Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600113247 |
Budesonid + Formoterol |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
2 |
Budesonid + Formoterol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
500 |
Bình |
- Nồng độ, hàm lượng: 200 mcg + 6mcg; 120 liều - Đường dùng: Dạng hít - Dạng bào chế: Thuốc phun mù hệ hỗn dịch |
|||||||
3 |
PP2600113248 |
Natri clorid |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
4 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
6000 |
Chai |
- Nồng độ, hàm lượng:0,9% - 500ml - Đường dùng: Tiêm truyền - Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền |
|||||||
5 |
PP2600113249 |
Natri clorid + Natri citrat dihydrat + Kali clorid + Glucose khan |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
6 |
Natri clorid + Natri citrat dihydrat + Kali clorid + Glucose khan |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
5000 |
Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 520mg + 580mg + 300mg + 2,7g - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Thuốc bột uống |
|||||||
7 |
PP2600113250 |
Sorbitol |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
8 |
Sorbitol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
6000 |
Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 5g - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Thuốc bột pha dung dịch uống |
|||||||
9 |
PP2600113251 |
Budesonid |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
10 |
Budesonid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
200 |
Lọ |
- Nồng độ, hàm lượng: 64mcg/ liều /120 liều - Đường dùng: Xịt mũi - Dạng bào chế: Hỗn dịch xịt mũi |
|||||||
11 |
PP2600113252 |
Albumin |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
12 |
Albumin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
200 |
Lọ/Túi |
- Nồng độ, hàm lượng:10g/50ml - 20% - Đường dùng: Tiêm truyền - Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền |
|||||||
13 |
PP2600113253 |
Acetyl leucin |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
14 |
Acetyl leucin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
40000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
15 |
PP2600113254 |
Bambuterol |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
16 |
Bambuterol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
10000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
17 |
PP2600113255 |
Cefuroxim |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
18 |
Cefuroxim |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
40000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén bao phim |
|||||||
19 |
PP2600113256 |
Dextromethorphan |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
20 |
Dextromethorphan |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
20000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 15mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
21 |
PP2600113257 |
Eperison |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
22 |
Eperison |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
120000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 50mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
23 |
PP2600113258 |
Eprazinon |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
24 |
Eprazinon |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
50000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 50mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén bao phim |
|||||||
25 |
PP2600113259 |
Gliclazid |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
26 |
Gliclazid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
120000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 30mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén phóng thích kéo dài |
|||||||
27 |
PP2600113260 |
Glimepirid |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
28 |
Glimepirid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
120000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 2mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
29 |
PP2600113261 |
Kẽm gluconat |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
30 |
Kẽm gluconat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
50000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 70mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
31 |
PP2600113262 |
Methocarbamol |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
32 |
Methocarbamol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
50000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
33 |
PP2600113263 |
N-acetylcystein |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
34 |
N-acetylcystein |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
30000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 200mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang cứng |
|||||||
35 |
PP2600113264 |
Nifedipin |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
36 |
Nifedipin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
30000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 20mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén bao phim tác dụng kéo dài |
|||||||
37 |
PP2600113265 |
Telmisartan |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
38 |
Telmisartan |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
30000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 40mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
39 |
PP2600113266 |
Trimetazidin |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
40 |
Trimetazidin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng |
50000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 35mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát |