Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: E-MB13 - Cung cấp thiết bị cơ khí phục vụ SCL tài sản cố định của các NMTĐ khu vực phía Bắc năm 2020 Tên dự toán là: Mua sắm VTTB phục vụ SCL các nhà máy thủy điện năm 2020 – EVNPSC (Đợt 3) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi phí SXKD điện năm 2020 do EVN cấp |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cung cấp đầy đủ Catalog và hình ảnh; bản vẽ; tài liệu; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị (Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số thiết bị trong Catalog của HSDT). Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự vào tên file và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V - Phần 2. - Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định tại Mục 2 - Chương V E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình bao gồm: + Giá hàng hóa và các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất: Tổng hợp tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí đóng gói, nhãn mác, vận chuyển đến địa điểm nghiệm thu và bàn giao tại kho của EVNPSC tại Nhà máy thủy điện Sơn La, Nhà máy thủy điện Lai Châu, Nhà máy thủy điện Hòa Bình, Nhà máy thủy điện Tuyên Quang, Nhà máy thủy điện Huội Quảng) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa yêu cầu tại Mục 2.3 Chương V. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III – E HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected]; |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bu lông M20x100 | 706 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bu lông M20x80(đồng bộ gồm: 01 bu lông M20x80 + 01 đai ốc M20 + 01 đệm phẳng + 01 đệm vênh) | 48 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bu lông M8 | 300 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bu lông thép trăng bao gồm đệm phẳng + vênh | 12 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bu lông thép trăng bao gồm đệm phẳng + Vênh | 15 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bu lông thép trắng bao gồm đệm phẳng + Vênh | 12 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bu lông, đểm phẳng, đệm vênh | 100 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bulong | 960 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bulong | 250 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bulong | 216 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bulong lục giác chìm thép trắng | 75 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bulong lục giác chìm thép trắng | 150 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bulong thép trắng | 57 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bulong thép trắng | 75 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bulong, đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh. | 681 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Đệm phẳng M20 | 1.152 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Đệm vênh M20 | 1.152 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Đồng hồ hiển thị áp lực | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Đồng hồ hiển thị áp lực | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Đồng hồ hiển thị áp lực | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Đồng hồ hiển thị áp lực | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Đồng hồ hiển thị áp lực bộ lọc thô 2mm | 16 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Đồng hồ hiển thị áp lực bộ lọc tinh cấp 1, cấp 2 | 16 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Gioăng cao su bộ lọc | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Gioăng cao su bộ lọc | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Gioăng cao su chỉ tròn | 69 | M | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Gioăng cao su chỉ tròn | 120 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Gioăng cao su chỉ tròn. | 81 | M | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Gioăng cao su chỉ tròn. | 15 | M | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Gioăng đáy cửa van cung xả mặt | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Hạt chống ẩm Silicagen | 21 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Hạt hút ẩm Silica gel | 38 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Hạt hút ẩm Silicagel | 24 | kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Khớp nối hoa thị bơm dầu phụ | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: PXSCM-01-2016 | |
| 35 | Lõi bộ lọc dầu bình dầu phụ | 0500 R010 BN4HC | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 36 | Lõi bộ lọc dầu bơm dầu chính | Mã bộ lọc ISV100-1000x80MC | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 37 | Lõi bộ lọc dầu bơm dầu phụ | FILTER IX-400X80 | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 38 | Lõi bộ lọc dầu bơm dầu phụ | ISV65-400x80MC | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 39 | Lõi bộ lọc dầu CNN | 0660 R010 BN4HC | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 40 | Lõi bộ lọc dầu hệ thống điều tốc | FMND W/HC 400 LDK 25 D 1X (0400DN025W/HC/-V) | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 41 | Nhôm tấm | 15 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Ốc siết cáp đồng mạ niken | PG12 | 45 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 43 | Ống tuy-ô mềm | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Tấm gioăng góc đáy 1 | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | (Bản vẽ đính kèm: 0304-ĐT.XM.CK-04.01.022 | |
| 45 | Tấm gioăng góc đáy 2 | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | (Bản vẽ đính kèm: 0304-ĐT.XM.CK-04.01.023) | |
| 46 | Thanh thép inox phi 6 | 12 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Vít chìm | 2.100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Vòng bi bơm dầu chính | 6310E | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 49 | Vòng bi bơm dầu phụ | 6305.0 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 50 | Bánh xe dẫn hướng | 4 | cụm | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Cụm bánh xe dẫn hướng (9 bản vẽ) | |
| 51 | Bu lông + êcu + long đen Inốc M12 * 80 | 20 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bu lông êcu -long đen | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bu lông- êcu- long đen | 10 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Bu lông- êcu-long đen | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bu lông, đai ốc | 50 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bu lông, đai ốc | 300 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bu lông, vòng đệm | 2.400 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bu lông, vòng đệm | 400 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bu lông, vòng đệm | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bu lông, vòng đệm | 35 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bulông cửa tròn | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Bulong cửa tròn | |
| 62 | Bulông cửa vuông | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Bulong cửa vuông | |
| 63 | Chốt cắt cánh hướng | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Chốt cắt cánh hướng | |
| 64 | Chốt nêm cánh hướng | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Chốt nêm cánh hướng | |
| 65 | Đầu nối ren ngoài | 8 | hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Ống dẫn dầu thủy lực có 2 đầu nối ren | |
| 66 | Gioăng bầu lọc dầu | 6 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng cao su làm kín cơ khí thủy lực | |
| 67 | Gioăng bầu lọc MHY đập tràn | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng cao su làm kín cơ khí thủy lực | |
| 68 | Gioăng bích vuông | 24 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vê: Gioăng bích vuông bộ làm mát ổ hướng tuabin | |
| 69 | Gioăng bích XVMT | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Gioăng BLM ổ đỡ (khoang dầu) | 16 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng bích dầu bộ làm mát ổ đỡ | |
| 71 | Gioăng BLM ổ đỡ (khoang nước) | 16 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng bích nước bộ làm mát ổ đỡ | |
| 72 | Gioăng BLM ổ hướng máy phát | 36 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng bích nước BLM ổ hướng máy phát | |
| 73 | Gioăng BLM ổ hướng máy phát | 36 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng bích dầu (vuông) bộ làm mát ổ hướng máy phát | |
| 74 | Gioăng bộ điều tốc | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Gioăng bộ điều tốc | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Gioăng bộ điều tốc | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Gioăng bộ điều tốc | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Gioăng cao su chịu dầu | 60 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Gioăng cao su cửa sổ lắp bộ làm mát | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Gioăng cao su định hình BLM không khí máy phát | 48 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng bộ làm mát không khí máy phát | |
| 81 | Gioăng cao su đúc chịu dầu | 50 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Gioăng cao su đúc chịu dầu | 90 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Gioăng cao su đúc chịu dầu | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Gioăng cao su nắp trên ổ hướng máy phát | 3 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | bản vẽ: Gioăng cao su nắp trên ổ hướng máy phát | |
| 85 | Gioăng cao su nắp trên vành ngoài ổ hướng máy phát | 3 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng cao su nắp trên vành ngoài ổ máy phát | |
| 86 | Gioăng cao su nắp trên vành trong ổ hướng máy phát | 3 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng cao su nắp trên vành trong ổ hướng máy phát | |
| 87 | Gioăng cao su nắp trên vành trong ổ hướng máy phát | 3 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng cao su nắp trên vành trong ổ hướng máy phát | |
| 88 | Gioăng cao su tấm chịu dầu | 10 | kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Gioăng cao su tấm chịu dầu | 6 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Gioăng cao su tấm chịu dầu | 12 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Gioăng cao su tấm chịu dầu | 15 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Gioăng cao su tấm chịu dầu | 15 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Gioăng cao su tấm chịu dầu | 6 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Gioăng cao su tròn | 6 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Gioăng cao su tròn | 15 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Gioăng chèn cánh hướng | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng cánh hướng (gioăng tam giác) | |
| 97 | Gioăng chèn trục Tua bin | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng chèn trục tuabin | |
| 98 | Gioăng chèn trục Tua bin | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng chèn trục tuabin(16mm) | |
| 99 | Gioăng cửa tròn buồng xoắn | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng cửa tròn | |
| 100 | Gioăng cửa tròn CNN | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng làm kín nắp hố tròn cao trình 119 cửa nhận nước | |
| 101 | Gioăng cửa vuông | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng cửa vuông | |
| 102 | Gioăng cút bích dầu BLM ổ hướng tua bin | 48 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Gioăng cút bích nước BLM ổ hướng tua bin (khoang dầu) | 24 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Gioăng cút chân ống BLM không khí máy phát | 96 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Gioăng da ổ hướng máy phát vành trong phía dưới | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng da phía dưới ổ hướng máy phát | |
| 106 | Gioăng da ổ hướng máy phát vành trong phía trên | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng da phía trên ổ hướng máy phát | |
| 107 | Gioăng đáy van cong xả mặt | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Gioăng đế xi lanh CNN | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng đế xilanh cửa nhận nước (gioăng trong) Bản vẽ: Gioăng đế xilanh cửa nhận nước (gioăng ngoài) | |
| 109 | Gioăng định hình bình lọc cơ khí | 12 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Gioăng định hình bình lọc cơ khí | 6 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Gioăng định hình van cong xả đáy | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng van cong xả đáy (5 bản vẽ) | |
| 112 | Gioăng mặt bích ống nối dầu | 10 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Gioăng ống nối nâng hạ xl | 12 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Gioăng paranhits | 2 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Gioăng paranhits | 2 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Gioăng van an toàn | 16 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Gioăng van một chiều điều khiển | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Gioăng van phân phối | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Gioăng vành chắn dầu XVMT | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Gioăng xéc vô mô tơ | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Gioăng xéc vô mô tơ | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Gioăng xi lanh CNN | 12 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Gioăng cao su làm kín cơ khí thủy lực | |
| 123 | Gioăng xi lanh CNN | 12 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Gioăng xi lanh CNN | 8 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Gioăng xi lanh đập tràn | 8 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Gioăng xuyến cao su | 10 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Gu zông bạc giữa cánh hướng | 60 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Guzong bạc giữa cánh hướng | |
| 128 | Gu zông chèn trục | 40 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Guzong chèn trục | |
| 129 | Guzông Bích dầu ổ đỡ | 200 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Guzong bích dầu ổ đỡ | |
| 130 | Guzông Bích nước ổ đỡ | 200 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Guzong bích nước ổ đỡ | |
| 131 | Má phanh KT | 48 | tấm | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Ống thép | 2 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Ống tuyo thủy lực có 2 đầu nối ren trong | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Ống dẫn dầu thủy lực có 2 đầu nối ren | |
| 134 | Phớt hộp phanh | 24 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Phớt hộp phanh | |
| 135 | Phớt ổ bạc giữa cánh hướng | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Phớt chèn ổ bạc giữa cánh hướng | |
| 136 | Phớt xecvomoto | 24 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Tấm cao su chịu dầu | 40 | kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Tấm gioăng cao su chịu dầu định hình biến áp | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Tết chèn tẩm phấn chì | 2 | kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Tết chèn tẩm phấn chì | 2 | kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Tết chèn tẩm phấn chì | 2 | kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Vòng bi 51112 | SKF 51112 | 12 | vòng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 143 | Vòng bi 51114 | SKF 51114 | 12 | vòng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 144 | Vòng bi 6207 | SKF 6207 | 12 | vòng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 145 | Vòng bi 6209 | SKF 6209 | 12 | vòng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 146 | Vòng bi 62305 - 2Z | SKF 62305 - 2Z | 2 | vòng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 147 | Vòng bi 6309 | SKF 6309 | 6 | vòng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 148 | Vòng bi cầu | SKF 6203 ZZ | 2 | Vòng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 149 | Vòng bi cầu | SKF 6304 ZZ | 2 | Vòng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 150 | Vòng bi cầu | SKF 6307 ZZ | 2 | Vòng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 151 | Vòng bi cầu | SKF 6317 ZZ | 2 | Vòng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 152 | Vòng bi đũa | SKF N317 ECP | 2 | Vòng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 153 | Vòng bi SKF NU313 | SKF NU313 | 3 | vòng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 154 | Vòng bi SKF6313-ZZ | SKF6313-ZZ | 3 | vòng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 155 | Zắc co và đầu nối | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: Ống dẫn dầu thủy lực có 2 đầu nối ren | |
| 156 | Bạc chặn trục khuấy lọc tinh | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: NKT-20 | |
| 157 | Bạc lõi lọc tinh | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: NKT-19 | |
| 158 | Bạc trục khuấy | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: NKT-18 | |
| 159 | Bu lông | 528 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Cánh quạt | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Cao su chắn nước, chắn bụi cần điều khiển | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Chổi quét bụi phanh | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: BV-H3-15 | |
| 163 | Chốt ren | 48 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: BV-H3-16. tên bản vẽ: Chốt giới hạn hành trình phanh | |
| 164 | Cút nối vuông xả dầu đáy secvomotor | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: SVMT-06 | |
| 165 | Cút vuông đường dầu đầu vào chốt thủy lực | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: SVMT-03 | |
| 166 | Đầu hàn nối ống dầu vào chốt thủy lực | 18 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: SVMT-04 | |
| 167 | Đầu khò ga mini | Namilux NA-187 | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 168 | Đầu nối ren ngoài | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: SVMT-07 | |
| 169 | Đầu nối ren trong | 18 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: SVMT-05 | |
| 170 | Đầu phun sương cứu hỏa máy phát | 150 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: MP-21 | |
| 171 | Dây curoa | A105 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 172 | Dây curoa | A.1422Li | 6 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 173 | Động cơ quạt gió làm mát động cơ | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Đồng hồ áp lực làm mát MF | BLD 1501151S96 | 24 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 175 | Giăng chỉ cao su | 5 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Gioăng cao su | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Gioăng cao su chịu dầu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Gioăng cao su chịu dầu | 0,5 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Gioăng cao su chịu dầu | 1 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Gioăng cao su chịu dầu | 6 | Vòng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Gioăng cao su chịu dầu | 2 | Vòng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Gioăng cao su chữ P (gioăng cạnh) | P60 – A | 8 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 183 | Gioăng cao su giảm chấn | 60 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Gioăng cao su giảm chấn các tấm sàn tôn mắt võng cao trình 59.2 | 300 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Gioăng cao su giảm chấn vành ngoài sàn tôn mắt võng cao trình 59.2 | 120 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Gioăng cao su NBR chịu dầu, chịu nhiệt dày 1mm | 0,5 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Gioăng cao su NBR chịu dầu, chịu nhiệt dày 2mm | 1,2 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Gioăng cao su NBR chịu dầu, chịu nhiệt dày 3mm | 3 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Gioăng cao su Ø 7 chịu dầu chịu nhiệt | 15 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Gioăng cao su phẳng (gioăng đáy) | 4 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Gioăng cao su tấm chịu dầu | 2 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt | 18 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt | 73 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt | 15 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt | 30 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt | 5 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt | 4 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Gioăng chỉ chịu dầu | 2 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Gioăng chịu dầu, chịu nhiệt | 2 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Gioăng chịu dầu, chịu nhiệt | 15 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Gioăng chịu dầu, chịu nhiệt Oring | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Gioăng tấm cao su chịu dầu | 12 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Lá thép đàn hồi | 72 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: BV-H3-16 | |
| 204 | Lưới che nắng | 3 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Má phanh | Loại: TFBS05 | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 206 | Mặt bích thép đen | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Mặt bích trên, dưới bộ lọc tinh | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Nối trục khuấy bộ lọc tinh | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: NKT-17 | |
| 209 | Ống thép mạ kẽm | 26 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Ống tuy ô chịu dầu | 5 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Ống tuy ô chịu dầu,chịu áp | 12 | Ống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: SVMT-08 | |
| 212 | Phớt chắn dầu | Loại: 8 - 22 - 8 - 4 | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 213 | Săm chèn trục | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: BV-H3-15 | |
| 214 | Tấm lợp | 16 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 215 | Tôn cách nhiệt | 30 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 216 | Tôn úp nóc | 8 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 217 | Vành đồng vai dưới cánh hướng | 24 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: BV-H3-18 Tên bản vẽ: Chi tiết vành làm kín vai dưới cánh hướng | |
| 218 | Vành đồng vai trên cánh hướng | 24 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: BV-H3-16 Tên bản vẽ: Chi tiết vành làm kín vai trên cánh hướng (vành đồng) | |
| 219 | Vành than làm kín ổ hướng trên | 72 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Bản vẽ: BV-H3-10 | |
| 220 | Vòng bi | 6316RZ | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 221 | Vòng bi | 6205 2RS | 72 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 222 | Vòng bi | 6204 2RS | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 223 | Vòng bi | 6205 2Z | 4 | Vòng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 224 | Vòng bi | 6309E | 2 | Vòng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 225 | Bộ lọc dầu | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 226 | Bộ lọc dầu | AL2000 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 227 | Bộ lọc dầu hệ thống điều tốc | N/BC-D 0400 DN 025 W/HC | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 228 | Bộ lọc hút ẩm | QAW 4000-04 | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 229 | Bộ lọc khí | AFR 2000 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 230 | Bộ lọc khí | GK-200 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 231 | Bộ lọc thô | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 232 | Đồng hồ áp lực Y150 | MC 42050113 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 233 | Gioăng chắn nước gioăng cao su biên | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 234 | Gioăng chắn nước gioăng cao su đáy | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 235 | Gioăng chắn nước nẹp gioăng cho gioăng biên. | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 236 | Dây curoa | Mã: B-76 | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 237 | Gu zông giới hạn hành trình | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 238 | Tê 3 ngã | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 239 | Vòng bi cho bộ lọc DLS 200: 30210/P6 | Mã hiệu: 30210/P6 | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 240 | Vòng bi cho bộ lọc DLS 400: 30215/P6 | Mã hiệu: 30215/P6 | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bu lông M20x100 | 706 | Cái | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 2 | Bu lông M20x80(đồng bộ gồm: 01 bu lông M20x80 + 01 đai ốc M20 + 01 đệm phẳng + 01 đệm vênh) | 48 | Bộ | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 3 | Bu lông M8 | 300 | Bộ | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 4 | Bu lông thép trăng bao gồm đệm phẳng + vênh | 12 | bộ | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 5 | Bu lông thép trăng bao gồm đệm phẳng + Vênh | 15 | bộ | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 6 | Bu lông thép trắng bao gồm đệm phẳng + Vênh | 12 | bộ | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 7 | Bu lông, đểm phẳng, đệm vênh | 100 | Bộ | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 8 | Bulong | 960 | Cái | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La; NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 9 | Bulong | 250 | Bộ | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 10 | Bulong | 216 | Bộ | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 11 | Bulong lục giác chìm thép trắng | 75 | Cái | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 12 | Bulong lục giác chìm thép trắng | 150 | Cái | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 13 | Bulong thép trắng | 57 | Cái | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 14 | Bulong thép trắng | 75 | Cái | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 15 | Bulong, đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh. | 681 | Bộ | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La; NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 16 | Đệm phẳng M20 | 1.152 | Cái | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 17 | Đệm vênh M20 | 1.152 | Cái | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 18 | Đồng hồ hiển thị áp lực | 1 | Chiếc | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 19 | Đồng hồ hiển thị áp lực | 4 | Cái | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 20 | Đồng hồ hiển thị áp lực | 2 | Cái | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 21 | Đồng hồ hiển thị áp lực | 8 | Cái | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 22 | Đồng hồ hiển thị áp lực bộ lọc thô 2mm | 16 | Cái | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 23 | Đồng hồ hiển thị áp lực bộ lọc tinh cấp 1, cấp 2 | 16 | Cái | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 24 | Gioăng cao su bộ lọc | 2 | Bộ | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 25 | Gioăng cao su bộ lọc | 1 | Bộ | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 26 | Gioăng cao su chỉ tròn | 69 | M | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 27 | Gioăng cao su chỉ tròn | 120 | Cái | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La; NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 28 | Gioăng cao su chỉ tròn. | 81 | M | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 29 | Gioăng cao su chỉ tròn. | 15 | M | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 30 | Gioăng đáy cửa van cung xả mặt | 6 | Cái | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 31 | Hạt chống ẩm Silicagen | 21 | Kg | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 32 | Hạt hút ẩm Silica gel | 38 | Kg | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La; NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 33 | Hạt hút ẩm Silicagel | 24 | kg | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 34 | Khớp nối hoa thị bơm dầu phụ | 1 | Cái | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 35 | Lõi bộ lọc dầu bình dầu phụ | 2 | Cái | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 36 | Lõi bộ lọc dầu bơm dầu chính | 2 | Cái | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 37 | Lõi bộ lọc dầu bơm dầu phụ | 3 | Cái | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 38 | Lõi bộ lọc dầu bơm dầu phụ | 2 | Cái | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 39 | Lõi bộ lọc dầu CNN | 12 | Cái | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 40 | Lõi bộ lọc dầu hệ thống điều tốc | 4 | Cái | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 41 | Nhôm tấm | 15 | Tấm | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 42 | Ốc siết cáp đồng mạ niken | 45 | Cái | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 43 | Ống tuy-ô mềm | 6 | Cái | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 44 | Tấm gioăng góc đáy 1 | 12 | Cái | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 45 | Tấm gioăng góc đáy 2 | 12 | Cái | NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 46 | Thanh thép inox phi 6 | 12 | m | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 47 | Vít chìm | 2.100 | Cái | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 48 | Vòng bi bơm dầu chính | 2 | Cái | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 49 | Vòng bi bơm dầu phụ | 1 | Cái | NMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 50 | Bánh xe dẫn hướng | 4 | cụm | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 51 | Bu lông + êcu + long đen Inốc M12 * 80 | 20 | bộ | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 52 | Bu lông êcu -long đen | 20 | Bộ | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 53 | Bu lông- êcu- long đen | 10 | bộ | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 54 | Bu lông- êcu-long đen | 20 | Bộ | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 55 | Bu lông, đai ốc | 50 | bộ | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 56 | Bu lông, đai ốc | 300 | Bộ | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 57 | Bu lông, vòng đệm | 2.400 | bộ | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 58 | Bu lông, vòng đệm | 400 | bộ | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 59 | Bu lông, vòng đệm | 20 | Bộ | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 60 | Bu lông, vòng đệm | 35 | Bộ | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 61 | Bulông cửa tròn | 10 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 62 | Bulông cửa vuông | 10 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 63 | Chốt cắt cánh hướng | 20 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 64 | Chốt nêm cánh hướng | 20 | Bộ | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 65 | Đầu nối ren ngoài | 8 | hộp | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 66 | Gioăng bầu lọc dầu | 6 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 67 | Gioăng bầu lọc MHY đập tràn | 4 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 68 | Gioăng bích vuông | 24 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 69 | Gioăng bích XVMT | 12 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 70 | Gioăng BLM ổ đỡ (khoang dầu) | 16 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 71 | Gioăng BLM ổ đỡ (khoang nước) | 16 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 72 | Gioăng BLM ổ hướng máy phát | 36 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 73 | Gioăng BLM ổ hướng máy phát | 36 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 74 | Gioăng bộ điều tốc | 2 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 75 | Gioăng bộ điều tốc | 2 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 76 | Gioăng bộ điều tốc | 2 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 77 | Gioăng bộ điều tốc | 2 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 78 | Gioăng cao su chịu dầu | 60 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 79 | Gioăng cao su cửa sổ lắp bộ làm mát | 12 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 80 | Gioăng cao su định hình BLM không khí máy phát | 48 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 81 | Gioăng cao su đúc chịu dầu | 50 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 82 | Gioăng cao su đúc chịu dầu | 90 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 83 | Gioăng cao su đúc chịu dầu | 20 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 84 | Gioăng cao su nắp trên ổ hướng máy phát | 3 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 85 | Gioăng cao su nắp trên vành ngoài ổ hướng máy phát | 3 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 86 | Gioăng cao su nắp trên vành trong ổ hướng máy phát | 3 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 87 | Gioăng cao su nắp trên vành trong ổ hướng máy phát | 3 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 88 | Gioăng cao su tấm chịu dầu | 10 | kg | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 89 | Gioăng cao su tấm chịu dầu | 6 | Kg | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 90 | Gioăng cao su tấm chịu dầu | 12 | Kg | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 91 | Gioăng cao su tấm chịu dầu | 15 | Kg | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 92 | Gioăng cao su tấm chịu dầu | 15 | Kg | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 93 | Gioăng cao su tấm chịu dầu | 6 | Kg | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 94 | Gioăng cao su tròn | 6 | Kg | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 95 | Gioăng cao su tròn | 15 | Kg | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 96 | Gioăng chèn cánh hướng | 60 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 97 | Gioăng chèn trục Tua bin | 2 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 98 | Gioăng chèn trục Tua bin | 1 | bộ | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 99 | Gioăng cửa tròn buồng xoắn | 3 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 100 | Gioăng cửa tròn CNN | 1 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 101 | Gioăng cửa vuông | 3 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 102 | Gioăng cút bích dầu BLM ổ hướng tua bin | 48 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 103 | Gioăng cút bích nước BLM ổ hướng tua bin (khoang dầu) | 24 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 104 | Gioăng cút chân ống BLM không khí máy phát | 96 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 105 | Gioăng da ổ hướng máy phát vành trong phía dưới | 1 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 106 | Gioăng da ổ hướng máy phát vành trong phía trên | 1 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 107 | Gioăng đáy van cong xả mặt | 2 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 108 | Gioăng đế xi lanh CNN | 2 | bộ | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 109 | Gioăng định hình bình lọc cơ khí | 12 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 110 | Gioăng định hình bình lọc cơ khí | 6 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 111 | Gioăng định hình van cong xả đáy | 4 | bộ | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 112 | Gioăng mặt bích ống nối dầu | 10 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 113 | Gioăng ống nối nâng hạ xl | 12 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 114 | Gioăng paranhits | 2 | Tấm | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 115 | Gioăng paranhits | 2 | Tấm | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 116 | Gioăng van an toàn | 16 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 117 | Gioăng van một chiều điều khiển | 20 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 118 | Gioăng van phân phối | 20 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 119 | Gioăng vành chắn dầu XVMT | 12 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 120 | Gioăng xéc vô mô tơ | 8 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 121 | Gioăng xéc vô mô tơ | 8 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 122 | Gioăng xi lanh CNN | 12 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 123 | Gioăng xi lanh CNN | 12 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 124 | Gioăng xi lanh CNN | 8 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 125 | Gioăng xi lanh đập tràn | 8 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 126 | Gioăng xuyến cao su | 10 | cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 127 | Gu zông bạc giữa cánh hướng | 60 | Bộ | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 128 | Gu zông chèn trục | 40 | Bộ | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 129 | Guzông Bích dầu ổ đỡ | 200 | Bộ | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 130 | Guzông Bích nước ổ đỡ | 200 | Bộ | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 131 | Má phanh KT | 48 | tấm | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 132 | Ống thép | 2 | m | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 133 | Ống tuyo thủy lực có 2 đầu nối ren trong | 8 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 134 | Phớt hộp phanh | 24 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 135 | Phớt ổ bạc giữa cánh hướng | 60 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 136 | Phớt xecvomoto | 24 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 137 | Tấm cao su chịu dầu | 40 | kg | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 138 | Tấm gioăng cao su chịu dầu định hình biến áp | 1 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 139 | Tết chèn tẩm phấn chì | 2 | kg | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 140 | Tết chèn tẩm phấn chì | 2 | kg | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 141 | Tết chèn tẩm phấn chì | 2 | kg | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 142 | Vòng bi 51112 | 12 | vòng | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 143 | Vòng bi 51114 | 12 | vòng | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 144 | Vòng bi 6207 | 12 | vòng | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 145 | Vòng bi 6209 | 12 | vòng | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 146 | Vòng bi 62305 - 2Z | 2 | vòng | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 147 | Vòng bi 6309 | 6 | vòng | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 148 | Vòng bi cầu | 2 | Vòng | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 149 | Vòng bi cầu | 2 | Vòng | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 150 | Vòng bi cầu | 2 | Vòng | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 151 | Vòng bi cầu | 2 | Vòng | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 152 | Vòng bi đũa | 2 | Vòng | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 153 | Vòng bi SKF NU313 | 3 | vòng | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 154 | Vòng bi SKF6313-ZZ | 3 | vòng | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 155 | Zắc co và đầu nối | 8 | Cái | NMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 156 | Bạc chặn trục khuấy lọc tinh | 6 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 157 | Bạc lõi lọc tinh | 12 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 158 | Bạc trục khuấy | 6 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 159 | Bu lông | 528 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 160 | Cánh quạt | 3 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 161 | Cao su chắn nước, chắn bụi cần điều khiển | 2 | Chiếc | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 162 | Chổi quét bụi phanh | 12 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 163 | Chốt ren | 48 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 164 | Cút nối vuông xả dầu đáy secvomotor | 12 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 165 | Cút vuông đường dầu đầu vào chốt thủy lực | 6 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 166 | Đầu hàn nối ống dầu vào chốt thủy lực | 18 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 167 | Đầu khò ga mini | 4 | Bộ | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 168 | Đầu nối ren ngoài | 12 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 169 | Đầu nối ren trong | 18 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 170 | Đầu phun sương cứu hỏa máy phát | 150 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 171 | Dây curoa | 2 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 172 | Dây curoa | 6 | Sợi | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 173 | Động cơ quạt gió làm mát động cơ | 4 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 174 | Đồng hồ áp lực làm mát MF | 24 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 175 | Giăng chỉ cao su | 5 | m | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 176 | Gioăng cao su | 12 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 177 | Gioăng cao su chịu dầu | 1 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 178 | Gioăng cao su chịu dầu | 0,5 | m2 | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 179 | Gioăng cao su chịu dầu | 1 | m2 | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 180 | Gioăng cao su chịu dầu | 6 | Vòng | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 181 | Gioăng cao su chịu dầu | 2 | Vòng | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 182 | Gioăng cao su chữ P (gioăng cạnh) | 8 | Tấm | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 183 | Gioăng cao su giảm chấn | 60 | m | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 184 | Gioăng cao su giảm chấn các tấm sàn tôn mắt võng cao trình 59.2 | 300 | m | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 185 | Gioăng cao su giảm chấn vành ngoài sàn tôn mắt võng cao trình 59.2 | 120 | m | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 186 | Gioăng cao su NBR chịu dầu, chịu nhiệt dày 1mm | 0,5 | m2 | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 187 | Gioăng cao su NBR chịu dầu, chịu nhiệt dày 2mm | 1,2 | m2 | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 188 | Gioăng cao su NBR chịu dầu, chịu nhiệt dày 3mm | 3 | m2 | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 189 | Gioăng cao su Ø 7 chịu dầu chịu nhiệt | 15 | m | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 190 | Gioăng cao su phẳng (gioăng đáy) | 4 | Tấm | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 191 | Gioăng cao su tấm chịu dầu | 2 | m2 | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 192 | Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt | 18 | m | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 193 | Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt | 73 | m | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 194 | Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt | 15 | m | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 195 | Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt | 30 | m | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 196 | Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt | 5 | m | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 197 | Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt | 4 | m | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 198 | Gioăng chỉ chịu dầu | 2 | m | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 199 | Gioăng chịu dầu, chịu nhiệt | 2 | m | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 200 | Gioăng chịu dầu, chịu nhiệt | 15 | m | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 201 | Gioăng chịu dầu, chịu nhiệt Oring | 4 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 202 | Gioăng tấm cao su chịu dầu | 12 | m2 | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 203 | Lá thép đàn hồi | 72 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 204 | Lưới che nắng | 3 | Cuộn | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 205 | Má phanh | 12 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 206 | Mặt bích thép đen | 4 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 207 | Mặt bích trên, dưới bộ lọc tinh | 4 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 208 | Nối trục khuấy bộ lọc tinh | 6 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 209 | Ống thép mạ kẽm | 26 | m | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 210 | Ống tuy ô chịu dầu | 5 | m | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 211 | Ống tuy ô chịu dầu,chịu áp | 12 | Ống | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 212 | Phớt chắn dầu | 12 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 213 | Săm chèn trục | 2 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 214 | Tấm lợp | 16 | Tấm | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 215 | Tôn cách nhiệt | 30 | Tấm | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 216 | Tôn úp nóc | 8 | m | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 217 | Vành đồng vai dưới cánh hướng | 24 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 218 | Vành đồng vai trên cánh hướng | 24 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 219 | Vành than làm kín ổ hướng trên | 72 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 220 | Vòng bi | 8 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 221 | Vòng bi | 72 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 222 | Vòng bi | 12 | Cái | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 223 | Vòng bi | 4 | Vòng | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 224 | Vòng bi | 2 | Vòng | NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 225 | Bộ lọc dầu | 4 | Bộ | NMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 226 | Bộ lọc dầu | 1 | Cái | NMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 227 | Bộ lọc dầu hệ thống điều tốc | 2 | Cái | NMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 228 | Bộ lọc hút ẩm | 4 | Cái | NMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 229 | Bộ lọc khí | 1 | Cái | NMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 230 | Bộ lọc khí | 1 | Cái | NMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 231 | Bộ lọc thô | 1 | Cái | NMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 232 | Đồng hồ áp lực Y150 | 1 | Cái | NMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 233 | Gioăng chắn nước gioăng cao su biên | 2 | Bộ | NMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 234 | Gioăng chắn nước gioăng cao su đáy | 1 | Bộ | NMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 235 | Gioăng chắn nước nẹp gioăng cho gioăng biên. | 2 | Bộ | NMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 236 | Dây curoa | 4 | Cái | NMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 237 | Gu zông giới hạn hành trình | 2 | Cái | NMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 238 | Tê 3 ngã | 1 | Cái | NMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 239 | Vòng bi cho bộ lọc DLS 200: 30210/P6 | 4 | Bộ | NMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
| 240 | Vòng bi cho bộ lọc DLS 400: 30215/P6 | 4 | Bộ | NMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La | ≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.250.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 20.000.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kinh nghiệm của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô và tính chất công việc tương tự gói thầu này: 1. Tương tự về tính chất: 01 hợp đồng cung cấp gioăng cao su chịu dầu hoặc gioăng định hình hoặc gioăng cao su chèn trục và 2. Tương tự về quy mô: hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cơ điện đáp ứng một trong các yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông M20x100 | 706 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bu lông M20x80(đồng bộ gồm: 01 bu lông M20x80 + 01 đai ốc M20 + 01 đệm phẳng + 01 đệm vênh) | 48 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bu lông M8 | 300 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bu lông thép trăng bao gồm đệm phẳng + vênh | 12 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bu lông thép trăng bao gồm đệm phẳng + Vênh | 15 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bu lông thép trắng bao gồm đệm phẳng + Vênh | 12 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bu lông, đểm phẳng, đệm vênh | 100 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bulong | 960 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bulong | 250 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bulong | 216 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bulong lục giác chìm thép trắng | 75 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bulong lục giác chìm thép trắng | 150 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bulong thép trắng | 57 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bulong thép trắng | 75 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bulong, đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh. | 681 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Đệm phẳng M20 | 1.152 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Đệm vênh M20 | 1.152 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Đồng hồ hiển thị áp lực | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Đồng hồ hiển thị áp lực | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Đồng hồ hiển thị áp lực | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Đồng hồ hiển thị áp lực | 8 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Đồng hồ hiển thị áp lực bộ lọc thô 2mm | 16 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Đồng hồ hiển thị áp lực bộ lọc tinh cấp 1, cấp 2 | 16 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Gioăng cao su bộ lọc | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Gioăng cao su bộ lọc | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Gioăng cao su chỉ tròn | 69 | M | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Gioăng cao su chỉ tròn | 120 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Gioăng cao su chỉ tròn. | 81 | M | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Gioăng cao su chỉ tròn. | 15 | M | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Gioăng đáy cửa van cung xả mặt | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Hạt chống ẩm Silicagen | 21 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Hạt hút ẩm Silica gel | 38 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Hạt hút ẩm Silicagel | 24 | kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Khớp nối hoa thị bơm dầu phụ | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Lõi bộ lọc dầu bình dầu phụ |
0500 R010 BN4HC
|
2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 36 | Lõi bộ lọc dầu bơm dầu chính |
Mã bộ lọc ISV100-1000x80MC
|
2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 37 | Lõi bộ lọc dầu bơm dầu phụ |
FILTER IX-400X80
|
3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 38 | Lõi bộ lọc dầu bơm dầu phụ |
ISV65-400x80MC
|
2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 39 | Lõi bộ lọc dầu CNN |
0660 R010 BN4HC
|
12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 40 | Lõi bộ lọc dầu hệ thống điều tốc |
FMND W/HC 400 LDK 25 D 1X (0400DN025W/HC/-V)
|
4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 41 | Nhôm tấm | 15 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Ốc siết cáp đồng mạ niken |
PG12
|
45 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 43 | Ống tuy-ô mềm | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Tấm gioăng góc đáy 1 | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Tấm gioăng góc đáy 2 | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Thanh thép inox phi 6 | 12 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Vít chìm | 2.100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Vòng bi bơm dầu chính |
6310E
|
2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 49 | Vòng bi bơm dầu phụ |
6305.0
|
1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | |
| 50 | Bánh xe dẫn hướng | 4 | cụm | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Không quốc gia nào từng suy sụp vì thương mại. "
Benjamin Franklin
Sự kiện trong nước: Ngày nay nǎm 1864, Hồ Huấn Nghiệp bị thực dân Pháp bắt và sát hại. Ông sinh nǎm 1829, quê ở xã Yên Định, huyện Bình Dương, tỉnh Gia Định cũ. Ông là sĩ phu tiêu biểu cho chủ nghĩa yêu nước trong những nǎm đầu chống Pháp xâm lược ở Gia Định - Sài Gòn. Hồ Huấn Nghiệp đứng đầu chính quyền kháng chiến ở Tân Bình, kể cả sau khi vua Tự Đức nhượng cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kỳ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.