Thông báo mời thầu

Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều tốc các tổ máy Sông Pha

Tìm thấy: 10:57 04/06/2021

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 17:35 Ngày 11/06/2021

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 16:00 ngày 15/06/2021 đến 16:00 ngày 22/06/2021
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 16:00 ngày 15/06/2021 đến 16:00 ngày 22/06/2021
Lý do lùi thời hạn:
Hiệu chỉnh E-HSMT
Nội dung theo E-HSMT phát hành ngày 04/6/2021: Trong 10 năm gần đây, Nhà sản xuất đã từng cung cấp
ít nhất 5 hệ thống điều tốc cho máy phát thủy điện tại Việt Nam và vận hành ổn định (Có xác nhận của đơn
vị sử dụng)
Nội dung hiệu chỉnh E-HSMT: Trong 10 năm gần đây, Nhà sản xuất đã từng cung cấp ít nhất 5 hệ thống
điều tốc cho máy phát điện (thủy điện, nhiệt điện) tại Việt Nam và vận hành ổn định (Có xác nhận của đơn
vị sử dụng)

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
KHLCNT các gói thầu sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2021
Gói thầu
Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều tốc các tổ máy Sông Pha
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT các gói thầu sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2021
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
SXKD (SCL) năm 2021
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 22/06/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:37 04/06/2021
đến
16:00 22/06/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 22/06/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/06/2021 (20/10/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu số 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi,

Nhà thầu kính mong Quý Công ty xem xét, làm rõ nội dung EHSMT như Công văn đính kèm

Trân trọng!
Nhà thầu kính đề nghị Quý Công ty làm rõ Tiêu chí số 6. Năng lực của nhà sản xuất quy định tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của EHSMT, chi tiết như Công văn và Các tài liệu đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV De nghi lam ro EHSMT TBMT 20210608757 - 00.rar
Nội dung trả lời Đề nghị Nhà thầu căn cứ theo E-HSMT đã ban hành để lập E-HSDT, Công ty ĐHĐ sẽ xem xét các đáp ứng của E-HSDT trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu
File đính kèm nội dung trả lời DHD_CV 561 Lam ro HSMT Dieu toc Song Pha_KHVT_11.06.21_01.pdf
Ngày trả lời 17:15 11/06/2021

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều tốc các tổ máy Sông Pha
KHLCNT các gói thầu sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ số 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ số 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi , địa chỉ: 80A Trần Phú - TP. Bảo Lộc - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ số 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp lệ, hợp pháp, được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam, có giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các biên bản kiểm tra xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước). - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (như catalô, thông số kỹ thuật … của nhà sản xuất).
E-CDNT 12.2
Bảng giá do nhà thầu chào phải bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Ít nhất là 10 năm sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Văn bản cam kết có đủ năng lực về kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ số 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trọng Oánh, chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, số 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171 (63689)
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tủ điều khiển 2 Tủ Tủ điều khiển (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
2 Module nguồn điều khiển PLC/Controller 4 Bộ Module nguồn điều khiển PLC/Controller (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
3 Touch panel (HMI) 2 Bộ Touch panel (HMI) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
4 CPU (controller) khối điều khiển tín hiệu (1 bộ gồm 2 CPU kiểu hot redundance) 2 Bộ CPU (controller) khối điều khiển tín hiệu (1 bộ gồm 2 CPU kiểu hot redundance) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
5 Các module vào ra số/ analog trọn bộ bao gồm: DI module; DO module; AI module; AO module; Module đo lường và bảo vệ quá tốc; Module điều khiển van 2 Bộ Các module vào ra số/ analog trọn bộ bao gồm: DI module; DO module; AI module; AO module; Module đo lường và bảo vệ quá tốc; Module điều khiển van (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
6 Bộ biến đổi điện áp cho tín hiệu PT (từ đầu cực máy phát và từ lưới) 4 Bộ Bộ biến đổi điện áp cho tín hiệu PT (từ đầu cực máy phát và từ lưới) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
7 Đồng hồ chỉ thị tốc độ máy phát 2 Bộ Đồng hồ chỉ thị tốc độ máy phát (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
8 Đồng hồ chỉ thị độ mở cánh hướng 2 Bộ Đồng hồ chỉ thị độ mở cánh hướng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
9 Đồng hồ chỉ thị áp lực dầu điều tốc 2 Bộ Đồng hồ chỉ thị áp lực dầu điều tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
10 Bộ biến đổi công suất (power transducer) 2 Bộ Bộ biến đổi công suất (power transducer) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
11 Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) 4 Bộ Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
12 Phần mềm cho hệ thống điều tốc 2 gói Phần mềm cho hệ thống điều tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
13 Phụ kiện (Ethernet switch, rơle trung gian, cầu đấu, đèn, nút ấn, đồng hồ hiển thị, cáp nguồn, cáp điều khiển….) 1 Phụ kiện (Ethernet switch, rơle trung gian, cầu đấu, đèn, nút ấn, đồng hồ hiển thị, cáp nguồn, cáp điều khiển….) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc: Cho 2 hệ thống
14 Hộp báo Annunciator 16 kênh 2 Bộ Hộp báo Annunciator 16 kênh (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
15 Đồng hồ chỉ thị công suất 2 Bộ Đồng hồ chỉ thị công suất (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc
16 Hệ thống các van điều kiển, van tỉ lệ, van thủy lực cho hệ thống điều tốc: Van điều khiển chính; Van Start/Stop; Van điều khiển bằng tay 2 Bộ Hệ thống các van điều kiển, van tỉ lệ, van thủy lực cho hệ thống điều tốc: Van điều khiển chính; Van Start/Stop; Van điều khiển bằng tay (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc
17 Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) 4 Bộ Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc
18 Bồn dầu chính (Oil sum tank) 2 Bồn Bồn dầu chính (Oil sum tank) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc
19 Bồn dầu áp lực sử dụng dầu + khí nén ni tơ. 1 Bộ Bồn dầu áp lực sử dụng dầu + khí nén ni tơ. (*) Tùy theo thiết kế của nhà sản xuất (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc
20 Động cơ bơm dầu áp lực chính và dự phòng 4 Bộ Động cơ bơm dầu áp lực chính và dự phòng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc: Bổ sung 4 relay chốt (loại 24VDC, 4 tiếp điểm 02NO, 02NC)
21 Hệ thống servomotor cơ khí thủy lực và các phụ kiện 2 Bộ Hệ thống servomotor cơ khí thủy lực và các phụ kiện (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc
22 Hệ thống các đấu nối dầu/ khí, truyền động cơ khí thủy lực tương ứng 1 Hệ thống các đấu nối dầu/ khí, truyền động cơ khí thủy lực tương ứng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc: Cho 2 hệ thống
23 Các vật tư thiết bị khác 1 Các vật tư thiết bị khác (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc: Cho 2 hệ thống
24 Van điều khiển đóng/mở van chính; ống dầu tới servo; các phụ kiện 2 Bộ Van điều khiển đóng/mở van chính; ống dầu tới servo; các phụ kiện (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Điều khiển van chính trước tua bin
25 Máy tính xách tay cài phần mềm, license key, cáp lập trình, Adapter… 1 Máy tính xách tay cài phần mềm, license key, cáp lập trình, Adapter… (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Thiết bị/ Phần mềm chuyên dụng: Cho 2 hệ thống
26 Module nguồn điều khiển PLC/Controller 1 Module Module nguồn điều khiển PLC/Controller (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
27 CPU (controller) 1 Module CPU (controller) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
28 Module DI 1 Module Module DI (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
29 Module DO 1 Module Module DO (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
30 Module AI 1 Module Module AI (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
31 Module AO 1 Module Module AO (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
32 Module đo lường và bảo vệ quá tốc 1 Module Module đo lường và bảo vệ quá tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
33 Gioăng cho servomotor cánh hướng 2 Bộ Gioăng cho servomotor cánh hướng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
34 Gioăng làm kín các khớp nối của hệ thống dầu 2 Bộ Gioăng làm kín các khớp nối của hệ thống dầu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
35 Đệm giảm chấn của khớp nối trục động cơ và bơm dầu áp lực 4 Cái Đệm giảm chấn của khớp nối trục động cơ và bơm dầu áp lực (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
36 Lược dầu tại các vị trí của hệ thống 2 Bộ/vị trí Lược dầu tại các vị trí của hệ thống (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
37 Touch panel (HMI) 1 Bộ Touch panel (HMI) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
38 Van start/Stop 1 Bộ Van start/Stop (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
39 Van điều khiển chính 1 Bộ Van điều khiển chính (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
40 Van điều khiển bằng tay 1 Bộ Van điều khiển bằng tay (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
41 Đồng hồ đo độ mở cánh hướng 1 Bộ Đồng hồ đo độ mở cánh hướng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
42 Đồng hồ đo tốc độ máy phát 1 Bộ Đồng hồ đo tốc độ máy phát (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
43 Đồng hồ đo áp lực bồn dầu điều tốc 1 Bộ Đồng hồ đo áp lực bồn dầu điều tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
44 Transducer tần số máy phát, tần số lưới 1 Bộ Transducer tần số máy phát, tần số lưới (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
45 Rơ le áp lực dầu 1 Cái Rơ le áp lực dầu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
46 Các rơ le chốt của mạch bơm dầu 1 Cái Các rơ le chốt của mạch bơm dầu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
47 Hộp báo Annunciator 16 kênh 2 Cái Hộp báo Annunciator 16 kênh (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
48 Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) 1 Bộ Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
49 Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) 1 Bộ Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
50 Bộ biến đổi công suất (power transducer) 1 Bộ Bộ biến đổi công suất (power transducer) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
51 Đồng hồ chỉ thị công suất 1 Bộ Đồng hồ chỉ thị công suất (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
52 Load/Unload van 1 Bộ Load/Unload van (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
53 Bộ nguồn 110VDC/24VDC-10A 1 Bộ Bộ nguồn 110VDC/24VDC-10A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng
54 Bộ nguồn 110VDC/24VDC-20A 1 Bộ Bộ nguồn 110VDC/24VDC-20A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) Vậ tư thiết bị dự phòng

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

       Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 Dịch vụ khảo sát, thiết kế, chế tạo; vận chuyển, giao hàng tại công trường 1 Gói Tại nhà máy sản xuất; tại công trường (Nhà máy thủy điện Sông Pha) 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
2 Dịch vụ tháo dỡ thiết bị điều tốc cũ, lắp đặt thiết bị điều tốc mới và đấu nối; hiệu chỉnh, thử nghiệm, nghiệm thu để đưa hệ thống vào vận hành (cho 2 hệ thống) 1 Gói Tại công trường (Nhà máy thủy điện Sông Pha) Trong vòng 30 ngày kể từ khi tổ hợp thiết bị tại hiện trường hoặc kể từ khi giao toàn bộ thiết bị.
3 Đào tạo chuyển giao công nghệ: sử dụng phần mềm, thử nghiệm các chức năng, công tác sửa chữa, bảo trì và hướng dẫn vận hành 1 Gói Tại xưởng sản xuất; tại công trường (Nhà máy thủy điện Sông Pha) Trong vòng 30 ngày kể từ khi tổ hợp thiết bị tại hiện trường hoặc kể từ khi giao toàn bộ thiết bị.

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 150 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Tủ điều khiển 2 Tủ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Module nguồn điều khiển PLC/Controller 4 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Touch panel (HMI) 2 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 CPU (controller) khối điều khiển tín hiệu (1 bộ gồm 2 CPU kiểu hot redundance) 2 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Các module vào ra số/ analog trọn bộ bao gồm: DI module; DO module; AI module; AO module; Module đo lường và bảo vệ quá tốc; Module điều khiển van 2 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Bộ biến đổi điện áp cho tín hiệu PT (từ đầu cực máy phát và từ lưới) 4 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Đồng hồ chỉ thị tốc độ máy phát 2 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8 Đồng hồ chỉ thị độ mở cánh hướng 2 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9 Đồng hồ chỉ thị áp lực dầu điều tốc 2 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10 Bộ biến đổi công suất (power transducer) 2 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11 Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) 4 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12 Phần mềm cho hệ thống điều tốc 2 gói Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13 Phụ kiện (Ethernet switch, rơle trung gian, cầu đấu, đèn, nút ấn, đồng hồ hiển thị, cáp nguồn, cáp điều khiển….) 1 Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14 Hộp báo Annunciator 16 kênh 2 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15 Đồng hồ chỉ thị công suất 2 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16 Hệ thống các van điều kiển, van tỉ lệ, van thủy lực cho hệ thống điều tốc: Van điều khiển chính; Van Start/Stop; Van điều khiển bằng tay 2 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17 Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) 4 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18 Bồn dầu chính (Oil sum tank) 2 Bồn Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19 Bồn dầu áp lực sử dụng dầu + khí nén ni tơ. 1 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20 Động cơ bơm dầu áp lực chính và dự phòng 4 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21 Hệ thống servomotor cơ khí thủy lực và các phụ kiện 2 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22 Hệ thống các đấu nối dầu/ khí, truyền động cơ khí thủy lực tương ứng 1 Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
23 Các vật tư thiết bị khác 1 Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
24 Van điều khiển đóng/mở van chính; ống dầu tới servo; các phụ kiện 2 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
25 Máy tính xách tay cài phần mềm, license key, cáp lập trình, Adapter… 1 Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
26 Module nguồn điều khiển PLC/Controller 1 Module Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
27 CPU (controller) 1 Module Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
28 Module DI 1 Module Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
29 Module DO 1 Module Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
30 Module AI 1 Module Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
31 Module AO 1 Module Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
32 Module đo lường và bảo vệ quá tốc 1 Module Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
33 Gioăng cho servomotor cánh hướng 2 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
34 Gioăng làm kín các khớp nối của hệ thống dầu 2 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
35 Đệm giảm chấn của khớp nối trục động cơ và bơm dầu áp lực 4 Cái Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
36 Lược dầu tại các vị trí của hệ thống 2 Bộ/vị trí Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
37 Touch panel (HMI) 1 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
38 Van start/Stop 1 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
39 Van điều khiển chính 1 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
40 Van điều khiển bằng tay 1 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
41 Đồng hồ đo độ mở cánh hướng 1 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
42 Đồng hồ đo tốc độ máy phát 1 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
43 Đồng hồ đo áp lực bồn dầu điều tốc 1 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
44 Transducer tần số máy phát, tần số lưới 1 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
45 Rơ le áp lực dầu 1 Cái Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
46 Các rơ le chốt của mạch bơm dầu 1 Cái Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
47 Hộp báo Annunciator 16 kênh 2 Cái Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
48 Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) 1 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
49 Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) 1 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
50 Bộ biến đổi công suất (power transducer) 1 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
51 Đồng hồ chỉ thị công suất 1 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
52 Load/Unload van 1 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
53 Bộ nguồn 110VDC/24VDC-10A 1 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
54 Bộ nguồn 110VDC/24VDC-20A 1 Bộ Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chuyên gia của nhà sản xuất 1 Phải có ít nhất 01 chuyên gia của nhà sản xuất tham gia thi công trực tiếp trong suốt quá trình nâng cấp, lắp đặt thiết bị tại công trình, trong đó:- Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm và đã thi công ít nhất 03 dự án liên quan đến phần mềm (PLC), phần cứng của hệ thống điều tốc nhà máy thủy điện.- Có khả năng nói tiếng Anh hoặc tiếng Việt lưu loát.- Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu): Kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương. 10 3

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Tủ điều khiển
2 Tủ Tủ điều khiển (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
2 Module nguồn điều khiển PLC/Controller
4 Bộ Module nguồn điều khiển PLC/Controller (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
3 Touch panel (HMI)
2 Bộ Touch panel (HMI) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
4 CPU (controller) khối điều khiển tín hiệu (1 bộ gồm 2 CPU kiểu hot redundance)
2 Bộ CPU (controller) khối điều khiển tín hiệu (1 bộ gồm 2 CPU kiểu hot redundance) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
5 Các module vào ra số/ analog trọn bộ bao gồm: DI module; DO module; AI module; AO module; Module đo lường và bảo vệ quá tốc; Module điều khiển van
2 Bộ Các module vào ra số/ analog trọn bộ bao gồm: DI module; DO module; AI module; AO module; Module đo lường và bảo vệ quá tốc; Module điều khiển van (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
6 Bộ biến đổi điện áp cho tín hiệu PT (từ đầu cực máy phát và từ lưới)
4 Bộ Bộ biến đổi điện áp cho tín hiệu PT (từ đầu cực máy phát và từ lưới) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
7 Đồng hồ chỉ thị tốc độ máy phát
2 Bộ Đồng hồ chỉ thị tốc độ máy phát (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
8 Đồng hồ chỉ thị độ mở cánh hướng
2 Bộ Đồng hồ chỉ thị độ mở cánh hướng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
9 Đồng hồ chỉ thị áp lực dầu điều tốc
2 Bộ Đồng hồ chỉ thị áp lực dầu điều tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
10 Bộ biến đổi công suất (power transducer)
2 Bộ Bộ biến đổi công suất (power transducer) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
11 Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng)
4 Bộ Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
12 Phần mềm cho hệ thống điều tốc
2 gói Phần mềm cho hệ thống điều tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
13 Phụ kiện (Ethernet switch, rơle trung gian, cầu đấu, đèn, nút ấn, đồng hồ hiển thị, cáp nguồn, cáp điều khiển….)
1 Phụ kiện (Ethernet switch, rơle trung gian, cầu đấu, đèn, nút ấn, đồng hồ hiển thị, cáp nguồn, cáp điều khiển….) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
14 Hộp báo Annunciator 16 kênh
2 Bộ Hộp báo Annunciator 16 kênh (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
15 Đồng hồ chỉ thị công suất
2 Bộ Đồng hồ chỉ thị công suất (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
16 Hệ thống các van điều kiển, van tỉ lệ, van thủy lực cho hệ thống điều tốc: Van điều khiển chính; Van Start/Stop; Van điều khiển bằng tay
2 Bộ Hệ thống các van điều kiển, van tỉ lệ, van thủy lực cho hệ thống điều tốc: Van điều khiển chính; Van Start/Stop; Van điều khiển bằng tay (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
17 Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT)
4 Bộ Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
18 Bồn dầu chính (Oil sum tank)
2 Bồn Bồn dầu chính (Oil sum tank) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
19 Bồn dầu áp lực sử dụng dầu + khí nén ni tơ.
1 Bộ Bồn dầu áp lực sử dụng dầu + khí nén ni tơ. (*) Tùy theo thiết kế của nhà sản xuất (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
20 Động cơ bơm dầu áp lực chính và dự phòng
4 Bộ Động cơ bơm dầu áp lực chính và dự phòng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
21 Hệ thống servomotor cơ khí thủy lực và các phụ kiện
2 Bộ Hệ thống servomotor cơ khí thủy lực và các phụ kiện (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
22 Hệ thống các đấu nối dầu/ khí, truyền động cơ khí thủy lực tương ứng
1 Hệ thống các đấu nối dầu/ khí, truyền động cơ khí thủy lực tương ứng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
23 Các vật tư thiết bị khác
1 Các vật tư thiết bị khác (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
24 Van điều khiển đóng/mở van chính; ống dầu tới servo; các phụ kiện
2 Bộ Van điều khiển đóng/mở van chính; ống dầu tới servo; các phụ kiện (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
25 Máy tính xách tay cài phần mềm, license key, cáp lập trình, Adapter…
1 Máy tính xách tay cài phần mềm, license key, cáp lập trình, Adapter… (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
26 Module nguồn điều khiển PLC/Controller
1 Module Module nguồn điều khiển PLC/Controller (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
27 CPU (controller)
1 Module CPU (controller) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
28 Module DI
1 Module Module DI (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
29 Module DO
1 Module Module DO (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
30 Module AI
1 Module Module AI (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
31 Module AO
1 Module Module AO (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
32 Module đo lường và bảo vệ quá tốc
1 Module Module đo lường và bảo vệ quá tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
33 Gioăng cho servomotor cánh hướng
2 Bộ Gioăng cho servomotor cánh hướng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
34 Gioăng làm kín các khớp nối của hệ thống dầu
2 Bộ Gioăng làm kín các khớp nối của hệ thống dầu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
35 Đệm giảm chấn của khớp nối trục động cơ và bơm dầu áp lực
4 Cái Đệm giảm chấn của khớp nối trục động cơ và bơm dầu áp lực (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
36 Lược dầu tại các vị trí của hệ thống
2 Bộ/vị trí Lược dầu tại các vị trí của hệ thống (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
37 Touch panel (HMI)
1 Bộ Touch panel (HMI) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
38 Van start/Stop
1 Bộ Van start/Stop (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
39 Van điều khiển chính
1 Bộ Van điều khiển chính (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
40 Van điều khiển bằng tay
1 Bộ Van điều khiển bằng tay (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
41 Đồng hồ đo độ mở cánh hướng
1 Bộ Đồng hồ đo độ mở cánh hướng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
42 Đồng hồ đo tốc độ máy phát
1 Bộ Đồng hồ đo tốc độ máy phát (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
43 Đồng hồ đo áp lực bồn dầu điều tốc
1 Bộ Đồng hồ đo áp lực bồn dầu điều tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
44 Transducer tần số máy phát, tần số lưới
1 Bộ Transducer tần số máy phát, tần số lưới (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
45 Rơ le áp lực dầu
1 Cái Rơ le áp lực dầu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
46 Các rơ le chốt của mạch bơm dầu
1 Cái Các rơ le chốt của mạch bơm dầu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
47 Hộp báo Annunciator 16 kênh
2 Cái Hộp báo Annunciator 16 kênh (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
48 Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT)
1 Bộ Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
49 Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng)
1 Bộ Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
50 Bộ biến đổi công suất (power transducer)
1 Bộ Bộ biến đổi công suất (power transducer) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều tốc các tổ máy Sông Pha". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều tốc các tổ máy Sông Pha" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 77

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây