Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
THẢM CỎ: |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (nước máy) |
122609.565 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
3 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3, nước máy |
21372.331 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
4 |
Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy cắt cỏ công suất 3CV |
5906.949 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
5 |
Xén lề cỏ lỏ gừng |
2012.4 |
100md/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
6 |
Làm cỏ tạp |
8860.424 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
7 |
Trồng dặm cỏ |
3691.843 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
8 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
4430.212 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
9 |
Bón phân thảm cỏ |
1476.737 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
10 |
ĐƯỜNG VIỀN, BỒN HOA, BỒN CẢNH |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
11 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công, nước máy |
17137.165 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
12 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 |
3172.572 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
13 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không có hàng rào |
27.492 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
14 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao ≥1m |
21.214 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
15 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m |
55.445 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
16 |
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền |
1149.894 |
1m2 trồng dặm |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
17 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
37.53 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
18 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa |
6.66 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
19 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công , nước máy |
6339.6 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
20 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 |
1614.6 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
21 |
CÂY BÓNG MÁT |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
22 |
Duy trì cây bóng mát loại 1. Dùng cây chống D30,H=2,5-3m |
1134 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
23 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, Cây loại 1 |
1134 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
24 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
3402 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
25 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
2406 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
26 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, Cây loại 2 |
2406 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |
||
27 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
7218 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Huyện Cam Lâm |
36 tháng |