Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 17:35 Ngày 11/06/2021
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 16:00 ngày 15/06/2021 đến 16:00 ngày 22/06/2021
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 16:00 ngày 15/06/2021 đến 16:00 ngày 22/06/2021
Lý do lùi thời hạn:
Hiệu chỉnh E-HSMT
Nội dung theo E-HSMT phát hành ngày 04/6/2021: Trong 10 năm gần đây, Nhà sản xuất đã từng cung cấp
ít nhất 5 hệ thống điều tốc cho máy phát thủy điện tại Việt Nam và vận hành ổn định (Có xác nhận của đơn
vị sử dụng)
Nội dung hiệu chỉnh E-HSMT: Trong 10 năm gần đây, Nhà sản xuất đã từng cung cấp ít nhất 5 hệ thống
điều tốc cho máy phát điện (thủy điện, nhiệt điện) tại Việt Nam và vận hành ổn định (Có xác nhận của đơn
vị sử dụng)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | số 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171 |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi,
Nhà thầu kính mong Quý Công ty xem xét, làm rõ nội dung EHSMT như Công văn đính kèm Trân trọng! Nhà thầu kính đề nghị Quý Công ty làm rõ Tiêu chí số 6. Năng lực của nhà sản xuất quy định tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của EHSMT, chi tiết như Công văn và Các tài liệu đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV De nghi lam ro EHSMT TBMT 20210608757 - 00.rar |
| Nội dung trả lời | Đề nghị Nhà thầu căn cứ theo E-HSMT đã ban hành để lập E-HSDT, Công ty ĐHĐ sẽ xem xét các đáp ứng của E-HSDT trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu |
| File đính kèm nội dung trả lời | DHD_CV 561 Lam ro HSMT Dieu toc Song Pha_KHVT_11.06.21_01.pdf |
| Ngày trả lời | 17:15 11/06/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều tốc các tổ máy Sông Pha KHLCNT các gói thầu sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp lệ, hợp pháp, được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam, có giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các biên bản kiểm tra xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước). - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (như catalô, thông số kỹ thuật … của nhà sản xuất). |
| E-CDNT 12.2 | Bảng giá do nhà thầu chào phải bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Ít nhất là 10 năm sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Văn bản cam kết có đủ năng lực về kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu này. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ số 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trọng Oánh, chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, số 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171 (63689) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ điều khiển | 2 | Tủ | Tủ điều khiển (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 2 | Module nguồn điều khiển PLC/Controller | 4 | Bộ | Module nguồn điều khiển PLC/Controller (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 3 | Touch panel (HMI) | 2 | Bộ | Touch panel (HMI) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 4 | CPU (controller) khối điều khiển tín hiệu (1 bộ gồm 2 CPU kiểu hot redundance) | 2 | Bộ | CPU (controller) khối điều khiển tín hiệu (1 bộ gồm 2 CPU kiểu hot redundance) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 5 | Các module vào ra số/ analog trọn bộ bao gồm: DI module; DO module; AI module; AO module; Module đo lường và bảo vệ quá tốc; Module điều khiển van | 2 | Bộ | Các module vào ra số/ analog trọn bộ bao gồm: DI module; DO module; AI module; AO module; Module đo lường và bảo vệ quá tốc; Module điều khiển van (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 6 | Bộ biến đổi điện áp cho tín hiệu PT (từ đầu cực máy phát và từ lưới) | 4 | Bộ | Bộ biến đổi điện áp cho tín hiệu PT (từ đầu cực máy phát và từ lưới) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 7 | Đồng hồ chỉ thị tốc độ máy phát | 2 | Bộ | Đồng hồ chỉ thị tốc độ máy phát (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 8 | Đồng hồ chỉ thị độ mở cánh hướng | 2 | Bộ | Đồng hồ chỉ thị độ mở cánh hướng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 9 | Đồng hồ chỉ thị áp lực dầu điều tốc | 2 | Bộ | Đồng hồ chỉ thị áp lực dầu điều tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 10 | Bộ biến đổi công suất (power transducer) | 2 | Bộ | Bộ biến đổi công suất (power transducer) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 11 | Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) | 4 | Bộ | Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 12 | Phần mềm cho hệ thống điều tốc | 2 | gói | Phần mềm cho hệ thống điều tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 13 | Phụ kiện (Ethernet switch, rơle trung gian, cầu đấu, đèn, nút ấn, đồng hồ hiển thị, cáp nguồn, cáp điều khiển….) | 1 | Lô | Phụ kiện (Ethernet switch, rơle trung gian, cầu đấu, đèn, nút ấn, đồng hồ hiển thị, cáp nguồn, cáp điều khiển….) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc: Cho 2 hệ thống | |
| 14 | Hộp báo Annunciator 16 kênh | 2 | Bộ | Hộp báo Annunciator 16 kênh (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 15 | Đồng hồ chỉ thị công suất | 2 | Bộ | Đồng hồ chỉ thị công suất (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc điện thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 16 | Hệ thống các van điều kiển, van tỉ lệ, van thủy lực cho hệ thống điều tốc: Van điều khiển chính; Van Start/Stop; Van điều khiển bằng tay | 2 | Bộ | Hệ thống các van điều kiển, van tỉ lệ, van thủy lực cho hệ thống điều tốc: Van điều khiển chính; Van Start/Stop; Van điều khiển bằng tay (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 17 | Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) | 4 | Bộ | Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 18 | Bồn dầu chính (Oil sum tank) | 2 | Bồn | Bồn dầu chính (Oil sum tank) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 19 | Bồn dầu áp lực sử dụng dầu + khí nén ni tơ. | 1 | Bộ | Bồn dầu áp lực sử dụng dầu + khí nén ni tơ. (*) Tùy theo thiết kế của nhà sản xuất (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 20 | Động cơ bơm dầu áp lực chính và dự phòng | 4 | Bộ | Động cơ bơm dầu áp lực chính và dự phòng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc: Bổ sung 4 relay chốt (loại 24VDC, 4 tiếp điểm 02NO, 02NC) | |
| 21 | Hệ thống servomotor cơ khí thủy lực và các phụ kiện | 2 | Bộ | Hệ thống servomotor cơ khí thủy lực và các phụ kiện (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc | |
| 22 | Hệ thống các đấu nối dầu/ khí, truyền động cơ khí thủy lực tương ứng | 1 | Lô | Hệ thống các đấu nối dầu/ khí, truyền động cơ khí thủy lực tương ứng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc: Cho 2 hệ thống | |
| 23 | Các vật tư thiết bị khác | 1 | Lô | Các vật tư thiết bị khác (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị điều tốc cơ thủy lực thuộc 02 hệ thống điều tốc: Cho 2 hệ thống | |
| 24 | Van điều khiển đóng/mở van chính; ống dầu tới servo; các phụ kiện | 2 | Bộ | Van điều khiển đóng/mở van chính; ống dầu tới servo; các phụ kiện (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Điều khiển van chính trước tua bin | |
| 25 | Máy tính xách tay cài phần mềm, license key, cáp lập trình, Adapter… | 1 | Lô | Máy tính xách tay cài phần mềm, license key, cáp lập trình, Adapter… (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Thiết bị/ Phần mềm chuyên dụng: Cho 2 hệ thống | |
| 26 | Module nguồn điều khiển PLC/Controller | 1 | Module | Module nguồn điều khiển PLC/Controller (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 27 | CPU (controller) | 1 | Module | CPU (controller) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 28 | Module DI | 1 | Module | Module DI (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 29 | Module DO | 1 | Module | Module DO (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 30 | Module AI | 1 | Module | Module AI (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 31 | Module AO | 1 | Module | Module AO (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 32 | Module đo lường và bảo vệ quá tốc | 1 | Module | Module đo lường và bảo vệ quá tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 33 | Gioăng cho servomotor cánh hướng | 2 | Bộ | Gioăng cho servomotor cánh hướng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 34 | Gioăng làm kín các khớp nối của hệ thống dầu | 2 | Bộ | Gioăng làm kín các khớp nối của hệ thống dầu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 35 | Đệm giảm chấn của khớp nối trục động cơ và bơm dầu áp lực | 4 | Cái | Đệm giảm chấn của khớp nối trục động cơ và bơm dầu áp lực (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 36 | Lược dầu tại các vị trí của hệ thống | 2 | Bộ/vị trí | Lược dầu tại các vị trí của hệ thống (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 37 | Touch panel (HMI) | 1 | Bộ | Touch panel (HMI) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 38 | Van start/Stop | 1 | Bộ | Van start/Stop (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 39 | Van điều khiển chính | 1 | Bộ | Van điều khiển chính (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 40 | Van điều khiển bằng tay | 1 | Bộ | Van điều khiển bằng tay (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 41 | Đồng hồ đo độ mở cánh hướng | 1 | Bộ | Đồng hồ đo độ mở cánh hướng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 42 | Đồng hồ đo tốc độ máy phát | 1 | Bộ | Đồng hồ đo tốc độ máy phát (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 43 | Đồng hồ đo áp lực bồn dầu điều tốc | 1 | Bộ | Đồng hồ đo áp lực bồn dầu điều tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 44 | Transducer tần số máy phát, tần số lưới | 1 | Bộ | Transducer tần số máy phát, tần số lưới (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 45 | Rơ le áp lực dầu | 1 | Cái | Rơ le áp lực dầu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 46 | Các rơ le chốt của mạch bơm dầu | 1 | Cái | Các rơ le chốt của mạch bơm dầu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 47 | Hộp báo Annunciator 16 kênh | 2 | Cái | Hộp báo Annunciator 16 kênh (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 48 | Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) | 1 | Bộ | Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 49 | Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) | 1 | Bộ | Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 50 | Bộ biến đổi công suất (power transducer) | 1 | Bộ | Bộ biến đổi công suất (power transducer) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 51 | Đồng hồ chỉ thị công suất | 1 | Bộ | Đồng hồ chỉ thị công suất (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 52 | Load/Unload van | 1 | Bộ | Load/Unload van (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 53 | Bộ nguồn 110VDC/24VDC-10A | 1 | Bộ | Bộ nguồn 110VDC/24VDC-10A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng | |
| 54 | Bộ nguồn 110VDC/24VDC-20A | 1 | Bộ | Bộ nguồn 110VDC/24VDC-20A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | Vậ tư thiết bị dự phòng |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Dịch vụ khảo sát, thiết kế, chế tạo; vận chuyển, giao hàng tại công trường | 1 | Gói | Tại nhà máy sản xuất; tại công trường (Nhà máy thủy điện Sông Pha) | 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 2 | Dịch vụ tháo dỡ thiết bị điều tốc cũ, lắp đặt thiết bị điều tốc mới và đấu nối; hiệu chỉnh, thử nghiệm, nghiệm thu để đưa hệ thống vào vận hành (cho 2 hệ thống) | 1 | Gói | Tại công trường (Nhà máy thủy điện Sông Pha) | Trong vòng 30 ngày kể từ khi tổ hợp thiết bị tại hiện trường hoặc kể từ khi giao toàn bộ thiết bị. |
| 3 | Đào tạo chuyển giao công nghệ: sử dụng phần mềm, thử nghiệm các chức năng, công tác sửa chữa, bảo trì và hướng dẫn vận hành | 1 | Gói | Tại xưởng sản xuất; tại công trường (Nhà máy thủy điện Sông Pha) | Trong vòng 30 ngày kể từ khi tổ hợp thiết bị tại hiện trường hoặc kể từ khi giao toàn bộ thiết bị. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 150 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Tủ điều khiển | 2 | Tủ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Module nguồn điều khiển PLC/Controller | 4 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Touch panel (HMI) | 2 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | CPU (controller) khối điều khiển tín hiệu (1 bộ gồm 2 CPU kiểu hot redundance) | 2 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Các module vào ra số/ analog trọn bộ bao gồm: DI module; DO module; AI module; AO module; Module đo lường và bảo vệ quá tốc; Module điều khiển van | 2 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Bộ biến đổi điện áp cho tín hiệu PT (từ đầu cực máy phát và từ lưới) | 4 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Đồng hồ chỉ thị tốc độ máy phát | 2 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Đồng hồ chỉ thị độ mở cánh hướng | 2 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Đồng hồ chỉ thị áp lực dầu điều tốc | 2 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Bộ biến đổi công suất (power transducer) | 2 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) | 4 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Phần mềm cho hệ thống điều tốc | 2 | gói | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Phụ kiện (Ethernet switch, rơle trung gian, cầu đấu, đèn, nút ấn, đồng hồ hiển thị, cáp nguồn, cáp điều khiển….) | 1 | Lô | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Hộp báo Annunciator 16 kênh | 2 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Đồng hồ chỉ thị công suất | 2 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Hệ thống các van điều kiển, van tỉ lệ, van thủy lực cho hệ thống điều tốc: Van điều khiển chính; Van Start/Stop; Van điều khiển bằng tay | 2 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) | 4 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Bồn dầu chính (Oil sum tank) | 2 | Bồn | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Bồn dầu áp lực sử dụng dầu + khí nén ni tơ. | 1 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Động cơ bơm dầu áp lực chính và dự phòng | 4 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Hệ thống servomotor cơ khí thủy lực và các phụ kiện | 2 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Hệ thống các đấu nối dầu/ khí, truyền động cơ khí thủy lực tương ứng | 1 | Lô | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Các vật tư thiết bị khác | 1 | Lô | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Van điều khiển đóng/mở van chính; ống dầu tới servo; các phụ kiện | 2 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Máy tính xách tay cài phần mềm, license key, cáp lập trình, Adapter… | 1 | Lô | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Module nguồn điều khiển PLC/Controller | 1 | Module | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | CPU (controller) | 1 | Module | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Module DI | 1 | Module | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Module DO | 1 | Module | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Module AI | 1 | Module | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Module AO | 1 | Module | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Module đo lường và bảo vệ quá tốc | 1 | Module | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Gioăng cho servomotor cánh hướng | 2 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Gioăng làm kín các khớp nối của hệ thống dầu | 2 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | Đệm giảm chấn của khớp nối trục động cơ và bơm dầu áp lực | 4 | Cái | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | Lược dầu tại các vị trí của hệ thống | 2 | Bộ/vị trí | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | Touch panel (HMI) | 1 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | Van start/Stop | 1 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | Van điều khiển chính | 1 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Van điều khiển bằng tay | 1 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | Đồng hồ đo độ mở cánh hướng | 1 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | Đồng hồ đo tốc độ máy phát | 1 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 43 | Đồng hồ đo áp lực bồn dầu điều tốc | 1 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 44 | Transducer tần số máy phát, tần số lưới | 1 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 45 | Rơ le áp lực dầu | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 46 | Các rơ le chốt của mạch bơm dầu | 1 | Cái | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 47 | Hộp báo Annunciator 16 kênh | 2 | Cái | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 48 | Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) | 1 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 49 | Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) | 1 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 50 | Bộ biến đổi công suất (power transducer) | 1 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 51 | Đồng hồ chỉ thị công suất | 1 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 52 | Load/Unload van | 1 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 53 | Bộ nguồn 110VDC/24VDC-10A | 1 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 54 | Bộ nguồn 110VDC/24VDC-20A | 1 | Bộ | Nhà máy Thủy điện Sông Pha, xã Lâm Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | chuyên gia của nhà sản xuất | 1 | Phải có ít nhất 01 chuyên gia của nhà sản xuất tham gia thi công trực tiếp trong suốt quá trình nâng cấp, lắp đặt thiết bị tại công trình, trong đó:- Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm và đã thi công ít nhất 03 dự án liên quan đến phần mềm (PLC), phần cứng của hệ thống điều tốc nhà máy thủy điện.- Có khả năng nói tiếng Anh hoặc tiếng Việt lưu loát.- Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu): Kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương. | 10 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điều khiển | 2 | Tủ | Tủ điều khiển (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 2 | Module nguồn điều khiển PLC/Controller | 4 | Bộ | Module nguồn điều khiển PLC/Controller (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 3 | Touch panel (HMI) | 2 | Bộ | Touch panel (HMI) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 4 | CPU (controller) khối điều khiển tín hiệu (1 bộ gồm 2 CPU kiểu hot redundance) | 2 | Bộ | CPU (controller) khối điều khiển tín hiệu (1 bộ gồm 2 CPU kiểu hot redundance) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 5 | Các module vào ra số/ analog trọn bộ bao gồm: DI module; DO module; AI module; AO module; Module đo lường và bảo vệ quá tốc; Module điều khiển van | 2 | Bộ | Các module vào ra số/ analog trọn bộ bao gồm: DI module; DO module; AI module; AO module; Module đo lường và bảo vệ quá tốc; Module điều khiển van (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 6 | Bộ biến đổi điện áp cho tín hiệu PT (từ đầu cực máy phát và từ lưới) | 4 | Bộ | Bộ biến đổi điện áp cho tín hiệu PT (từ đầu cực máy phát và từ lưới) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 7 | Đồng hồ chỉ thị tốc độ máy phát | 2 | Bộ | Đồng hồ chỉ thị tốc độ máy phát (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 8 | Đồng hồ chỉ thị độ mở cánh hướng | 2 | Bộ | Đồng hồ chỉ thị độ mở cánh hướng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 9 | Đồng hồ chỉ thị áp lực dầu điều tốc | 2 | Bộ | Đồng hồ chỉ thị áp lực dầu điều tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 10 | Bộ biến đổi công suất (power transducer) | 2 | Bộ | Bộ biến đổi công suất (power transducer) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 11 | Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) | 4 | Bộ | Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 12 | Phần mềm cho hệ thống điều tốc | 2 | gói | Phần mềm cho hệ thống điều tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 13 | Phụ kiện (Ethernet switch, rơle trung gian, cầu đấu, đèn, nút ấn, đồng hồ hiển thị, cáp nguồn, cáp điều khiển….) | 1 | Lô | Phụ kiện (Ethernet switch, rơle trung gian, cầu đấu, đèn, nút ấn, đồng hồ hiển thị, cáp nguồn, cáp điều khiển….) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 14 | Hộp báo Annunciator 16 kênh | 2 | Bộ | Hộp báo Annunciator 16 kênh (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 15 | Đồng hồ chỉ thị công suất | 2 | Bộ | Đồng hồ chỉ thị công suất (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 16 | Hệ thống các van điều kiển, van tỉ lệ, van thủy lực cho hệ thống điều tốc: Van điều khiển chính; Van Start/Stop; Van điều khiển bằng tay | 2 | Bộ | Hệ thống các van điều kiển, van tỉ lệ, van thủy lực cho hệ thống điều tốc: Van điều khiển chính; Van Start/Stop; Van điều khiển bằng tay (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 17 | Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) | 4 | Bộ | Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 18 | Bồn dầu chính (Oil sum tank) | 2 | Bồn | Bồn dầu chính (Oil sum tank) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 19 | Bồn dầu áp lực sử dụng dầu + khí nén ni tơ. | 1 | Bộ | Bồn dầu áp lực sử dụng dầu + khí nén ni tơ. (*) Tùy theo thiết kế của nhà sản xuất (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 20 | Động cơ bơm dầu áp lực chính và dự phòng | 4 | Bộ | Động cơ bơm dầu áp lực chính và dự phòng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 21 | Hệ thống servomotor cơ khí thủy lực và các phụ kiện | 2 | Bộ | Hệ thống servomotor cơ khí thủy lực và các phụ kiện (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 22 | Hệ thống các đấu nối dầu/ khí, truyền động cơ khí thủy lực tương ứng | 1 | Lô | Hệ thống các đấu nối dầu/ khí, truyền động cơ khí thủy lực tương ứng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 23 | Các vật tư thiết bị khác | 1 | Lô | Các vật tư thiết bị khác (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 24 | Van điều khiển đóng/mở van chính; ống dầu tới servo; các phụ kiện | 2 | Bộ | Van điều khiển đóng/mở van chính; ống dầu tới servo; các phụ kiện (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 25 | Máy tính xách tay cài phần mềm, license key, cáp lập trình, Adapter… | 1 | Lô | Máy tính xách tay cài phần mềm, license key, cáp lập trình, Adapter… (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 26 | Module nguồn điều khiển PLC/Controller | 1 | Module | Module nguồn điều khiển PLC/Controller (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 27 | CPU (controller) | 1 | Module | CPU (controller) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 28 | Module DI | 1 | Module | Module DI (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 29 | Module DO | 1 | Module | Module DO (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 30 | Module AI | 1 | Module | Module AI (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 31 | Module AO | 1 | Module | Module AO (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 32 | Module đo lường và bảo vệ quá tốc | 1 | Module | Module đo lường và bảo vệ quá tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 33 | Gioăng cho servomotor cánh hướng | 2 | Bộ | Gioăng cho servomotor cánh hướng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 34 | Gioăng làm kín các khớp nối của hệ thống dầu | 2 | Bộ | Gioăng làm kín các khớp nối của hệ thống dầu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 35 | Đệm giảm chấn của khớp nối trục động cơ và bơm dầu áp lực | 4 | Cái | Đệm giảm chấn của khớp nối trục động cơ và bơm dầu áp lực (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 36 | Lược dầu tại các vị trí của hệ thống | 2 | Bộ/vị trí | Lược dầu tại các vị trí của hệ thống (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 37 | Touch panel (HMI) | 1 | Bộ | Touch panel (HMI) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 38 | Van start/Stop | 1 | Bộ | Van start/Stop (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 39 | Van điều khiển chính | 1 | Bộ | Van điều khiển chính (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 40 | Van điều khiển bằng tay | 1 | Bộ | Van điều khiển bằng tay (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 41 | Đồng hồ đo độ mở cánh hướng | 1 | Bộ | Đồng hồ đo độ mở cánh hướng (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 42 | Đồng hồ đo tốc độ máy phát | 1 | Bộ | Đồng hồ đo tốc độ máy phát (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 43 | Đồng hồ đo áp lực bồn dầu điều tốc | 1 | Bộ | Đồng hồ đo áp lực bồn dầu điều tốc (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 44 | Transducer tần số máy phát, tần số lưới | 1 | Bộ | Transducer tần số máy phát, tần số lưới (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 45 | Rơ le áp lực dầu | 1 | Cái | Rơ le áp lực dầu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 46 | Các rơ le chốt của mạch bơm dầu | 1 | Cái | Các rơ le chốt của mạch bơm dầu (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 47 | Hộp báo Annunciator 16 kênh | 2 | Cái | Hộp báo Annunciator 16 kênh (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 48 | Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) | 1 | Bộ | Thiết bị đo độ mở cánh hướng (LVDT) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 49 | Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) | 1 | Bộ | Đầu dò tốc độ (kiểu bánh răng) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 50 | Bộ biến đổi công suất (power transducer) | 1 | Bộ | Bộ biến đổi công suất (power transducer) (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Nước biển mênh mông không đong đầy tình mẹ Mây trời lồng lộng không phủ kín công cha. "
Thích Thiện Nghĩa
Sự kiện trong nước: Ngày 18-4-1977, Hội đồng chính phủ ban hành điều lệ về đầu tư của nước ngoài ở nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bản điều lệ gồm 27 điều quy định về nguyên tắc chung, hình thức đầu tư, quyền lợi và nghĩa vụ của bên nước ngoài, thủ tục xin đầu tư vào Việt Nam, giải thể và thanh lý các xí nghiệp, công ty có vốn đầu tư của nước ngoài, việc xử lý các vụ tranh chấp giữa các xí nghiệp, công ty có vốn đầu tư của nước ngoài và các điều khoản thi hành Điều lệ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN ĐA NHIM - HÀM THUẬN - ĐA MI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN ĐA NHIM - HÀM THUẬN - ĐA MI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.