Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20190581674-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20190581674-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn điện miền Nam | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 2 | Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang | Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 3 | Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang | Tư vấn lập E-HSMT | |
| 4 | Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang | Tư vấn thẩm định E-HSMT | |
| 5 | Phòng KT, TTBVPC, TCKT Công ty Điện lực Tiền Giang | Tư vấn đánh giá E-HSMT | |
| 6 | Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị Công trình Hệ thống năng lượng mặt trời áp mái tại văn phòng các đơn vị Điện lực và trạm 110Kv 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam. - Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp biên bản thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất kèm theo hàng hóa và chứng nhận chất lượng (C/Q), chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (C/O) đối với hàng nhập khẩu. Bên mời thầu có quyền yêu cầu làm rõ, bổ sung nếu nghi ngờ chứng từ có dấu hiệu chỉnh sửa hoặc có các nội dung chưa phù hợp hoặc đề nghị Đơn vị phát hành C/O xác nhận tính xác thực của chứng từ này. - Chứng chỉ ISO (hoặc tương đương) của Nhà sản xuất. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do Phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu làm rõ, bổ sung nếu nghi ngờ tài liệu có dấu hiệu chỉnh sửa hoặc có các nội dung chưa phù hợp và có thư đề nghị Phòng Thí nghiệm xác nhận về tính xác thực của tài liệu do nhà thầu cung cấp trong E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào cố định trong thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu bao gồm giá hàng hóa. Giá hàng hóa đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các chi phí bốc dỡ tiếp nhận, vận chuyển, bảo hiểm, thử nghiệm , lắp đặt hoàn thành và các chi phí khác liên quan đến việc giao hàng và lắp đặt tại công trình Hệ thống năng lượng mặt trời áp mái tại văn phòng các đơn vị Điện lực và trạm 110Kv tỉnh Tiền Giang cụ thể (Điện lực Cái Bè, Điện lực Cai Lậy, Điện lực Chợ Gạo, Điện lực Mỹ Tho, Điện lực Gò Công Tây, Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang) theo mẫu 18 chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tiền Giang.
Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA).
Số fax: 0273 3876 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tấm pin mặt trời 350Wp mono+đầu nối+cáp chuyên dụng | 513 | tấm | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 2 | Tủ hòa lưới inverter 25KW | 4 | tủ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 3 | Tủ hòa lưới inverter 15KW | 4 | tủ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 4 | Tủ DC(200x200x120) | 8 | tủ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 5 | Tủ AC(800x600x300) | 5 | tủ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 6 | Tủ AC(600x400x250) | 1 | tủ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 7 | Chống sét van DC | 16 | 3 pha | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 8 | Chống sét van AC | 6 | 3 pha | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 9 | Điện kế 3 pha(Điện lực cấp) | 6 | bộ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 10 | CB-20A | 8 | bộ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 11 | CB-30A | 8 | bộ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 12 | MCB 4P-40A | 4 | bộ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 13 | MCCB 4P-63A | 4 | bộ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 14 | MCCB 4P-100A | 1 | bộ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 15 | MCCB 4P-125A | 1 | bộ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 16 | Erthernet Hub | 5 | bộ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Lắp đặt tấm pin NLMTAM. Loại module > 75w (vật liệu và nhân công) | 153 | module | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 2 | Lắp đặt tủ hòa lưới inverter 25KW (vật liệu và nhân công) | 2 | tủ | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 3 | Lắp đặt tủ DC(200x200x120) (vật liệu và nhân công) | 2 | tủ | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 4 | Lắp đặt tủ AC(800x600x300) (vật liệu và nhân công) | 1 | tủ | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 5 | Lắp đặt chống sét van DC (vật liệu và nhân công) | 4 | bộ | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 6 | Lắp đặt chống sét van AC (vật liệu và nhân công) | 1 | bộ | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 7 | Lắp đặt điện kế 3 pha (nhân công) | 1 | cái | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 8 | Lắp đặt CB-30A (vật liệu và nhân công) | 4 | cái | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 9 | Lắp đặt MCCB-63A (vật liệu và nhân công) | 2 | cái | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 10 | Lắp đặt MCCB-125A (vật liệu và nhân công) | 1 | bộ | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 11 | Lắp đặt erthernet Hub (vật liệu và nhân công) | 1 | bộ | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 12 | Khoan bắt bulon giản chân vào dầm, sàn (nhân công) | 64 | vị trí | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 13 | Sản xuất khung đỡ pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) | 0,925 | tấn | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 14 | Lắp dựng khung pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) | 0,925 | tấn | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 15 | Vít tự khoan M8x60 (vật liệu) | 90 | cái | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 16 | Bulon VRS M8-40 (vật liệu) | 90 | cái | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 17 | Bulon VRS M12-50 (vật liệu) | 132 | cái | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 18 | Bulon chân giản M12-80 (vật liệu) | 64 | cái | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 19 | Ray nhôm định hình (vật liệu) | 361,2 | m | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 20 | Lắp đặt ray nhôm (nhân công) | 361,2 | m | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (vật liệu và nhân công) | 37 | m2 | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 22 | Bát nối thanh ray định hình (vật liệu) | 72 | bộ | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 23 | Bát nhôm L định hình (vật liệu) | 90 | bộ | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 24 | Bát kẹp T định hình (vật liệu) | 336 | bộ | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 25 | Bát kẹp Z định hình (vật liệu) | 24 | bộ | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 26 | Đổ bê tông đá mi M15 (vật liệu và nhân công) | 0,09 | m3 | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 27 | SXLD ván khuôn móng (vật liệu và nhân công) | 0,0143 | 100m2 | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 28 | Trám keo RE500 vào lỗ khoan (vật liệu và nhân công) | 1 | bộ | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 29 | Đục tạo nhám (nhân công) | 0,9 | m2 | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 30 | Tráng sika flex (vật liệu và nhân công) | 0,9 | m2 | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 31 | Bơm silicon chống thấm (vật liệu và nhân công) | 1 | lô | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1x4mm2 (vật liệu và nhân công) | 673 | m | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 (vật liệu và nhân công) | 16 | m | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x35mm2 (vật liệu và nhân công) | 75 | m | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 35 | Lắp đặt dây PE 1KV - 6mm2 (vật liệu và nhân công) | 157 | m | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 36 | Lắp đặt dây PE 1KV - 16mm2 (vật liệu và nhân công) | 99 | m | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 (vật liệu và nhân công) | 184 | m | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D60 (vật liệu và nhân công) | 50 | m | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 39 | LĐ nối ống nhựa D20 (vật liệu và nhân công) | 61 | cái | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 40 | LĐ nối ống nhựa D60 (vật liệu và nhân công) | 17 | cái | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 41 | Kẹp đở ống D20 (vật liệu) | 124 | cái | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 42 | Kẹp đở ống D60 (vật liệu) | 36 | cái | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 43 | Ống gen đi dây dẫn điện có lỗ 45x45 (vật liệu và nhân công) | 8 | m | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 44 | Máng điện 150x50x1.0mm (vật liệu và nhân công) | 50 | m | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 45 | Cáp mạng CATE 5E (vật liệu và nhân công) | 34 | m | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 46 | Đầu cáp mạng RJ45 (vật liệu) | 4 | cái | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 47 | Dây đồng trần M25mm2 (vật liệu) | 4,48 | kg | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 48 | Cọc tiếp đất (vật liệu) | 2 | cọc | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 49 | Kẹp cọc tiếp đất (vật liệu) | 2 | cọc | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 50 | Kẹp splitbolt 2/0 (vật liệu) | 2 | cái | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 51 | Ống HDPE d=21mm (vật liệu) | 15 | m | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 52 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm (vật liệu và nhân công) | 0,0448 | 100kg | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (vật liệu và nhân công) | 0,2 | 10 cọc | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 54 | Lắp đặt ống PVC (vật liệu và nhân công) | 1,5 | 10m | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 55 | Đào đất (nhân công) | 0,5 | 0,5 | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 56 | Đắp đất (nhân công) | 0,5 | 0,5 | Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 57 | Lắp đặt tấm pin NLMTAM. Loại module > 75w (vật liệu và nhân công) | 34 | module | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 58 | Lắp đặt tủ hòa lưới inverter 15KW (vật liệu và nhân công) | 1 | tủ | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 59 | Lắp đặt tủ DC(200x200x120) (vật liệu và nhân công) | 1 | tủ | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 60 | Lắp đặt tủ AC(800x600x300) (vật liệu và nhân công) | 1 | tủ | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 61 | Lắp đặt chống sét van DC (vật liệu và nhân công) | 2 | 3 pha | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 62 | Lắp đặt chống sét van AC (vật liệu và nhân công) | 1 | 3 pha | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 63 | Lắp đặt điện kế 3 pha (nhân công) | 1 | Cái | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 64 | Lắp đặt CB-20A (vật liệu và nhân công) | 2 | Cái | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 65 | Lắp đặt MCB-40A (vật liệu và nhân công) | 1 | Cái | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 66 | Lắp đặt erthernet Hub (vật liệu và nhân công) | 1 | bộ | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 67 | Khoan bắt bulon giản chân vào dầm, sàn (nhân công) | 32 | vị trí | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 68 | Sản xuất khung đỡ pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) | 0,2509 | tấn | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 69 | Lắp dựng khung pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) | 0,2509 | tấn | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 70 | Vít tự khoan M8x60 (vật liệu) | 20 | Cái | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 71 | Bulon VRS M8-40 (vật liệu) | 20 | Cái | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 72 | Bulon VRS M12-50 (vật liệu) | 20 | Cái | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 73 | Bulon chân giản M12-80 (vật liệu) | 32 | Cái | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 74 | Ray nhôm định hình (vật liệu) | 89 | 89 | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 75 | Lắp đặt ray nhôm (nhân công) | 89 | 89 | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (vật liệu và nhân công) | 10,0368 | m2 | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 77 | Bát nối thanh ray định hình (vật liệu) | 15 | bộ | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 78 | Bát nhôm L định hình (vật liệu) | 20 | bộ | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 79 | Bát kẹp T định hình (vật liệu) | 128 | bộ | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 80 | Bát kẹp Z định hình (vật liệu) | 16 | bộ | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 81 | Đổ bê tông đá mi M15 (vật liệu và nhân công) | 0,048 | m3 | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 82 | SXLD ván khuôn móng (vật liệu và nhân công) | 0,0072 | 100m2 | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 83 | Trám keo RE500 vào lỗ khoan (vật liiệu+ nhân công) | 1 | bộ | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 84 | Đục tạo nhám (nhân công) | 0,48 | m2 | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 85 | Tráng sika flex (vật liệu và nhân công) | 0,48 | m2 | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 86 | Bơm silicon chống thấm (vật liệu và nhân công) | 1 | lô | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1x4mm2 (vật liệu và nhân công) | 122 | m | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 (vật liệu và nhân công) | 5 | m | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 89 | Lắp đặt dây PE 1KV - 6mm2 (vật liệu và nhân công) | 68 | m | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 90 | Lắp đặt dây PE 1KV - 16mm2 (vật liệu và nhân công) | 63 | m | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 (vật liệu và nhân công) | 41 | m | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D60 (vật liệu và nhân công) | 50 | m | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 93 | LĐ nối ống nhựa D20 (vật liệu và nhân công) | 14 | cái | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 94 | LĐ nối ống nhựa D60 (vật liệu và nhân công) | 17 | cái | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 95 | Kẹp đở ống D20 (vật liệu) | 30 | cái | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 96 | Kẹp đở ống D60 (vật liệu) | 36 | cái | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 97 | Ống gen đi dây dẫn điện có lỗ 45x45 (vật liệu và nhân công) | 5 | m | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 98 | Máng điện 100x50x1.2mm (vật liệu và nhân công) | 50 | m | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 99 | Cáp mạng CATE 5E (vật liệu và nhân công) | 32 | m | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 100 | Đầu cáp mạng RJ45 (vật liệu) | 2 | cái | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 101 | Dây đồng trần M25mm2 (vật liệu) | 4,48 | kg | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 102 | Cọc tiếp đất (nhân công) | 2 | cọc | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 103 | Kẹp cọc tiếp đất (vật liệu) | 2 | cọc | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 104 | Kẹp splitbolt 2/0 (vật liệu) | 2 | cái | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 105 | Ống HDPE d=21mm (vật liệu) | 15 | m | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 106 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm (nhân công) | 0,0448 | 100kg | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 107 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (vật liệu và nhân công) | 0,2 | 10 cọc | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 108 | Lắp đặt ống PVC (vật liệu và nhân công) | 1,5 | 10m | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 109 | Đào đất (nhân công) | 0,5 | m3 | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 110 | Đắp đất (nhân công) | 0,5 | m3 | Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 111 | Lắp đặt tấm pin NLMTAM. Loại module > 75w (vật liệu và nhân công) | 90 | module | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 112 | Lắp đặt tủ hòa lưới inverter 25KW (vật liệu và nhân công) | 1 | tủ | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 113 | Lắp đặt tủ DC(200x200x120) (vật liệu và nhân công) | 1 | tủ | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 114 | Lắp đặt tủ AC(800x600x300) (vật liệu và nhân công) | 1 | tủ | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 115 | Lắp đặt chống sét van DC (vật liệu và nhân công) | 2 | 3 pha | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 116 | Lắp đặt chống sét van AC (vật liệu và nhân công) | 1 | 3 pha | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 117 | Lắp đặt điện kế 3 pha (nhân công) | 1 | cái | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 118 | Lắp đặt CB-30A (vật liệu và nhân công) | 2 | cái | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 119 | Lắp đặt MCCB-63A (vật liệu và nhân công) | 1 | cái | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 120 | Lắp đặt erthernet Hub (vật liệu và nhân công) | 1 | bộ | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 121 | Khoan bắt bulon giản chân vào dầm, sàn (nhân công) | 40 | vị trí | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 122 | Sản xuất khung đỡ pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) | 0,6412 | tấn | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 123 | Lắp dựng khung pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) | 0,6412 | tấn | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 124 | Vít tự khoan M8x60 (vật liệu) | 80 | cái | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 125 | Bulon VRS M8-40 (vật liệu) | 80 | cái | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 126 | Bulon VRS M12-50 (vật liệu) | 110 | cái | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 127 | Bulon chân giản M12-80 (vật liệu) | 40 | cái | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 128 | Ray nhôm định hình (vật liệu) | 254,4 | m | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 129 | Lắp đặt ray nhôm (nhân công) | 254,4 | m | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 130 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (vật liệu và nhân công) | 25,6476 | m2 | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 131 | Bát nối thanh ray định hình (vật liệu) | 48 | bộ | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 132 | Bát nhôm L định hình (vật liệu) | 80 | bộ | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 133 | Bát kẹp T định hình (vật liệu) | 168 | bộ | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 134 | Bát kẹp Z định hình (vật liệu) | 24 | bộ | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 135 | Đổ bê tông đá mi M15 (vật liệu và nhân công) | 0,06 | m3 | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 136 | SXLD ván khuôn móng (vật liệu và nhân công) | 0,009 | 100m2 | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 137 | Trám keo RE500 vào lỗ khoan (vật liệu + nhân công) | 1 | bộ | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 138 | Đục tạo nhám (nhân công) | 0,6 | m2 | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 139 | Tráng sika flex (vật liệu và nhân công) | 0,6 | m2 | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 140 | Bơm silicon chống thấm (vật liệu và nhân công) | 1 | bộ | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1x4mm2 (vật liệu và nhân công) | 367 | m | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 (vật liệu và nhân công) | 80 | m | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 143 | Lắp đặt dây PE 1KV - 6mm2 (vật liệu và nhân công) | 82 | m | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 144 | Lắp đặt dây PE 1KV - 16mm2 (vật liệu và nhân công) | 79 | m | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 (vật liệu và nhân công) | 108 | m | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D60 (vật liệu và nhân công) | 50 | m | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 147 | LĐ nối ống nhựa D20 (vật liệu và nhân công) | 36 | cái | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 148 | LĐ nối ống nhựa D60 (vật liệu và nhân công) | 17 | cái | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 149 | Kẹp đở ống D20 (vật liệu) | 74 | cái | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 150 | Kẹp đở ống D60 (vật liệu) | 36 | cái | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 151 | Ống gen đi dây dẫn điện có lỗ 45x45 (vật liệu và nhân công) | 5 | m | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 152 | Máng điện 150x50x1.0mm (vật liệu và nhân công) | 50 | m | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 153 | Cáp mạng CATE 5E (vật liệu và nhân công) | 32 | m | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 154 | Đầu cáp mạng RJ45 (vật liệu) | 2 | cái | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 155 | Dây đồng trần M25mm2 (vật liệu) | 4,48 | kg | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 156 | Cọc tiếp đất (vật liệu) | 2 | cọc | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 157 | Kẹp cọc tiếp đất (vật liệu) | 2 | cọc | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 158 | Kẹp splitbolt 2/0 (vật liệu) | 2 | cái | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 159 | Ống HDPE d=21mm (vật liệu) | 15 | m | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 160 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm (nhân công) | 0,0448 | 100kg | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 161 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (vật liệu và nhân công) | 0,2 | 10 cọc | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 162 | Lắp đặt ống PVC (vật liệu và nhân công) | 1,5 | 10m | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 163 | Đào đất (nhân công) | 0,5 | m3 | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 164 | Đắp đất (nhân công) | 0,5 | m3 | Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 165 | Lắp đặt tấm pin NLMTAM. Loại module > 75w (vật liệu và nhân công) | 84 | module | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 166 | Lắp đặt tủ hòa lưới inverter 25KW (vật liệu và nhân công) | 1 | tủ | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 167 | Lắp đặt tủ DC(200x200x120) (vật liệu và nhân công) | 1 | tủ | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 168 | Lắp đặt tủ AC(800x600x300) (vật liệu và nhân công) | 1 | tủ | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 169 | Lắp đặt chống sét van DC (vật liệu và nhân công) | 2 | 3 pha | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 170 | Lắp đặt chống sét van AC (vật liệu và nhân công) | 1 | 3 pha | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 171 | Lắp đặt điện kế 3 pha (nhân công) | 1 | cái | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 172 | Lắp đặt CB-30A (vật liệu và nhân công) | 2 | cái | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 173 | Lắp đặt MCCB-63A (vật liệu và nhân công) | 1 | cái | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 174 | Lắp đặt erthernet Hub (vật liệu và nhân công) | 1 | bộ | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 175 | Khoan bắt bulon giản chân vào dầm, sàn (nhân công) | 72 | vị trí | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 176 | Sản xuất khung đỡ pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) | 0,5689 | tấn | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 177 | Lắp dựng khung pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) | 0,5689 | tấn | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 178 | Vít tự khoan M8x60 (vật liệu) | 62 | cái | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 179 | Bulon VRS M8-40 (vật liệu) | 66 | cái | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 180 | Bulon VRS M12-50 (vật liệu) | 62 | cái | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 181 | Bulon chân giản M12-80 (vật liệu) | 72 | cái | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 182 | Ray nhôm định hình (vật liệu) | 215,2 | m | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 183 | Lắp đặt ray nhôm (nhân công) | 215,2 | m | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 184 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (vật liệu và nhân công) | 22,7564 | m2 | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 185 | Bát nối thanh ray định hình (vật liệu) | 40 | bộ | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 186 | Bát nhôm L định hình (vật liệu) | 66 | bộ | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 187 | Bát kẹp T định hình (vật liệu) | 178 | bộ | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 188 | Bát kẹp Z định hình (vật liệu) | 20 | bộ | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 189 | Đổ bê tông đá mi M15 (vật liệu và nhân công) | 0,036 | m3 | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 190 | SXLD ván khuôn móng (vật liệu và nhân công) | 0,0161 | 100m2 | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 191 | Trám keo RE500 vào lỗ khoan (vật lieu và nhân công) | 1 | bộ | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 192 | Đục tạo nhám (nhân công) | 0,36 | m2 | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 193 | Tráng sika flex (vật liệu và nhân công) | 0,36 | m2 | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 194 | Bơm silicon chống thấm (vật liệu và nhân công) | 1 | lô | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1x4mm2 (vật liệu và nhân công) | 367 | m | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 (vật liệu và nhân công) | 80 | m | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 197 | Lắp đặt dây PE 1KV - 6mm2 (vật liệu và nhân công) | 80 | m | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 198 | Lắp đặt dây PE 1KV - 16mm2 (vật liệu và nhân công) | 79 | m | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 (vật liệu và nhân công) | 101 | m | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D60 (vật liệu và nhân công) | 50 | m | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 201 | LĐ nối ống nhựa D20 (vật liệu và nhân công) | 34 | cái | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 202 | LĐ nối ống nhựa D60 (vật liệu và nhân công) | 17 | cái | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 203 | Kẹp đở ống D20 (vật liệu) | 70 | cái | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 204 | Kẹp đở ống D60 (vật liệu) | 36 | cái | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 205 | Ống gen đi dây dẫn điện có lỗ 45x45 (vật liệu và nhân công) | 5 | m | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 206 | Máng điện 150x50x1.0mm (vật liệu và nhân công) | 50 | m | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 207 | Cáp mạng CATE 5E (vật liệu và nhân công) | 32 | m | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 208 | Đầu cáp mạng RJ45 (vật liệu) | 2 | cái | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 209 | Dây đồng trần M25mm2 (vật liệu) | 4,48 | kg | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 210 | Cọc tiếp đất (vật liệu) | 2 | cọc | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 211 | Kẹp cọc tiếp đất (vật liệu) | 2 | cọc | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 212 | Kẹp splitbolt 2/0 (vật liệu) | 2 | cái | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 213 | Ống HDPE d=21mm (vật liệu) | 15 | m | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 214 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm (nhân công) | 0,0448 | 100kg | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 215 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (vật liệu và nhân công) | 0,2 | 10 cọc | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 216 | Lắp đặt ống PVC (vật liệu và nhân công) | 15 | 10m | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 217 | Đào đất (nhân công) | 0,5 | m3 | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 218 | Đắp đất (nhân công) | 0,5 | m3 | Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang | 30 ngày |
| 219 | Lắp đặt tấm pin NLMTAM. Loại module > 75w (vật liệu và nhân công) | 102 | module | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 220 | Lắp đặt tủ hòa lưới inverter 15KW (vật liệu và nhân công) | 2 | tủ | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 221 | Lắp đặt tủ DC(200x200x120) (vật liệu và nhân công) | 2 | tủ | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 222 | Lắp đặt tủ AC(800x600x300) (vật liệu và nhân công) | 1 | tủ | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 223 | Lắp đặt chống sét van DC (vật liệu và nhân công) | 4 | 3 pha | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 224 | Lắp đặt chống sét van AC (vật liệu và nhân công) | 1 | 3 pha | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 225 | Lắp đặt điện kế 3 pha (nhân công) | 1 | cái | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 226 | Lắp đặt CB-20A (vật liệu và nhân công) | 4 | cái | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 227 | Lắp đặt MCB-40A (vật liệu và nhân công) | 2 | cái | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 228 | Lắp đặt MCCB-100A (vật liệu và nhân công) | 1 | cái | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 229 | Lắp đặt erthernet Hub (vật liệu và nhân công) | 1 | bộ | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 230 | Khoan bắt bulon giản chân vào dầm, sàn (nhân công) | 220 | vị trí | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 231 | Sản xuất khung đỡ pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) | 1,1109 | tấn | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 232 | Lắp dựng khung pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) | 1,1109 | tấn | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 233 | Bulon VRS M8-80 (vật liệu) | 138 | cái | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 234 | Bulon chân giản M12-100 (vật liệu) | 220 | cái | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 235 | Ray nhôm định hình (vật liệu) | 209,1 | 209,1 | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 236 | Lắp đặt ray nhôm (nhân công) | 209,1 | 209,1 | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 237 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (vật liệu và nhân công) | 44,4371 | m2 | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 238 | Bát nối thanh ray định hình (vật liệu) | 38 | bộ | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 239 | Bát nhôm L định hình (vật liệu) | 138 | bộ | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 240 | Bát kẹp T định hình (vật liệu) | 168 | bộ | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 241 | Bát kẹp Z định hình (vật liệu) | 40 | bộ | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 242 | Đổ bê tông đá mi M15 (vật liệu và nhân công) | 0,7 | m3 | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 243 | SXLD ván khuôn móng (vật liệu và nhân công) | 0,0493 | 100m2 | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 244 | Trám keo RE500 vào lỗ khoan (vật lieu và nhân công) | 1 | bộ | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 245 | Đục tạo nhám (nhân công) | 7 | m2 | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 246 | Tráng sika flex (vật liệu và nhân công) | 7 | m2 | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1x4mm2 (vật liệu và nhân công) | 367 | m | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 (vật liệu và nhân công) | 16 | m | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x35mm2 (vật liệu và nhân công) | 75 | m | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 250 | Lắp đặt dây PE 1KV - 6mm2 (vật liệu và nhân công) | 144 | m | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 251 | Lắp đặt dây PE 1KV - 16mm2 (vật liệu và nhân công) | 79 | m | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 (vật liệu và nhân công) | 122 | m | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D60 (vật liệu và nhân công) | 50 | m | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 254 | LĐ nối ống nhựa D20 (vật liệu và nhân công) | 41 | cái | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 255 | LĐ nối ống nhựa D60 (vật liệu và nhân công) | 17 | cái | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 256 | Kẹp đở ống D20 (vật liệu) | 84 | cái | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 257 | Kẹp đở ống D60 (vật liệu) | 36 | cái | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 258 | Ống gen đi dây dẫn điện có lỗ 45x45 (vật liệu và nhân công) | 8 | m | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 259 | Máng điện 150x50x1.0mm (vật liệu và nhân công) | 50 | m | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 260 | Cáp mạng CATE 5E (vật liệu và nhân công) | 34 | m | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 261 | Đầu cáp mạng RJ45 (vật liệu) | 4 | cái | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 262 | Dây đồng trần M25mm2 (vật liệu và nhân công) | 4,48 | kg | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 263 | Cọc tiếp đất (vật liệu) | 2 | cọc | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 264 | Kẹp cọc tiếp đất (vật liệu) | 2 | cọc | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 265 | Kẹp splitbolt 2/0 (vật liệu) | 2 | cái | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 266 | Ống HDPE d=21mm (vật liệu) | 15 | m | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 267 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm (nhân công) | 0,0448 | 100kg | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 268 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (vật liệu và nhân công) | 0,2 | 10 cọc | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 269 | Lắp đặt ống PVC (vật liệu và nhân công) | 1,5 | 10m | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 270 | Đào đất (nhân công) | 0,5 | m3 | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 271 | Đắp đất (nhân công) | 0,5 | m3 | Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 272 | Lắp đặt tấm pin NLMTAM. Loại module > 75w (vật liệu và nhân công) | 50 | module | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 273 | Lắp đặt tủ hòa lưới inverter 15KW (vật liệu và nhân công) | 1 | tủ | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 274 | Lắp đặt tủ DC(200x200x120) (vật liệu và nhân công) | 1 | tủ | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 275 | Lắp đặt tủ AC(800x600x300) (vật liệu và nhân công) | 1 | tủ | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 276 | Lắp đặt chống sét van DC (vật liệu và nhân công) | 2 | 3 pha | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 277 | Lắp đặt chống sét van AC (vật liệu và nhân công) | 1 | 3 pha | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 278 | Lắp đặt điện kế 3 pha (nhân công) | 1 | cái | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 279 | Lắp đặt CB-20A (vật liệu và nhân công) | 2 | cái | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 280 | Lắp đặt MCB-40A (vật liệu và nhân công) | 1 | cái | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 281 | Lắp đặt erthernet Hub (vật liệu và nhân công) | 1 | bộ | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 282 | Khoan bắt bulon giản chân vào dầm, sàn (nhân công) | 88 | vị trí | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 283 | Sản xuất khung đỡ pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) | 0,4709 | tấn | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 284 | Lắp dựng khung pin tráng kẽm (vật liệu và nhân công) | 0,4709 | tấn | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 285 | Bulon VRS M8-80 (vật liệu) | 62 | cái | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 286 | Bulon chân giản M12-100 (vật liệu) | 88 | cái | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 287 | Ray nhôm định hình (vật liệu) | 106,04 | m | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 288 | Lắp đặt ray nhôm (nhân công) | 106,04 | m | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 289 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (vật liệu và nhân công) | 18,8368 | m2 | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 290 | Bát nối thanh ray định hình (vật liệu) | 14 | bộ | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 291 | Bát nhôm L định hình (vật liệu) | 62 | bộ | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 292 | Bát kẹp T định hình (vật liệu) | 90 | bộ | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 293 | Bát kẹp Z định hình (vật liệu) | 20 | bộ | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 294 | Đổ bê tông đá mi M15 (vật liệu và nhân công) | 0,28 | m3 | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 295 | SXLD ván khuôn móng (vật liệu và nhân công) | 0,0197 | 100m2 | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 296 | Trám keo RE500 vào lỗ khoan (vật liệu và nhân công) | 1 | bộ | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 297 | Đục tạo nhám (nhân công) | 2,8 | m2 | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 298 | Tráng sika flex (vật liệu và nhân công) | 2,8 | m2 | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 299 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1x4mm2 (vật liệu và nhân công) | 245 | m | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 300 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2 (vật liệu và nhân công) | 245 | m | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 301 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 (vật liệu và nhân công) | 80 | m | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 302 | Lắp đặt dây PE 1KV - 6mm2 (vật liệu và nhân công) | 72 | m | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 303 | Lắp đặt dây PE 1KV - 16mm2 (vật liệu và nhân công) | 71 | m | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 (vật liệu và nhân công) | 60 | m | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D60 (vật liệu và nhân công) | 50 | m | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 306 | LĐ nối ống nhựa D20 (vật liệu và nhân công) | 20 | cái | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 307 | LĐ nối ống nhựa D60 (vật liệu và nhân công) | 17 | cái | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 308 | Kẹp đở ống D20 (vật liệu) | 42 | cái | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 309 | Kẹp đở ống D60 (vật liệu) | 36 | cái | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 310 | Ống gen đi dây dẫn điện có lỗ 45x45 (vật liệu và nhân công) | 5 | m | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 311 | Máng điện 150x50x1.0mm (vật liệu và nhân công) | 50 | m | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 312 | Cáp mạng CATE 5E (vật liệu và nhân công) | 32 | m | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 313 | Đầu cáp mạng RJ45 (vật liệu) | 2 | cái | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 314 | Dây đồng trần M25mm2 (vật liệu) | 4,48 | kg | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 315 | Cọc tiếp đất (vật liệu) | 2 | cọc | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 316 | Kẹp cọc tiếp đất (vật liệu) | 2 | cọc | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 317 | Kẹp splitbolt 2/0 (vật liệu) | 2 | cái | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 318 | Ống HDPE d=21mm (vật liệu) | 15 | m | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 319 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm (nhân công) | 0,0448 | 100kg | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 320 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (vật liệu và nhân công) | 0,2 | 10 cọc | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 321 | Lắp đặt ống PVC (vật liệu và nhân công) | 1,5 | 10m | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 322 | Đào đất (nhân công) | 0,5 | m3 | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
| 323 | Đắp đất (nhân công) | 0,5 | m3 | Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang: 25C Ấp Bắc, phường 5, tp Mỹ Tho, TG | 30 ngày |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Tấm pin mặt trời 350Wp mono+đầu nối+cáp chuyên dụng | 513 | tấm | 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang | 30 ngày |
| 2 | Tủ hòa lưới inverter 25KW | 4 | tủ | 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang | 30 ngày |
| 3 | Tủ hòa lưới inverter 15KW | 4 | tủ | 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang | 30 ngày |
| 4 | Tủ DC(200x200x120) | 8 | tủ | 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang | 30 ngày |
| 5 | Tủ AC(800x600x300) | 5 | tủ | 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang | 30 ngày |
| 6 | Tủ AC(600x400x250) | 1 | tủ | 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang | 30 ngày |
| 7 | Chống sét van DC | 16 | 3 pha | 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang | 30 ngày |
| 8 | Chống sét van AC | 6 | 3 pha | 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang | 30 ngày |
| 9 | Điện kế 3 pha(Điện lực cấp) | 6 | bộ | 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang | 30 ngày |
| 10 | CB-20A | 8 | bộ | 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang | 30 ngày |
| 11 | CB-30A | 8 | bộ | 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang | 30 ngày |
| 12 | MCB 4P-40A | 4 | bộ | 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang | 30 ngày |
| 13 | MCCB 4P-63A | 4 | bộ | 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang | 30 ngày |
| 14 | MCCB 4P-100A | 1 | bộ | 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang | 30 ngày |
| 15 | MCCB 4P-125A | 1 | bộ | 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang | 30 ngày |
| 16 | Erthernet Hub | 5 | bộ | 6 địa điểm như sau: Hạng mục 1 Điện lực Cái Bè: Ấp 4, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang; Hạng mục 2 Điện lực Gò Công Tây: Ấp Bình Hòa Đông, xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 3 Điện lực Chợ Gạo: Số 52 Ô4, khu 3, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Hạng mục 4 Điện lực Cai Lậy: Số 647 QL1A, khu phố 1, phường 5, Thị xã Cai Lậy, tỉnh; Hạng mục 5 Điện lực Mỹ Tho: 4 Bis Trương Định, phường 1, Tp Mỹ Tho, TG. Hạng mục 6 Đội QLVHLĐ Cao thế Tiền Giang | 30 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người là kỹ sư điện chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có bản chụp chứng thực tài liệu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng ... | Có Bằng tốt nghiệp Đại học | 3 | 3 | |
| 2 | Kỹ thuật thi công: Là kỹ sư điện chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp… | Có Bằng tốt nghiệp Đại học | 2 | 2 | |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: Nhà thầu phải bố trí đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề với số lượng ≥ 20 công nhân. | Không bắt buộc | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm pin mặt trời 350Wp mono+đầu nối+cáp chuyên dụng | 513 | tấm | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 2 | Tủ hòa lưới inverter 25KW | 4 | tủ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 3 | Tủ hòa lưới inverter 15KW | 4 | tủ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 4 | Tủ DC(200x200x120) | 8 | tủ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 5 | Tủ AC(800x600x300) | 5 | tủ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 6 | Tủ AC(600x400x250) | 1 | tủ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 7 | Chống sét van DC | 16 | 3 pha | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 8 | Chống sét van AC | 6 | 3 pha | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 9 | Điện kế 3 pha(Điện lực cấp) | 6 | bộ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 10 | CB-20A | 8 | bộ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 11 | CB-30A | 8 | bộ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 12 | MCB 4P-40A | 4 | bộ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 13 | MCCB 4P-63A | 4 | bộ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 14 | MCCB 4P-100A | 1 | bộ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 15 | MCCB 4P-125A | 1 | bộ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm | ||
| 16 | Erthernet Hub | 5 | bộ | Chi tiết vật liệu xem tại phần 2 yêu cầu kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
"Một trong những ưu điểm lớn nhất của diễn giả là chẳng những nói những điều cần nói mà còn biết không nói những gì không cần thiết. "
Cicero
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Điện lực Tiền Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Điện lực Tiền Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.