Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV) | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Nội dung cần làm rõ | Chúng tôi đăng ký tham gia dự thầu Gói thầu: Cung cấp cáp điện trung, hạ áp các loại thuộc dự toán “Xây dựng mới đường dây trung áp và TBA, cải tạo phát triển lưới điện hạ áp; nhánh rẽ khách hàng năm 2020” mở thầu ngày 24/03/2020 của Quý Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh. Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi có 1 số điểm cần làm rõ về Yêu cầu kỹ thuật (Phần 2 - Chương V) như file đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV - Lam ro E-HSMT GT Cap dien trung ha ap cac loai.pdf |
| Nội dung trả lời | Làm rõ E-HSMT, Gói thầu: Cung cấp cáp điện trung, hạ áp các loại |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV89-2020-03-18.pdf |
| Ngày trả lời | 17:17 18/03/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp cáp điện trung, hạ áp các loại Xây dựng mới đường dây trung áp và TBA, cải tạo phát triển lưới điện hạ áp; nhánh rẽ khách hàng năm 2020 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sản xuất của DTV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xưởng do nhà sản xuất ban hành (đối với hàng hóa sản xuất trong nước); Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối hàng hóa ngoại nhập. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (giấy ủy quyền của nhà của nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 70 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Điện thoại: 0294 3850016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3850016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3850020 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3850016 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | 250 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Cáp đồng bọc CVV 2x8mm2 | 200 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Cáp đồng bọc 600V - CV16mm2 | 300 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Cáp đồng bọc 600V - CV50mm2 | 1.000 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Cáp duplex đồng 2x14mm2 | 5.000 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Cáp duplex đồng 2x7mm2 | 70.000 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Cáp duplex nhôm 2x16mm2 | 15.000 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Cáp muller đồng 2x11mm2 | 9.500 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Cáp muller đồng 2x14mm2 | 3.000 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Cáp muller đồng 2x6mm2 | 43.800 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Cáp muller nhôm 2x10mm2 | 8.560 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Cáp nhôm bọc 30/10 | 5.000 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Cáp nhôm bọc AV50mm2 | 1.500 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 2x50mm2 | 7.500 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 2x70mm2 | 1.500 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 2x95mm2 | 1.000 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 3x50mm2 | 11.900 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 3x70mm2 | 16.000 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 4x50mm2 | 300 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 4x70mm2 | 300 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x35 mm2 | 17.000 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Cáp thép bọc nhựa 25mm2 | 2.900 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Cáp thép TK 35 | 1.400 | kg | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 180 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | 250 | mét | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 2 | Cáp đồng bọc CVV 2x8mm2 | 200 | mét | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V - CV16mm2 | 300 | mét | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V - CV50mm2 | 1.000 | mét | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 5 | Cáp duplex đồng 2x14mm2 | 5.000 | mét | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 6 | Cáp duplex đồng 2x7mm2 | 70.000 | mét | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 7 | Cáp duplex nhôm 2x16mm2 | 15.000 | mét | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 8 | Cáp muller đồng 2x11mm2 | 9.500 | mét | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 9 | Cáp muller đồng 2x14mm2 | 3.000 | mét | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 10 | Cáp muller đồng 2x6mm2 | 43.800 | mét | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 11 | Cáp muller nhôm 2x10mm2 | 8.560 | mét | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 12 | Cáp nhôm bọc 30/10 | 5.000 | met | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 13 | Cáp nhôm bọc AV50mm2 | 1.500 | met | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 14 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 2x50mm2 | 7.500 | met | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 2x70mm2 | 1.500 | met | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 16 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 2x95mm2 | 1.000 | met | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 17 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 3x50mm2 | 11.900 | met | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 18 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 3x70mm2 | 16.000 | met | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 19 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 4x50mm2 | 300 | met | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 20 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 4x70mm2 | 300 | met | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 21 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x35 mm2 | 17.000 | mét | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 22 | Cáp thép bọc nhựa 25mm2 | 2.900 | met | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 181 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| 23 | Cáp thép TK 35 | 1.400 | kg | Tại kho Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh | 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Trong đó thời gian giao hàng theo từng đợt, mỗi đợt khoảng 2 đến 4 tuần kể từ ngày có văn bản đặt hàng của Bên mua) |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | 250 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Cáp đồng bọc CVV 2x8mm2 | 200 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Cáp đồng bọc 600V - CV16mm2 | 300 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Cáp đồng bọc 600V - CV50mm2 | 1.000 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Cáp duplex đồng 2x14mm2 | 5.000 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Cáp duplex đồng 2x7mm2 | 70.000 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Cáp duplex nhôm 2x16mm2 | 15.000 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Cáp muller đồng 2x11mm2 | 9.500 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Cáp muller đồng 2x14mm2 | 3.000 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Cáp muller đồng 2x6mm2 | 43.800 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Cáp muller nhôm 2x10mm2 | 8.560 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Cáp nhôm bọc 30/10 | 5.000 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Cáp nhôm bọc AV50mm2 | 1.500 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 2x50mm2 | 7.500 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 2x70mm2 | 1.500 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 2x95mm2 | 1.000 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 3x50mm2 | 11.900 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 3x70mm2 | 16.000 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 4x50mm2 | 300 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 4x70mm2 | 300 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x35 mm2 | 17.000 | mét | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Cáp thép bọc nhựa 25mm2 | 2.900 | met | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Cáp thép TK 35 | 1.400 | kg | Thực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Nếu bạn làm gì đó tuyệt vời thì hãy tạo ra thêm một điều tuyệt vời khác thay vì ngồi đó và nghĩ về thành tích vừa đạt được quá lâu. Hãy nghĩ xem mình nên làm điều gì tiếp theo "
Steve Jobs
Sự kiện trong nước: Ngày 18-4-1977, Hội đồng chính phủ ban hành điều lệ về đầu tư của nước ngoài ở nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bản điều lệ gồm 27 điều quy định về nguyên tắc chung, hình thức đầu tư, quyền lợi và nghĩa vụ của bên nước ngoài, thủ tục xin đầu tư vào Việt Nam, giải thể và thanh lý các xí nghiệp, công ty có vốn đầu tư của nước ngoài, việc xử lý các vụ tranh chấp giữa các xí nghiệp, công ty có vốn đầu tư của nước ngoài và các điều khoản thi hành Điều lệ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.