Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và có giá dự thầu thấp nhất
| Number | Business Registration ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0100779220 | Công ty TNHH Thương mại và Phát triển Khoa học Kỹ thuật |
160.495.000 VND | 160.495.000 VND | 60 day |
1 |
Ampe kìm Kyoritsu, Kew snap 2037 AC/DC 600A-600V
(hoặc tương đương) |
Ampe kìm AC/DC KYORITSU 2046R (600A, True RMS). Đường kính kẹp : Ø33mm. ACA : 0 - 600.0A. DCA : 0 - 600.0A. AC V : 6/60/600V (Tự động dải đo). DC V : 600m/6/60/600V (Tự động dải đo). Ω : 600/6k/60k/600k/6M/60MΩ (Auto Ranging). Xuất xứ: Kyoritsu/ Thái Lan
|
1 |
Cái |
Chức năng và phạm vi đo lường:
- Điện áp DC: 40V, 400V, 600V.
- Điện áp AC: 40V, 400V, 600V.
- Dòng điện DC: 400A, 1000A.
- Dòng điện AC: 400A, 1000A.
- Tần số: 3000 Hz.
- Điện trở: 400Ω, 4000Ω.
- Kích thước dây dẫn, AC/DC: Tối đa Ø33mm.
- Chịu được điện áp: 5550Vac trong 1 phút. |
null
|
8,200,000 |
|
2 |
Đồng hồ vạn năng kim Kyoritsu Model 1109S
(hoặc tương đương) |
Đồng hồ vạn năng kim Kyoritsu Model 1109S. Chức năng và phạm vi đo lường: - DC V: 0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V. - AC V: 10/50/250/1000V (9kΩ/V). - DC A: 50µA/2.5/25/250mA. - Ω: 2/20kΩ/2/20MΩ. Phụ kiện: Que đo, Pin, HDSD.- Xuất xứ: Kyoritsu/ Thái Lan
|
2 |
Cái |
Chức năng và phạm vi đo lường:
- DC V: 0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V.
- AC V: 10/50/250/1000V (9kΩ/V).
- DC A: 50µA/2.5/25/250mA.
- Ω: 2/20kΩ/2/20MΩ.
Phụ kiện: Que đo, Pin, HDSD. |
null
|
1,995,000 |
|
3 |
Đồng hồ vạn năng FLuke 15B+ hoặc tương đương |
Đồng hồ vạn năng FLuke 15B+. Chức năng và phạm vi đo lường: - AC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/1.0 %+3. - DC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/0.5 %+3. - AC mV: 400.0 mV/400.0 mV. - DC mV: 400.0 mV/1.0 % + 10. - Kiểm tra đi-ốt: 2.000 V/10%. - Ohms: 400.0 Ω/0.5 % + 3; (4.000 kΩ, 40.00 kΩ, 400.0 kΩ, 4.000 MΩ)/0.5 % + 2; 40.00 MΩ/1.5%+3. - Kiểm tra tụ điện: (40.00 nF, 400.0 nF)/2%+5; (4.000 μF, 40.00 μF, 400.0 μF, 1000 μF)/5 %+5. - Dòng AC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 %+3. - Dòng AC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 %+3 - Dòng AC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 %+3. - Dòng DC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 %+3. - Dòng DC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 %+3. - Dòng DC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 % + 3. Xuất xứ: Kyoritsu/ Trung Quốc
|
1 |
Cái |
Chức năng và phạm vi đo lường: - AC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/1.0 %+3. - DC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/0.5 %+3. - AC mV: 400.0 mV/400.0 mV. - DC mV: 400.0 mV/1.0 % + 10. - Kiểm tra đi-ốt: 2.000 V/10%. - Ohms: 400.0 Ω/0.5 % + 3; (4.000 kΩ, 40.00 kΩ, 400.0 kΩ, 4.000 MΩ)/0.5 % + 2; 40.00 MΩ/1.5%+3. - Kiểm tra tụ điện: (40.00 nF, 400.0 nF)/2%+5; (4.000 μF, 40.00 μF, 400.0 μF, 1000 μF)/5 %+5. - Dòng AC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 %+3. - Dòng AC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 %+3 - Dòng AC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 %+3. - Dòng DC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 %+3. - Dòng DC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 %+3. - Dòng DC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 % + 3. |
null
|
3,063,000 |
|
4 |
Bộ đàm Motorola GP-3688
(hoặc tương đương) |
Bộ đàm Motorola GP-3688. 1 bộ gồm: 02 máy nghe + 2 bộ sạc. - Dải tần số sóng mang UHF 400 -440MHz, 450-470MHz. - Khoảng cách hoạt động 5 km – 7 km. - Số kênh 16 kênh. - Dung lượng pin 3500 mAh. - Công suất 10W.Xuất xứ: Motorola/ Malaysia
|
1 |
Bộ |
1 bộ gồm: 02 máy nghe + 2 bộ sạc.
- Dải tần số sóng mang UHF 400 -440MHz, 450-470MHz.
- Khoảng cách hoạt động 5 km – 7 km.
- Số kênh 16 kênh.
- Dung lượng pin 3500 mAh.
- Công suất 10W. |
null
|
2,026,000 |
|
5 |
Máy mài góc cầm tay Makita 9500NB 220V-570W
(hoặc tương đương) |
Máy mài Makita 9500NB - 100MM - 570. Công suất: 570W. Đường kính lưỡi mài : 100mm (4"). Tốc độ không tải: 12,000. Tổng chiều dài: 253mm (10"). Trọng lượng tịnh: 1.8kg (3.9lbs). Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft). Xuất xứ: Makita /Nhật Bản
|
1 |
Bộ |
- Loại máy: Máy mài góc.
- Mô tơ: chổi than.
- Công suất: 570W.
- Đường kính lưỡi cắt: 100 mm.
- Tốc độ không tải:12.000 vòng/phút. |
null
|
3,003,000 |
|
6 |
Máy mài nhỏ cầm tay Makita (Makita 9553NB hoặc tương đương) |
Máy mài Makita 9553NB - 100-710W. Công suất :710W. Đường kính lưỡi mài: 100mm (4"). Tốc độ không tải: 11,000. Kích thước: 258 x 118 x 97mm. Ttrọng lượng tịnh: 1.8kg (3.9lbs). Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft). Xuất xứ: Makita /Thái Lan
|
1 |
Cái |
- Loại máy: Máy mài góc. - Công suất: 710 W. - Tốc độ không tải: 11.000 vòng/phút. - Kích thước 258 x 118 x 97mm. |
null
|
1,313,000 |
|
7 |
Máy mài cầm tay Makita 9553B
(hoặc tương đương) |
Máy mài Makita 9553B-100MM-710W. Công suất máy (kW) : 710. Đường kính đĩa mài /cắt (mm) : 100. Ren trục bánh mài: M10 x 1.5. Tốc độ không tải ( vòng/phút ) : 11 000. Trọng lượng ( kg ) : 1.4. Xuất xứ: Makita /Thái lan
|
2 |
Cái |
- Loại máy: Máy mài góc.
- Mô tơ: chổi than.
- Công suất: 710 W.
- Đường kính đĩa mài/cắt: 100 mm.
- Tốc độ không tải: 11.000 vòng/phút.
- Đường kính đá mài: 100 mm. |
null
|
1,323,500 |
|
8 |
Máy nghiền than thô (Đông Hà – MDT500 cỡ hạt 3-5mm, CPS180x150 hoặc tương đương) |
Máy nghiền thô mẫu thanĐộng cơ điện Viet Hung 380V 3Kv-1400V/p:1500V/p; Tốc độ trục đập 1400V/p:1500V/p; Cỡ hạt đầu vào ≤150mm; Cỡ hạt thành phẩm ≤5mm;. Xuất xứ: Đông Hà – Việt Nam
|
1 |
Cái |
- Kiểu: nghiền búa, dùng trong phòng thí nghiệm. - Công suất nghiền: 300-600 kg/giờ. - Kích thước hạt vào max: 70 mm. - Kích thước hạt đầu ra: 3÷5mm - Công suất: 1.5 kW. |
null
|
35,631,000 |
|
9 |
Máy xén cỏ
Honda UMR435TL2ST (hoặc tương đương) |
Máy cắt cỏ Honda UMR435T L2ST. Đường kính x hành trình piston: 39.0 x 30.0 mm. Công suất cực đại: 1.6 mã lực / 7000v/p. Tỉ số nén: 8.0 : 1. Kiểu đánh lửa: Transito từ tính ( IC ). Bộ chế hòa khí: Kiểu màng chắn. Lọc gió: Lọc khô. Kiểu bôi trơn: Bơm phun sương. Kiểu khởi động: Bằng tay. Dung tích bình nhiên liệu: 0.65 lít. Kiểu liên kết truyền động: Càng bố ly hợp khô. Truyền lực chính: Trục mềm. Kiểu điều chỉnh: Kiểu bóp cò. Đường kính lưỡi cắt: 305 mm. Vòng quay lưỡi cắt: 5250 v/p (*). Tỉ số truyền hộp nhông: 1:3/4. Kiểu cần cắt cỏ: Mang vai. Dây đeo: Dây đeo đôi. Xuất xứ: Honda/Thái Lan
|
1 |
Cái |
Thông số động cơ:
- Kiểu máy: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng quạt gió.
- Dung tích xylanh: 35.8 cc.
- Tỉ số nén: 8,0:1.
- Công suất: 1,6 mã lực.
- Số vòng: 7000 v/p.
- Kiểu khởi động: bằng tay.
- Kiểu đánh lửa: Transito từ tính (IC).
- Dung tích bình nhiên liệu: 0.65 lít.
Thông số bộ phận cắt cỏ:
- Kiểu liên kết truyền động: Càng bố ly hợp khô.
- Trục truyền động: Trục mềm.
- Tay cầm: kiểu ghi đông.
- Loại lưỡi cắt: Loại hai cánh.
- Số lưỡi cắt: 2T
- Kiểu điều chỉnh: bóp cò.
- Đường kính lưỡi cắt: 305 mm.
- Tốc độ vòng quay lưỡi cắt: 5250 v/p.
- Tỉ số truyền hộp nhông: 1:3/4.
Kiểu máy: Đeo lưng. |
null
|
6,576,000 |
|
10 |
Máy cưa xích chạy xăng
Makita-EA3201S40B
(hoặc tương đương) |
Máy cưa xích chạy xăng Makita-EA3201S40B. - Dung tích bình xăng: 300 ml. - Bề dày mắt xích: 0.043". - Công suất: 1.35 kW. - Nhiên liệu: Xăng pha nhớt. - Lam xích: 400 mm. Xuất xứ: Makita /Trung Quốc
|
1 |
Cái |
- Dung tích bình xăng: 300 ml.
- Bề dày mắt xích: 0.043".
- Công suất: 1.35 kW.
- Nhiên liệu: Xăng pha nhớt.
- Lam xích: 400 mm. |
null
|
6,410,000 |
|
11 |
Pa lăng xích kéo tay 01 tấn (Nitto 10VP5
hoặc tương đương) |
Pa lăng xích kéo tay 01 tấn Tải nâng:1 tấn. Chiều cao nâng:3m. Khối lượng:11,5kg. Xuất xứ: Nitto/Nhật Bản
|
1 |
Cái |
- Kiểu: Palăng xích kéo tay. - Tải trọng nâng: 1 tấn. - Chiều cao nâng: ≥ 3 m. |
null
|
10,153,000 |
|
12 |
Pa lăng xích điện 10 tấn |
Pa Lăng Xích Điện Kenbo DHS10T 10 Tấn. Model: DHS10T 10 Tấn 5 mét . Điện áp sử dụng: 380V-3pha. Công suất động cơ: 750W. Motor R.P.M (r/min): 1380 v/phút. Tốc độ nâng hạ: 0,5 m/phút
|
1 |
Cái |
- Kiểu: pa lăng xích chạy điện.
- Tải trọng nâng tối đa: 10 tấn.
- Chiều cao nâng hạ: 6 m.
- Trọng lượng pa lăng: ≤ 250 kg.
- Chiều dài cáp điều khiển: ≥ 7 m. |
null
|
15,303,000 |
|
13 |
Kích thủy lực 10 tấn (Kích thủy lực Masada MH-10
hoặc tương đương) |
Kích thủy lực 10 tấn. - Model: MH-10. Tải trọng: 10 Tấn. - Hành trình nâng: + Chiều cao tối thiểu: 240 mm, + Hành trình: 150 mm. - Trọng lượng: ~8.0 kg.- Xuất xứ: Masada/ Nhật bản
|
1 |
Cái |
- Kiểu: kích thủy lực. - Tải trọng: 10 tấn. - Nâng thấp nhất: 240 mm. - Nâng cao nhất: 470 mm. - Hành trình: 150 mm. |
null
|
1,542,000 |
|
14 |
Kích thủy lực (50 tấn)
Masada MH-50Y50
(hoặc tương đương) |
Kích thủy lực 50 tấn- Model: MH-50Y. - Tải trọng: 50 Tấn. - Hành trình nâng: + Chiều cao tối thiểu: 305 mm, + Hành trình: 170 mm, - Trọng lượng: ~37.0 kg. - Xuất xứ: Masada/ Nhật bản
|
1 |
Cái |
- Kiểu: kích thủy lực.
- Tải trọng: 50 tấn.
- Chiều cao nhỏ nhất: 305 mm.
- Chiều cao nâng: 170 mm.
- Chiều cao lớn nhất: 475 mm |
null
|
1,830,000 |
|
15 |
Thước cặp 0÷200 mm/0.02 (Mitutoyo 500-197-30 hoặc tương đương) |
Thước cặp điện tử 0-200mm/0.01- Mã: 500-197-30. - Phạm vi đo: 0-8"/0-200mm/0.01.- Bảo hành: 12 tháng. Xuất xứ: Mitutoyo/Nhật Bản
|
1 |
Cái |
- Kiểu: Thước cặp điện tử. - Độ chính xác: ±0.02 mm. - Phạm vi đo: 0-200 mm. - Độ hiển thị: 0.01mm/0.0005''. |
null
|
2,951,000 |
|
16 |
Thước cặp 0÷300mm/0.05 (Mitutoyo 500-153-30 hoặc tương đương) |
Thước cặp 0÷300mm/0.05 - Mã: 530-115. - Phạm vi đo: 0-12"/0-300mm/0.05. Xuất xứ: Mitutoyo/Nhật Bản
|
2 |
Cái |
- Kiểu: Thước cặp điện tử. - Độ chính xác: ±0.02 mm. - Phạm vi đo: 0-300 mm. - Độ hiển thị: 0.01mm/0.0005''. |
null
|
2,130,000 |
|
17 |
Kìm cắt cáp thép WC-0210 (MCC-nhật) hoặc tương đương |
Kìm cắt thép WC - 0210. Model: WC-0210. Tổng chiều dài kìm theo hệ mét: 1050 mm. Tổng chiều dài theo hệ inch: 42 inch. Đường kính cắt cáp mximum: Ø 20 mm. Lực cắt: 1470 N/mm2. Đường kính cắt theo hệ inch: Ø 3/4 inch. Trọng lượng: 8.5 kg. Lưỡi cắt dự phòng: WCE-0210 (mua thêm nếu cần).Xuất xứ: MCC/ Nhật Bản
|
1 |
Cái |
- Kìm cộng lực cắt dây cáp xoắn 42 inch. - Tải trọng cắt lớn nhất 1.470 N/mm2. - Đường kính cắt lớn nhất: 20mm hay 3/4 inch. |
null
|
9,471,000 |
|
18 |
Bộ lưu điện
3KVA UPS
Santak online C3KR
(hoặc tương đương) |
Bộ lưu điện Santak Online C3KR. - Công suất 3000VA/2.1KW Rack Mount True 19",Sóng sine thật thời gian lưu 5 phút với 100% tải, 17 phút với 50% tải. Cổng giao tiếp RS232, RJ11,RJ45, khe thông minh, Phần mềm Winpower cho phép giám sát tự động bật tắt UPS và hệ thống. Xuất xứ -Trung Quốc
|
1 |
Bộ |
Nguồn điện vào:
- Điện áp danh định: 220 VAC.
- Ngưỡng điện áp:115 ~ 300 VAC.
- Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất).
Nguồn điện ra:
- Công suất: 3 KVA / 2.1 kW.
- Điện áp: 220 VAC ± 2%.
- Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất).
- Tần số: Đồng bộ với nguồn điện vào
hoặc 50Hz ± 0.2Hz (Chế độ ắc quy).
- Khả năng chịu quá tải: 108% ~ 150% trong vòng 30 giây.
Ác quy
- Loại ắc quy: 12VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ > 3 năm.
- Thời gian lưu điện: 50% tải 17 phút; 100% tải 5 phút. |
null
|
39,592,000 |
|
19 |
Thang nhôm 4,2m
Nikita
(hoặc tương đương) |
Thang nhôm rút đôi đa năng nikita NKT-AID44. Mã Sản Phẩm: NKT-AID44. Chiều cao chữ A: 2.2m. Chiều cao lúc bật thẳng: 4.4m. Chiều cao lúc thu gọn: 0.80m. Độ dày nhôm: 1.5-2mm. Độ rộng bản nhôm: 6.3cm. Tính năng: Có bánh xe kéo, có thanh cố định góc. Tải trọng: 250kg.. Xuất xứ: Nikita/Nhật Bản
|
1 |
Cái |
- Loại: thang rút.
- Vật liệu: Nhôm.
- Tải trọng: 120 kg.
- Chiều cao: 4.4 m. |
null
|
2,534,000 |