Thông báo mời thầu

Cung cấp thuốc Generic năm 2026 - Lần 3

Tìm thấy: 21:17 16/03/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp thuốc Generic năm 2026 - Lần 3
Tên gói thầu
Cung cấp thuốc Generic năm 2026 - Lần 3
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp thuốc Generic năm 2026 - Lần 3
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngày phê duyệt
16/03/2026 21:15
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Y tế Phú Tân

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 20/03/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
15:00 23/03/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600113247
Budesonid + Formoterol
75.100.000
100.000
2
PP2600113248
Natri clorid
35.400.000
60.000
3
PP2600113249
Natri clorid + Natri citrat dihydrat + Kali clorid + Glucose khan
4.575.000
5.000
4
PP2600113250
Sorbitol
3.750.000
6.000
5
PP2600113251
Budesonid
18.000.000
20.000
6
PP2600113252
Albumin
148.000.000
200.000
7
PP2600113253
Acetyl leucin
13.680.000
40.000
8
PP2600113254
Bambuterol
2.650.000
5.000
9
PP2600113255
Cefuroxim
82.040.000
120.000
10
PP2600113256
Dextromethorphan
2.380.000
4.000
11
PP2600113257
Eperison
22.680.000
24.000
12
PP2600113258
Eprazinon
22.600.000
50.000
13
PP2600113259
Gliclazid
31.800.000
60.000
14
PP2600113260
Glimepirid
14.400.000
24.000
15
PP2600113261
Kẽm gluconat
6.100.000
10.000
16
PP2600113262
Methocarbamol
15.500.000
25.000
17
PP2600113263
N-acetylcystein
7.650.000
15.000
18
PP2600113264
Nifedipin
15.120.000
30.000
19
PP2600113265
Telmisartan
3.810.000
6.000
20
PP2600113266
Trimetazidin
17.250.000
50.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600113247
Budesonid + Formoterol
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
2
Budesonid + Formoterol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
500
Bình
- Nồng độ, hàm lượng: 200 mcg + 6mcg; 120 liều - Đường dùng: Dạng hít - Dạng bào chế: Thuốc phun mù hệ hỗn dịch
3
PP2600113248
Natri clorid
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
4
Natri clorid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
6000
Chai
- Nồng độ, hàm lượng:0,9% - 500ml - Đường dùng: Tiêm truyền - Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền
5
PP2600113249
Natri clorid + Natri citrat dihydrat + Kali clorid + Glucose khan
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
6
Natri clorid + Natri citrat dihydrat + Kali clorid + Glucose khan
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
5000
Gói
- Nồng độ, hàm lượng: 520mg + 580mg + 300mg + 2,7g - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Thuốc bột uống
7
PP2600113250
Sorbitol
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
8
Sorbitol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
6000
Gói
- Nồng độ, hàm lượng: 5g - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Thuốc bột pha dung dịch uống
9
PP2600113251
Budesonid
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
10
Budesonid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
200
Lọ
- Nồng độ, hàm lượng: 64mcg/ liều /120 liều - Đường dùng: Xịt mũi - Dạng bào chế: Hỗn dịch xịt mũi
11
PP2600113252
Albumin
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
12
Albumin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
200
Lọ/Túi
- Nồng độ, hàm lượng:10g/50ml - 20% - Đường dùng: Tiêm truyền - Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền
13
PP2600113253
Acetyl leucin
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
14
Acetyl leucin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
40000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén
15
PP2600113254
Bambuterol
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
16
Bambuterol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
10000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén
17
PP2600113255
Cefuroxim
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
18
Cefuroxim
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
40000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén bao phim
19
PP2600113256
Dextromethorphan
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
20
Dextromethorphan
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
20000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 15mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén
21
PP2600113257
Eperison
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
22
Eperison
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
120000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 50mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén
23
PP2600113258
Eprazinon
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
24
Eprazinon
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
50000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 50mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén bao phim
25
PP2600113259
Gliclazid
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
26
Gliclazid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
120000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 30mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén phóng thích kéo dài
27
PP2600113260
Glimepirid
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
28
Glimepirid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
120000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 2mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén
29
PP2600113261
Kẽm gluconat
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
30
Kẽm gluconat
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
50000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 70mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén
31
PP2600113262
Methocarbamol
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
32
Methocarbamol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
50000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén
33
PP2600113263
N-acetylcystein
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
34
N-acetylcystein
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
30000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 200mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang cứng
35
PP2600113264
Nifedipin
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
36
Nifedipin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
30000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 20mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén bao phim tác dụng kéo dài
37
PP2600113265
Telmisartan
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
38
Telmisartan
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
30000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 40mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén
39
PP2600113266
Trimetazidin
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
40
Trimetazidin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao hàng cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 12 tháng
50000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 35mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp thuốc Generic năm 2026 - Lần 3". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp thuốc Generic năm 2026 - Lần 3" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 32

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây