Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 120Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Máy đo độ ẩm | 2 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh). Thông số kỹ thuật: - Nguồn cung cấp: AC 210-240VAC ± 10% - Môi trường hoạt động: - Nhiệt độ môi trường vận hành : 5-40 độ C - Độ ẩm tương đối: 15%- 80% - Công suất tiêu thụ điện: 640 W - Dùng trong nhà (Indoor) - Bộ điều khiển máy: Màn hình công nghệ cảm ứng màu có thể chạm khi dùng găng tay cao su - Hiển thị các biểu tượng ứng dụng, chương trình ứng dụng phục vụ thao tác dễ dàng cho người sử dụng - Hiển thị biểu đồ phân tích - Tích hợp các cổng giao tiếp: Mini USB - Hiển thị kết quả dưới dạng: Hàm ẩm (%), Thông số mẫu sau khi sấy: trọng lượng khô, tỷ lệ theo% Thông số bộ phận gia nhiệt: - Công nghệ metal tube, bức xạ tia hồng ngoại - Có thể tự tháo rời bộ phận sấy bằng tay - Có chế độ cảnh báo khi lắp không đúng - Chế độ hiển thị trạng thái máy khi sấy mẫu Thông số kỹ thuật đo lường phần cân: - Mức cân mẫu tối đa : 70g - Khả năng đọc nhỏ nhất: 0.001g (0.01%) - Độ lập lại : ≤ 0.2% đối với mẫu 1g - Độ lập lại : ≤ 0.05% đối với mẫu 5g - Chuẩn cân: External Cal với quả cân 50g (E2) Thông số phục vụ ứng dụng: - Mức mẫu lý tưởng: 5-15g - Cài đặt nhiệt độ: Gia tăng từng 1 độ C - Khoảng cài đặt nhiệt độ chờ: 5 -120 độ C - Cơ chế gia nhiệt: Sấy nhẹ, sấy chuẩn, sấy nhanh - Chế độ ngừng qui trình: - Tự động hoàn toàn - Bán tự động theo khối lượng (mg) - Bán tự động theo tỷ lệ (%) - Ngừng theo thời gian cài đặt (2:00–99.59 phút) - Ngừng bằng tay (Manual) - Có thể cài đặt 9 ngôn ngữ Thông số kỹ thuật kết nối: - Cổng MINI USB, kết nối máy in chuyên dụng, máy tính - Kết nối máy tính trực tiếp không cần phần mềm trung gian - Kiểu dữ liệu: SBI, Table, Text - In kết quả tuân thủ GLP - Cung cấp bao gồm: - Máy chính - Hộp đĩa giấy nhôm: 80 cái (Đường kính 90mm) - Dây cung cấp nguồn 220V - Hướng dẫn sử dụng | |
| 2 | Cân phân tích 4 số lẻ (d=0.0001g) | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh). Thông số kỹ thuật: - Công suất tối đa: 220 g - Khả năng đọc: 0.1 mg - Khả năng lặp, thông thường: 0.08 mg - Trọng lượng tối thiểu (U=1%, k=2), điển hình: 16 mg - Thời gian Thiết lập: 2 s - Hiệu chỉnh: Hiệu chỉnh ngoại - Giao diện: USB-B (thiết bị nhận); RS232 (tích hợp / tùy chọn); USB-A (thiết bị nhận) - Quản lý người dùng: Bảo vệ bằng mật khẩu - Màn hình: Màn hình màu cảm ứng TFT 4,5" - Trọng lượng tối thiểu (USP, 0,1%, điển hình): 160 mg - Đường kính đĩa cân: 90 mm - Kích thước (HxWxD): 344 mm x 210 mm x 344 mm - Bảo đảm khả năng lặp lại: 0.1 mg - Vỏ Nhôm đúc ép, ABS - Dòng cân ME-T - Loại cân Phân tích Cung cấp bao gồm: - Cân và phụ kiện tiêu chuẩn - Sách hướng dẫn sử dụng | |
| 3 | Bộ đo DFR bột giặt | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật: - Thiết bị dùng để xác định tốc độ dòng chảy động (DFR) bột giặt - Hiển thị ml/s - Phạm vi: 999.999s - Độ phân giải: 0.001s - Màn hình LED 6 chữ số Cung cấp bao gồm: - Máy chính. - Dây nguồn; hướng dẫn sử dụng | |
| 4 | Máy đo pH, độ dẫn | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật: - Thông số: Máy đo đa năng (pH, Độ dẫn,…) - Kênh: 2 kênh với mỗi kênh có phần cứng đo lường chuyên dụng riêng mà không bị nhiễu giữa các kênh. Tất cả các giá trị có thể được hiển thị đồng thời trên màn hình. Đo pH - Khoảng đo pH: -10.000...+20.000 pH - Độ phân giải pH: 0,001 - Độ chính xác pH (±): 0.1% ± 1 digit - Hiệu chuẩn: 1…5 điểm - Buffers: + 11: chương trình cài đặt trước: + 5: người dùng được chỉ định - Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C - Zero point (Eo): ±999 mV Đo độ dẫn - Khoảng đo độ dẫn điện: 0 – 2000 mS/cm - Độ phân giải dẫn điện: 0.001 µS/cm - Độ chính xác về độ dẫn điện (±): 0,5 % toàn giá trị - Hiệu chuẩn: 1…3 điểm - Standards: + 3: chương trình cài đặt trước + 3: người dùng được chỉ định - Cell constant: 0.07...13 cm-1 - Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C Đo mV - Dải đo: ±2000 mV - Độ phân giải mV: 0.1 mV - Độ chính xác: 0.1% ± 1 digit Đo nhiệt độ: - Dải đo: -5...+105°C - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 độ C - Độ chính xác về nhiệt độ (±): ±0.1 độ C - Hiệu chuẩn: 1 điểm Cung cấp bao gồm: * Máy chính * pH electrode (Điện cực thủy tinh) * EC electrode (Điện cực thủy tinh, CC: 0.1 cm-1) * Các dung dịch 2x50ml pH buffers, 1x50ml electrolyte , 1x50ml EC standard * Giá đỡ điện cực * Hướng dẫn sử dụng | |
| 5 | Tủ hút | 1 | cái | Kích thước phần tủ: - Kích thước ngòai (W*D*H): 1200*850*1400mm - Kích thước trong (W*D*H): 1170*700*1050mm Quạt hút: - Quạt chuyên dụng chịu acid, base thích hợp sử dụng cho các chụp hút, tủ hút khí phòng thí nghiệm, y tế… - Cánh quạt và lồng quạt làm bằng nhựa polypropylen - Vận hành êm, lưu lượng khí lớn. - Đường kính đầu vào và ra: 200mm - Công suất: 370W - Tốc độ motor: 2800rpm - Lưu lượng khí tối đa: 2100 m3/giờ - Cột áp tối đa: 750 Pa - Độ ồn: 71 dB - Khối lượng : 13.2kg - Nguồn điện: 220V/50Hz (Chi tiết xem thêm yêu cầu kỹ thuật đính kèm) |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 120Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Máy đo độ ẩm | 2 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh). Thông số kỹ thuật: - Nguồn cung cấp: AC 210-240VAC ± 10% - Môi trường hoạt động: - Nhiệt độ môi trường vận hành : 5-40 độ C - Độ ẩm tương đối: 15%- 80% - Công suất tiêu thụ điện: 640 W - Dùng trong nhà (Indoor) - Bộ điều khiển máy: Màn hình công nghệ cảm ứng màu có thể chạm khi dùng găng tay cao su - Hiển thị các biểu tượng ứng dụng, chương trình ứng dụng phục vụ thao tác dễ dàng cho người sử dụng - Hiển thị biểu đồ phân tích - Tích hợp các cổng giao tiếp: Mini USB - Hiển thị kết quả dưới dạng: Hàm ẩm (%), Thông số mẫu sau khi sấy: trọng lượng khô, tỷ lệ theo% Thông số bộ phận gia nhiệt: - Công nghệ metal tube, bức xạ tia hồng ngoại - Có thể tự tháo rời bộ phận sấy bằng tay - Có chế độ cảnh báo khi lắp không đúng - Chế độ hiển thị trạng thái máy khi sấy mẫu Thông số kỹ thuật đo lường phần cân: - Mức cân mẫu tối đa : 70g - Khả năng đọc nhỏ nhất: 0.001g (0.01%) - Độ lập lại : ≤ 0.2% đối với mẫu 1g - Độ lập lại : ≤ 0.05% đối với mẫu 5g - Chuẩn cân: External Cal với quả cân 50g (E2) Thông số phục vụ ứng dụng: - Mức mẫu lý tưởng: 5-15g - Cài đặt nhiệt độ: Gia tăng từng 1 độ C - Khoảng cài đặt nhiệt độ chờ: 5 -120 độ C - Cơ chế gia nhiệt: Sấy nhẹ, sấy chuẩn, sấy nhanh - Chế độ ngừng qui trình: - Tự động hoàn toàn - Bán tự động theo khối lượng (mg) - Bán tự động theo tỷ lệ (%) - Ngừng theo thời gian cài đặt (2:00–99.59 phút) - Ngừng bằng tay (Manual) - Có thể cài đặt 9 ngôn ngữ Thông số kỹ thuật kết nối: - Cổng MINI USB, kết nối máy in chuyên dụng, máy tính - Kết nối máy tính trực tiếp không cần phần mềm trung gian - Kiểu dữ liệu: SBI, Table, Text - In kết quả tuân thủ GLP - Cung cấp bao gồm: - Máy chính - Hộp đĩa giấy nhôm: 80 cái (Đường kính 90mm) - Dây cung cấp nguồn 220V - Hướng dẫn sử dụng | |
| 2 | Cân phân tích 4 số lẻ (d=0.0001g) | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh). Thông số kỹ thuật: - Công suất tối đa: 220 g - Khả năng đọc: 0.1 mg - Khả năng lặp, thông thường: 0.08 mg - Trọng lượng tối thiểu (U=1%, k=2), điển hình: 16 mg - Thời gian Thiết lập: 2 s - Hiệu chỉnh: Hiệu chỉnh ngoại - Giao diện: USB-B (thiết bị nhận); RS232 (tích hợp / tùy chọn); USB-A (thiết bị nhận) - Quản lý người dùng: Bảo vệ bằng mật khẩu - Màn hình: Màn hình màu cảm ứng TFT 4,5" - Trọng lượng tối thiểu (USP, 0,1%, điển hình): 160 mg - Đường kính đĩa cân: 90 mm - Kích thước (HxWxD): 344 mm x 210 mm x 344 mm - Bảo đảm khả năng lặp lại: 0.1 mg - Vỏ Nhôm đúc ép, ABS - Dòng cân ME-T - Loại cân Phân tích Cung cấp bao gồm: - Cân và phụ kiện tiêu chuẩn - Sách hướng dẫn sử dụng | |
| 3 | Bộ đo DFR bột giặt | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật: - Thiết bị dùng để xác định tốc độ dòng chảy động (DFR) bột giặt - Hiển thị ml/s - Phạm vi: 999.999s - Độ phân giải: 0.001s - Màn hình LED 6 chữ số Cung cấp bao gồm: - Máy chính. - Dây nguồn; hướng dẫn sử dụng | |
| 4 | Máy đo pH, độ dẫn | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật: - Thông số: Máy đo đa năng (pH, Độ dẫn,…) - Kênh: 2 kênh với mỗi kênh có phần cứng đo lường chuyên dụng riêng mà không bị nhiễu giữa các kênh. Tất cả các giá trị có thể được hiển thị đồng thời trên màn hình. Đo pH - Khoảng đo pH: -10.000...+20.000 pH - Độ phân giải pH: 0,001 - Độ chính xác pH (±): 0.1% ± 1 digit - Hiệu chuẩn: 1…5 điểm - Buffers: + 11: chương trình cài đặt trước: + 5: người dùng được chỉ định - Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C - Zero point (Eo): ±999 mV Đo độ dẫn - Khoảng đo độ dẫn điện: 0 – 2000 mS/cm - Độ phân giải dẫn điện: 0.001 µS/cm - Độ chính xác về độ dẫn điện (±): 0,5 % toàn giá trị - Hiệu chuẩn: 1…3 điểm - Standards: + 3: chương trình cài đặt trước + 3: người dùng được chỉ định - Cell constant: 0.07...13 cm-1 - Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C Đo mV - Dải đo: ±2000 mV - Độ phân giải mV: 0.1 mV - Độ chính xác: 0.1% ± 1 digit Đo nhiệt độ: - Dải đo: -5...+105°C - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 độ C - Độ chính xác về nhiệt độ (±): ±0.1 độ C - Hiệu chuẩn: 1 điểm Cung cấp bao gồm: * Máy chính * pH electrode (Điện cực thủy tinh) * EC electrode (Điện cực thủy tinh, CC: 0.1 cm-1) * Các dung dịch 2x50ml pH buffers, 1x50ml electrolyte , 1x50ml EC standard * Giá đỡ điện cực * Hướng dẫn sử dụng | |
| 5 | Tủ hút | 1 | cái | Kích thước phần tủ: - Kích thước ngòai (W*D*H): 1200*850*1400mm - Kích thước trong (W*D*H): 1170*700*1050mm Quạt hút: - Quạt chuyên dụng chịu acid, base thích hợp sử dụng cho các chụp hút, tủ hút khí phòng thí nghiệm, y tế… - Cánh quạt và lồng quạt làm bằng nhựa polypropylen - Vận hành êm, lưu lượng khí lớn. - Đường kính đầu vào và ra: 200mm - Công suất: 370W - Tốc độ motor: 2800rpm - Lưu lượng khí tối đa: 2100 m3/giờ - Cột áp tối đa: 750 Pa - Độ ồn: 71 dB - Khối lượng : 13.2kg - Nguồn điện: 220V/50Hz (Chi tiết xem thêm yêu cầu kỹ thuật đính kèm) |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo độ ẩm | 2 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh). Thông số kỹ thuật: - Nguồn cung cấp: AC 210-240VAC ± 10% - Môi trường hoạt động: - Nhiệt độ môi trường vận hành : 5-40 độ C - Độ ẩm tương đối: 15%- 80% - Công suất tiêu thụ điện: 640 W - Dùng trong nhà (Indoor) - Bộ điều khiển máy: Màn hình công nghệ cảm ứng màu có thể chạm khi dùng găng tay cao su - Hiển thị các biểu tượng ứng dụng, chương trình ứng dụng phục vụ thao tác dễ dàng cho người sử dụng - Hiển thị biểu đồ phân tích - Tích hợp các cổng giao tiếp: Mini USB - Hiển thị kết quả dưới dạng: Hàm ẩm (%), Thông số mẫu sau khi sấy: trọng lượng khô, tỷ lệ theo% Thông số bộ phận gia nhiệt: - Công nghệ metal tube, bức xạ tia hồng ngoại - Có thể tự tháo rời bộ phận sấy bằng tay - Có chế độ cảnh báo khi lắp không đúng - Chế độ hiển thị trạng thái máy khi sấy mẫu Thông số kỹ thuật đo lường phần cân: - Mức cân mẫu tối đa : 70g - Khả năng đọc nhỏ nhất: 0.001g (0.01%) - Độ lập lại : ≤ 0.2% đối với mẫu 1g - Độ lập lại : ≤ 0.05% đối với mẫu 5g - Chuẩn cân: External Cal với quả cân 50g (E2) Thông số phục vụ ứng dụng: - Mức mẫu lý tưởng: 5-15g - Cài đặt nhiệt độ: Gia tăng từng 1 độ C - Khoảng cài đặt nhiệt độ chờ: 5 -120 độ C - Cơ chế gia nhiệt: Sấy nhẹ, sấy chuẩn, sấy nhanh - Chế độ ngừng qui trình: - Tự động hoàn toàn - Bán tự động theo khối lượng (mg) - Bán tự động theo tỷ lệ (%) - Ngừng theo thời gian cài đặt (2:00–99.59 phút) - Ngừng bằng tay (Manual) - Có thể cài đặt 9 ngôn ngữ Thông số kỹ thuật kết nối: - Cổng MINI USB, kết nối máy in chuyên dụng, máy tính - Kết nối máy tính trực tiếp không cần phần mềm trung gian - Kiểu dữ liệu: SBI, Table, Text - In kết quả tuân thủ GLP - Cung cấp bao gồm: - Máy chính - Hộp đĩa giấy nhôm: 80 cái (Đường kính 90mm) - Dây cung cấp nguồn 220V - Hướng dẫn sử dụng | ||
| 2 | Cân phân tích 4 số lẻ (d=0.0001g) | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh). Thông số kỹ thuật: - Công suất tối đa: 220 g - Khả năng đọc: 0.1 mg - Khả năng lặp, thông thường: 0.08 mg - Trọng lượng tối thiểu (U=1%, k=2), điển hình: 16 mg - Thời gian Thiết lập: 2 s - Hiệu chỉnh: Hiệu chỉnh ngoại - Giao diện: USB-B (thiết bị nhận); RS232 (tích hợp / tùy chọn); USB-A (thiết bị nhận) - Quản lý người dùng: Bảo vệ bằng mật khẩu - Màn hình: Màn hình màu cảm ứng TFT 4,5" - Trọng lượng tối thiểu (USP, 0,1%, điển hình): 160 mg - Đường kính đĩa cân: 90 mm - Kích thước (HxWxD): 344 mm x 210 mm x 344 mm - Bảo đảm khả năng lặp lại: 0.1 mg - Vỏ Nhôm đúc ép, ABS - Dòng cân ME-T - Loại cân Phân tích Cung cấp bao gồm: - Cân và phụ kiện tiêu chuẩn - Sách hướng dẫn sử dụng | ||
| 3 | Bộ đo DFR bột giặt | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật: - Thiết bị dùng để xác định tốc độ dòng chảy động (DFR) bột giặt - Hiển thị ml/s - Phạm vi: 999.999s - Độ phân giải: 0.001s - Màn hình LED 6 chữ số Cung cấp bao gồm: - Máy chính. - Dây nguồn; hướng dẫn sử dụng | ||
| 4 | Máy đo pH, độ dẫn | 1 | cái | Hãng sản xuất hàng hóa dự thầu phải có giấy chứng nhận chất lượng đạt ISO hoặc Hàng hóa dự thầu phải có chứng chỉ/chứng nhận CE hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương còn hiệu lực trong thời gian phát hành E-YCBG (kèm tài liệu chứng minh) Thông số kỹ thuật: - Thông số: Máy đo đa năng (pH, Độ dẫn,…) - Kênh: 2 kênh với mỗi kênh có phần cứng đo lường chuyên dụng riêng mà không bị nhiễu giữa các kênh. Tất cả các giá trị có thể được hiển thị đồng thời trên màn hình. Đo pH - Khoảng đo pH: -10.000...+20.000 pH - Độ phân giải pH: 0,001 - Độ chính xác pH (±): 0.1% ± 1 digit - Hiệu chuẩn: 1…5 điểm - Buffers: + 11: chương trình cài đặt trước: + 5: người dùng được chỉ định - Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C - Zero point (Eo): ±999 mV Đo độ dẫn - Khoảng đo độ dẫn điện: 0 – 2000 mS/cm - Độ phân giải dẫn điện: 0.001 µS/cm - Độ chính xác về độ dẫn điện (±): 0,5 % toàn giá trị - Hiệu chuẩn: 1…3 điểm - Standards: + 3: chương trình cài đặt trước + 3: người dùng được chỉ định - Cell constant: 0.07...13 cm-1 - Bù trừ nhiệt độ: -5...+105°C Đo mV - Dải đo: ±2000 mV - Độ phân giải mV: 0.1 mV - Độ chính xác: 0.1% ± 1 digit Đo nhiệt độ: - Dải đo: -5...+105°C - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 độ C - Độ chính xác về nhiệt độ (±): ±0.1 độ C - Hiệu chuẩn: 1 điểm Cung cấp bao gồm: * Máy chính * pH electrode (Điện cực thủy tinh) * EC electrode (Điện cực thủy tinh, CC: 0.1 cm-1) * Các dung dịch 2x50ml pH buffers, 1x50ml electrolyte , 1x50ml EC standard * Giá đỡ điện cực * Hướng dẫn sử dụng | ||
| 5 | Tủ hút | 1 | cái | Kích thước phần tủ: - Kích thước ngòai (W*D*H): 1200*850*1400mm - Kích thước trong (W*D*H): 1170*700*1050mm Quạt hút: - Quạt chuyên dụng chịu acid, base thích hợp sử dụng cho các chụp hút, tủ hút khí phòng thí nghiệm, y tế… - Cánh quạt và lồng quạt làm bằng nhựa polypropylen - Vận hành êm, lưu lượng khí lớn. - Đường kính đầu vào và ra: 200mm - Công suất: 370W - Tốc độ motor: 2800rpm - Lưu lượng khí tối đa: 2100 m3/giờ - Cột áp tối đa: 750 Pa - Độ ồn: 71 dB - Khối lượng : 13.2kg - Nguồn điện: 220V/50Hz (Chi tiết xem thêm yêu cầu kỹ thuật đính kèm) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Thói quen là phát minh tiết kiệm sức lao động cho phép con người hoạt động ít nhiên liệu hơn, – chỉ như vậy; vì nhiên liệu là động lực. "
Oliver Wendell Holmes Sr.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.