Thông báo mời thầu

ĐTXD-2022-XL-85

Tìm thấy: 17:28 09/08/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022
Gói thầu
ĐTXD-2022-XL-85
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vay TDTM KHCB
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:30 16/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:47 31/07/2022
đến
14:30 16/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 16/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
32.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/08/2022 (13/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: ĐTXD-2022-XL-85
Tên dự án là: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vay TDTM KHCB
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ – Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty cổ phần đầu tư M.E

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ – Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ – Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
45 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.213.425.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 642.685.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công2- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)15- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: TBA Quảng An 32
BPHẦN B THỰC HIỆN
CPhần cáp ngầm trung áp
DPhần thiết bị
EPhần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
4Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V3.555Viên
6Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V395m
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V99,8m3
FPhần hạ áp
GPhần trạm biến áp
HPhần thiết bị
IPhần vật liệu
1Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
2Ống co ngót 185Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
3Ống co ngót 35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m
4Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72kg
5Bu lông móng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tiếp địa trạm biến áp hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
12Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
13Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
15Cát vàng đổ móng trạm chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
16Đá 4x6 chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
JPhần cáp ngầm hạ áp
KPhần thiết bị
LPhần vật liệu
1Ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
2Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,328kg
3Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,46kg
4Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
5Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V54Viên
8Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
9Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
MNHÂN CÔNG
NPhần cáp ngầm trung áp
OPhần thiết bị
PPhần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 4,02100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm21đầu
3Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộp
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = 4bộ
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ3,5551000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,79100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm99,8m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 59,31m3
10Đào kênh mương, chiều rộng 0,5931100m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km146,53m3
12Cắt đường BTXM dày 10cm16m
13Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm172m
14Phá hè gạch, bằng thủ công67,75m2
15Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén4,13m3
16Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL 1cái
17Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)18cái
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)3,93100m
QPhần trạm biến áp
RPhần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng1tấn
4Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường5bộ
SPhần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,07100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,22100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
9Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm21đầu
10Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
11Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
12Ép Đầu cốt đồng M350,810đầu
13Ép Đầu cốt đồng M503,210đầu
14Ép Đầu cốt đồng M950,210đầu
15Ép Đầu cốt đồng M1200,210đầu
16Ép Đầu cốt đồng M1850,410đầu
17Ép Đầu cốt đồng M2401,810đầu
18Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)4bộ
19Lắp đặt Hộp chụp cực MBA0,2tấn
20Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = 5bộ
21Di chuyển máy tập thể dục1cái
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
23Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,410m
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,175m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,195m3
26Đào kênh mương, chiều rộng 0,0337100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,86m3
28Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,031tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,175tấn
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,15m3
31Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,72m3
32Phá hè gạch, bằng thủ công9,59m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1338100m2
34Ốp gạch thẻ2,7m2
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)0,05100m
TPhần hạ áp
UPhần cáp ngầm hạ áp
VPhần thiết bị
WPhần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,03100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng10đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 410đầu
4ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = 20mối
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = 10bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)0,0233tấn
7Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ)0,0165tấn
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0541000viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,012100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,94m3
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
12Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,9310m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,63m3
14Đào kênh mương, chiều rộng 0,0063100m3
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,27m3
16Phá hè gạch, bằng thủ công1,5m2
17Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)6cái
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/250,025100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)0,58100m
XVẬN CHUYỂN
YPhần cáp ngầm trung áp
ZPhần thiết bị
AAPhần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
ABPhần trạm biến áp
ACPhần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
ADPhần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
AEPhần hạ áp
AFPhần cáp ngầm hạ áp
AGPhần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
AHHOÀN TRẢ
AICáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V63m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻMô tả kỹ thuật theo chương V4,75m2
AJPhần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
AKPhần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
ALHạng mục 2: TBA Quảng An 33
AMPHẦN B THỰC HIỆN
ANPhần cáp ngầm trung áp
AOPhần thiết bị
APPhần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V5.265Viên
6Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V585m
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V154,6m3
AQPhần trạm biến áp
ARPhần thiết bị
ASPhần vật liệu
1Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
2Ống co ngót 185Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
3Ống co ngót 35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m
4Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72kg
5Tiếp địa trạm biến áp hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
11Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
12Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
14Cát vàng đổ móng trạm chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
15Đá 4x6 chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
ATPhần hạ áp
AUPhần cáp ngầm hạ áp
AVPhần thiết bị
AWPhần vật liệu
1Ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
2Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,764kg
3Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,664kg
4Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,962kg
5Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V72Viên
9Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8m
10Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
AXNHÂN CÔNG
AYPhần cáp ngầm trung áp
AZPhần thiết bị
BAPhần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,5100m
2Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2hộp
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = 2bộ
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ5,2651000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,17100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm154,6m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 95,08m3
8Đào kênh mương, chiều rộng 0,9508100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,36m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km219,57m3
11Cắt đường BTXM dày 10cm222m
12Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm314m
13Phá hè gạch, bằng thủ công70,8m2
14Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén7,54m3
15Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,3m3
16Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL 2cái
17Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)64cái
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)5,6100m
BBTháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,1100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,1100 mét
BCPhần trạm biến áp
BDPhần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng1tấn
4Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
BEPhần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,065100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,22100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
8Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm21đầu
9Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
10Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
11Ép Đầu cốt đồng M350,810đầu
12Ép Đầu cốt đồng M503,210đầu
13Ép Đầu cốt đồng M950,210đầu
14Ép Đầu cốt đồng M1200,210đầu
15Ép Đầu cốt đồng M1850,410đầu
16Ép Đầu cốt đồng M2401,810đầu
17Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)4bộ
18Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = 5bộ
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
20Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,410m
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,8m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,51m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,86m3
24Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,031tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,175tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,64m3
27Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,67m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1338100m2
29Ốp gạch thẻ2,7m2
BFPhần hạ áp
BGPhần cáp ngầm hạ áp
BHPhần thiết bị
BIPhần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,87100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng8đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
4ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = 16mối
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = 8bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ)0,0098tấn
7Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)0,0117tấn
8Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ)0,014tấn
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0721000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,016100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,93m3
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,8610m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,04m3
15Đào kênh mương, chiều rộng 0,0204100m3
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km6,2m3
17Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm16m
18Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,32m3
19Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)1cái
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/250,05100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)6,73100m
BJVẬN CHUYỂN
BKPhần cáp ngầm trung áp
BLPhần thiết bị
BMPhần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5Ca
BNPhần trạm biến áp
BOPhần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
BPPhần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
BQPhần hạ áp
BRPhần cáp ngầm hạ áp
BSPhần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
BTHOÀN TRẢ
BUCáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
4Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2m2
BVPhần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
BWHạng mục 2: TBA Quảng An 33
BXPHẦN B THỰC HIỆN
BYPhần cáp ngầm trung áp
BZPhần thiết bị
CAPhần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V5.265Viên
6Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V585m
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V154,6m3
CBPhần trạm biến áp
CCPhần thiết bị
CDPhần vật liệu
1Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
2Ống co ngót 185Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
3Ống co ngót 35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m
4Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72kg
5Tiếp địa trạm biến áp hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
11Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
12Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
14Cát vàng đổ móng trạm chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
15Đá 4x6 chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
CEPhần hạ áp
CFPhần cáp ngầm hạ áp
CGPhần thiết bị
CHPhần vật liệu
1Ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
2Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,764kg
3Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,664kg
4Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,962kg
5Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V72Viên
9Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8m
10Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
CINHÂN CÔNG
CJPhần cáp ngầm trung áp
CKPhần thiết bị
CLPhần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,5100m
2Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2hộp
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = 2bộ
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ5,2651000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,17100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm154,6m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 95,08m3
8Đào kênh mương, chiều rộng 0,9508100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,36m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km219,57m3
11Cắt đường BTXM dày 10cm222m
12Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm314m
13Phá hè gạch, bằng thủ công70,8m2
14Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén7,54m3
15Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,3m3
16Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL 2cái
17Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)64cái
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)5,6100m
CMTháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,1100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,1100 mét
CNPhần trạm biến áp
COPhần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng1tấn
4Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
CPPhần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,065100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,22100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
8Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm21đầu
9Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
10Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
11Ép Đầu cốt đồng M350,810đầu
12Ép Đầu cốt đồng M503,210đầu
13Ép Đầu cốt đồng M950,210đầu
14Ép Đầu cốt đồng M1200,210đầu
15Ép Đầu cốt đồng M1850,410đầu
16Ép Đầu cốt đồng M2401,810đầu
17Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)4bộ
18Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = 5bộ
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
20Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,410m
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,8m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,51m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,86m3
24Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,031tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,175tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,64m3
27Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,67m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1338100m2
29Ốp gạch thẻ2,7m2
CQPhần hạ áp
CRPhần cáp ngầm hạ áp
CSPhần thiết bị
CTPhần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,87100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng8đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
4ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = 16mối
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = 8bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ)0,0098tấn
7Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)0,0117tấn
8Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ)0,014tấn
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0721000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,016100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,93m3
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,8610m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,04m3
15Đào kênh mương, chiều rộng 0,0204100m3
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km6,2m3
17Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm16m
18Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,32m3
19Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)1cái
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/250,05100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)6,73100m
CUVẬN CHUYỂN
CVPhần cáp ngầm trung áp
CWPhần thiết bị
CXPhần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5Ca
CYPhần trạm biến áp
CZPhần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
DAPhần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
DBPhần hạ áp
DCPhần cáp ngầm hạ áp
DDPhần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
DEHOÀN TRẢ
DFCáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
4Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2m2
DGPhần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
DHHạng mục 3: TBA Quảng An 34
DIPHẦN B THỰC HIỆN
DJPhần cáp ngầm trung áp
DKPhần thiết bị
DLPhần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V126Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V14m
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
DMPhần trạm biến áp
DNPhần thiết bị
DOPhần vật liệu
1Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
2Ống co ngót 185Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
3Ống co ngót 35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m
4Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72kg
5Giá đỡ tủ liên lạc (25,66kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,66kg
6Tiếp địa trạm biến áp hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
12Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
13Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
15Cát vàng đổ móng trạm chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
16Đá 4x6 chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
DPPhần hạ áp
DQPhần cáp ngầm hạ áp
DRPhần thiết bị
DSPhần vật liệu
1Ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
2Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,664kg
3Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,962kg
4Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,46kg
5Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
7Tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1.512Viên
9Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V168m
10Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V54,62m3
DTNHÂN CÔNG
DUPhần cáp ngầm trung áp
DVPhần thiết bị
DWPhần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,19100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt đồng1đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = 4bộ
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1261000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,028100m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,29m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,29m3
9Đào kênh mương, chiều rộng 0,0229100m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km4,61m3
11Phá hè gạch, bằng thủ công4,6m2
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)0,18100m
DXTháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,09100 mét
2Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ0,09100 mét
DYPhần trạm biến áp
DZPhần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
3Lắp đặt Tủ liên lạc 600V-630A - kiểu treo- ngoài trời1tủ
4Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng1tấn
5Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
6Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
EAPhần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 1,23100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,065100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,22100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
8Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm21đầu
9Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
10Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
11Ép Đầu cốt đồng M350,810đầu
12Ép Đầu cốt đồng M503,210đầu
13Ép Đầu cốt đồng M950,210đầu
14Ép Đầu cốt đồng M1200,210đầu
15Ép Đầu cốt đồng M1850,410đầu
16Ép Đầu cốt đồng M2404,210đầu
17Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)4bộ
18Lắp đặt Giá đỡ tủ liên lạc (25,66kg/bộ)0,0257tấn
19Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = 5bộ
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
21Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,410m
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,175m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,195m3
24Đào kênh mương, chiều rộng 0,0337100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,86m3
26Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,031tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,175tấn
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,15m3
29Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,72m3
30Phá hè gạch, bằng thủ công9,59m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1338100m2
32Ốp gạch thẻ2,7m2
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)0,09100m
EBPhần hạ áp
ECPhần cáp ngầm hạ áp
EDPhần thiết bị
EEPhần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,04100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng8đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
4ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = 16mối
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = 8bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)0,0117tấn
7Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ)0,014tấn
8Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ)0,0165tấn
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,5121000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,336100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm54,62m3
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,9310m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 29,485m3
15Đào kênh mương, chiều rộng 0,2949100m3
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km85,68m3
17Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm168m
18Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén4,03m3
19Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)16cái
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/250,025100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)3,62100m
EFVẬN CHUYỂN
EGPhần cáp ngầm trung áp
EHPhần thiết bị
EIPhần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
EJPhần trạm biến áp
EKPhần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
ELPhần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
EMPhần hạ áp
ENPhần cáp ngầm hạ áp
EOPhần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
EPHOÀN TRẢ
EQCáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
ERPhần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
ESPhần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
ETHạng mục 4: TBA Quảng An 36
EUPHẦN B THỰC HIỆN
EVPhần cáp ngầm trung áp
EWPhần thiết bị
EXPhần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1.548Viên
6Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V172m
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V57,59m3
EYPhần trạm biến áp
EZPhần thiết bị
FAPhần vật liệu
1Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
2Ống co ngót 185Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
3Ống co ngót 35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m
4Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72kg
5Tiếp địa trạm biến áp hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
11Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
12Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
14Cát vàng đổ móng trạm chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
15Đá 4x6 chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
FBPhần hạ áp
FCPhần cáp ngầm hạ áp
FDPhần thiết bị
FEPhần vật liệu
1Ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
2Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,764kg
3Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,664kg
4Giá đỡ cáp lên cột kép loại 4 cáp (16,821kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,821kg
5Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V99Viên
9Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V11m
10Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,72m3
FFPhần cáp ngầm hạ áp
FGPhần thiết bị
FHPhần vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền2cột
2Đai thép không rỉ12m
3Khoá đai không rỉ12cái
4Xà lánh trên cột ly tâm kép ngang 1,2m (35,6kg/bộ)35,6kg
5Băng dính cách điện5cuộn
6Vải bạt (đánh số cột kt: 200mm x 300mm)1Cái
7Băng keo X-661Kg
8Giấy giáp P2401Tờ
FINHÂN CÔNG
FJPhần cáp ngầm trung áp
FKPhần thiết bị
FLPhần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,8100m
2Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2hộp
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = 4bộ
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,5481000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,344100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm57,59m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 25,432m3
8Đào kênh mương, chiều rộng 0,3815100m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km92,11m3
10Cắt đường BTXM dày 10cm2m
11Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm184m
12Phá hè gạch, bằng thủ công0,65m2
13Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén4,3m3
14Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL 2cái
15Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)22cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)1,74100m
FMPhần trạm biến áp
FNPhần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng1tấn
4Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
FOPhần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,065100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,22100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
8Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm21đầu
9Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
10Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
11Ép Đầu cốt đồng M350,810đầu
12Ép Đầu cốt đồng M503,210đầu
13Ép Đầu cốt đồng M950,210đầu
14Ép Đầu cốt đồng M1200,210đầu
15Ép Đầu cốt đồng M1850,410đầu
16Ép Đầu cốt đồng M2401,810đầu
17Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)4bộ
18Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = 5bộ
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
20Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,410m
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,29m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,225m3
23Đào kênh mương, chiều rộng 0,0352100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,86m3
25Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,031tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,175tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,39m3
28Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,69m3
29Cắt đường BTXM dày 10cm35,8m
30Phá hè gạch, bằng thủ công9,59m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1338100m2
32Ốp gạch thẻ2,7m2
FPPhần hạ áp
FQPhần cáp ngầm hạ áp
FRPhần thiết bị
FSPhần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,78100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng8đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
4ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = 16mối
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = 8bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ)0,0098tấn
7Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)0,0117tấn
8Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 4 cáp (16,821kg/bộ)0,0168tấn
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0991000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,022100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm4,72m3
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,9310m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,525m3
15Đào kênh mương, chiều rộng 0,0252100m3
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km7,48m3
17Cắt đường BTXM dày 10cm2m
18Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm18m
19Phá hè gạch, bằng thủ công0,5m2
20Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,36m3
21Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)2cái
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/250,025100m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)0,57100m
FTPhần hạ áp
FUPhần cáp ngầm hạ áp
FVPhần thiết bị
FWPhần vật liệu
1Dựng Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền2cột
2Lắp đặt Xà lánh trên cột ly tâm kép ngang 1,2m (35,6kg/bộ)1bộ
3Dán biển tên cột 200x3000,06m2
4Đánh giấy giáp0,06m2
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng 1,799m3
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,208m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,117m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,288m3
9Cắt đường BTXM dày 10cm5,8m
10Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,208m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,08m3
FXPhần tháo ra và lắp lại
1Tháo ra và lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm20,013km/dây (4 sợi)
2Tháo ra và lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,195km/dây (4 sợi)
3Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 từ cột H sang cột ly tâm2hộp
4Tháo ra và lắp lại hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâm3hộp
5Tháo ra và lắp lại hộp phân dây11 hộp
6Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm271m
7Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm210,51m
8Tháo ra và lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm23,51m
FYPhần Thu hồi
1Thu hồi cột LT8,5m1cột
FZVẬN CHUYỂN
GAPhần cáp ngầm trung áp
GBPhần thiết bị
GCPhần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
GDPhần trạm biến áp
GEPhần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
GFPhần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
GGPhần hạ áp
GHPhần cáp ngầm hạ áp
GIPhần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
GJPhần đường dây 0.4kV
GKPhần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
GLHOÀN TRẢ
GMCáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m2
GNPhần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
GOPhần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
GPHạng mục 5: TBA Quảng An 37
GQPHẦN B THỰC HIỆN
GRPhần cáp ngầm trung áp
GSPhần thiết bị
GTPhần vật liệu
1Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1.404Viên
6Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V156m
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V50,21m3
GUPhần trạm biến áp
GVPhần thiết bị
GWPhần vật liệu
1Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
2Ống co ngót 185Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
3Ống co ngót 35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m
4Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72kg
5Tiếp địa trạm biến áp hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Biển tên đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
11Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
12Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
14Cát vàng đổ móng trạm chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
15Đá 4x6 chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
GXPhần hạ áp
GYPhần cáp ngầm hạ áp
GZPhần thiết bị
HAPhần vật liệu
1Ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
2Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,764kg
3Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,328kg
4Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gangMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Gạch không nung 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1.332Viên
9Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V148m
10Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V26,7m3
HBNHÂN CÔNG
HCPhần cáp ngầm trung áp
HDPhần thiết bị
HEPhần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,62100m
2Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2hộp
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = 4bộ
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,4041000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,312100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm50,21m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 27,975m3
8Đào kênh mương, chiều rộng 0,2797100m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km80,49m3
10Cắt đường BTXM dày 10cm6m
11Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm156m
12Phá hè gạch, bằng thủ công1,95m2
13Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén3,7m3
14Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL 2cái
15Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)24cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)1,56100m
HFPhần trạm biến áp
HGPhần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
3Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng1tấn
4Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường1bộ
HHPhần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,065100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,22100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
8Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm21đầu
9Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
10Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
11Ép Đầu cốt đồng M350,810đầu
12Ép Đầu cốt đồng M503,210đầu
13Ép Đầu cốt đồng M950,210đầu
14Ép Đầu cốt đồng M1200,210đầu
15Ép Đầu cốt đồng M1850,410đầu
16Ép Đầu cốt đồng M2401,810đầu
17Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)4bộ
18Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = 5bộ
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
20Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,410m
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,29m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,225m3
23Đào kênh mương, chiều rộng 0,0352100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,86m3
25Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,031tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,175tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,39m3
28Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,69m3
29Cắt đường BTXM dày 10cm35,8m
30Phá hè gạch, bằng thủ công9,59m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1338100m2
32Ốp gạch thẻ2,7m2
HIPhần hạ áp
HJPhần cáp ngầm hạ áp
HKPhần thiết bị
HLPhần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,98100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng8đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
4ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = 16mối
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = 8bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ)0,0098tấn
7Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)0,0233tấn
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,3321000viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,296100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm26,7m3
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
12Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,8610m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 17,71m3
14Đào kênh mương, chiều rộng 0,1771100m3
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km46,71m3
16Cắt đường BTXM dày 10cm110m
17Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm38m
18Phá hè gạch, bằng thủ công1,5m2
19Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,91m3
20Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay5,2m3
21Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)8cái
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/250,05100m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)3,44100m
HMVẬN CHUYỂN
HNPhần cáp ngầm trung áp
HOPhần thiết bị
HPPhần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
HQPhần trạm biến áp
HRPhần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
HSPhần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
HTPhần hạ áp
HUPhần cáp ngầm hạ áp
HVPhần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
HWHOÀN TRẢ
HXCáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
HYPhần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
HZPhần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V26m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy khoan bê tôngCái5
2Máy cắt đườngCái2
3Tời kéoBộ2
4Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốtBộ3
5Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cộtBộ1
6Cần cẩu >= 5 tấnXe1
7Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấnXe2
8Máy trộn bê tông đến 250 lítMáy1
9Máy bơm nướcMáy2
10Máy đầm bê tông các loạiMáy2
11Máy hàn điệnMáy2
12Máy phát điện >=10kVAMáy2
13Máy khoan bê tôngCái5
14Máy cắt đườngCái2
15Tời kéoBộ2
16Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốtBộ3
17Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cộtBộ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy khoan bê tông
Cái
5
2
Máy cắt đường
Cái
2
3
Tời kéo
Bộ
2
4
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
Bộ
3
5
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
Bộ
1
6
Cần cẩu >= 5 tấn
Xe
1
7
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
Xe
2
8
Máy trộn bê tông đến 250 lít
Máy
1
9
Máy bơm nước
Máy
2
10
Máy đầm bê tông các loại
Máy
2
11
Máy hàn điện
Máy
2
12
Máy phát điện >=10kVA
Máy
2
13
Máy khoan bê tông
Cái
5
14
Máy cắt đường
Cái
2
15
Tời kéo
Bộ
2
16
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
Bộ
3
17
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
Bộ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Biển tên đầu cáp
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang
18 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ
23 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm)
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Gạch không nung 220x105x65
3.555 Viên Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Băng báo hiệu cáp 0.2m
395 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Cát đen đổ nền
99,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ống co ngót 240
1,8 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Ống co ngót 185
0,4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Ống co ngót 35
0,08 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh)
5,72 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bu lông móng D27
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Biển tên trạm
1 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Biển an toàn điện
2 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Biển tên đầu cáp
2 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Biển sơ đồ điện
1 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Sơn chống gỉ
2 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Keo bọt
2 Bình Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Khóa Minh Khai
2 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bình bọt chữa cháy
2 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Cát vàng đổ móng trạm chống thấm
0,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đá 4x6 chống chuột
0,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Ống co ngót 120
3,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)
23,328 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ)
16,46 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Biển tên lộ cáp
10 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang
6 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Tiếp địa hạ thế
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Gạch không nung 220x105x65
54 Viên Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Băng báo hiệu cáp 0.2m
6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Cát đen đổ nền
0,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp
4,02 100m
34 Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2
1 đầu
35 Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng
1 hộp
36 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện
0,3 10đầu
37 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =
4 bộ
38 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ
3,555 1000viên
39 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông
0,79 100m2
40 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm
99,8 m3
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
59,31 m3
42 Đào kênh mương, chiều rộng
0,5931 100m3
43 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km
146,53 m3
44 Cắt đường BTXM dày 10cm
16 m
45 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm
172 m
46 Phá hè gạch, bằng thủ công
67,75 m2
47 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén
4,13 m3
48 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL
1 cái
49 Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang)
18 cái
50 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)
3,93 100m

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "ĐTXD-2022-XL-85". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "ĐTXD-2022-XL-85" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 89

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây