Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
HỘI THI THỂ THAO CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ TOÀN TỈNH
Phông giải, kích thước: 4,5m x 8,0m x 01 cái (bao gồm: thiết kế, in ấn, công treo, bảo quản, tháo gỡ,...) |
36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
2 |
Phông trao thưởng, kích thước: 4,5m x
8,0m x 01 cái (Bao gồm: thiết kế maket, in, treo, bảo quản, tháo gỡ,...) |
36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
3 |
Băng rôn ngang tuyên truyền trong thành phố, kích thước: 1,0m x 10m x 05 cái (Bao gồm:
thiết kế ma ket, in, vật tư treo, bảo quản, tháo gỡ,…) |
50 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
4 |
Băng rôn dọc tuyên truyền, kích thước: 0,8m x 2,0m x 20 cái (Bao gồm: thiết kế maket, in,
vật tư treo, bảo quản, tháo gỡ,...) |
32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
5 |
Băng rôn chào mừng trước khu vực thi đấu, kích thước: 0,8m x 14m x 01 cái (Bao gồm: thiết kế maket, in, treo, bảo quản, tháo gỡ,...) |
11.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
6 |
Làm bảng tên đoàn |
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
7 |
Cờ lưu niệm |
18 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
8 |
Băng rôn chào mừng treo trước sảnh khu vực thi đấu: 1m x 10 m x 01 cái (Bao gồm: thiết kế ma ket, in, vật tư treo, bảo quản, tháo gỡ,…) |
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
9 |
Băng rôn xuất phát - đích, kích thước: 1,0m x 14,0m, 02 mặt |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
10 |
Số đeo: 70 cái |
70 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
11 |
Sơ đồ đường chạy: 25 tờ |
25 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
12 |
Băng rôn chào mừng treo ngoài cổng vào khu vực thi đấu: 1m x 10 m (Bao gồm: thiết kế ma ket, in, vật tư treo, bảo quản, tháo gỡ,…) |
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
13 |
Băng rôn chào mừng treo ngoài cổng vào khu vực thi đấu: 1,0m x 10,0 m (bao gồm công treo, bảo quản, tháo gỡ) |
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
14 |
In bảng bia: 60 VĐV x 5 tấm/VĐV |
300 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
15 |
Băng rôn chào mừng treo trước sảnh khu vực thi đấu: 1m x 10 m (bao gồm công treo, bảo quản, tháo gỡ) |
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
16 |
Số đeo: 100 cái |
100 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
17 |
Cờ thưởng các môn: 32 lá (KT 30 x60) |
32 |
Lá |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
18 |
Cờ thưởng toàn đoàn: 3 lá (KT 40 x80) |
3 |
Lá |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
19 |
Giấy chứng nhận |
400 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
20 |
In thẻ HLV,VĐV, T Tài, NN và dây đeo: 600 thẻ |
600 |
thẻ |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
21 |
GIẢI VÔ ĐỊCH BÓNG ĐÁ THIẾU NIÊN - NHI ĐỒNG
Phông giải, kích thước: 4,5m x 8,0m x 01 cái (bao gồm: thiết kế, in ấn, công treo, bảo quản, tháo gỡ,...) |
36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
22 |
Phông trao thưởng, kích thước: 4,5m x
8,0m x 01 cái (Bao gồm: thiết kế maket, in, treo, bảo quản, tháo gỡ,...) |
36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
23 |
Băng rôn ngang tuyên truyền trong thành phố, kích thước: 1,0m x 10m x 05 cái (Bao gồm:
thiết kế ma ket, in, vật tư treo, bảo quản, tháo gỡ,…) |
50 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
24 |
Băng rôn dọc tuyên truyền, kích thước: 0,8m x 2,0m x 20 cái (Bao gồm: thiết kế maket, in,
vật tư treo, bảo quản, tháo gỡ,...) |
32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
25 |
Băng rôn chào mừng trước khu vực thi đấu, kích thước: 0,8m x 14m x 01 cái (Bao gồm: thiết kế maket, in, treo, bảo quản, tháo gỡ,...) |
11.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
26 |
Làm bảng tên các đoàn tham gia giải : 30 bảng |
30 |
bảng |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
27 |
Cờ lưu niệm: |
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
28 |
Giấy chứng nhận: |
140 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
29 |
Cờ thưởng 8 lá (KT 40 x 80) |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
30 |
Bảng tên tiền thưởng: 14 cái |
14 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
31 |
GIẢI VÔ ĐỊCH KARATEDO TOÀN TỈNH
Phông giải, kích thước: 4,5m x 8,0m x 01 cái (bao gồm: thiết kế, in ấn, công treo, bảo quản, tháo gỡ,...) |
36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
32 |
Phông trao thưởng giải, kích thước: 4,5m x
8,0m x 01 cái (Bao gồm: thiết kế maket, in, treo, bảo quản, tháo gỡ,...) |
36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
33 |
Băng rôn ngang tuyên truyền trong thành phố, kích thước: 1,0m x 10,0m x 05 cái (Bao gồm:
thiết kế ma ket, in, vật tư treo, bảo quản, tháo gỡ,…) |
50 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
34 |
Băng rôn dọc tuyên truyền, kích thước: 0,8m x 2,0m x 20 cái (Bao gồm: thiết kế maket, in,
vật tư treo, bảo quản, tháo gỡ,...) |
32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
35 |
Băng rôn chào mừng trước khu vực thi đấu, kích thước: 0,8m x 14m x 01 cái (Bao gồm: thiết kế maket, in, treo, bảo quản, tháo gỡ,...) |
11.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
36 |
Làm bảng tên các đoàn tham gia giải : 30 bảng |
30 |
bảng |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
37 |
Cờ lưu niệm: |
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
38 |
In thẻ HLV,VĐV và dây đeo: |
400 |
thẻ |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
39 |
Giấy chứng nhận: |
140 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
40 |
GIẢI VÔ ĐỊCH VOVINAM TOÀN TỈNH
Phông giải, kích thước: 4,5m x 8,0m x 01 cái (bao gồm: thiết kế, in ấn, công treo, bảo quản, tháo gỡ,...) |
36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
41 |
Phông trao thưởng giải, kích thước: 4,5m x
8,0m x 01 cái (Bao gồm: thiết kế maket, in, treo, bảo quản, tháo gỡ,...) |
36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
42 |
Băng rôn ngang tuyên truyền trong thành phố, kích thước: 1,0m x 10m x 05 cái (Bao gồm:
thiết kế ma ket, in, vật tư treo, bảo quản, tháo gỡ,…) |
50 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
43 |
Băng rôn dọc tuyên truyền, kích thước: 0,8m x 2,0m x 20 cái (Bao gồm: thiết kế maket, in,
vật tư treo, bảo quản, tháo gỡ,...) |
32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
44 |
Băng rôn chào mừng trước khu vực thi đấu, kích thước: 0,8m x 14m x 01 cái (Bao gồm: thiết kế maket, in, treo, bảo quản, tháo gỡ,...) |
11.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
45 |
Làm bảng tên đoàn 25 bảng |
25 |
bảng |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
46 |
Cờ lưu niệm: |
25 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
47 |
In thẻ HLV,VĐV và dây đeo: |
300 |
thẻ |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
48 |
Giấy chứng nhận: 100 tờ |
130 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
49 |
GIẢI VÔ ĐỊCH TAEKWONDO TOÀN TỈNH
Phông giải, kích thước: 4,5m x 8,0m x 01 cái (bao gồm: thiết kế, in ấn, công treo, bảo quản, tháo gỡ,...) |
36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |
||
50 |
Phông trao thưởng giải, kích thước: 4,5m x
8,0m x 01 cái (Bao gồm: thiết kế maket, in, treo, bảo quản, tháo gỡ,...) |
36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai |
07 |