Thông báo mời thầu

Cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 07:23 04/06/2019
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Công trình Hệ thống năng lượng mặt trời áp mái tại văn phòng các đơn vị Điện lực và trạm 110Kv
Gói thầu
Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cho toàn bộ công trình Hệ thống năng lượng mặt trời áp mái tại văn phòng các đơn vị Điện lực và trạm 110Kv
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 12/06/2019
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:04 02/06/2019
đến
14:00 12/06/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 12/06/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.700.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH MTV Tư vấn điện miền Nam Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán
2 Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
3 Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang Tư vấn lập E-HSMT
4 Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang Tư vấn thẩm định E-HSMT
5 Phòng KT, TTBVPC, TCKT Công ty Điện lực Tiền Giang Tư vấn đánh giá E-HSMT
6 Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Công trình Hệ thống năng lượng mặt trời áp mái tại văn phòng các đơn vị Điện lực và trạm 110Kv
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn điện miền Nam; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng KT, TTBVPC, TCKT Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam. - Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất kèm theo hàng hóa và chứng nhận chất lượng (C/Q), chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (C/O) đối với hàng nhập khẩu. Bên mời thầu có quyền yêu cầu làm rõ, bổ sung nếu nghi ngờ chứng từ có dấu hiệu chỉnh sửa hoặc có các nội dung chưa phù hợp hoặc đề nghị Đơn vị phát hành C/O xác nhận tính xác thực của chứng từ này. - Chứng chỉ ISO (hoặc tương đương) của Nhà sản xuất. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do Phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu làm rõ, bổ sung nếu nghi ngờ tài liệu có dấu hiệu chỉnh sửa hoặc có các nội dung chưa phù hợp và có thư đề nghị Phòng Thí nghiệm xác nhận về tính xác thực của tài liệu do nhà thầu cung cấp trong E-HSDT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào cố định trong thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu bao gồm giá hàng hóa. Giá hàng hóa đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các chi phí bốc dỡ tiếp nhận, vận chuyển, bảo hiểm, thử nghiệm , lắp đặt hoàn thành và các chi phí khác liên quan đến việc giao hàng và lắp đặt tại công trình Hệ thống năng lượng mặt trời áp mái tại văn phòng các đơn vị Điện lực và trạm 110Kv tỉnh Tiền Giang cụ thể (Điện lực Cái Bè, Điện lực Cai Lậy, Điện lực Chợ Gạo, Điện lực Mỹ Tho, Điện lực Gò Công Tây, Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang) theo mẫu 18 chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tấm pin mặt trời 350Wp mono+đầu nối+cáp chuyên dụng 513 tấm Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
2 Tủ hòa lưới inverter 25KW 4 tủ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
3 Tủ hòa lưới inverter 15KW 4 tủ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
4 Tủ DC(200x200x120) 8 tủ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
5 Tủ AC(800x600x300) 5 tủ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
6 Tủ AC(600x400x250) 1 tủ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
7 Chống sét van DC 16 3 pha Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
8 Chống sét van AC 6 3 pha Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
9 Điện kế 3 pha(Điện lực cấp) 6 bộ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
10 CB-20A 8 bộ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
11 CB-30A 8 bộ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
12 MCB 4P-40A 4 bộ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
13 MCCB 4P-63A 4 bộ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
14 MCCB 4P-100A 1 bộ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
15 MCCB 4P-125A 1 bộ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
16 Erthernet Hub 5 bộ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

       Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 Lắp đặt tấm pin NLMTAM. Loại module > 75w (vật liệu và nhân công) 153 module Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
2 Lắp đặt tủ hòa lưới inverter 25KW (vật liệu và nhân công) 2 tủ Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
3 Lắp đặt tủ DC(200x200x120) (vật liệu và nhân công) 2 tủ Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
4 Lắp đặt tủ AC(800x600x300) (vật liệu và nhân công) 1 tủ Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
5 Lắp đặt chống sét van DC (vật liệu và nhân công) 4 bộ Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
6 Lắp đặt chống sét van AC (vật liệu và nhân công) 1 bộ Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
7 Lắp đặt điện kế 3 pha (nhân công) 1 cái Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
8 Lắp đặt CB-30A (vật liệu và nhân công) 4 cái Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
9 Lắp đặt MCCB-63A (vật liệu và nhân công) 2 cái Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
10 Lắp đặt MCCB-125A (vật liệu và nhân công) 1 bộ Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
11 Lắp đặt erthernet Hub (vật liệu và nhân công) 1 bộ Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
12 Khoan bắt bulon giản chân vào dầm, sàn (nhân công) 64 vị trí Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
13 Sản xuất khung đỡ pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) 0,925 tấn Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
14 Lắp dựng khung pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) 0,925 tấn Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
15 Vít tự khoan M8x60 (vật liệu) 90 cái Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
16 Bulon VRS M8-40 (vật liệu) 90 cái Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
17 Bulon VRS M12-50 (vật liệu) 132 cái Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
18 Bulon chân giản M12-80 (vật liệu) 64 cái Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
19 Ray nhôm định hình (vật liệu) 361,2 m Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
20 Lắp đặt ray nhôm (nhân công) 361,2 m Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước (vật liệu và nhân công) 37 m2 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
22 Bát nối thanh ray định hình (vật liệu) 72 bộ Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
23 Bát nhôm L định hình (vật liệu) 90 bộ Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
24 Bát kẹp T định hình (vật liệu) 336 bộ Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
25 Bát kẹp Z định hình (vật liệu) 24 bộ Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
26 Đổ bê tông đá mi M15 (vật liệu và nhân công) 0,09 m3 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
27 SXLD ván khuôn móng (vật liệu và nhân công) 0,0143 100m2 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
28 Trám keo RE500 vào lỗ khoan (vật liệu và nhân công) 1 bộ Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
29 Đục tạo nhám (nhân công) 0,9 m2 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
30 Tráng sika flex (vật liệu và nhân công) 0,9 m2 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
31 Bơm silicon chống thấm (vật liệu và nhân công) 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
32 Lắp đặt dây dẫn CXV 1x4mm2 (vật liệu và nhân công) 673 m Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
33 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 (vật liệu và nhân công) 16 m Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
34 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x35mm2 (vật liệu và nhân công) 75 m Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
35 Lắp đặt dây PE 1KV - 6mm2 (vật liệu và nhân công) 157 m Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
36 Lắp đặt dây PE 1KV - 16mm2 (vật liệu và nhân công) 99 m Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
37 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 (vật liệu và nhân công) 184 m Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
38 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D60 (vật liệu và nhân công) 50 m Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
39 LĐ nối ống nhựa D20 (vật liệu và nhân công) 61 cái Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
40 LĐ nối ống nhựa D60 (vật liệu và nhân công) 17 cái Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
41 Kẹp đở ống D20 (vật liệu) 124 cái Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
42 Kẹp đở ống D60 (vật liệu) 36 cái Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
43 Ống gen đi dây dẫn điện có lỗ 45x45 (vật liệu và nhân công) 8 m Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
44 Máng điện 150x50x1.0mm (vật liệu và nhân công) 50 m Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
45 Cáp mạng CATE 5E (vật liệu và nhân công) 34 m Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
46 Đầu cáp mạng RJ45 (vật liệu) 4 cái Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
47 Dây đồng trần M25mm2 (vật liệu) 4,48 kg Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
48 Cọc tiếp đất (vật liệu) 2 cọc Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
49 Kẹp cọc tiếp đất (vật liệu) 2 cọc Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
50 Kẹp splitbolt 2/0 (vật liệu) 2 cái Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
51 Ống HDPE d=21mm (vật liệu) 15 m Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
52 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm (vật liệu và nhân công) 0,0448 100kg Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
53 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (vật liệu và nhân công) 0,2 10 cọc Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
54 Lắp đặt ống PVC (vật liệu và nhân công) 1,5 10m Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
55 Đào đất (nhân công) 0,5 0,5 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
56 Đắp đất (nhân công) 0,5 0,5 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
57 Lắp đặt tấm pin NLMTAM. Loại module > 75w (vật liệu và nhân công) 34 module Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
58 Lắp đặt tủ hòa lưới inverter 15KW (vật liệu và nhân công) 1 tủ Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
59 Lắp đặt tủ DC(200x200x120) (vật liệu và nhân công) 1 tủ Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
60 Lắp đặt tủ AC(800x600x300) (vật liệu và nhân công) 1 tủ Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
61 Lắp đặt chống sét van DC (vật liệu và nhân công) 2 3 pha Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
62 Lắp đặt chống sét van AC (vật liệu và nhân công) 1 3 pha Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
63 Lắp đặt điện kế 3 pha (nhân công) 1 Cái Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
64 Lắp đặt CB-20A (vật liệu và nhân công) 2 Cái Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
65 Lắp đặt MCB-40A (vật liệu và nhân công) 1 Cái Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
66 Lắp đặt erthernet Hub (vật liệu và nhân công) 1 bộ Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
67 Khoan bắt bulon giản chân vào dầm, sàn (nhân công) 32 vị trí Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
68 Sản xuất khung đỡ pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) 0,2509 tấn Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
69 Lắp dựng khung pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) 0,2509 tấn Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
70 Vít tự khoan M8x60 (vật liệu) 20 Cái Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
71 Bulon VRS M8-40 (vật liệu) 20 Cái Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
72 Bulon VRS M12-50 (vật liệu) 20 Cái Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
73 Bulon chân giản M12-80 (vật liệu) 32 Cái Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
74 Ray nhôm định hình (vật liệu) 89 89 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
75 Lắp đặt ray nhôm (nhân công) 89 89 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước (vật liệu và nhân công) 10,0368 m2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
77 Bát nối thanh ray định hình (vật liệu) 15 bộ Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
78 Bát nhôm L định hình (vật liệu) 20 bộ Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
79 Bát kẹp T định hình (vật liệu) 128 bộ Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
80 Bát kẹp Z định hình (vật liệu) 16 bộ Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
81 Đổ bê tông đá mi M15 (vật liệu và nhân công) 0,048 m3 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
82 SXLD ván khuôn móng (vật liệu và nhân công) 0,0072 100m2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
83 Trám keo RE500 vào lỗ khoan (vật liiệu+ nhân công) 1 bộ Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
84 Đục tạo nhám (nhân công) 0,48 m2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
85 Tráng sika flex (vật liệu và nhân công) 0,48 m2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
86 Bơm silicon chống thấm (vật liệu và nhân công) 1 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
87 Lắp đặt dây dẫn CXV 1x4mm2 (vật liệu và nhân công) 122 m Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
88 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 (vật liệu và nhân công) 5 m Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
89 Lắp đặt dây PE 1KV - 6mm2 (vật liệu và nhân công) 68 m Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
90 Lắp đặt dây PE 1KV - 16mm2 (vật liệu và nhân công) 63 m Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
91 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 (vật liệu và nhân công) 41 m Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
92 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D60 (vật liệu và nhân công) 50 m Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
93 LĐ nối ống nhựa D20 (vật liệu và nhân công) 14 cái Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
94 LĐ nối ống nhựa D60 (vật liệu và nhân công) 17 cái Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
95 Kẹp đở ống D20 (vật liệu) 30 cái Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
96 Kẹp đở ống D60 (vật liệu) 36 cái Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
97 Ống gen đi dây dẫn điện có lỗ 45x45 (vật liệu và nhân công) 5 m Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
98 Máng điện 100x50x1.2mm (vật liệu và nhân công) 50 m Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
99 Cáp mạng CATE 5E (vật liệu và nhân công) 32 m Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
100 Đầu cáp mạng RJ45 (vật liệu) 2 cái Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
101 Dây đồng trần M25mm2 (vật liệu) 4,48 kg Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
102 Cọc tiếp đất (nhân công) 2 cọc Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
103 Kẹp cọc tiếp đất (vật liệu) 2 cọc Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
104 Kẹp splitbolt 2/0 (vật liệu) 2 cái Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
105 Ống HDPE d=21mm (vật liệu) 15 m Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
106 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm (nhân công) 0,0448 100kg Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
107 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (vật liệu và nhân công) 0,2 10 cọc Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
108 Lắp đặt ống PVC (vật liệu và nhân công) 1,5 10m Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
109 Đào đất (nhân công) 0,5 m3 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
110 Đắp đất (nhân công) 0,5 m3 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
111 Lắp đặt tấm pin NLMTAM. Loại module > 75w (vật liệu và nhân công) 90 module Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
112 Lắp đặt tủ hòa lưới inverter 25KW (vật liệu và nhân công) 1 tủ Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
113 Lắp đặt tủ DC(200x200x120) (vật liệu và nhân công) 1 tủ Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
114 Lắp đặt tủ AC(800x600x300) (vật liệu và nhân công) 1 tủ Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
115 Lắp đặt chống sét van DC (vật liệu và nhân công) 2 3 pha Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
116 Lắp đặt chống sét van AC (vật liệu và nhân công) 1 3 pha Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
117 Lắp đặt điện kế 3 pha (nhân công) 1 cái Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
118 Lắp đặt CB-30A (vật liệu và nhân công) 2 cái Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
119 Lắp đặt MCCB-63A (vật liệu và nhân công) 1 cái Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
120 Lắp đặt erthernet Hub (vật liệu và nhân công) 1 bộ Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
121 Khoan bắt bulon giản chân vào dầm, sàn (nhân công) 40 vị trí Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
122 Sản xuất khung đỡ pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) 0,6412 tấn Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
123 Lắp dựng khung pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) 0,6412 tấn Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
124 Vít tự khoan M8x60 (vật liệu) 80 cái Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
125 Bulon VRS M8-40 (vật liệu) 80 cái Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
126 Bulon VRS M12-50 (vật liệu) 110 cái Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
127 Bulon chân giản M12-80 (vật liệu) 40 cái Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
128 Ray nhôm định hình (vật liệu) 254,4 m Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
129 Lắp đặt ray nhôm (nhân công) 254,4 m Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
130 Sơn sắt thép các loại 3 nước (vật liệu và nhân công) 25,6476 m2 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
131 Bát nối thanh ray định hình (vật liệu) 48 bộ Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
132 Bát nhôm L định hình (vật liệu) 80 bộ Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
133 Bát kẹp T định hình (vật liệu) 168 bộ Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
134 Bát kẹp Z định hình (vật liệu) 24 bộ Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
135 Đổ bê tông đá mi M15 (vật liệu và nhân công) 0,06 m3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
136 SXLD ván khuôn móng (vật liệu và nhân công) 0,009 100m2 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
137 Trám keo RE500 vào lỗ khoan (vật liệu + nhân công) 1 bộ Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
138 Đục tạo nhám (nhân công) 0,6 m2 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
139 Tráng sika flex (vật liệu và nhân công) 0,6 m2 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
140 Bơm silicon chống thấm (vật liệu và nhân công) 1 bộ Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
141 Lắp đặt dây dẫn CXV 1x4mm2 (vật liệu và nhân công) 367 m Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
142 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 (vật liệu và nhân công) 80 m Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
143 Lắp đặt dây PE 1KV - 6mm2 (vật liệu và nhân công) 82 m Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
144 Lắp đặt dây PE 1KV - 16mm2 (vật liệu và nhân công) 79 m Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
145 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 (vật liệu và nhân công) 108 m Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
146 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D60 (vật liệu và nhân công) 50 m Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
147 LĐ nối ống nhựa D20 (vật liệu và nhân công) 36 cái Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
148 LĐ nối ống nhựa D60 (vật liệu và nhân công) 17 cái Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
149 Kẹp đở ống D20 (vật liệu) 74 cái Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
150 Kẹp đở ống D60 (vật liệu) 36 cái Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
151 Ống gen đi dây dẫn điện có lỗ 45x45 (vật liệu và nhân công) 5 m Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
152 Máng điện 150x50x1.0mm (vật liệu và nhân công) 50 m Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
153 Cáp mạng CATE 5E (vật liệu và nhân công) 32 m Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
154 Đầu cáp mạng RJ45 (vật liệu) 2 cái Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
155 Dây đồng trần M25mm2 (vật liệu) 4,48 kg Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
156 Cọc tiếp đất (vật liệu) 2 cọc Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
157 Kẹp cọc tiếp đất (vật liệu) 2 cọc Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
158 Kẹp splitbolt 2/0 (vật liệu) 2 cái Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
159 Ống HDPE d=21mm (vật liệu) 15 m Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
160 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm (nhân công) 0,0448 100kg Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
161 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (vật liệu và nhân công) 0,2 10 cọc Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
162 Lắp đặt ống PVC (vật liệu và nhân công) 1,5 10m Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
163 Đào đất (nhân công) 0,5 m3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
164 Đắp đất (nhân công) 0,5 m3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
165 Lắp đặt tấm pin NLMTAM. Loại module > 75w (vật liệu và nhân công) 84 module Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
166 Lắp đặt tủ hòa lưới inverter 25KW (vật liệu và nhân công) 1 tủ Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
167 Lắp đặt tủ DC(200x200x120) (vật liệu và nhân công) 1 tủ Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
168 Lắp đặt tủ AC(800x600x300) (vật liệu và nhân công) 1 tủ Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
169 Lắp đặt chống sét van DC (vật liệu và nhân công) 2 3 pha Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
170 Lắp đặt chống sét van AC (vật liệu và nhân công) 1 3 pha Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
171 Lắp đặt điện kế 3 pha (nhân công) 1 cái Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
172 Lắp đặt CB-30A (vật liệu và nhân công) 2 cái Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
173 Lắp đặt MCCB-63A (vật liệu và nhân công) 1 cái Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
174 Lắp đặt erthernet Hub (vật liệu và nhân công) 1 bộ Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
175 Khoan bắt bulon giản chân vào dầm, sàn (nhân công) 72 vị trí Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
176 Sản xuất khung đỡ pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) 0,5689 tấn Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
177 Lắp dựng khung pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) 0,5689 tấn Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
178 Vít tự khoan M8x60 (vật liệu) 62 cái Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
179 Bulon VRS M8-40 (vật liệu) 66 cái Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
180 Bulon VRS M12-50 (vật liệu) 62 cái Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
181 Bulon chân giản M12-80 (vật liệu) 72 cái Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
182 Ray nhôm định hình (vật liệu) 215,2 m Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
183 Lắp đặt ray nhôm (nhân công) 215,2 m Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
184 Sơn sắt thép các loại 3 nước (vật liệu và nhân công) 22,7564 m2 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
185 Bát nối thanh ray định hình (vật liệu) 40 bộ Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
186 Bát nhôm L định hình (vật liệu) 66 bộ Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
187 Bát kẹp T định hình (vật liệu) 178 bộ Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
188 Bát kẹp Z định hình (vật liệu) 20 bộ Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
189 Đổ bê tông đá mi M15 (vật liệu và nhân công) 0,036 m3 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
190 SXLD ván khuôn móng (vật liệu và nhân công) 0,0161 100m2 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
191 Trám keo RE500 vào lỗ khoan (vật lieu và nhân công) 1 bộ Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
192 Đục tạo nhám (nhân công) 0,36 m2 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
193 Tráng sika flex (vật liệu và nhân công) 0,36 m2 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
194 Bơm silicon chống thấm (vật liệu và nhân công) 1 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
195 Lắp đặt dây dẫn CXV 1x4mm2 (vật liệu và nhân công) 367 m Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
196 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 (vật liệu và nhân công) 80 m Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
197 Lắp đặt dây PE 1KV - 6mm2 (vật liệu và nhân công) 80 m Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
198 Lắp đặt dây PE 1KV - 16mm2 (vật liệu và nhân công) 79 m Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
199 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 (vật liệu và nhân công) 101 m Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
200 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D60 (vật liệu và nhân công) 50 m Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
201 LĐ nối ống nhựa D20 (vật liệu và nhân công) 34 cái Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
202 LĐ nối ống nhựa D60 (vật liệu và nhân công) 17 cái Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
203 Kẹp đở ống D20 (vật liệu) 70 cái Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
204 Kẹp đở ống D60 (vật liệu) 36 cái Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
205 Ống gen đi dây dẫn điện có lỗ 45x45 (vật liệu và nhân công) 5 m Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
206 Máng điện 150x50x1.0mm (vật liệu và nhân công) 50 m Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
207 Cáp mạng CATE 5E (vật liệu và nhân công) 32 m Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
208 Đầu cáp mạng RJ45 (vật liệu) 2 cái Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
209 Dây đồng trần M25mm2 (vật liệu) 4,48 kg Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
210 Cọc tiếp đất (vật liệu) 2 cọc Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
211 Kẹp cọc tiếp đất (vật liệu) 2 cọc Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
212 Kẹp splitbolt 2/0 (vật liệu) 2 cái Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
213 Ống HDPE d=21mm (vật liệu) 15 m Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
214 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm (nhân công) 0,0448 100kg Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
215 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (vật liệu và nhân công) 0,2 10 cọc Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
216 Lắp đặt ống PVC (vật liệu và nhân công) 15 10m Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
217 Đào đất (nhân công) 0,5 m3 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
218 Đắp đất (nhân công) 0,5 m3 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang 30 ngày
219 Lắp đặt tấm pin NLMTAM. Loại module > 75w (vật liệu và nhân công) 102 module Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
220 Lắp đặt tủ hòa lưới inverter 15KW (vật liệu và nhân công) 2 tủ Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
221 Lắp đặt tủ DC(200x200x120) (vật liệu và nhân công) 2 tủ Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
222 Lắp đặt tủ AC(800x600x300) (vật liệu và nhân công) 1 tủ Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
223 Lắp đặt chống sét van DC (vật liệu và nhân công) 4 3 pha Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
224 Lắp đặt chống sét van AC (vật liệu và nhân công) 1 3 pha Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
225 Lắp đặt điện kế 3 pha (nhân công) 1 cái Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
226 Lắp đặt CB-20A (vật liệu và nhân công) 4 cái Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
227 Lắp đặt MCB-40A (vật liệu và nhân công) 2 cái Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
228 Lắp đặt MCCB-100A (vật liệu và nhân công) 1 cái Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
229 Lắp đặt erthernet Hub (vật liệu và nhân công) 1 bộ Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
230 Khoan bắt bulon giản chân vào dầm, sàn (nhân công) 220 vị trí Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
231 Sản xuất khung đỡ pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) 1,1109 tấn Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
232 Lắp dựng khung pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) 1,1109 tấn Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
233 Bulon VRS M8-80 (vật liệu) 138 cái Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
234 Bulon chân giản M12-100 (vật liệu) 220 cái Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
235 Ray nhôm định hình (vật liệu) 209,1 209,1 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
236 Lắp đặt ray nhôm (nhân công) 209,1 209,1 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
237 Sơn sắt thép các loại 3 nước (vật liệu và nhân công) 44,4371 m2 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
238 Bát nối thanh ray định hình (vật liệu) 38 bộ Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
239 Bát nhôm L định hình (vật liệu) 138 bộ Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
240 Bát kẹp T định hình (vật liệu) 168 bộ Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
241 Bát kẹp Z định hình (vật liệu) 40 bộ Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
242 Đổ bê tông đá mi M15 (vật liệu và nhân công) 0,7 m3 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
243 SXLD ván khuôn móng (vật liệu và nhân công) 0,0493 100m2 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
244 Trám keo RE500 vào lỗ khoan (vật lieu và nhân công) 1 bộ Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
245 Đục tạo nhám (nhân công) 7 m2 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
246 Tráng sika flex (vật liệu và nhân công) 7 m2 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
247 Lắp đặt dây dẫn CXV 1x4mm2 (vật liệu và nhân công) 367 m Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
248 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 (vật liệu và nhân công) 16 m Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
249 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x35mm2 (vật liệu và nhân công) 75 m Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
250 Lắp đặt dây PE 1KV - 6mm2 (vật liệu và nhân công) 144 m Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
251 Lắp đặt dây PE 1KV - 16mm2 (vật liệu và nhân công) 79 m Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
252 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 (vật liệu và nhân công) 122 m Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
253 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D60 (vật liệu và nhân công) 50 m Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
254 LĐ nối ống nhựa D20 (vật liệu và nhân công) 41 cái Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
255 LĐ nối ống nhựa D60 (vật liệu và nhân công) 17 cái Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
256 Kẹp đở ống D20 (vật liệu) 84 cái Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
257 Kẹp đở ống D60 (vật liệu) 36 cái Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
258 Ống gen đi dây dẫn điện có lỗ 45x45 (vật liệu và nhân công) 8 m Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
259 Máng điện 150x50x1.0mm (vật liệu và nhân công) 50 m Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
260 Cáp mạng CATE 5E (vật liệu và nhân công) 34 m Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
261 Đầu cáp mạng RJ45 (vật liệu) 4 cái Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
262 Dây đồng trần M25mm2 (vật liệu và nhân công) 4,48 kg Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
263 Cọc tiếp đất (vật liệu) 2 cọc Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
264 Kẹp cọc tiếp đất (vật liệu) 2 cọc Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
265 Kẹp splitbolt 2/0 (vật liệu) 2 cái Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
266 Ống HDPE d=21mm (vật liệu) 15 m Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
267 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm (nhân công) 0,0448 100kg Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
268 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (vật liệu và nhân công) 0,2 10 cọc Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
269 Lắp đặt ống PVC (vật liệu và nhân công) 1,5 10m Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
270 Đào đất (nhân công) 0,5 m3 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
271 Đắp đất (nhân công) 0,5 m3 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
272 Lắp đặt tấm pin NLMTAM. Loại module > 75w (vật liệu và nhân công) 50 module Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
273 Lắp đặt tủ hòa lưới inverter 15KW (vật liệu và nhân công) 1 tủ Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
274 Lắp đặt tủ DC(200x200x120) (vật liệu và nhân công) 1 tủ Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
275 Lắp đặt tủ AC(800x600x300) (vật liệu và nhân công) 1 tủ Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
276 Lắp đặt chống sét van DC (vật liệu và nhân công) 2 3 pha Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
277 Lắp đặt chống sét van AC (vật liệu và nhân công) 1 3 pha Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
278 Lắp đặt điện kế 3 pha (nhân công) 1 cái Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
279 Lắp đặt CB-20A (vật liệu và nhân công) 2 cái Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
280 Lắp đặt MCB-40A (vật liệu và nhân công) 1 cái Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
281 Lắp đặt erthernet Hub (vật liệu và nhân công) 1 bộ Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
282 Khoan bắt bulon giản chân vào dầm, sàn (nhân công) 88 vị trí Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
283 Sản xuất khung đỡ pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) 0,4709 tấn Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
284 Lắp dựng khung pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) 0,4709 tấn Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
285 Bulon VRS M8-80 (vật liệu) 62 cái Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
286 Bulon chân giản M12-100 (vật liệu) 88 cái Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
287 Ray nhôm định hình (vật liệu) 106,04 m Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
288 Lắp đặt ray nhôm (nhân công) 106,04 m Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
289 Sơn sắt thép các loại 3 nước (vật liệu và nhân công) 18,8368 m2 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
290 Bát nối thanh ray định hình (vật liệu) 14 bộ Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
291 Bát nhôm L định hình (vật liệu) 62 bộ Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
292 Bát kẹp T định hình (vật liệu) 90 bộ Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
293 Bát kẹp Z định hình (vật liệu) 20 bộ Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
294 Đổ bê tông đá mi M15 (vật liệu và nhân công) 0,28 m3 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
295 SXLD ván khuôn móng (vật liệu và nhân công) 0,0197 100m2 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
296 Trám keo RE500 vào lỗ khoan (vật liệu và nhân công) 1 bộ Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
297 Đục tạo nhám (nhân công) 2,8 m2 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
298 Tráng sika flex (vật liệu và nhân công) 2,8 m2 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
299 Lắp đặt dây dẫn CXV 1x4mm2 (vật liệu và nhân công) 245 m Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
300 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2 (vật liệu và nhân công) 245 m Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
301 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 (vật liệu và nhân công) 80 m Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
302 Lắp đặt dây PE 1KV - 6mm2 (vật liệu và nhân công) 72 m Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
303 Lắp đặt dây PE 1KV - 16mm2 (vật liệu và nhân công) 71 m Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
304 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 (vật liệu và nhân công) 60 m Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
305 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D60 (vật liệu và nhân công) 50 m Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
306 LĐ nối ống nhựa D20 (vật liệu và nhân công) 20 cái Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
307 LĐ nối ống nhựa D60 (vật liệu và nhân công) 17 cái Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
308 Kẹp đở ống D20 (vật liệu) 42 cái Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
309 Kẹp đở ống D60 (vật liệu) 36 cái Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
310 Ống gen đi dây dẫn điện có lỗ 45x45 (vật liệu và nhân công) 5 m Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
311 Máng điện 150x50x1.0mm (vật liệu và nhân công) 50 m Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
312 Cáp mạng CATE 5E (vật liệu và nhân công) 32 m Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
313 Đầu cáp mạng RJ45 (vật liệu) 2 cái Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
314 Dây đồng trần M25mm2 (vật liệu) 4,48 kg Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
315 Cọc tiếp đất (vật liệu) 2 cọc Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
316 Kẹp cọc tiếp đất (vật liệu) 2 cọc Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
317 Kẹp splitbolt 2/0 (vật liệu) 2 cái Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
318 Ống HDPE d=21mm (vật liệu) 15 m Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
319 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm (nhân công) 0,0448 100kg Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
320 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (vật liệu và nhân công) 0,2 10 cọc Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
321 Lắp đặt ống PVC (vật liệu và nhân công) 1,5 10m Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
322 Đào đất (nhân công) 0,5 m3 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày
323 Đắp đất (nhân công) 0,5 m3 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG 30 ngày

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 30 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Tấm pin mặt trời 350Wp mono+đầu nối+cáp chuyên dụng 513 tấm 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang 30 ngày
2 Tủ hòa lưới inverter 25KW 4 tủ 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang 30 ngày
3 Tủ hòa lưới inverter 15KW 4 tủ 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang 30 ngày
4 Tủ DC(200x200x120) 8 tủ 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang 30 ngày
5 Tủ AC(800x600x300) 5 tủ 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang 30 ngày
6 Tủ AC(600x400x250) 1 tủ 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang 30 ngày
7 Chống sét van DC 16 3 pha 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang 30 ngày
8 Chống sét van AC 6 3 pha 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang 30 ngày
9 Điện kế 3 pha(Điện lực cấp) 6 bộ 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang 30 ngày
10 CB-20A 8 bộ 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang 30 ngày
11 CB-30A 8 bộ 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang 30 ngày
12 MCB 4P-40A 4 bộ 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang 30 ngày
13 MCCB 4P-63A 4 bộ 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang 30 ngày
14 MCCB 4P-100A 1 bộ 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang 30 ngày
15 MCCB 4P-125A 1 bộ 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang 30 ngày
16 Erthernet Hub 5 bộ 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang 30 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người là kỹ sư điện chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có bản chụp chứng thực tài liệu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng ... Có Bằng tốt nghiệp Đại học 3 3
2 Kỹ thuật thi công: Là kỹ sư điện chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp… Có Bằng tốt nghiệp Đại học 2 2
3 Công nhân kỹ thuật: Nhà thầu phải bố trí đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề với số lượng ≥ 20 công nhân. Không bắt buộc 1 1

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Tấm pin mặt trời 350Wp mono+đầu nối+cáp chuyên dụng
513 tấm Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
2 Tủ hòa lưới inverter 25KW
4 tủ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
3 Tủ hòa lưới inverter 15KW
4 tủ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
4 Tủ DC(200x200x120)
8 tủ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
5 Tủ AC(800x600x300)
5 tủ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
6 Tủ AC(600x400x250)
1 tủ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
7 Chống sét van DC
16 3 pha Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
8 Chống sét van AC
6 3 pha Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
9 Điện kế 3 pha(Điện lực cấp)
6 bộ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
10 CB-20A
8 bộ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
11 CB-30A
8 bộ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
12 MCB 4P-40A
4 bộ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
13 MCCB 4P-63A
4 bộ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
14 MCCB 4P-100A
1 bộ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
15 MCCB 4P-125A
1 bộ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm
16 Erthernet Hub
5 bộ Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 173

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây