguồn điện ra: - Công suất: 3 KVA / 2.1 kW. - Điện áp: 220 VAC ± 2%. - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất). - Tần số: Đồng bộ với nguồn điện vào hoặc 50Hz ± 0.2Hz (Chế độ ắc quy). - Khả năng chịu quá tải: 108% ~ 150% trong vòng 30 giây. Ác quy - Loại ắc quy: 12VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ > 3 năm. - Thời gian lưu điện: 50% tải 17 phút; 100% tải 5 phút.
19 Thang nhôm 4,2m Nikita (hoặc tương đương)
1 Cái - Loại: thang rút. - Vật liệu: Nhôm. - Tải trọng: 120 kg. - Chiều cao: 4.4 m.

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Provide tools and tools in 2020". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Provide tools and tools in 2020" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 109

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second