Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng Kỹ thuật đầu tư - Viễn thông Hà Giang . - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang) | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Nội dung cần làm rõ | Qua nghiên cứu hồ sơ mời thầu, chúng tôi thấy một số bất hợp lý giữa Bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật (Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật) như sau.
STT Tên sản phẩm Yêu cầu KT (Chương 5. HSMT) Bản vẽ thiết kế Ghi chú 1 Gệ gỗ để CPU MFC phủ melamine Không chi tiết 2 Mặt bàn làm việc Gỗ Melamine Không chi tiết 3 Tủ cá nhân Gỗ công nghiệp laminate MDF phủ melamine Không thống nhất 4 Vách ốp gỗ, cột ốp gỗ MDF lõi xanh, dán Laminate, kết hợp kính mỹ thuật. Veneer kết hợp Melamine cao cấp, kết hợp 2 màu vân gỗ và ghi tạo sự trẻ trung, hiện đại. ô mở dích dắc để tài liệu hoặc có thể trưng bày vật trang trí, ô dưới thiết kế có cánh mở. Hậu Aluminium Chỉ ghi gỗ công nghiệp và các diện tường gỗ cùng 1 chất liệu chứ không nhiều chất liệu như yêu cầu của HSMT. Thiết kế không có hậu Aluminium Không thống nhất và không rõ ràng giữa bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu 5 Bàn quầy, bàn lễ tân MFC vân gỗ MFC vân gỗ Không chỉ rõ là phủ melamine hay dán phim Với kinh nghiệm thi công nhiều công trình, chúng tôi nhận thấy nếu sử dụng đồ gỗ nhiều loại vật liệu khác nhau xe dẫn đến không đồng nhất về nội thất. Không đảm bảo yêu cầu mỹ thuật. Vật chúng tôi đề nghị Chủ đầu tư làm rõ sự không thống nhất giữa bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật trong Hồ sơ mời thầu. Qua nghiên cứu hồ sơ mời thầu, chúng tôi thấy một số bất hợp lý giữa Bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật (Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật) như sau. STT Tên sản phẩm Yêu cầu KT (Chương 5. HSMT) Bản vẽ thiết kế Ghi chú 1 Gệ gỗ để CPU MFC phủ melamine Không chi tiết 2 Mặt bàn làm việc Gỗ Melamine Không chi tiết 3 Tủ cá nhân Gỗ công nghiệp laminate MDF phủ melamine Không thống nhất 4 Vách ốp gỗ, cột ốp gỗ MDF lõi xanh, dán Laminate, kết hợp kính mỹ thuật. Veneer kết hợp Melamine cao cấp, kết hợp 2 màu vân gỗ và ghi tạo sự trẻ trung, hiện đại. ô mở dích dắc để tài liệu hoặc có thể trưng bày vật trang trí, ô dưới thiết kế có cánh mở. Hậu Aluminium Chỉ ghi gỗ công nghiệp và các diện tường gỗ cùng 1 chất liệu chứ không nhiều chất liệu như yêu cầu của HSMT. Thiết kế không có hậu Aluminium Không thống nhất và không rõ ràng giữa bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu 5 Bàn quầy, bàn lễ tân MFC vân gỗ MFC vân gỗ Không chỉ rõ là phủ melamine hay dán phim Với kinh nghiệm thi công nhiều công trình, chúng tôi nhận thấy nếu sử dụng đồ gỗ nhiều loại vật liệu khác nhau xe dẫn đến không đồng nhất về nội thất. Không đảm bảo yêu cầu mỹ thuật. Vật chúng tôi đề nghị Chủ đầu tư làm rõ sự không thống nhất giữa bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật trong Hồ sơ mời thầu. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | YÊU CẦU LÀM RÕ HSMT.docx |
| Nội dung trả lời | Viễn thông Hà Giang trả lời các nội dung làm rõ Hồ sơ mời thầu tới nhà thầu theo văn bản đính kèm số 1286/VNPT-HGG-KTĐT ngày 24/8/2021. |
| File đính kèm nội dung trả lời | 1286- VB tra loi lam ro.pdf |
| Ngày trả lời | 16:25 24/08/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất Đầu tư trang thiết bị nội thất cho Nhà trụ sở Viễn thông Hà Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng liệt kê danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - E-HSĐXKT theo yêu cầu nêu tại Mục 1 chương III và Chương V trong E-HSMT. - Biểu tiến độ thực hiện. - Các nội dung khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Mục II, chương V trong E-HSMT. - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu (Catalogues) kèm theo để chứng minh tính hợp lệ, thích ứng của hàng hóa đề xuất trong E-HSDT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá dự thầu: Là tất cả giá các khoản chi phí liên quan đến gói thầu do nhà thầu lập đã bao gồm đầy đủ chi phí cấu thành (các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật) - theo các biểu mẫu trong chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 5 năm Nhà thầu cam kết cung cấp linh kiện phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ khi hết hạn bảo hành |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản chụp Giấy đăng ký kinh doanh (có công chứng) hoặc giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp phù hợp với nội dung gói thầu (Năng lực Hoạt động xây dựng Hạng III). Cung cấp giấy phép bản hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để găn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như: bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế Để chứng minh năng lực tài chính Nhà thầu cung cấp báo cáo tài chính (bản sao có công chứng) của 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các Dự án tương tự, Nhà thầu cần cung cấp ít nhất ≥ 01 hợp đồng tương tự (có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất) (có công chứng) trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) do nhà thầu đã và đang thực hiện cung cấp tại Việt Nam. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu chỉ nêu mà không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện hoặc tổ thường trục) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Viễn thông Hà Giang .
- Địa chỉ : Số 1 Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang
Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư:
- Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913072588 ang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Viễn thông Hà Giang . - Địa chỉ : Số 1 Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913072588 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kỹ thuật đầu tư Viễn thông Hà Giang . - Địa chỉ : Số 1 Trần Quốc Toản, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ văn phòng giao dịch của Chủ đầu tư: - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). - Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Điện thoại: 0913072588 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kỹ thuật đầu tư - Viễn thông Hà Giang . - Văn phòng giao dịch tầng 6, tòa nhà Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam- Chi nhánh Hà Giang (Đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phần chung | 1 | HM1 | Bao gồm các công việc thuộc HM1 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 2 | Rèm cửa, loại rèm vải cuốn lên (Thuộc VNPT) | 418,97 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Rèm cửa các tầng, rèm gỗ (Thuộc VNPT) | 156,798 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Rèm cửa, loại rèm vải cuốn lên (Thuộc TTKD) | 212,055 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Rèm cửa các tầng, rèm gỗ (Thuộc TTKD) | 81,27 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Sơ đồ tầng (Thuộc VNPT) | 6 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Số thang máy (Thuộc VNPT) | 15 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Thông báo chiều cao xe (Thuộc VNPT) | 2 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Vị trí đỗ xe (biển số) (Thuộc VNPT) | 10 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Tên phòng, tên không gian (Thuộc VNPT) | 45 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Khu vệ sinh (Thuộc VNPT) | 14 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Cảnh báo nguy hiểm phòng kỹ thuật (Thuộc VNPT) | 10 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Nội quy cơ quan (Thuộc VNPT) | 6 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Sơ đồ tầng (Thuộc TTKD) | 3 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Số thang máy (Thuộc VNPT) | 6 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Tên phòng, tên không gian (Thuộc VNPT) | 31 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Khu vệ sinh (Thuộc VNPT) | 8 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Cảnh báo nguy hiểm phòng kỹ thuật (Thuộc VNPT) | 3 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Nội quy cơ quan (Thuộc VNPT) | 3 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Máy lọc nước - T 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 | 8 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Tầng 1- Sảnh VNPT | 1 | HM2 | Bao gồm các công việc thuộc HM2 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 22 | Bàn quầy lễ tân thuộc VNPT | 3,74 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Sofa tiếp khách | 2 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Bàn nước không gian chung | 2 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Ghế nhân viên | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Vách ốp gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả trang trí) | 21,462 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Vách kính Temper 6mm | 30,1308 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Vách dán gương 5mm | 2,52 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Tầng 1- Sảnh TTKD Vinaphone | 1 | HM3 | Bao gồm các công việc thuộc HM3 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 31 | Bàn quầy lễ tân thuộc TTKD | 10,52 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Sofa tiếp khách | 2 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bàn nước không gian chung | 2 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Ghế nhân viên | 7 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bàn nhân viên | 2 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 7 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Ghế khách | 5 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Ghế chờ khách hàng -modul 3 ghế | 3 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Tủ trưng bày modun | 2 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Bục trưng bày | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả trang trí) | 82,308 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Vách dán gương 5mm | 6,7194 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 22,428 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Vách kính Temper 6mm | 32,13 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Tấm Mica quảng cáo trên vách | 12,24 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Logo, nền trắng xanh (theo thiết kế) | 14,88 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Tầng 1- Phòng 1.1 | 1 | HM4 | Bao gồm các công việc thuộc HM4 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 48 | Bàn nhân viên | 3 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Ghế nhân viên | 3 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 3 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 3 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Tầng 1- Phòng 1.2 | 1 | HM5 | Bao gồm các công việc thuộc HM5 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 53 | Bàn nhân viên | 8 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Ghế nhân viên | 8 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 8 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 8 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Tầng 4- Sảnh tầng | 1 | HM6 | Bao gồm các công việc thuộc HM6 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 58 | Sofa tiếp khách | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Bàn nước không gian chung | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Vách ốp gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả chi tiết trang trí) | 6,608 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Vách kính Temper 6mm | 11,592 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Vách dán gương 5mm | 1,68 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Tủ để cốc kèm Hộc gỗ hoa trang trí bên trên | 1,44 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Tầng 4- P-4.1. Tổ KT - VTTP | 1 | HM7 | Bao gồm các công việc thuộc HM7 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 65 | Bàn nhân viên | 4 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Ghế nhân viên | 4 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 4 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Tủ thiết bị + hồ sơ | 16,52 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Tầng 4- P-4.2. Giám đốc VTTP | 1 | HM8 | Bao gồm các công việc thuộc HM8 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 70 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Tầng 4- P-4.3. Giám đốc ĐHTT | 1 | HM9 | Bao gồm các công việc thuộc HM9 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 78 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Tầng 4- P-4.4. Tổ KT 3 | 1 | HM10 | Bao gồm các công việc thuộc HM10 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 86 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Ghế nhân viên | 6 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Bàn nhân viên | 6 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 7 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 6 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Tầng 4- P-4.5. Tổ KT 2 | 1 | HM11 | Bao gồm các công việc thuộc HM11 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 95 | Ghế nhân viên | 4 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Bàn nhân viên | 4 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 4 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 4 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Giá để hồ sơ + thiết bị | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Tầng 4- P-4.6. Tổ KT 1 | 1 | HM12 | Bao gồm các công việc thuộc HM12 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 101 | Ghế nhân viên | 4 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Bàn nhân viên | 4 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 4 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 5 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Giá để thiết bị | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Tầng 5- Sảnh tầng | 1 | HM13 | Bao gồm các công việc thuộc HM13 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 107 | Vách ốp gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả chi tiết trang trí) | 6,608 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Vách kính Temper 6mm | 11,06 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Vách dán gương 5mm | 1,68 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Tầng 5- P-5.1. Kho tài liệu | 1 | HM14 | Bao gồm các công việc thuộc HM14 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 111 | Giá để hồ sơ + thiết bị | 4 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 5 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Tầng 5- P-5.2. Phòng Khách hàng Doanh nghiệp | 1 | HM15 | Bao gồm các công việc thuộc HM15 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 114 | Bàn nhân viên | 5 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Ghế nhân viên | 5 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 5 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 5 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Tầng 5- P-5.3. Trưởng phòng Khách hàng Doanh nghiệp | 1 | HM16 | Bao gồm các công việc thuộc HM16 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 119 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Tầng 5- P-5.4. Trưởng phòng Điều hành nghiệp vụ | 1 | HM17 | Bao gồm các công việc thuộc HM17 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 127 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Tầng 5- P-5.5. Phòng Điều hành nghiệp vụ | 1 | HM18 | Bao gồm các công việc thuộc HM18 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 135 | Bàn nhân viên | 4 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Ghế nhân viên | 4 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 5 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 4 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Tầng 5- P-5.6. Phòng Bán hàng Online | 1 | HM19 | Bao gồm các công việc thuộc HM19 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 143 | Bàn nhân viên | 7 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Ghế nhân viên | 7 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 7 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 7 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Tầng 5- P-5.6.a. Tr Phòng ĐHNV | 1 | HM20 | Bao gồm các công việc thuộc HM20 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 148 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Tầng 5- P-5.7. Tổ trả sau - Phòng Bán hàng TP | 1 | HM21 | Bao gồm các công việc thuộc HM21 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 156 | Bàn nhân viên | 8 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Ghế nhân viên | 8 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 8 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 8 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Tầng 5- P-5.8. Giám đốc Bán hàng TP | 1 | HM22 | Bao gồm các công việc thuộc HM22 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 161 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Tầng 5- P-5.9. Họp giao ban | 1 | HM23 | Bao gồm các công việc thuộc HM23 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 169 | Ghế chủ tọa Giám đốc | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Ghế họp | 21 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Bàn họp ghép loại 1 | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường | 17,2592 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 40,9166 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Phào trần | 20,79 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Nẹp chân phào | 20,79 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Tầng 6- Sảnh tầng | 1 | HM24 | Bao gồm các công việc thuộc HM24 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 177 | Sofa tiếp khách | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Bàn nước không gian chung | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 179 | Vách ốp gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả chi tiết trang trí) | 6,608 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Vách kính Temper 6mm | 11,592 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Vách dán gương 5mm | 1,68 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Tủ để cốc kèm Hộc gỗ hoa trang trí bên trên | 1,44 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Tầng 6- P-6.1. Phòng Nhân sự - Tổng hợp | 1 | HM25 | Bao gồm các công việc thuộc HM25 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 184 | Bàn nhân viên | 5 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Ghế nhân viên | 5 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 5 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Tủ liền tường | 16,52 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 188 | Tầng 6- P-6.2. Trưởng phòng Nhân sự - Tổng hợp | 1 | HM26 | Bao gồm các công việc thuộc HM26 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 189 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 190 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 191 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 192 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 193 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 194 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 195 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 196 | Tầng 6- P-6.3. Phòng Giám đốc - TTKD | 1 | HM27 | Bao gồm các công việc thuộc HM27 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 197 | Bàn Giám đốc, phó giám đốc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 198 | Ghế Giám đốc | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 199 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 200 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 201 | Bàn nước phòng lãnh đạo | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 202 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 203 | Bàn họp nội bộ | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 204 | Ghế chủ tọa thường | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 205 | Ghế họp | 8 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 206 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 15,9925 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 207 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 1 - Phòng làm việc | 19,04 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 208 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 2 - Khu họp giao ban | 8,806 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 209 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 3 - Phòng trực | 7,556 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 210 | Trải thảm dày 5mm | 86,2736 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 211 | Phào trần | 65,8 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 212 | Nẹp chân phào | 32,09 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 213 | Tầng 6- P-6.4. Phòng Phó Giám đốc - TTKD | 1 | HM28 | Bao gồm các công việc thuộc HM28 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 214 | Bàn Giám đốc, phó giám đốc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 215 | Ghế Phó giám đốc | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 216 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 217 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 218 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 219 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 220 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 10,2 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 221 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 1 - Phòng làm việc | 11,732 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 222 | Phào trần | 42,18 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 223 | Nẹp chân phào | 17,58 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 224 | Tầng 6- P-6.5. Trưởng phòng KH.KT - TTKD | 1 | HM29 | Bao gồm các công việc thuộc HM29 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 225 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 226 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 227 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 228 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 229 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 230 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 231 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 232 | Tầng 6- P-6.6. Phòng KH.KT - TTKD | 1 | HM30 | Bao gồm các công việc thuộc HM30 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 233 | Bàn nhân viên | 8 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 234 | Ghế nhân viên | 8 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 235 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 8 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 236 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 8 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 237 | Tầng 7- Sảnh tầng | 1 | HM31 | Bao gồm các công việc thuộc HM31 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 238 | Ghế nhân viên | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 239 | Tầng 7- P-7.1. Phòng Tổng hợp | 1 | HM32 | Bao gồm các công việc thuộc HM32 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 240 | Bàn nhân viên | 4 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 241 | Ghế nhân viên | 4 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 242 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 4 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 243 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 4 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 244 | Tầng 7- P-7.2. Trưởng Phòng NSTH | 1 | HM33 | Bao gồm các công việc thuộc HM33 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 245 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 246 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 247 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 248 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 249 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 250 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 251 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 252 | Tầng 7- P-7.3. Phòng Phó Giám đốc | 1 | HM34 | Bao gồm các công việc thuộc HM34 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 253 | Bàn Giám đốc, phó giám đốc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 254 | Ghế Phó giám đốc | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 255 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 256 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 257 | Bàn nước phòng lãnh đạo | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 258 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 259 | Bàn họp nội bộ | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 260 | Ghế chủ tọa thường | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 261 | Ghế họp | 6 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 262 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 16,0477 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 263 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 1 - Phòng làm việc | 19,04 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 264 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 2 - Khu họp giao ban | 8,806 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 265 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 3 - Phòng trực | 7,556 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 266 | Sàn gỗ công nghiệp | 86,2736 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 267 | Phào trần | 65,8 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 268 | Nẹp chân phào | 32,09 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 269 | Tầng 7- P-7.4. Phòng Văn thư | 1 | HM35 | Bao gồm các công việc thuộc HM35 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 270 | Bàn nhân viên | 2 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 271 | Ghế nhân viên | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 272 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 273 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 3 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 274 | Tầng 7- P-7.5. Phòng Họp trực tuyến | 1 | HM36 | Bao gồm các công việc thuộc HM36 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 275 | Ghế chủ tọa | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 276 | Ghế họp | 29 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 277 | Bàn họp ghép loại 2 | 1 | Vị trí | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 278 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường | 17,2592 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 279 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 51,761 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 280 | Phào trần | 26,39 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 281 | Nẹp chân phào | 26,39 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 282 | Tầng 8- Sảnh tầng | 1 | HM37 | Bao gồm các công việc thuộc HM37 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 283 | Sofa tiếp khách | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 284 | Bàn nước không gian chung | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 285 | Vách ốp gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả chi tiết trang trí) | 6,608 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 286 | Vách kính Temper 6mm | 11,592 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 287 | Vách dán gương 5mm | 1,68 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 288 | Tủ để cốc kèm Hộc gỗ hoa trang trí bên trên | 1,44 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 289 | Tầng 8- P-8.1. Phòng Giám đốc Viễn thông tỉnh | 1 | HM38 | Bao gồm các công việc thuộc HM38 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 290 | Bàn Giám đốc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 291 | Ghế Giám đốc | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 292 | Ghế trình ký | 2 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 293 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 294 | Bàn nước phòng lãnh đạo 1 | 2 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 295 | Bàn nước phòng lãnh đạo 2 | 4 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 296 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 2 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 297 | Bàn họp nội bộ | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 298 | Ghế chủ tọa Giám đốc | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 299 | Ghế họp | 6 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 300 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 1 - Phòng làm việc | 17,8024 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 301 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 2 - Khu họp giao ban | 16,3184 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 302 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 28,3996 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 303 | Giấy dán tường | 47,054 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 304 | Sàn gỗ công nghiệp | 132,1311 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 305 | Phào trần | 80,98 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 306 | Nẹp chân phào | 39,6 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 307 | Đèn chùm (≥ 5 bóng) | 2 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 308 | Tầng 8- P-8.3. Phòng Trưởng phòng KT-ĐT | 1 | HM39 | Bao gồm các công việc thuộc HM39 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 309 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 310 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 311 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 312 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 313 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường - Phòng làm việc | 17,08 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 314 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 315 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 316 | Tầng 8- P-8.4. Phòng KT-ĐT | 1 | HM40 | Bao gồm các công việc thuộc HM40 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 317 | Bàn nhân viên | 6 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 318 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 319 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 320 | Ghế nhân viên | 6 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 321 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 7 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 322 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 8 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 323 | Tầng 9- Sảnh tầng | 1 | HM41 | Bao gồm các công việc thuộc HM41 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 324 | Sofa tiếp khách | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 325 | Bàn nước không gian chung | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 326 | Vách ốp gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả chi tiết trang trí) | 6,608 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 327 | Vách kính Temper 6mm | 11,592 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 328 | Vách dán gương 5mm | 1,68 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 329 | Tủ để cốc kèm Hộc gỗ hoa trang trí bên trên | 1,44 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 330 | Tầng 9- P-9.1. Phòng Lưu trữ hồ sơ | 1 | HM42 | Bao gồm các công việc thuộc HM42 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 331 | Giá để thiết bị | 8 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 332 | Tầng 9- P-9.2. Trưởng phòng KHKT | 1 | HM43 | Bao gồm các công việc thuộc HM43 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 333 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 334 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 335 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 336 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 337 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường - Phòng làm việc | 19,04 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 338 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 339 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 340 | Tầng 9- P-9.3. Phòng Giám đốc TT CNTT | 1 | HM44 | Bao gồm các công việc thuộc HM44 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 341 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 342 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 343 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 344 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 345 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 346 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 347 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 348 | Tầng 9- P-9.4. Phòng TT CNTT | 1 | HM45 | Bao gồm các công việc thuộc HM45 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 349 | Bàn nhân viên | 12 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 350 | Ghế nhân viên | 12 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 351 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 12 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 352 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 12 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 353 | Tầng 9- P-9.6. Phòng KHKT | 1 | HM46 | Bao gồm các công việc thuộc HM46 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 354 | Bàn nhân viên | 11 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 355 | Ghế nhân viên | 11 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 356 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 11 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 357 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 11 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 358 | Tủ hồ sơ + thiết bị | 3,36 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 359 | Tầng 10- Hội trường đa năng | 1 | HM47 | Bao gồm các công việc thuộc HM47 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 360 | Ghế danh dự | 24 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 361 | Ghế hội trường | 98 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 362 | Bàn danh dự 2 vị trí | 12 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 363 | Bục phát biểu | 1 | bục | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 364 | Bục tượng Bác Hồ | 1 | bục | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 365 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 146,9428 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 366 | Trần nhôm Basi U vân gỗ | 82,65 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 367 | Tầng 10- P-0.5. Không gian Truyền thống | 1 | HM48 | Bao gồm các công việc thuộc HM48 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 368 | Tủ T10.1 | 3,2 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 369 | Tủ T10.2 | 3,2 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 370 | Tủ T10.3 | 15,04 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 371 | Tủ T10.4 | 12,16 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 372 | Tủ T10.5 | 2 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 373 | Vách V10.1 | 12,16 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 374 | Vách V10.2 | 16,32 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 375 | Vách V10.3 | 13,12 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 376 | Tủ K1 | 2 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 377 | Tủ K3 | 2 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 378 | Tủ K4 | 2 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 379 | Giấy dán tường | 60,8 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 380 | Phào trần | 60,1 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 381 | Nẹp chân phào | 35,32 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 382 | Dây diện 2*4 | 100 | m | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 383 | Dây diện 2*2,5 | 200 | m | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 384 | Dây diện 2*1,5 | 200 | m | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 385 | Đèn Led Dowlight D 150 | 10 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 386 | Đèn rọi tranh mỹ thuật | 10 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 387 | Đèn rọi vật phẩm | 10 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 388 | Aptomat 50A, 1 pha | 1 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 389 | Công tắc đôi | 10 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 390 | Ổ cắm đôi | 10 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 391 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 10,24 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 392 | Trang bị Âm thanh, Truyền hình - Tầng 1 | 1 | HM49 | Bao gồm các công việc thuộc HM49 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 393 | Màn hình hiển thị 55 Inch | 2 | Tv55 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 394 | Trang bị Âm thanh, Truyền hình - Tầng 5 | 1 | HM50 | Bao gồm các công việc thuộc HM50 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 395 | Màn hình hiển thị 65 Inch | 1 | Tv65 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 396 | Máy chiếu + màn chiếu điện 150", giá treo điện, phụ kiện đi kèm | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 397 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 398 | Máy chủ tịch cần dài | 1 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 399 | Máy đại biểu cần dài | 6 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 400 | Cáp nối chuyên dụng 10m | 1 | Chiếc | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 401 | Tăng âm kèm trộn 120W | 1 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 402 | Loa gắn trần 24W | 4 | Chiếc | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 403 | Bộ triệt tiêu hồi âm/ Feedback Suppressor. | 1 | cặp | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 404 | Micro không dây cầm tay UHF (2Micro) | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 405 | Cáp loa 2x2.0mm | 80 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 406 | Jack tín hiệu | 4 | jack | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 407 | Tủ rack 10U | 1 | tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 408 | Dây HDMI dài 25m , chống nhiễu | 2 | Sợi | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 409 | Dây nguồn 2x2,5mm | 40 | m | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 410 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 4 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 411 | Nhân công lắp đặt, cài đặt, vận hành hệ thống âm thanh | 1 | Tầng 5 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 412 | Trang bị Âm thanh, Truyền hình - Tầng 7 | 1 | HM51 | Bao gồm các công việc thuộc HM51 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 413 | Màn hình hiển thị 55 Inch | 1 | Tv55 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 414 | Màn hình hiển thị 65 Inch | 2 | Tv65 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 415 | Máy chiếu + màn chiếu điện 150", giá treo điện, phụ kiện đi kèm | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 416 | Màn hình LED 120 Inch, Bao gồm: - Màn hình Led dang Panel: 4,465m² - Card xử lý hình ảnh: 1 bộ - Card nhận tín hiệu màn hình LED Display: 12 bộ - Card truyền tín hiệu màn hình: 2 bộ - Bo viền | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 417 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 418 | Máy chủ tịch cần dài | 1 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 419 | Máy đại biểu cần dài | 10 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 420 | Cáp nối chuyên dụng 10m | 1 | Chiếc | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 421 | Bộ triệt tiêu hồi âm/ Feedback Suppressor. | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 422 | Âm ly công suất 1x240W | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 423 | Loa gắn trần 24W | 6 | Chiếc | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 424 | Micro không dây cầm tay UHF (2Micro) | 2 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 425 | Cáp loa 2x2.0mm | 50 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 426 | Jack tín hiệu | 4 | jack | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 427 | Tủ rack 10U | 1 | tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 428 | Dây HDMI dài 25m , chống nhiễu | 2 | Sợi | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 429 | Dây nguồn 2x2,5mm | 40 | m | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 430 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 4 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 431 | Nhân công lắp đặt, cài đặt, vận hành hệ thống âm thanh | 1 | Tầng 7 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 432 | Trang bị Âm thanh, Truyền hình - Tầng 10 | 1 | HM52 | Bao gồm các công việc thuộc HM52 | Khi chào thầu không phải đưa giá vào dòng này | |
| 433 | Máy chiếu + màn chiếu điện 150", giá treo điện, phụ kiện đi kèm | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 434 | Micro cổ ngỗng đặt bục phát biểu | 1 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 435 | Micro không dây (Bao gồm: 01 bộ thu + 02 micro cầm tay không dây) | 2 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 436 | Bàn trộn âm liền bộ tạo effects, EQ | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 437 | Loa toàn dải công suất | 2 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 438 | Loa siêu trầm 18"/ Single 18" Subwoofer | 2 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 439 | Loa toàn dải full công suất | 2 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 440 | Giá treo loa | 2 | Chiếc | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 441 | Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số 2 In/4 Out DSP, built-in EQ, three way crossover, DSP, Effector, Limiter, with English software | 1 | Chiếc | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 442 | Khối công suất chuyên nghiệp 4 kênh | 1 | Chiếc | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 443 | Cáp loa | 150 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 444 | Jack loa 4 chân | 12 | jack | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 445 | Jack tín hiệu đực/cái | 15 | jack | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 446 | Dây tín hiệu Micro | 50 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 447 | Dây HDMI dài 40m, chống nhiễu | 2 | Sợi | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 448 | Dây nguồn 2x2,5mm | 40 | m | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 449 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 3 | cái | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 450 | Tủ rack 20U | 1 | tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 451 | Nhân công lắp đặt, cài đặt, vận hành hệ thống âm thanh | 1 | Tầng 10 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Phần chung | 1 | HM1 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 2 | Rèm cửa, loại rèm vải cuốn lên (Thuộc VNPT) | 418,97 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 3 | Rèm cửa các tầng, rèm gỗ (Thuộc VNPT) | 156,798 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 4 | Rèm cửa, loại rèm vải cuốn lên (Thuộc TTKD) | 212,055 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 5 | Rèm cửa các tầng, rèm gỗ (Thuộc TTKD) | 81,27 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 6 | Sơ đồ tầng (Thuộc VNPT) | 6 | biển | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 7 | Số thang máy (Thuộc VNPT) | 15 | biển | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 8 | Thông báo chiều cao xe (Thuộc VNPT) | 2 | biển | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 9 | Vị trí đỗ xe (biển số) (Thuộc VNPT) | 10 | biển | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 10 | Tên phòng, tên không gian (Thuộc VNPT) | 45 | biển | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 11 | Khu vệ sinh (Thuộc VNPT) | 14 | biển | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 12 | Cảnh báo nguy hiểm phòng kỹ thuật (Thuộc VNPT) | 10 | biển | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 13 | Nội quy cơ quan (Thuộc VNPT) | 6 | biển | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 14 | Sơ đồ tầng (Thuộc TTKD) | 3 | biển | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 15 | Số thang máy (Thuộc VNPT) | 6 | biển | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 16 | Tên phòng, tên không gian (Thuộc VNPT) | 31 | biển | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 17 | Khu vệ sinh (Thuộc VNPT) | 8 | biển | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 18 | Cảnh báo nguy hiểm phòng kỹ thuật (Thuộc VNPT) | 3 | biển | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 19 | Nội quy cơ quan (Thuộc VNPT) | 3 | biển | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 20 | Máy lọc nước - T 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 | 8 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 21 | Tầng 1- Sảnh VNPT | 1 | HM2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 22 | Bàn quầy lễ tân thuộc VNPT | 3,74 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 23 | Sofa tiếp khách | 2 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 24 | Bàn nước không gian chung | 2 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 25 | Ghế nhân viên | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 26 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 27 | Vách ốp gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả trang trí) | 21,462 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 28 | Vách kính Temper 6mm | 30,1308 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 29 | Vách dán gương 5mm | 2,52 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 30 | Tầng 1- Sảnh TTKD Vinaphone | 1 | HM3 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 31 | Bàn quầy lễ tân thuộc TTKD | 10,52 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 32 | Sofa tiếp khách | 2 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 33 | Bàn nước không gian chung | 2 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 34 | Ghế nhân viên | 7 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 35 | Bàn nhân viên | 2 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 36 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 7 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 37 | Ghế khách | 5 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 38 | Ghế chờ khách hàng -modul 3 ghế | 3 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 39 | Tủ trưng bày modun | 2 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 40 | Bục trưng bày | 1 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 41 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả trang trí) | 82,308 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 42 | Vách dán gương 5mm | 6,7194 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 43 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 22,428 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 44 | Vách kính Temper 6mm | 32,13 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 45 | Tấm Mica quảng cáo trên vách | 12,24 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 46 | Logo, nền trắng xanh (theo thiết kế) | 14,88 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 47 | Tầng 1- Phòng 1.1 | 1 | HM4 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 48 | Bàn nhân viên | 3 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 49 | Ghế nhân viên | 3 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 50 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 3 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 51 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 3 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 52 | Tầng 1- Phòng 1.2 | 1 | HM5 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 53 | Bàn nhân viên | 8 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 54 | Ghế nhân viên | 8 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 55 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 8 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 56 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 8 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 57 | Tầng 4- Sảnh tầng | 1 | HM6 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 58 | Sofa tiếp khách | 1 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 59 | Bàn nước không gian chung | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 60 | Vách ốp gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả chi tiết trang trí) | 6,608 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 61 | Vách kính Temper 6mm | 11,592 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 62 | Vách dán gương 5mm | 1,68 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 63 | Tủ để cốc kèm Hộc gỗ hoa trang trí bên trên | 1,44 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 64 | Tầng 4- P-4.1. Tổ KT - VTTP | 1 | HM7 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 65 | Bàn nhân viên | 4 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 66 | Ghế nhân viên | 4 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 67 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 4 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 68 | Tủ thiết bị + hồ sơ | 16,52 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 69 | Tầng 4- P-4.2. Giám đốc VTTP | 1 | HM8 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 70 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 71 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 72 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 73 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 74 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 75 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 76 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 77 | Tầng 4- P-4.3. Giám đốc ĐHTT | 1 | HM9 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 78 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 79 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 80 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 81 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 82 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 83 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 84 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 85 | Tầng 4- P-4.4. Tổ KT 3 | 1 | HM10 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 86 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 87 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 88 | Ghế nhân viên | 6 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 89 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 90 | Bàn nhân viên | 6 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 91 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 7 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 92 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 93 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 6 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 94 | Tầng 4- P-4.5. Tổ KT 2 | 1 | HM11 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 95 | Ghế nhân viên | 4 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 96 | Bàn nhân viên | 4 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 97 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 4 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 98 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 4 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 99 | Giá để hồ sơ + thiết bị | 1 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 100 | Tầng 4- P-4.6. Tổ KT 1 | 1 | HM12 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 101 | Ghế nhân viên | 4 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 102 | Bàn nhân viên | 4 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 103 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 4 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 104 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 5 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 105 | Giá để thiết bị | 1 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 106 | Tầng 5- Sảnh tầng | 1 | HM13 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 107 | Vách ốp gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả chi tiết trang trí) | 6,608 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 108 | Vách kính Temper 6mm | 11,06 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 109 | Vách dán gương 5mm | 1,68 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 110 | Tầng 5- P-5.1. Kho tài liệu | 1 | HM14 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 111 | Giá để hồ sơ + thiết bị | 4 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 112 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 5 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 113 | Tầng 5- P-5.2. Phòng Khách hàng Doanh nghiệp | 1 | HM15 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 114 | Bàn nhân viên | 5 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 115 | Ghế nhân viên | 5 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 116 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 5 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 117 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 5 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 118 | Tầng 5- P-5.3. Trưởng phòng Khách hàng Doanh nghiệp | 1 | HM16 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 119 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 120 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 121 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 122 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 123 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 124 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 125 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 126 | Tầng 5- P-5.4. Trưởng phòng Điều hành nghiệp vụ | 1 | HM17 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 127 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 128 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 129 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 130 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 131 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 132 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 133 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 134 | Tầng 5- P-5.5. Phòng Điều hành nghiệp vụ | 1 | HM18 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 135 | Bàn nhân viên | 4 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 136 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 137 | Ghế nhân viên | 4 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 138 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 139 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 5 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 140 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 4 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 141 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 142 | Tầng 5- P-5.6. Phòng Bán hàng Online | 1 | HM19 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 143 | Bàn nhân viên | 7 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 144 | Ghế nhân viên | 7 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 145 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 7 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 146 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 7 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 147 | Tầng 5- P-5.6.a. Tr Phòng ĐHNV | 1 | HM20 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 148 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 149 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 150 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 151 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 152 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 153 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 154 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 155 | Tầng 5- P-5.7. Tổ trả sau - Phòng Bán hàng TP | 1 | HM21 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 156 | Bàn nhân viên | 8 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 157 | Ghế nhân viên | 8 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 158 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 8 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 159 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 8 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 160 | Tầng 5- P-5.8. Giám đốc Bán hàng TP | 1 | HM22 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 161 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 162 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 163 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 164 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 165 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 166 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 167 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 168 | Tầng 5- P-5.9. Họp giao ban | 1 | HM23 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 169 | Ghế chủ tọa Giám đốc | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 170 | Ghế họp | 21 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 171 | Bàn họp ghép loại 1 | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 172 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường | 17,2592 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 173 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 40,9166 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 174 | Phào trần | 20,79 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 175 | Nẹp chân phào | 20,79 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 176 | Tầng 6- Sảnh tầng | 1 | HM24 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 177 | Sofa tiếp khách | 1 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 178 | Bàn nước không gian chung | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 179 | Vách ốp gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả chi tiết trang trí) | 6,608 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 180 | Vách kính Temper 6mm | 11,592 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 181 | Vách dán gương 5mm | 1,68 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 182 | Tủ để cốc kèm Hộc gỗ hoa trang trí bên trên | 1,44 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 183 | Tầng 6- P-6.1. Phòng Nhân sự - Tổng hợp | 1 | HM25 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 184 | Bàn nhân viên | 5 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 185 | Ghế nhân viên | 5 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 186 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 5 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 187 | Tủ liền tường | 16,52 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 188 | Tầng 6- P-6.2. Trưởng phòng Nhân sự - Tổng hợp | 1 | HM26 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 189 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 190 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 191 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 192 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 193 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 194 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 195 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 196 | Tầng 6- P-6.3. Phòng Giám đốc - TTKD | 1 | HM27 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 197 | Bàn Giám đốc, phó giám đốc | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 198 | Ghế Giám đốc | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 199 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 200 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 201 | Bàn nước phòng lãnh đạo | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 202 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 203 | Bàn họp nội bộ | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 204 | Ghế chủ tọa thường | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 205 | Ghế họp | 8 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 206 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 15,9925 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 207 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 1 - Phòng làm việc | 19,04 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 208 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 2 - Khu họp giao ban | 8,806 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 209 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 3 - Phòng trực | 7,556 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 210 | Trải thảm dày 5mm | 86,2736 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 211 | Phào trần | 65,8 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 212 | Nẹp chân phào | 32,09 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 213 | Tầng 6- P-6.4. Phòng Phó Giám đốc - TTKD | 1 | HM28 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 214 | Bàn Giám đốc, phó giám đốc | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 215 | Ghế Phó giám đốc | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 216 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 217 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 218 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 219 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 220 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 10,2 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 221 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 1 - Phòng làm việc | 11,732 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 222 | Phào trần | 42,18 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 223 | Nẹp chân phào | 17,58 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 224 | Tầng 6- P-6.5. Trưởng phòng KH.KT - TTKD | 1 | HM29 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 225 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 226 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 227 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 228 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 229 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 230 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 231 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 232 | Tầng 6- P-6.6. Phòng KH.KT - TTKD | 1 | HM30 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 233 | Bàn nhân viên | 8 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 234 | Ghế nhân viên | 8 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 235 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 8 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 236 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 8 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 237 | Tầng 7- Sảnh tầng | 1 | HM31 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 238 | Ghế nhân viên | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 239 | Tầng 7- P-7.1. Phòng Tổng hợp | 1 | HM32 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 240 | Bàn nhân viên | 4 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 241 | Ghế nhân viên | 4 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 242 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 4 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 243 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 4 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 244 | Tầng 7- P-7.2. Trưởng Phòng NSTH | 1 | HM33 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 245 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 246 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 247 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 248 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 249 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 250 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 251 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 252 | Tầng 7- P-7.3. Phòng Phó Giám đốc | 1 | HM34 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 253 | Bàn Giám đốc, phó giám đốc | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 254 | Ghế Phó giám đốc | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 255 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 256 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 257 | Bàn nước phòng lãnh đạo | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 258 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 259 | Bàn họp nội bộ | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 260 | Ghế chủ tọa thường | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 261 | Ghế họp | 6 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 262 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 16,0477 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 263 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 1 - Phòng làm việc | 19,04 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 264 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 2 - Khu họp giao ban | 8,806 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 265 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 3 - Phòng trực | 7,556 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 266 | Sàn gỗ công nghiệp | 86,2736 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 267 | Phào trần | 65,8 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 268 | Nẹp chân phào | 32,09 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 269 | Tầng 7- P-7.4. Phòng Văn thư | 1 | HM35 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 270 | Bàn nhân viên | 2 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 271 | Ghế nhân viên | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 272 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 273 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 3 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 274 | Tầng 7- P-7.5. Phòng Họp trực tuyến | 1 | HM36 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 275 | Ghế chủ tọa | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 276 | Ghế họp | 29 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 277 | Bàn họp ghép loại 2 | 1 | Vị trí | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 278 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường | 17,2592 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 279 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 51,761 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 280 | Phào trần | 26,39 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 281 | Nẹp chân phào | 26,39 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 282 | Tầng 8- Sảnh tầng | 1 | HM37 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 283 | Sofa tiếp khách | 1 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 284 | Bàn nước không gian chung | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 285 | Vách ốp gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả chi tiết trang trí) | 6,608 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 286 | Vách kính Temper 6mm | 11,592 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 287 | Vách dán gương 5mm | 1,68 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 288 | Tủ để cốc kèm Hộc gỗ hoa trang trí bên trên | 1,44 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 289 | Tầng 8- P-8.1. Phòng Giám đốc Viễn thông tỉnh | 1 | HM38 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 290 | Bàn Giám đốc | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 291 | Ghế Giám đốc | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 292 | Ghế trình ký | 2 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 293 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 294 | Bàn nước phòng lãnh đạo 1 | 2 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 295 | Bàn nước phòng lãnh đạo 2 | 4 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 296 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 2 | Sf | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 297 | Bàn họp nội bộ | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 298 | Ghế chủ tọa Giám đốc | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 299 | Ghế họp | 6 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 300 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 1 - Phòng làm việc | 17,8024 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 301 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường 2 - Khu họp giao ban | 16,3184 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 302 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 28,3996 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 303 | Giấy dán tường | 47,054 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 304 | Sàn gỗ công nghiệp | 132,1311 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 305 | Phào trần | 80,98 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 306 | Nẹp chân phào | 39,6 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 307 | Đèn chùm (≥ 5 bóng) | 2 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 308 | Tầng 8- P-8.3. Phòng Trưởng phòng KT-ĐT | 1 | HM39 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 309 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 310 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 311 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 312 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 313 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường - Phòng làm việc | 17,08 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 314 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 315 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 316 | Tầng 8- P-8.4. Phòng KT-ĐT | 1 | HM40 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 317 | Bàn nhân viên | 6 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 318 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 319 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 320 | Ghế nhân viên | 6 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 321 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 7 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 322 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 8 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 323 | Tầng 9- Sảnh tầng | 1 | HM41 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 324 | Sofa tiếp khách | 1 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 325 | Bàn nước không gian chung | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 326 | Vách ốp gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả chi tiết trang trí) | 6,608 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 327 | Vách kính Temper 6mm | 11,592 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 328 | Vách dán gương 5mm | 1,68 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 329 | Tủ để cốc kèm Hộc gỗ hoa trang trí bên trên | 1,44 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 330 | Tầng 9- P-9.1. Phòng Lưu trữ hồ sơ | 1 | HM42 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 331 | Giá để thiết bị | 8 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 332 | Tầng 9- P-9.2. Trưởng phòng KHKT | 1 | HM43 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 333 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 334 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 335 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 336 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 337 | Background thương hiệu VNPT kết hợp tủ liền tường - Phòng làm việc | 19,04 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 338 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 339 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 340 | Tầng 9- P-9.3. Phòng Giám đốc TT CNTT | 1 | HM44 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 341 | Bàn lãnh đạo phòng | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 342 | Ghế trình ký | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 343 | Ghế Lãnh đạo cấp phòng | 1 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 344 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 345 | Tủ cá nhân - Trưởng phòng | 1 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 346 | Bàn nước phòng làm việc | 1 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 347 | Sofa tiếp khách Lãnh đạo | 1 | Sf | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 348 | Tầng 9- P-9.4. Phòng TT CNTT | 1 | HM45 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 349 | Bàn nhân viên | 12 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 350 | Ghế nhân viên | 12 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 351 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 12 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 352 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 12 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 353 | Tầng 9- P-9.6. Phòng KHKT | 1 | HM46 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 354 | Bàn nhân viên | 11 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 355 | Ghế nhân viên | 11 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 356 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 11 | kệ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 357 | Tủ cá nhân - Nhân viên | 11 | Tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 358 | Tủ hồ sơ + thiết bị | 3,36 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 359 | Tầng 10- Hội trường đa năng | 1 | HM47 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 360 | Ghế danh dự | 24 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 361 | Ghế hội trường | 98 | ghế | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 362 | Bàn danh dự 2 vị trí | 12 | bàn | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 363 | Bục phát biểu | 1 | bục | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 364 | Bục tượng Bác Hồ | 1 | bục | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 365 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 146,9428 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 366 | Trần nhôm Basi U vân gỗ | 82,65 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 367 | Tầng 10- P-0.5. Không gian Truyền thống | 1 | HM48 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 368 | Tủ T10.1 | 3,2 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 369 | Tủ T10.2 | 3,2 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 370 | Tủ T10.3 | 15,04 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 371 | Tủ T10.4 | 12,16 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 372 | Tủ T10.5 | 2 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 373 | Vách V10.1 | 12,16 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 374 | Vách V10.2 | 16,32 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 375 | Vách V10.3 | 13,12 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 376 | Tủ K1 | 2 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 377 | Tủ K3 | 2 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 378 | Tủ K4 | 2 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 379 | Giấy dán tường | 60,8 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 380 | Phào trần | 60,1 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 381 | Nẹp chân phào | 35,32 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 382 | Dây diện 2*4 | 100 | m | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 383 | Dây diện 2*2,5 | 200 | m | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 384 | Dây diện 2*1,5 | 200 | m | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 385 | Đèn Led Dowlight D 150 | 10 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 386 | Đèn rọi tranh mỹ thuật | 10 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 387 | Đèn rọi vật phẩm | 10 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 388 | Aptomat 50A, 1 pha | 1 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 389 | Công tắc đôi | 10 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 390 | Ổ cắm đôi | 10 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 391 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 10,24 | m2 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 392 | Trang bị Âm thanh, Truyền hình - Tầng 1 | 1 | HM49 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 393 | Màn hình hiển thị 55 Inch | 2 | Tv55 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 394 | Trang bị Âm thanh, Truyền hình - Tầng 5 | 1 | HM50 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 395 | Màn hình hiển thị 65 Inch | 1 | Tv65 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 396 | Máy chiếu + màn chiếu điện 150", giá treo điện, phụ kiện đi kèm | 1 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 397 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 398 | Máy chủ tịch cần dài | 1 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 399 | Máy đại biểu cần dài | 6 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 400 | Cáp nối chuyên dụng 10m | 1 | Chiếc | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 401 | Tăng âm kèm trộn 120W | 1 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 402 | Loa gắn trần 24W | 4 | Chiếc | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 403 | Bộ triệt tiêu hồi âm/ Feedback Suppressor. | 1 | cặp | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 404 | Micro không dây cầm tay UHF (2Micro) | 1 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 405 | Cáp loa 2x2.0mm | 80 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 406 | Jack tín hiệu | 4 | jack | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 407 | Tủ rack 10U | 1 | tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 408 | Dây HDMI dài 25m , chống nhiễu | 2 | Sợi | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 409 | Dây nguồn 2x2,5mm | 40 | m | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 410 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 4 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 411 | Nhân công lắp đặt, cài đặt, vận hành hệ thống âm thanh | 1 | Tầng 5 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 412 | Trang bị Âm thanh, Truyền hình - Tầng 7 | 1 | HM51 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 413 | Màn hình hiển thị 55 Inch | 1 | Tv55 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 414 | Màn hình hiển thị 65 Inch | 2 | Tv65 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 415 | Máy chiếu + màn chiếu điện 150", giá treo điện, phụ kiện đi kèm | 1 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 416 | Màn hình LED 120 Inch, Bao gồm: - Màn hình Led dang Panel: 4,465m² - Card xử lý hình ảnh: 1 bộ - Card nhận tín hiệu màn hình LED Display: 12 bộ - Card truyền tín hiệu màn hình: 2 bộ - Bo viền | 1 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 417 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 418 | Máy chủ tịch cần dài | 1 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 419 | Máy đại biểu cần dài | 10 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 420 | Cáp nối chuyên dụng 10m | 1 | Chiếc | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 421 | Bộ triệt tiêu hồi âm/ Feedback Suppressor. | 1 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 422 | Âm ly công suất 1x240W | 1 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 423 | Loa gắn trần 24W | 6 | Chiếc | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 424 | Micro không dây cầm tay UHF (2Micro) | 2 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 425 | Cáp loa 2x2.0mm | 50 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 426 | Jack tín hiệu | 4 | jack | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 427 | Tủ rack 10U | 1 | tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 428 | Dây HDMI dài 25m , chống nhiễu | 2 | Sợi | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 429 | Dây nguồn 2x2,5mm | 40 | m | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 430 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 4 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 431 | Nhân công lắp đặt, cài đặt, vận hành hệ thống âm thanh | 1 | Tầng 7 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 432 | Trang bị Âm thanh, Truyền hình - Tầng 10 | 1 | HM52 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 433 | Máy chiếu + màn chiếu điện 150", giá treo điện, phụ kiện đi kèm | 1 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 434 | Micro cổ ngỗng đặt bục phát biểu | 1 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 435 | Micro không dây (Bao gồm: 01 bộ thu + 02 micro cầm tay không dây) | 2 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 436 | Bàn trộn âm liền bộ tạo effects, EQ | 1 | bộ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 437 | Loa toàn dải công suất | 2 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 438 | Loa siêu trầm 18"/ Single 18" Subwoofer | 2 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 439 | Loa toàn dải full công suất | 2 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 440 | Giá treo loa | 2 | Chiếc | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 441 | Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số 2 In/4 Out DSP, built-in EQ, three way crossover, DSP, Effector, Limiter, with English software | 1 | Chiếc | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 442 | Khối công suất chuyên nghiệp 4 kênh | 1 | Chiếc | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 443 | Cáp loa | 150 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 444 | Jack loa 4 chân | 12 | jack | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 445 | Jack tín hiệu đực/cái | 15 | jack | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 446 | Dây tín hiệu Micro | 50 | md | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 447 | Dây HDMI dài 40m, chống nhiễu | 2 | Sợi | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 448 | Dây nguồn 2x2,5mm | 40 | m | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 449 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 3 | cái | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 450 | Tủ rack 20U | 1 | tủ | Tp Hà Giang | 90 ngày |
| 451 | Nhân công lắp đặt, cài đặt, vận hành hệ thống âm thanh | 1 | Tầng 10 | Tp Hà Giang | 90 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng(01 người) | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu: Kiến trúc/Xây dựng/ Nội thất/ (Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp).+ Đáp ứng điều kiện CHT công trình hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh);+ Có chứng nhận đã qua đào tạo về PCCC (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh); | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hoàn thiện(01 người) | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu: Kiến trúc / Nội thất/ (Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh);+ Có chứng nhận đã qua đào tạo về PCCC (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh); | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Sản xuất, lắp dựng(01 người) | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu: Kỹ sư Xây dựng công trình DD và CN hoặc Cơ khi (Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh);+ Có chứng nhận đã qua đào tạo về PCCC (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh); | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật ME(01 người) | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu: Kỹ sư Điện/ Công nghệ thông tin (Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh);+ Có chứng nhận đã qua đào tạo về PCCC (Kèm theo bản sao chứng thực hồ sơ chứng minh); | 3 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần chung | 1 | HM1 | Bao gồm các công việc thuộc HM1 | ||
| 2 | Rèm cửa, loại rèm vải cuốn lên (Thuộc VNPT) | 418,97 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Rèm cửa các tầng, rèm gỗ (Thuộc VNPT) | 156,798 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Rèm cửa, loại rèm vải cuốn lên (Thuộc TTKD) | 212,055 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Rèm cửa các tầng, rèm gỗ (Thuộc TTKD) | 81,27 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Sơ đồ tầng (Thuộc VNPT) | 6 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Số thang máy (Thuộc VNPT) | 15 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Thông báo chiều cao xe (Thuộc VNPT) | 2 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Vị trí đỗ xe (biển số) (Thuộc VNPT) | 10 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Tên phòng, tên không gian (Thuộc VNPT) | 45 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Khu vệ sinh (Thuộc VNPT) | 14 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Cảnh báo nguy hiểm phòng kỹ thuật (Thuộc VNPT) | 10 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Nội quy cơ quan (Thuộc VNPT) | 6 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Sơ đồ tầng (Thuộc TTKD) | 3 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Số thang máy (Thuộc VNPT) | 6 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Tên phòng, tên không gian (Thuộc VNPT) | 31 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Khu vệ sinh (Thuộc VNPT) | 8 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Cảnh báo nguy hiểm phòng kỹ thuật (Thuộc VNPT) | 3 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Nội quy cơ quan (Thuộc VNPT) | 3 | biển | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Máy lọc nước - T 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 | 8 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Tầng 1- Sảnh VNPT | 1 | HM2 | Bao gồm các công việc thuộc HM2 | ||
| 22 | Bàn quầy lễ tân thuộc VNPT | 3,74 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Sofa tiếp khách | 2 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Bàn nước không gian chung | 2 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Ghế nhân viên | 1 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 1 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Vách ốp gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả trang trí) | 21,462 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Vách kính Temper 6mm | 30,1308 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Vách dán gương 5mm | 2,52 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Tầng 1- Sảnh TTKD Vinaphone | 1 | HM3 | Bao gồm các công việc thuộc HM3 | ||
| 31 | Bàn quầy lễ tân thuộc TTKD | 10,52 | md | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Sofa tiếp khách | 2 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bàn nước không gian chung | 2 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Ghế nhân viên | 7 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bàn nhân viên | 2 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 7 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Ghế khách | 5 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Ghế chờ khách hàng -modul 3 ghế | 3 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Tủ trưng bày modun | 2 | Tủ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Bục trưng bày | 1 | bộ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN (theo thiết kế, bao gồm cả trang trí) | 82,308 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Vách dán gương 5mm | 6,7194 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Ốp vách, cột bằng gỗ CN | 22,428 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Vách kính Temper 6mm | 32,13 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Tấm Mica quảng cáo trên vách | 12,24 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Logo, nền trắng xanh (theo thiết kế) | 14,88 | m2 | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Tầng 1- Phòng 1.1 | 1 | HM4 | Bao gồm các công việc thuộc HM4 | ||
| 48 | Bàn nhân viên | 3 | bàn | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Ghế nhân viên | 3 | ghế | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Kệ đặt CPU dưới bàn làm việc (Khoan rút lỗi lỗ khoan D32 đặt ống nhựa cứng rút dây từ tầng dưới liền kề) | 3 | kệ | Theo YC tại mục 3.2, Chương V, E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Không nên sống bình thường! Phải sống háo hức say mê. "
S.korolev
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Viễn thông Hà Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Viễn thông Hà Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.