Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220768326-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- 20220768326-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: ĐTXD-2022-XL-85 Tên dự án là: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Quảng An, quận Tây Hồ - năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vay TDTM KHCB |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ – Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 45 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.213.425.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 642.685.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: TBA Quảng An 32 | |||
| B | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| C | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| E | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 4 | Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.555 | Viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8 | m3 |
| F | Phần hạ áp | |||
| G | Phần trạm biến áp | |||
| H | Phần thiết bị | |||
| I | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | Ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 3 | Ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | kg |
| 5 | Bu lông móng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 12 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 13 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 15 | Cát vàng đổ móng trạm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 16 | Đá 4x6 chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| J | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| K | Phần thiết bị | |||
| L | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,328 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | kg |
| 4 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Viên |
| 8 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| M | NHÂN CÔNG | |||
| N | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| O | Phần thiết bị | |||
| P | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 4,02 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 1 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,555 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,79 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 99,8 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 59,31 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,5931 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 146,53 | m3 | |
| 12 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 16 | m | |
| 13 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 172 | m | |
| 14 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 67,75 | m2 | |
| 15 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 4,13 | m3 | |
| 16 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | 1 | cái | |
| 17 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 18 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 3,93 | 100m | |
| Q | Phần trạm biến áp | |||
| R | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | 1 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 5 | bộ | |
| S | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm2 | 1 | đầu | |
| 10 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 11 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 0,8 | 10đầu | |
| 13 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 3,2 | 10đầu | |
| 14 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 0,2 | 10đầu | |
| 15 | Ép Đầu cốt đồng M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 16 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 0,4 | 10đầu | |
| 17 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,8 | 10đầu | |
| 18 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Hộp chụp cực MBA | 0,2 | tấn | |
| 20 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 21 | Di chuyển máy tập thể dục | 1 | cái | |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 23 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,175 | m3 | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,195 | m3 | |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0337 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,86 | m3 | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,031 | tấn | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,175 | tấn | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,15 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,72 | m3 | |
| 32 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 9,59 | m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1338 | 100m2 | |
| 34 | Ốp gạch thẻ | 2,7 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 0,05 | 100m | |
| T | Phần hạ áp | |||
| U | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| V | Phần thiết bị | |||
| W | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,03 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 10 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 4 | 10đầu | |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 20 | mối | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | 0,0233 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ) | 0,0165 | tấn | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,94 | m3 | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,93 | 10m | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,63 | m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0063 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,27 | m3 | |
| 16 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 17 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25 | 0,025 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,58 | 100m | |
| X | VẬN CHUYỂN | |||
| Y | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| Z | Phần thiết bị | |||
| AA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| AB | Phần trạm biến áp | |||
| AC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| AD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| AE | Phần hạ áp | |||
| AF | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| AG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| AH | HOÀN TRẢ | |||
| AI | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m2 |
| AJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| AK | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| AL | Hạng mục 2: TBA Quảng An 33 | |||
| AM | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| AN | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| AO | Phần thiết bị | |||
| AP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.265 | Viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,6 | m3 |
| AQ | Phần trạm biến áp | |||
| AR | Phần thiết bị | |||
| AS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | Ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 3 | Ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | kg |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 11 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 12 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 14 | Cát vàng đổ móng trạm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | Đá 4x6 chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| AT | Phần hạ áp | |||
| AU | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| AV | Phần thiết bị | |||
| AW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,764 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | kg |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,962 | kg |
| 5 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 10 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| AX | NHÂN CÔNG | |||
| AY | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| AZ | Phần thiết bị | |||
| BA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 5,265 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,17 | 100m2 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 154,6 | m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 95,08 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,9508 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,36 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 219,57 | m3 | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 222 | m | |
| 12 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 314 | m | |
| 13 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 70,8 | m2 | |
| 14 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 7,54 | m3 | |
| 15 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,3 | m3 | |
| 16 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | 2 | cái | |
| 17 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 64 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 5,6 | 100m | |
| BB | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,1 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,1 | 100 mét | |
| BC | Phần trạm biến áp | |||
| BD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | 1 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| BE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,065 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm2 | 1 | đầu | |
| 9 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 10 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 0,8 | 10đầu | |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 3,2 | 10đầu | |
| 13 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 0,2 | 10đầu | |
| 14 | Ép Đầu cốt đồng M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 15 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 0,4 | 10đầu | |
| 16 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,8 | 10đầu | |
| 17 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,8 | m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,51 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,86 | m3 | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,031 | tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,175 | tấn | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,64 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,67 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1338 | 100m2 | |
| 29 | Ốp gạch thẻ | 2,7 | m2 | |
| BF | Phần hạ áp | |||
| BG | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| BH | Phần thiết bị | |||
| BI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,87 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 8 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 16 | mối | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ) | 0,0098 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | 0,0117 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ) | 0,014 | tấn | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,072 | 1000viên | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,016 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,93 | m3 | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,86 | 10m | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,04 | m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0204 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 6,2 | m3 | |
| 17 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 16 | m | |
| 18 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,32 | m3 | |
| 19 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25 | 0,05 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 6,73 | 100m | |
| BJ | VẬN CHUYỂN | |||
| BK | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| BL | Phần thiết bị | |||
| BM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Ca |
| BN | Phần trạm biến áp | |||
| BO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| BP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| BQ | Phần hạ áp | |||
| BR | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| BS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| BT | HOÀN TRẢ | |||
| BU | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m2 |
| BV | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| BW | Hạng mục 2: TBA Quảng An 33 | |||
| BX | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| BY | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| BZ | Phần thiết bị | |||
| CA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.265 | Viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,6 | m3 |
| CB | Phần trạm biến áp | |||
| CC | Phần thiết bị | |||
| CD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | Ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 3 | Ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | kg |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 11 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 12 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 14 | Cát vàng đổ móng trạm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | Đá 4x6 chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| CE | Phần hạ áp | |||
| CF | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| CG | Phần thiết bị | |||
| CH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,764 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | kg |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,962 | kg |
| 5 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 10 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| CI | NHÂN CÔNG | |||
| CJ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| CK | Phần thiết bị | |||
| CL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 5,265 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,17 | 100m2 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 154,6 | m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 95,08 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,9508 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,36 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 219,57 | m3 | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 222 | m | |
| 12 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 314 | m | |
| 13 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 70,8 | m2 | |
| 14 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 7,54 | m3 | |
| 15 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,3 | m3 | |
| 16 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | 2 | cái | |
| 17 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 64 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 5,6 | 100m | |
| CM | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,1 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,1 | 100 mét | |
| CN | Phần trạm biến áp | |||
| CO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | 1 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| CP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,065 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm2 | 1 | đầu | |
| 9 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 10 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 0,8 | 10đầu | |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 3,2 | 10đầu | |
| 13 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 0,2 | 10đầu | |
| 14 | Ép Đầu cốt đồng M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 15 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 0,4 | 10đầu | |
| 16 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,8 | 10đầu | |
| 17 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,8 | m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,51 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,86 | m3 | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,031 | tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,175 | tấn | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,64 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,67 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1338 | 100m2 | |
| 29 | Ốp gạch thẻ | 2,7 | m2 | |
| CQ | Phần hạ áp | |||
| CR | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| CS | Phần thiết bị | |||
| CT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,87 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 8 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 16 | mối | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ) | 0,0098 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | 0,0117 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ) | 0,014 | tấn | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,072 | 1000viên | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,016 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,93 | m3 | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,86 | 10m | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,04 | m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0204 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 6,2 | m3 | |
| 17 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 16 | m | |
| 18 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,32 | m3 | |
| 19 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25 | 0,05 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 6,73 | 100m | |
| CU | VẬN CHUYỂN | |||
| CV | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| CW | Phần thiết bị | |||
| CX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Ca |
| CY | Phần trạm biến áp | |||
| CZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| DA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| DB | Phần hạ áp | |||
| DC | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| DD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| DE | HOÀN TRẢ | |||
| DF | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m2 |
| DG | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| DH | Hạng mục 3: TBA Quảng An 34 | |||
| DI | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| DJ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| DK | Phần thiết bị | |||
| DL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| DM | Phần trạm biến áp | |||
| DN | Phần thiết bị | |||
| DO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 2 | Ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 3 | Ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | kg |
| 5 | Giá đỡ tủ liên lạc (25,66kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,66 | kg |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 12 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 13 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 15 | Cát vàng đổ móng trạm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 16 | Đá 4x6 chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| DP | Phần hạ áp | |||
| DQ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| DR | Phần thiết bị | |||
| DS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,962 | kg |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | kg |
| 5 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.512 | Viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 10 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,62 | m3 |
| DT | NHÂN CÔNG | |||
| DU | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| DV | Phần thiết bị | |||
| DW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,19 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt đồng | 1 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,126 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,028 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,29 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,29 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0229 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 4,61 | m3 | |
| 11 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 4,6 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 0,18 | 100m | |
| DX | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,09 | 100 mét | |
| 2 | Lắp đặt lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | 0,09 | 100 mét | |
| DY | Phần trạm biến áp | |||
| DZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt Tủ liên lạc 600V-630A - kiểu treo- ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | 1 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| EA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 1,23 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,065 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm2 | 1 | đầu | |
| 9 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 10 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 0,8 | 10đầu | |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 3,2 | 10đầu | |
| 13 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 0,2 | 10đầu | |
| 14 | Ép Đầu cốt đồng M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 15 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 0,4 | 10đầu | |
| 16 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 4,2 | 10đầu | |
| 17 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Giá đỡ tủ liên lạc (25,66kg/bộ) | 0,0257 | tấn | |
| 19 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 21 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,175 | m3 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,195 | m3 | |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0337 | 100m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,86 | m3 | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,031 | tấn | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,175 | tấn | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,15 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,72 | m3 | |
| 30 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 9,59 | m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1338 | 100m2 | |
| 32 | Ốp gạch thẻ | 2,7 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | 0,09 | 100m | |
| EB | Phần hạ áp | |||
| EC | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| ED | Phần thiết bị | |||
| EE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 3,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 8 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 16 | mối | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | 0,0117 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 1 cáp (13,962kg/bộ) | 0,014 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ) | 0,0165 | tấn | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,512 | 1000viên | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,336 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 54,62 | m3 | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,93 | 10m | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 29,485 | m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,2949 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 85,68 | m3 | |
| 17 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 168 | m | |
| 18 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 4,03 | m3 | |
| 19 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 16 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25 | 0,025 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 3,62 | 100m | |
| EF | VẬN CHUYỂN | |||
| EG | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| EH | Phần thiết bị | |||
| EI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| EJ | Phần trạm biến áp | |||
| EK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| EL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| EM | Phần hạ áp | |||
| EN | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| EO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| EP | HOÀN TRẢ | |||
| EQ | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| ER | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| ES | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| ET | Hạng mục 4: TBA Quảng An 36 | |||
| EU | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| EV | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| EW | Phần thiết bị | |||
| EX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.548 | Viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,59 | m3 |
| EY | Phần trạm biến áp | |||
| EZ | Phần thiết bị | |||
| FA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | Ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 3 | Ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | kg |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 11 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 12 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 14 | Cát vàng đổ móng trạm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | Đá 4x6 chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| FB | Phần hạ áp | |||
| FC | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| FD | Phần thiết bị | |||
| FE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,764 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | kg |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 4 cáp (16,821kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,821 | kg |
| 5 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | Viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 10 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| FF | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| FG | Phần thiết bị | |||
| FH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | 2 | cột | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 12 | m | |
| 3 | Khoá đai không rỉ | 12 | cái | |
| 4 | Xà lánh trên cột ly tâm kép ngang 1,2m (35,6kg/bộ) | 35,6 | kg | |
| 5 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 6 | Vải bạt (đánh số cột kt: 200mm x 300mm) | 1 | Cái | |
| 7 | Băng keo X-66 | 1 | Kg | |
| 8 | Giấy giáp P240 | 1 | Tờ | |
| FI | NHÂN CÔNG | |||
| FJ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| FK | Phần thiết bị | |||
| FL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,8 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,548 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,344 | 100m2 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 57,59 | m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 25,432 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,3815 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 92,11 | m3 | |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 2 | m | |
| 11 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 184 | m | |
| 12 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 0,65 | m2 | |
| 13 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 4,3 | m3 | |
| 14 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | 2 | cái | |
| 15 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 22 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 1,74 | 100m | |
| FM | Phần trạm biến áp | |||
| FN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | 1 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| FO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,065 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm2 | 1 | đầu | |
| 9 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 10 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 0,8 | 10đầu | |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 3,2 | 10đầu | |
| 13 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 0,2 | 10đầu | |
| 14 | Ép Đầu cốt đồng M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 15 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 0,4 | 10đầu | |
| 16 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,8 | 10đầu | |
| 17 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,29 | m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,225 | m3 | |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0352 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,86 | m3 | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,031 | tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,175 | tấn | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,39 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,69 | m3 | |
| 29 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 35,8 | m | |
| 30 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 9,59 | m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1338 | 100m2 | |
| 32 | Ốp gạch thẻ | 2,7 | m2 | |
| FP | Phần hạ áp | |||
| FQ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| FR | Phần thiết bị | |||
| FS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,78 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 8 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 16 | mối | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ) | 0,0098 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | 0,0117 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 4 cáp (16,821kg/bộ) | 0,0168 | tấn | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,099 | 1000viên | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,022 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,72 | m3 | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,93 | 10m | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,525 | m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0252 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 7,48 | m3 | |
| 17 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 2 | m | |
| 18 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 18 | m | |
| 19 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 20 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,36 | m3 | |
| 21 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25 | 0,025 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,57 | 100m | |
| FT | Phần hạ áp | |||
| FU | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| FV | Phần thiết bị | |||
| FW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dựng Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | 2 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Xà lánh trên cột ly tâm kép ngang 1,2m (35,6kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Dán biển tên cột 200x300 | 0,06 | m2 | |
| 4 | Đánh giấy giáp | 0,06 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | 1,799 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,208 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,117 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2,288 | m3 | |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 5,8 | m | |
| 10 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,208 | m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,08 | m3 | |
| FX | Phần tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 0,013 | km/dây (4 sợi) | |
| 2 | Tháo ra và lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,195 | km/dây (4 sợi) | |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 từ cột H sang cột ly tâm | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ 3 pha từ cột H sang cột ly tâm | 3 | hộp | |
| 5 | Tháo ra và lắp lại hộp phân dây | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 7 | 1m | |
| 7 | Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 10,5 | 1m | |
| 8 | Tháo ra và lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 3,5 | 1m | |
| FY | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột LT8,5m | 1 | cột | |
| FZ | VẬN CHUYỂN | |||
| GA | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| GB | Phần thiết bị | |||
| GC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| GD | Phần trạm biến áp | |||
| GE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| GF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| GG | Phần hạ áp | |||
| GH | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| GI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| GJ | Phần đường dây 0.4kV | |||
| GK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| GL | HOÀN TRẢ | |||
| GM | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| GN | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| GO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| GP | Hạng mục 5: TBA Quảng An 37 | |||
| GQ | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| GR | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| GS | Phần thiết bị | |||
| GT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404 | Viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,21 | m3 |
| GU | Phần trạm biến áp | |||
| GV | Phần thiết bị | |||
| GW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | Ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 3 | Ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | kg |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 11 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 12 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 14 | Cát vàng đổ móng trạm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | Đá 4x6 chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| GX | Phần hạ áp | |||
| GY | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| GZ | Phần thiết bị | |||
| HA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,764 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,328 | kg |
| 4 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332 | Viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 10 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m3 |
| HB | NHÂN CÔNG | |||
| HC | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| HD | Phần thiết bị | |||
| HE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,62 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,404 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,312 | 100m2 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 50,21 | m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 27,975 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,2797 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 80,49 | m3 | |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 6 | m | |
| 11 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 156 | m | |
| 12 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 1,95 | m2 | |
| 13 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 3,7 | m3 | |
| 14 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | 2 | cái | |
| 15 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 24 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 1,56 | 100m | |
| HF | Phần trạm biến áp | |||
| HG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | 1 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | 1 | bộ | |
| HH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,065 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt hộp đầu cáp HĐC-24kV-Elbow-3(1x50)mm2 | 1 | đầu | |
| 9 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 10 | Lắp đặt hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 11 | Ép Đầu cốt đồng M35 | 0,8 | 10đầu | |
| 12 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 3,2 | 10đầu | |
| 13 | Ép Đầu cốt đồng M95 | 0,2 | 10đầu | |
| 14 | Ép Đầu cốt đồng M120 | 0,2 | 10đầu | |
| 15 | Ép Đầu cốt đồng M185 | 0,4 | 10đầu | |
| 16 | Ép Đầu cốt đồng M240 | 1,8 | 10đầu | |
| 17 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,4 | 10m | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,29 | m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,225 | m3 | |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0352 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,86 | m3 | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,031 | tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,175 | tấn | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,39 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,69 | m3 | |
| 29 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 35,8 | m | |
| 30 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 9,59 | m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1338 | 100m2 | |
| 32 | Ốp gạch thẻ | 2,7 | m2 | |
| HI | Phần hạ áp | |||
| HJ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| HK | Phần thiết bị | |||
| HL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,98 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 8 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | 16 | mối | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ) | 0,0098 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | 0,0233 | tấn | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,332 | 1000viên | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,296 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 26,7 | m3 | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,86 | 10m | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 17,71 | m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,1771 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 46,71 | m3 | |
| 16 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 110 | m | |
| 17 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 38 | m | |
| 18 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 19 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 0,91 | m3 | |
| 20 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 5,2 | m3 | |
| 21 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25 | 0,05 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 3,44 | 100m | |
| HM | VẬN CHUYỂN | |||
| HN | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| HO | Phần thiết bị | |||
| HP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| HQ | Phần trạm biến áp | |||
| HR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| HS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| HT | Phần hạ áp | |||
| HU | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| HV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| HW | HOÀN TRẢ | |||
| HX | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| HY | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| HZ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy khoan bê tông | Cái | 5 |
| 2 | Máy cắt đường | Cái | 2 |
| 3 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 4 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 5 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 1 |
| 6 | Cần cẩu >= 5 tấn | Xe | 1 |
| 7 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 12 | Máy phát điện >=10kVA | Máy | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Cái | 5 |
| 14 | Máy cắt đường | Cái | 2 |
| 15 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 16 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 17 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy khoan bê tông |
Cái |
5 |
2 |
Máy cắt đường |
Cái |
2 |
3 |
Tời kéo |
Bộ |
2 |
4 |
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
Bộ |
3 |
5 |
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
Bộ |
1 |
6 |
Cần cẩu >= 5 tấn |
Xe |
1 |
7 |
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
Xe |
2 |
8 |
Máy trộn bê tông đến 250 lít |
Máy |
1 |
9 |
Máy bơm nước |
Máy |
2 |
10 |
Máy đầm bê tông các loại |
Máy |
2 |
11 |
Máy hàn điện |
Máy |
2 |
12 |
Máy phát điện >=10kVA |
Máy |
2 |
13 |
Máy khoan bê tông |
Cái |
5 |
14 |
Máy cắt đường |
Cái |
2 |
15 |
Tời kéo |
Bộ |
2 |
16 |
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
Bộ |
3 |
17 |
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
Bộ |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biển tên đầu cáp | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | 18 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc sứ | 23 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Tấm đan bê tông (kt: 800mmx450mmx70mm) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Gạch không nung 220x105x65 | 3.555 | Viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 395 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Cát đen đổ nền | 99,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ống co ngót 240 | 1,8 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Ống co ngót 185 | 0,4 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Ống co ngót 35 | 0,08 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,43kg/thanh) | 5,72 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bu lông móng D27 | 6 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Biển tên trạm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Biển an toàn điện | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Biển tên đầu cáp | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Sơn chống gỉ | 2 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Keo bọt | 2 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Khóa Minh Khai | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bình bọt chữa cháy | 2 | bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Cát vàng đổ móng trạm chống thấm | 0,5 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Đá 4x6 chống chuột | 0,5 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Ống co ngót 120 | 3,2 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | 23,328 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (16,46kg/bộ) | 16,46 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Biển tên lộ cáp | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, mốc gang | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Tiếp địa hạ thế | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Gạch không nung 220x105x65 | 54 | Viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 6 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Cát đen đổ nền | 0,94 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 4,02 | 100m | |||
| 34 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 1 | đầu | |||
| 35 | Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp | |||
| 36 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |||
| 37 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |||
| 38 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,555 | 1000viên | |||
| 39 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,79 | 100m2 | |||
| 40 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 99,8 | m3 | |||
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 59,31 | m3 | |||
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,5931 | 100m3 | |||
| 43 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 146,53 | m3 | |||
| 44 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 16 | m | |||
| 45 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 172 | m | |||
| 46 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 67,75 | m2 | |||
| 47 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 4,13 | m3 | |||
| 48 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | 1 | cái | |||
| 49 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | 18 | cái | |||
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 3,93 | 100m |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Còn lại gì nếu danh dự mất? "
Publilius Syrus
Sự kiện trong nước: Ngày 19-4-1948, bộ đội chủ lực khu 9 đánh địch ở Tầm Vu (tỉnh Cần Thơ). Ta tiêu diệt hoàn toàn 24 xe quân sự, thu một khẩu pháo 105 ly và 100 súng trường của địch. Đây là một chiến thắng có tiếng vang lớn ở Nam Bộ trong những nǎm đầu kháng chiến chống giặc Pháp xâm lược.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Điện lực Tây Hồ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Điện lực Tây Hồ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.