Provide tools and tools in 2020

        Watching
Tender ID
Views
106
Contractor selection plan ID
Name of Tender Notice
Provide tools and tools in 2020
Bidding method
Online bidding
Tender value
170.746.000 VND
Estimated price
170.746.000 VND
Completion date
16:03 25/03/2020
Attach the Contractor selection . result notice
Contract Period
60 ngày
Bid award
There is a winning contractor
Lý do chọn nhà thầu

Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và có giá dự thầu thấp nhất

List of successful bidders
Number Business Registration ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Contract Period
1 0100779220

Công ty TNHH Thương mại và Phát triển Khoa học Kỹ thuật

160.495.000 VND 160.495.000 VND 60 day
List of goods
Number Goods name Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Ampe kìm Kyoritsu, Kew snap 2037 AC/DC 600A-600V (hoặc tương đương)
Ampe kìm AC/DC KYORITSU 2046R (600A, True RMS). Đường kính kẹp : Ø33mm. ACA : 0 - 600.0A. DCA : 0 - 600.0A. AC V : 6/60/600V (Tự động dải đo). DC V : 600m/6/60/600V (Tự động dải đo). Ω : 600/6k/60k/600k/6M/60MΩ (Auto Ranging). Xuất xứ: Kyoritsu/ Thái Lan
1
Cái
Chức năng và phạm vi đo lường: - Điện áp DC: 40V, 400V, 600V. - Điện áp AC: 40V, 400V, 600V. - Dòng điện DC: 400A, 1000A. - Dòng điện AC: 400A, 1000A. - Tần số: 3000 Hz. - Điện trở: 400Ω, 4000Ω. - Kích thước dây dẫn, AC/DC: Tối đa Ø33mm. - Chịu được điện áp: 5550Vac trong 1 phút.
null
8,200,000
2
Đồng hồ vạn năng kim Kyoritsu Model 1109S (hoặc tương đương)
Đồng hồ vạn năng kim Kyoritsu Model 1109S. Chức năng và phạm vi đo lường: - DC V: 0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V. - AC V: 10/50/250/1000V (9kΩ/V). - DC A: 50µA/2.5/25/250mA. - Ω: 2/20kΩ/2/20MΩ. Phụ kiện: Que đo, Pin, HDSD.- Xuất xứ: Kyoritsu/ Thái Lan
2
Cái
Chức năng và phạm vi đo lường: - DC V: 0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V. - AC V: 10/50/250/1000V (9kΩ/V). - DC A: 50µA/2.5/25/250mA. - Ω: 2/20kΩ/2/20MΩ. Phụ kiện: Que đo, Pin, HDSD.
null
1,995,000
3
Đồng hồ vạn năng FLuke 15B+ hoặc tương đương
Đồng hồ vạn năng FLuke 15B+. Chức năng và phạm vi đo lường: - AC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/1.0 %+3. - DC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/0.5 %+3. - AC mV: 400.0 mV/400.0 mV. - DC mV: 400.0 mV/1.0 % + 10. - Kiểm tra đi-ốt: 2.000 V/10%. - Ohms: 400.0 Ω/0.5 % + 3; (4.000 kΩ, 40.00 kΩ, 400.0 kΩ, 4.000 MΩ)/0.5 % + 2; 40.00 MΩ/1.5%+3. - Kiểm tra tụ điện: (40.00 nF, 400.0 nF)/2%+5; (4.000 μF, 40.00 μF, 400.0 μF, 1000 μF)/5 %+5. - Dòng AC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 %+3. - Dòng AC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 %+3 - Dòng AC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 %+3. - Dòng DC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 %+3. - Dòng DC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 %+3. - Dòng DC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 % + 3. Xuất xứ: Kyoritsu/ Trung Quốc
1
Cái
Chức năng và phạm vi đo lường: - AC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/1.0 %+3. - DC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/0.5 %+3. - AC mV: 400.0 mV/400.0 mV. - DC mV: 400.0 mV/1.0 % + 10. - Kiểm tra đi-ốt: 2.000 V/10%. - Ohms: 400.0 Ω/0.5 % + 3; (4.000 kΩ, 40.00 kΩ, 400.0 kΩ, 4.000 MΩ)/0.5 % + 2; 40.00 MΩ/1.5%+3. - Kiểm tra tụ điện: (40.00 nF, 400.0 nF)/2%+5; (4.000 μF, 40.00 μF, 400.0 μF, 1000 μF)/5 %+5. - Dòng AC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 %+3. - Dòng AC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 %+3 - Dòng AC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 %+3. - Dòng DC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 %+3. - Dòng DC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 %+3. - Dòng DC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 % + 3.
null
3,063,000
4
Bộ đàm Motorola GP-3688 (hoặc tương đương)
Bộ đàm Motorola GP-3688. 1 bộ gồm: 02 máy nghe + 2 bộ sạc. - Dải tần số sóng mang UHF 400 -440MHz, 450-470MHz. - Khoảng cách hoạt động 5 km – 7 km. - Số kênh 16 kênh. - Dung lượng pin 3500 mAh. - Công suất 10W.Xuất xứ: Motorola/ Malaysia
1
Bộ
1 bộ gồm: 02 máy nghe + 2 bộ sạc. - Dải tần số sóng mang UHF 400 -440MHz, 450-470MHz. - Khoảng cách hoạt động 5 km – 7 km. - Số kênh 16 kênh. - Dung lượng pin 3500 mAh. - Công suất 10W.
null
2,026,000
5
Máy mài góc cầm tay Makita 9500NB 220V-570W (hoặc tương đương)
Máy mài Makita 9500NB - 100MM - 570. Công suất: 570W. Đường kính lưỡi mài : 100mm (4"). Tốc độ không tải: 12,000. Tổng chiều dài: 253mm (10"). Trọng lượng tịnh: 1.8kg (3.9lbs). Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft). Xuất xứ: Makita /Nhật Bản
1
Bộ
- Loại máy: Máy mài góc. - Mô tơ: chổi than. - Công suất: 570W. - Đường kính lưỡi cắt: 100 mm. - Tốc độ không tải:12.000 vòng/phút.
null
3,003,000
6
Máy mài nhỏ cầm tay Makita (Makita 9553NB hoặc tương đương)
Máy mài Makita 9553NB - 100-710W. Công suất :710W. Đường kính lưỡi mài: 100mm (4"). Tốc độ không tải: 11,000. Kích thước: 258 x 118 x 97mm. Ttrọng lượng tịnh: 1.8kg (3.9lbs). Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft). Xuất xứ: Makita /Thái Lan
1
Cái
- Loại máy: Máy mài góc. - Công suất: 710 W. - Tốc độ không tải: 11.000 vòng/phút. - Kích thước 258 x 118 x 97mm.
null
1,313,000
7
Máy mài cầm tay Makita 9553B (hoặc tương đương)
Máy mài Makita 9553B-100MM-710W. Công suất máy (kW) : 710. Đường kính đĩa mài /cắt (mm) : 100. Ren trục bánh mài: M10 x 1.5. Tốc độ không tải ( vòng/phút ) : 11 000. Trọng lượng ( kg ) : 1.4. Xuất xứ: Makita /Thái lan
2
Cái
- Loại máy: Máy mài góc. - Mô tơ: chổi than. - Công suất: 710 W. - Đường kính đĩa mài/cắt: 100 mm. - Tốc độ không tải: 11.000 vòng/phút. - Đường kính đá mài: 100 mm.
null
1,323,500
8
Máy nghiền than thô (Đông Hà – MDT500 cỡ hạt 3-5mm, CPS180x150 hoặc tương đương)
Máy nghiền thô mẫu thanĐộng cơ điện Viet Hung 380V 3Kv-1400V/p:1500V/p; Tốc độ trục đập 1400V/p:1500V/p; Cỡ hạt đầu vào ≤150mm; Cỡ hạt thành phẩm ≤5mm;. Xuất xứ: Đông Hà – Việt Nam
1
Cái
- Kiểu: nghiền búa, dùng trong phòng thí nghiệm. - Công suất nghiền: 300-600 kg/giờ. - Kích thước hạt vào max: 70 mm. - Kích thước hạt đầu ra: 3÷5mm - Công suất: 1.5 kW.
null
35,631,000
9
Máy xén cỏ Honda UMR435TL2ST (hoặc tương đương)
Máy cắt cỏ Honda UMR435T L2ST. Đường kính x hành trình piston: 39.0 x 30.0 mm. Công suất cực đại: 1.6 mã lực / 7000v/p. Tỉ số nén: 8.0 : 1. Kiểu đánh lửa: Transito từ tính ( IC ). Bộ chế hòa khí: Kiểu màng chắn. Lọc gió: Lọc khô. Kiểu bôi trơn: Bơm phun sương. Kiểu khởi động: Bằng tay. Dung tích bình nhiên liệu: 0.65 lít. Kiểu liên kết truyền động: Càng bố ly hợp khô. Truyền lực chính: Trục mềm. Kiểu điều chỉnh: Kiểu bóp cò. Đường kính lưỡi cắt: 305 mm. Vòng quay lưỡi cắt: 5250 v/p (*). Tỉ số truyền hộp nhông: 1:3/4. Kiểu cần cắt cỏ: Mang vai. Dây đeo: Dây đeo đôi. Xuất xứ: Honda/Thái Lan
1
Cái
Thông số động cơ: - Kiểu máy: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng quạt gió. - Dung tích xylanh: 35.8 cc. - Tỉ số nén: 8,0:1. - Công suất: 1,6 mã lực. - Số vòng: 7000 v/p. - Kiểu khởi động: bằng tay. - Kiểu đánh lửa: Transito từ tính (IC). - Dung tích bình nhiên liệu: 0.65 lít. Thông số bộ phận cắt cỏ: - Kiểu liên kết truyền động: Càng bố ly hợp khô. - Trục truyền động: Trục mềm. - Tay cầm: kiểu ghi đông. - Loại lưỡi cắt: Loại hai cánh. - Số lưỡi cắt: 2T - Kiểu điều chỉnh: bóp cò. - Đường kính lưỡi cắt: 305 mm. - Tốc độ vòng quay lưỡi cắt: 5250 v/p. - Tỉ số truyền hộp nhông: 1:3/4. Kiểu máy: Đeo lưng.
null
6,576,000
10
Máy cưa xích chạy xăng Makita-EA3201S40B (hoặc tương đương)
Máy cưa xích chạy xăng Makita-EA3201S40B. - Dung tích bình xăng: 300 ml. - Bề dày mắt xích: 0.043". - Công suất: 1.35 kW. - Nhiên liệu: Xăng pha nhớt. - Lam xích: 400 mm. Xuất xứ: Makita /Trung Quốc
1
Cái
- Dung tích bình xăng: 300 ml. - Bề dày mắt xích: 0.043". - Công suất: 1.35 kW. - Nhiên liệu: Xăng pha nhớt. - Lam xích: 400 mm.
null
6,410,000
11
Pa lăng xích kéo tay 01 tấn (Nitto 10VP5 hoặc tương đương)
Pa lăng xích kéo tay 01 tấn Tải nâng:1 tấn. Chiều cao nâng:3m. Khối lượng:11,5kg. Xuất xứ: Nitto/Nhật Bản
1
Cái
- Kiểu: Palăng xích kéo tay. - Tải trọng nâng: 1 tấn. - Chiều cao nâng: ≥ 3 m.
null
10,153,000
12
Pa lăng xích điện 10 tấn
Pa Lăng Xích Điện Kenbo DHS10T 10 Tấn. Model: DHS10T 10 Tấn 5 mét . Điện áp sử dụng: 380V-3pha. Công suất động cơ: 750W. Motor R.P.M (r/min): 1380 v/phút. Tốc độ nâng hạ: 0,5 m/phút
1
Cái
- Kiểu: pa lăng xích chạy điện. - Tải trọng nâng tối đa: 10 tấn. - Chiều cao nâng hạ: 6 m. - Trọng lượng pa lăng: ≤ 250 kg. - Chiều dài cáp điều khiển: ≥ 7 m.
null
15,303,000
13
Kích thủy lực 10 tấn (Kích thủy lực Masada MH-10 hoặc tương đương)
Kích thủy lực 10 tấn. - Model: MH-10. Tải trọng: 10 Tấn. - Hành trình nâng: + Chiều cao tối thiểu: 240 mm, + Hành trình: 150 mm. - Trọng lượng: ~8.0 kg.- Xuất xứ: Masada/ Nhật bản
1
Cái
- Kiểu: kích thủy lực. - Tải trọng: 10 tấn. - Nâng thấp nhất: 240 mm. - Nâng cao nhất: 470 mm. - Hành trình: 150 mm.
null
1,542,000
14
Kích thủy lực (50 tấn) Masada MH-50Y50 (hoặc tương đương)
Kích thủy lực 50 tấn- Model: MH-50Y. - Tải trọng: 50 Tấn. - Hành trình nâng: + Chiều cao tối thiểu: 305 mm, + Hành trình: 170 mm, - Trọng lượng: ~37.0 kg. - Xuất xứ: Masada/ Nhật bản
1
Cái
- Kiểu: kích thủy lực. - Tải trọng: 50 tấn. - Chiều cao nhỏ nhất: 305 mm. - Chiều cao nâng: 170 mm. - Chiều cao lớn nhất: 475 mm
null
1,830,000
15
Thước cặp 0÷200 mm/0.02 (Mitutoyo 500-197-30 hoặc tương đương)
Thước cặp điện tử 0-200mm/0.01- Mã: 500-197-30. - Phạm vi đo: 0-8"/0-200mm/0.01.- Bảo hành: 12 tháng. Xuất xứ: Mitutoyo/Nhật Bản
1
Cái
- Kiểu: Thước cặp điện tử. - Độ chính xác: ±0.02 mm. - Phạm vi đo: 0-200 mm. - Độ hiển thị: 0.01mm/0.0005''.
null
2,951,000
16
Thước cặp 0÷300mm/0.05 (Mitutoyo 500-153-30 hoặc tương đương)
Thước cặp 0÷300mm/0.05 - Mã: 530-115. - Phạm vi đo: 0-12"/0-300mm/0.05. Xuất xứ: Mitutoyo/Nhật Bản
2
Cái
- Kiểu: Thước cặp điện tử. - Độ chính xác: ±0.02 mm. - Phạm vi đo: 0-300 mm. - Độ hiển thị: 0.01mm/0.0005''.
null
2,130,000
17
Kìm cắt cáp thép WC-0210 (MCC-nhật) hoặc tương đương
Kìm cắt thép WC - 0210. Model: WC-0210. Tổng chiều dài kìm theo hệ mét: 1050 mm. Tổng chiều dài theo hệ inch: 42 inch. Đường kính cắt cáp mximum: Ø 20 mm. Lực cắt: 1470 N/mm2. Đường kính cắt theo hệ inch: Ø 3/4 inch. Trọng lượng: 8.5 kg. Lưỡi cắt dự phòng: WCE-0210 (mua thêm nếu cần).Xuất xứ: MCC/ Nhật Bản
1
Cái
- Kìm cộng lực cắt dây cáp xoắn 42 inch. - Tải trọng cắt lớn nhất 1.470 N/mm2. - Đường kính cắt lớn nhất: 20mm hay 3/4 inch.
null
9,471,000
18
Bộ lưu điện 3KVA UPS Santak online C3KR (hoặc tương đương)
Bộ lưu điện Santak Online C3KR. - Công suất 3000VA/2.1KW Rack Mount True 19",Sóng sine thật thời gian lưu 5 phút với 100% tải, 17 phút với 50% tải. Cổng giao tiếp RS232, RJ11,RJ45, khe thông minh, Phần mềm Winpower cho phép giám sát tự động bật tắt UPS và hệ thống. Xuất xứ -Trung Quốc
1
Bộ
Nguồn điện vào: - Điện áp danh định: 220 VAC. - Ngưỡng điện áp:115 ~ 300 VAC. - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất). Nguồn điện ra: - Công suất: 3 KVA / 2.1 kW. - Điện áp: 220 VAC ± 2%. - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất). - Tần số: Đồng bộ với nguồn điện vào hoặc 50Hz ± 0.2Hz (Chế độ ắc quy). - Khả năng chịu quá tải: 108% ~ 150% trong vòng 30 giây. Ác quy - Loại ắc quy: 12VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ > 3 năm. - Thời gian lưu điện: 50% tải 17 phút; 100% tải 5 phút.
null
39,592,000
19
Thang nhôm 4,2m Nikita (hoặc tương đương)
Thang nhôm rút đôi đa năng nikita NKT-AID44. Mã Sản Phẩm: NKT-AID44. Chiều cao chữ A: 2.2m. Chiều cao lúc bật thẳng: 4.4m. Chiều cao lúc thu gọn: 0.80m. Độ dày nhôm: 1.5-2mm. Độ rộng bản nhôm: 6.3cm. Tính năng: Có bánh xe kéo, có thanh cố định góc. Tải trọng: 250kg.. Xuất xứ: Nikita/Nhật Bản
1
Cái
- Loại: thang rút. - Vật liệu: Nhôm. - Tải trọng: 120 kg. - Chiều cao: 4.4 m.
null
2,534,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second