Thông báo mời thầu

E-MB13 - Cung cấp thiết bị cơ khí phục vụ SCL tài sản cố định của các NMTĐ khu vực phía Bắc năm 2020

Tìm thấy: 15:25 09/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm VTTB phục vụ SCL các nhà máy thủy điện năm 2020 – EVNPSC (Đợt 3)
Gói thầu
E-MB13 - Cung cấp thiết bị cơ khí phục vụ SCL tài sản cố định của các NMTĐ khu vực phía Bắc năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm VTTB phục vụ SCL các nhà máy thủy điện năm 2020 – EVNPSC (Đợt 3)
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí SXKD điện năm 2020 do EVN cấp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:30 24/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:23 09/12/2019
đến
09:30 24/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 24/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/12/2019 (23/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: E-MB13 - Cung cấp thiết bị cơ khí phục vụ SCL tài sản cố định của các NMTĐ khu vực phía Bắc năm 2020
Tên dự toán là: Mua sắm VTTB phục vụ SCL các nhà máy thủy điện năm 2020 – EVNPSC (Đợt 3)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi phí SXKD điện năm 2020 do EVN cấp
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Công ty thủy điện Sơn La, địa chỉ: Số 56 – Lò Văn Giá – Thành phố Sơn La - Tỉnh Sơn La. • Công ty phát triển thủy điện Hòa Bình, địa chỉ: Số 428 – Đường Hòa Bình – Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình. • Công ty thủy điện Tuyên Quang, địa chỉ: Số 403 – Đường Trường Chinh – Thành phố Tuyên Quang - Tỉnh Tuyên Quang. • Công ty thủy điện Huội Quảng – Bản Chát, địa chỉ: Xã Mường Cang – Huyện Than Uyên – Tỉnh Lai Châu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: EVNPSC + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: EVNPSC

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Cung cấp đầy đủ Catalog và hình ảnh; bản vẽ; tài liệu; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị (Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số thiết bị trong Catalog của HSDT). Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự vào tên file và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V - Phần 2. - Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định tại Mục 2 - Chương V E-HSMT
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình bao gồm: + Giá hàng hóa và các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất: Tổng hợp tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí đóng gói, nhãn mác, vận chuyển đến địa điểm nghiệm thu và bàn giao tại kho của EVNPSC tại Nhà máy thủy điện Sơn La, Nhà máy thủy điện Lai Châu, Nhà máy thủy điện Hòa Bình, Nhà máy thủy điện Tuyên Quang, Nhà máy thủy điện Huội Quảng)
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 05 năm
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa yêu cầu tại Mục 2.3 Chương V. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III – E HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected];
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bu lông M20x100706CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
2Bu lông M20x80(đồng bộ gồm: 01 bu lông M20x80 + 01 đai ốc M20 + 01 đệm phẳng + 01 đệm vênh)48BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
3Bu lông M8300BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
4Bu lông thép trăng bao gồm đệm phẳng + vênh12bộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
5Bu lông thép trăng bao gồm đệm phẳng + Vênh15bộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
6Bu lông thép trắng bao gồm đệm phẳng + Vênh12bộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
7Bu lông, đểm phẳng, đệm vênh100BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
8Bulong960CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
9Bulong250BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
10Bulong216BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
11Bulong lục giác chìm thép trắng75CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
12Bulong lục giác chìm thép trắng150CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
13Bulong thép trắng57CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
14Bulong thép trắng75CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
15Bulong, đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh.681BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
16Đệm phẳng M201.152CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
17Đệm vênh M201.152CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
18Đồng hồ hiển thị áp lực1ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
19Đồng hồ hiển thị áp lực4CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
20Đồng hồ hiển thị áp lực2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
21Đồng hồ hiển thị áp lực8CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
22Đồng hồ hiển thị áp lực bộ lọc thô 2mm16CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
23Đồng hồ hiển thị áp lực bộ lọc tinh cấp 1, cấp 216CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
24Gioăng cao su bộ lọc2BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
25Gioăng cao su bộ lọc1BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
26Gioăng cao su chỉ tròn69MChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
27Gioăng cao su chỉ tròn120CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
28Gioăng cao su chỉ tròn.81MChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
29Gioăng cao su chỉ tròn.15MChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
30Gioăng đáy cửa van cung xả mặt6CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
31Hạt chống ẩm Silicagen21KgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
32Hạt hút ẩm Silica gel38KgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
33Hạt hút ẩm Silicagel24kgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
34Khớp nối hoa thị bơm dầu phụ1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: PXSCM-01-2016
35Lõi bộ lọc dầu bình dầu phụ0500 R010 BN4HC2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
36Lõi bộ lọc dầu bơm dầu chínhMã bộ lọc ISV100-1000x80MC2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
37Lõi bộ lọc dầu bơm dầu phụFILTER IX-400X803CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
38Lõi bộ lọc dầu bơm dầu phụISV65-400x80MC2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
39Lõi bộ lọc dầu CNN0660 R010 BN4HC12CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
40Lõi bộ lọc dầu hệ thống điều tốcFMND W/HC 400 LDK 25 D 1X (0400DN025W/HC/-V)4CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
41Nhôm tấm15TấmChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
42Ốc siết cáp đồng mạ nikenPG1245CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
43Ống tuy-ô mềm6CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
44Tấm gioăng góc đáy 112CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT(Bản vẽ đính kèm: 0304-ĐT.XM.CK-04.01.022
45Tấm gioăng góc đáy 212CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT(Bản vẽ đính kèm: 0304-ĐT.XM.CK-04.01.023)
46Thanh thép inox phi 612mChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
47Vít chìm2.100CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
48Vòng bi bơm dầu chính6310E2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
49Vòng bi bơm dầu phụ6305.01CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
50Bánh xe dẫn hướng4cụmChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Cụm bánh xe dẫn hướng (9 bản vẽ)
51Bu lông + êcu + long đen Inốc M12 * 8020bộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
52Bu lông êcu -long đen20BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
53Bu lông- êcu- long đen10bộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
54Bu lông- êcu-long đen20BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
55Bu lông, đai ốc50bộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
56Bu lông, đai ốc300BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
57Bu lông, vòng đệm2.400bộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
58Bu lông, vòng đệm400bộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
59Bu lông, vòng đệm20BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
60Bu lông, vòng đệm35BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
61Bulông cửa tròn10CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Bulong cửa tròn
62Bulông cửa vuông10CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Bulong cửa vuông
63Chốt cắt cánh hướng20CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Chốt cắt cánh hướng
64Chốt nêm cánh hướng20BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Chốt nêm cánh hướng
65Đầu nối ren ngoài8hộpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Ống dẫn dầu thủy lực có 2 đầu nối ren
66Gioăng bầu lọc dầu6cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng cao su làm kín cơ khí thủy lực
67Gioăng bầu lọc MHY đập tràn4cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng cao su làm kín cơ khí thủy lực
68Gioăng bích vuông24CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vê: Gioăng bích vuông bộ làm mát ổ hướng tuabin
69Gioăng bích XVMT12CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
70Gioăng BLM ổ đỡ (khoang dầu)16CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng bích dầu bộ làm mát ổ đỡ
71Gioăng BLM ổ đỡ (khoang nước)16CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng bích nước bộ làm mát ổ đỡ
72Gioăng BLM ổ hướng máy phát36cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng bích nước BLM ổ hướng máy phát
73Gioăng BLM ổ hướng máy phát36cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng bích dầu (vuông) bộ làm mát ổ hướng máy phát
74Gioăng bộ điều tốc2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
75Gioăng bộ điều tốc2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
76Gioăng bộ điều tốc2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
77Gioăng bộ điều tốc2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
78Gioăng cao su chịu dầu60cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
79Gioăng cao su cửa sổ lắp bộ làm mát12CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
80Gioăng cao su định hình BLM không khí máy phát48CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng bộ làm mát không khí máy phát
81Gioăng cao su đúc chịu dầu50cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
82Gioăng cao su đúc chịu dầu90cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
83Gioăng cao su đúc chịu dầu20cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
84Gioăng cao su nắp trên ổ hướng máy phát3cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTbản vẽ: Gioăng cao su nắp trên ổ hướng máy phát
85Gioăng cao su nắp trên vành ngoài ổ hướng máy phát3cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng cao su nắp trên vành ngoài ổ máy phát
86Gioăng cao su nắp trên vành trong ổ hướng máy phát3cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng cao su nắp trên vành trong ổ hướng máy phát
87Gioăng cao su nắp trên vành trong ổ hướng máy phát3cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng cao su nắp trên vành trong ổ hướng máy phát
88Gioăng cao su tấm chịu dầu10kgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
89Gioăng cao su tấm chịu dầu6KgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
90Gioăng cao su tấm chịu dầu12KgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
91Gioăng cao su tấm chịu dầu15KgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
92Gioăng cao su tấm chịu dầu15KgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
93Gioăng cao su tấm chịu dầu6KgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
94Gioăng cao su tròn6KgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
95Gioăng cao su tròn15KgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
96Gioăng chèn cánh hướng60CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng cánh hướng (gioăng tam giác)
97Gioăng chèn trục Tua bin2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng chèn trục tuabin
98Gioăng chèn trục Tua bin1bộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng chèn trục tuabin(16mm)
99Gioăng cửa tròn buồng xoắn3CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng cửa tròn
100Gioăng cửa tròn CNN1cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng làm kín nắp hố tròn cao trình 119 cửa nhận nước
101Gioăng cửa vuông3CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng cửa vuông
102Gioăng cút bích dầu BLM ổ hướng tua bin48CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
103Gioăng cút bích nước BLM ổ hướng tua bin (khoang dầu)24CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
104Gioăng cút chân ống BLM không khí máy phát96CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
105Gioăng da ổ hướng máy phát vành trong phía dưới1cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng da phía dưới ổ hướng máy phát
106Gioăng da ổ hướng máy phát vành trong phía trên1cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng da phía trên ổ hướng máy phát
107Gioăng đáy van cong xả mặt2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
108Gioăng đế xi lanh CNN2bộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng đế xilanh cửa nhận nước (gioăng trong) Bản vẽ: Gioăng đế xilanh cửa nhận nước (gioăng ngoài)
109Gioăng định hình bình lọc cơ khí12cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
110Gioăng định hình bình lọc cơ khí6cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
111Gioăng định hình van cong xả đáy4bộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng van cong xả đáy (5 bản vẽ)
112Gioăng mặt bích ống nối dầu10cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
113Gioăng ống nối nâng hạ xl12cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
114Gioăng paranhits2TấmChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
115Gioăng paranhits2TấmChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
116Gioăng van an toàn16cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
117Gioăng van một chiều điều khiển20cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
118Gioăng van phân phối20cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
119Gioăng vành chắn dầu XVMT12CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
120Gioăng xéc vô mô tơ8CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
121Gioăng xéc vô mô tơ8CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
122Gioăng xi lanh CNN12cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Gioăng cao su làm kín cơ khí thủy lực
123Gioăng xi lanh CNN12cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
124Gioăng xi lanh CNN8cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
125Gioăng xi lanh đập tràn8cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
126Gioăng xuyến cao su10cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
127Gu zông bạc giữa cánh hướng60BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Guzong bạc giữa cánh hướng
128Gu zông chèn trục40BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Guzong chèn trục
129Guzông Bích dầu ổ đỡ200BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Guzong bích dầu ổ đỡ
130Guzông Bích nước ổ đỡ200BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Guzong bích nước ổ đỡ
131Má phanh KT48tấmChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
132Ống thép2mChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
133Ống tuyo thủy lực có 2 đầu nối ren trong8CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Ống dẫn dầu thủy lực có 2 đầu nối ren
134Phớt hộp phanh24CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Phớt hộp phanh
135Phớt ổ bạc giữa cánh hướng60CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Phớt chèn ổ bạc giữa cánh hướng
136Phớt xecvomoto24CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
137Tấm cao su chịu dầu40kgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
138Tấm gioăng cao su chịu dầu định hình biến áp1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
139Tết chèn tẩm phấn chì2kgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
140Tết chèn tẩm phấn chì2kgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
141Tết chèn tẩm phấn chì2kgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
142Vòng bi 51112SKF 5111212vòngChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
143Vòng bi 51114SKF 5111412vòngChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
144Vòng bi 6207SKF 620712vòngChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
145Vòng bi 6209SKF 620912vòngChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
146Vòng bi 62305 - 2ZSKF 62305 - 2Z2vòngChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
147Vòng bi 6309SKF 63096vòngChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
148Vòng bi cầuSKF 6203 ZZ2VòngChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
149Vòng bi cầuSKF 6304 ZZ2VòngChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
150Vòng bi cầuSKF 6307 ZZ2VòngChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
151Vòng bi cầuSKF 6317 ZZ2VòngChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
152Vòng bi đũaSKF N317 ECP2VòngChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
153Vòng bi SKF NU313SKF NU3133vòngChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
154Vòng bi SKF6313-ZZSKF6313-ZZ3vòngChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
155Zắc co và đầu nối8CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: Ống dẫn dầu thủy lực có 2 đầu nối ren
156Bạc chặn trục khuấy lọc tinh6CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: NKT-20
157Bạc lõi lọc tinh12CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: NKT-19
158Bạc trục khuấy6CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: NKT-18
159Bu lông528CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
160Cánh quạt3CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
161Cao su chắn nước, chắn bụi cần điều khiển2ChiếcChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
162Chổi quét bụi phanh12CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: BV-H3-15
163Chốt ren48CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: BV-H3-16. tên bản vẽ: Chốt giới hạn hành trình phanh
164Cút nối vuông xả dầu đáy secvomotor12CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: SVMT-06
165Cút vuông đường dầu đầu vào chốt thủy lực6CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: SVMT-03
166Đầu hàn nối ống dầu vào chốt thủy lực18CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: SVMT-04
167Đầu khò ga miniNamilux NA-1874BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
168Đầu nối ren ngoài12CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: SVMT-07
169Đầu nối ren trong18CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: SVMT-05
170Đầu phun sương cứu hỏa máy phát150CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: MP-21
171Dây curoaA1052CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
172Dây curoaA.1422Li6SợiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
173Động cơ quạt gió làm mát động cơ4CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
174Đồng hồ áp lực làm mát MFBLD 1501151S9624CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
175Giăng chỉ cao su5mChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
176Gioăng cao su12CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
177Gioăng cao su chịu dầu1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
178Gioăng cao su chịu dầu0,5m2Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
179Gioăng cao su chịu dầu1m2Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
180Gioăng cao su chịu dầu6VòngChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
181Gioăng cao su chịu dầu2VòngChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
182Gioăng cao su chữ P (gioăng cạnh)P60 – A8TấmChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
183Gioăng cao su giảm chấn60mChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
184Gioăng cao su giảm chấn các tấm sàn tôn mắt võng cao trình 59.2300mChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
185Gioăng cao su giảm chấn vành ngoài sàn tôn mắt võng cao trình 59.2120mChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
186Gioăng cao su NBR chịu dầu, chịu nhiệt dày 1mm0,5m2Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
187Gioăng cao su NBR chịu dầu, chịu nhiệt dày 2mm1,2m2Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
188Gioăng cao su NBR chịu dầu, chịu nhiệt dày 3mm3m2Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
189Gioăng cao su Ø 7 chịu dầu chịu nhiệt15mChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
190Gioăng cao su phẳng (gioăng đáy)4TấmChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
191Gioăng cao su tấm chịu dầu2m2Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
192Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt18mChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
193Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt73mChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
194Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt15mChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
195Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt30mChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
196Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt5mChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
197Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt4mChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
198Gioăng chỉ chịu dầu2mChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
199Gioăng chịu dầu, chịu nhiệt2mChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
200Gioăng chịu dầu, chịu nhiệt15mChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
201Gioăng chịu dầu, chịu nhiệt Oring4CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
202Gioăng tấm cao su chịu dầu12m2Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
203Lá thép đàn hồi72CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: BV-H3-16
204Lưới che nắng3CuộnChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
205Má phanhLoại: TFBS0512CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
206Mặt bích thép đen4CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
207Mặt bích trên, dưới bộ lọc tinh4CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
208Nối trục khuấy bộ lọc tinh6CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: NKT-17
209Ống thép mạ kẽm26mChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
210Ống tuy ô chịu dầu5mChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
211Ống tuy ô chịu dầu,chịu áp12ỐngChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: SVMT-08
212Phớt chắn dầuLoại: 8 - 22 - 8 - 412CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
213Săm chèn trục2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: BV-H3-15
214Tấm lợp16TấmChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
215Tôn cách nhiệt30TấmChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
216Tôn úp nóc8mChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
217Vành đồng vai dưới cánh hướng24CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: BV-H3-18 Tên bản vẽ: Chi tiết vành làm kín vai dưới cánh hướng
218Vành đồng vai trên cánh hướng24CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: BV-H3-16 Tên bản vẽ: Chi tiết vành làm kín vai trên cánh hướng (vành đồng)
219Vành than làm kín ổ hướng trên72CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMTBản vẽ: BV-H3-10
220Vòng bi6316RZ8CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
221Vòng bi6205 2RS72CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
222Vòng bi6204 2RS12CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
223Vòng bi6205 2Z4VòngChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
224Vòng bi6309E2VòngChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
225Bộ lọc dầu4BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
226Bộ lọc dầuAL20001CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
227Bộ lọc dầu hệ thống điều tốcN/BC-D 0400 DN 025 W/HC2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
228Bộ lọc hút ẩmQAW 4000-044CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
229Bộ lọc khíAFR 20001CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
230Bộ lọc khíGK-2001CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
231Bộ lọc thô1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
232Đồng hồ áp lực Y150MC 420501131CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
233Gioăng chắn nước gioăng cao su biên2BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
234Gioăng chắn nước gioăng cao su đáy1BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
235Gioăng chắn nước nẹp gioăng cho gioăng biên.2BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
236Dây curoaMã: B-764CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
237Gu zông giới hạn hành trình2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
238Tê 3 ngã1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
239Vòng bi cho bộ lọc DLS 200: 30210/P6Mã hiệu: 30210/P64BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
240Vòng bi cho bộ lọc DLS 400: 30215/P6Mã hiệu: 30215/P64BộChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng120Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bu lông M20x100706CáiNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
2Bu lông M20x80(đồng bộ gồm: 01 bu lông M20x80 + 01 đai ốc M20 + 01 đệm phẳng + 01 đệm vênh)48BộNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
3Bu lông M8300BộNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
4Bu lông thép trăng bao gồm đệm phẳng + vênh12bộNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
5Bu lông thép trăng bao gồm đệm phẳng + Vênh15bộNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
6Bu lông thép trắng bao gồm đệm phẳng + Vênh12bộNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
7Bu lông, đểm phẳng, đệm vênh100BộNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
8Bulong960CáiNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La; NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
9Bulong250BộNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
10Bulong216BộNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
11Bulong lục giác chìm thép trắng75CáiNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
12Bulong lục giác chìm thép trắng150CáiNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
13Bulong thép trắng57CáiNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
14Bulong thép trắng75CáiNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
15Bulong, đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh.681BộNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La; NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
16Đệm phẳng M201.152CáiNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
17Đệm vênh M201.152CáiNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
18Đồng hồ hiển thị áp lực1ChiếcNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
19Đồng hồ hiển thị áp lực4CáiNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
20Đồng hồ hiển thị áp lực2CáiNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
21Đồng hồ hiển thị áp lực8CáiNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
22Đồng hồ hiển thị áp lực bộ lọc thô 2mm16CáiNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
23Đồng hồ hiển thị áp lực bộ lọc tinh cấp 1, cấp 216CáiNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
24Gioăng cao su bộ lọc2BộNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
25Gioăng cao su bộ lọc1BộNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
26Gioăng cao su chỉ tròn69MNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
27Gioăng cao su chỉ tròn120CáiNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La; NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
28Gioăng cao su chỉ tròn.81MNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
29Gioăng cao su chỉ tròn.15MNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
30Gioăng đáy cửa van cung xả mặt6CáiNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
31Hạt chống ẩm Silicagen21KgNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
32Hạt hút ẩm Silica gel38KgNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La; NMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
33Hạt hút ẩm Silicagel24kgNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
34Khớp nối hoa thị bơm dầu phụ1CáiNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
35Lõi bộ lọc dầu bình dầu phụ2CáiNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
36Lõi bộ lọc dầu bơm dầu chính2CáiNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
37Lõi bộ lọc dầu bơm dầu phụ3CáiNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
38Lõi bộ lọc dầu bơm dầu phụ2CáiNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
39Lõi bộ lọc dầu CNN12CáiNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
40Lõi bộ lọc dầu hệ thống điều tốc4CáiNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
41Nhôm tấm15TấmNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
42Ốc siết cáp đồng mạ niken45CáiNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
43Ống tuy-ô mềm6CáiNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
44Tấm gioăng góc đáy 112CáiNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
45Tấm gioăng góc đáy 212CáiNMTĐ Lai Châu: Huyện Nậm Nhùn - Lai Châu≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
46Thanh thép inox phi 612mNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
47Vít chìm2.100CáiNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
48Vòng bi bơm dầu chính2CáiNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
49Vòng bi bơm dầu phụ1CáiNMTĐ Sơn La: Huyện Mường La - Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
50Bánh xe dẫn hướng4cụmNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
51Bu lông + êcu + long đen Inốc M12 * 8020bộNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
52Bu lông êcu -long đen20BộNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
53Bu lông- êcu- long đen10bộNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
54Bu lông- êcu-long đen20BộNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
55Bu lông, đai ốc50bộNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
56Bu lông, đai ốc300BộNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
57Bu lông, vòng đệm2.400bộNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
58Bu lông, vòng đệm400bộNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
59Bu lông, vòng đệm20BộNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
60Bu lông, vòng đệm35BộNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
61Bulông cửa tròn10CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
62Bulông cửa vuông10CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
63Chốt cắt cánh hướng20CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
64Chốt nêm cánh hướng20BộNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
65Đầu nối ren ngoài8hộpNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
66Gioăng bầu lọc dầu6cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
67Gioăng bầu lọc MHY đập tràn4cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
68Gioăng bích vuông24CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
69Gioăng bích XVMT12CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
70Gioăng BLM ổ đỡ (khoang dầu)16CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
71Gioăng BLM ổ đỡ (khoang nước)16CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
72Gioăng BLM ổ hướng máy phát36cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
73Gioăng BLM ổ hướng máy phát36cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
74Gioăng bộ điều tốc2CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
75Gioăng bộ điều tốc2CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
76Gioăng bộ điều tốc2CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
77Gioăng bộ điều tốc2CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
78Gioăng cao su chịu dầu60cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
79Gioăng cao su cửa sổ lắp bộ làm mát12CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
80Gioăng cao su định hình BLM không khí máy phát48CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
81Gioăng cao su đúc chịu dầu50cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
82Gioăng cao su đúc chịu dầu90cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
83Gioăng cao su đúc chịu dầu20cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
84Gioăng cao su nắp trên ổ hướng máy phát3cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
85Gioăng cao su nắp trên vành ngoài ổ hướng máy phát3cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
86Gioăng cao su nắp trên vành trong ổ hướng máy phát3cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
87Gioăng cao su nắp trên vành trong ổ hướng máy phát3cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
88Gioăng cao su tấm chịu dầu10kgNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
89Gioăng cao su tấm chịu dầu6KgNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
90Gioăng cao su tấm chịu dầu12KgNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
91Gioăng cao su tấm chịu dầu15KgNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
92Gioăng cao su tấm chịu dầu15KgNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
93Gioăng cao su tấm chịu dầu6KgNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
94Gioăng cao su tròn6KgNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
95Gioăng cao su tròn15KgNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
96Gioăng chèn cánh hướng60CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
97Gioăng chèn trục Tua bin2CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
98Gioăng chèn trục Tua bin1bộNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
99Gioăng cửa tròn buồng xoắn3CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
100Gioăng cửa tròn CNN1cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
101Gioăng cửa vuông3CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
102Gioăng cút bích dầu BLM ổ hướng tua bin48CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
103Gioăng cút bích nước BLM ổ hướng tua bin (khoang dầu)24CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
104Gioăng cút chân ống BLM không khí máy phát96CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
105Gioăng da ổ hướng máy phát vành trong phía dưới1cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
106Gioăng da ổ hướng máy phát vành trong phía trên1cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
107Gioăng đáy van cong xả mặt2CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
108Gioăng đế xi lanh CNN2bộNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
109Gioăng định hình bình lọc cơ khí12cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
110Gioăng định hình bình lọc cơ khí6cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
111Gioăng định hình van cong xả đáy4bộNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
112Gioăng mặt bích ống nối dầu10cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
113Gioăng ống nối nâng hạ xl12cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
114Gioăng paranhits2TấmNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
115Gioăng paranhits2TấmNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
116Gioăng van an toàn16cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
117Gioăng van một chiều điều khiển20cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
118Gioăng van phân phối20cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
119Gioăng vành chắn dầu XVMT12CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
120Gioăng xéc vô mô tơ8CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
121Gioăng xéc vô mô tơ8CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
122Gioăng xi lanh CNN12cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
123Gioăng xi lanh CNN12cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
124Gioăng xi lanh CNN8cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
125Gioăng xi lanh đập tràn8cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
126Gioăng xuyến cao su10cáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
127Gu zông bạc giữa cánh hướng60BộNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
128Gu zông chèn trục40BộNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
129Guzông Bích dầu ổ đỡ200BộNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
130Guzông Bích nước ổ đỡ200BộNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
131Má phanh KT48tấmNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
132Ống thép2mNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
133Ống tuyo thủy lực có 2 đầu nối ren trong8CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
134Phớt hộp phanh24CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
135Phớt ổ bạc giữa cánh hướng60CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
136Phớt xecvomoto24CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
137Tấm cao su chịu dầu40kgNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
138Tấm gioăng cao su chịu dầu định hình biến áp1CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
139Tết chèn tẩm phấn chì2kgNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
140Tết chèn tẩm phấn chì2kgNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
141Tết chèn tẩm phấn chì2kgNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
142Vòng bi 5111212vòngNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
143Vòng bi 5111412vòngNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
144Vòng bi 620712vòngNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
145Vòng bi 620912vòngNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
146Vòng bi 62305 - 2Z2vòngNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
147Vòng bi 63096vòngNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
148Vòng bi cầu2VòngNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
149Vòng bi cầu2VòngNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
150Vòng bi cầu2VòngNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
151Vòng bi cầu2VòngNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
152Vòng bi đũa2VòngNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
153Vòng bi SKF NU3133vòngNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
154Vòng bi SKF6313-ZZ3vòngNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
155Zắc co và đầu nối8CáiNMTĐ Hòa Bình: đường Hòa Bình - phường Tân Thịnh - thành phố Hòa Bình - tỉnh Hòa Bình≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
156Bạc chặn trục khuấy lọc tinh6CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
157Bạc lõi lọc tinh12CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
158Bạc trục khuấy6CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
159Bu lông528CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
160Cánh quạt3CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
161Cao su chắn nước, chắn bụi cần điều khiển2ChiếcNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
162Chổi quét bụi phanh12CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
163Chốt ren48CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
164Cút nối vuông xả dầu đáy secvomotor12CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
165Cút vuông đường dầu đầu vào chốt thủy lực6CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
166Đầu hàn nối ống dầu vào chốt thủy lực18CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
167Đầu khò ga mini4BộNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
168Đầu nối ren ngoài12CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
169Đầu nối ren trong18CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
170Đầu phun sương cứu hỏa máy phát150CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
171Dây curoa2CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
172Dây curoa6SợiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
173Động cơ quạt gió làm mát động cơ4CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
174Đồng hồ áp lực làm mát MF24CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
175Giăng chỉ cao su5mNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
176Gioăng cao su12CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
177Gioăng cao su chịu dầu1CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
178Gioăng cao su chịu dầu0,5m2NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
179Gioăng cao su chịu dầu1m2NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
180Gioăng cao su chịu dầu6VòngNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
181Gioăng cao su chịu dầu2VòngNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
182Gioăng cao su chữ P (gioăng cạnh)8TấmNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
183Gioăng cao su giảm chấn60mNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
184Gioăng cao su giảm chấn các tấm sàn tôn mắt võng cao trình 59.2300mNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
185Gioăng cao su giảm chấn vành ngoài sàn tôn mắt võng cao trình 59.2120mNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
186Gioăng cao su NBR chịu dầu, chịu nhiệt dày 1mm0,5m2NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
187Gioăng cao su NBR chịu dầu, chịu nhiệt dày 2mm1,2m2NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
188Gioăng cao su NBR chịu dầu, chịu nhiệt dày 3mm3m2NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
189Gioăng cao su Ø 7 chịu dầu chịu nhiệt15mNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
190Gioăng cao su phẳng (gioăng đáy)4TấmNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
191Gioăng cao su tấm chịu dầu2m2NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
192Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt18mNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
193Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt73mNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
194Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt15mNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
195Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt30mNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
196Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt5mNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
197Gioăng chỉ cao su chịu dầu, chịu nhiệt4mNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
198Gioăng chỉ chịu dầu2mNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
199Gioăng chịu dầu, chịu nhiệt2mNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
200Gioăng chịu dầu, chịu nhiệt15mNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
201Gioăng chịu dầu, chịu nhiệt Oring4CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
202Gioăng tấm cao su chịu dầu12m2NMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
203Lá thép đàn hồi72CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
204Lưới che nắng3CuộnNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
205Má phanh12CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
206Mặt bích thép đen4CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
207Mặt bích trên, dưới bộ lọc tinh4CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
208Nối trục khuấy bộ lọc tinh6CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
209Ống thép mạ kẽm26mNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
210Ống tuy ô chịu dầu5mNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
211Ống tuy ô chịu dầu,chịu áp12ỐngNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
212Phớt chắn dầu12CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
213Săm chèn trục2CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
214Tấm lợp16TấmNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
215Tôn cách nhiệt30TấmNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
216Tôn úp nóc8mNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
217Vành đồng vai dưới cánh hướng24CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
218Vành đồng vai trên cánh hướng24CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
219Vành than làm kín ổ hướng trên72CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
220Vòng bi8CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
221Vòng bi72CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
222Vòng bi12CáiNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
223Vòng bi4VòngNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
224Vòng bi2VòngNMTĐ Tuyên Quang: Thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
225Bộ lọc dầu4BộNMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
226Bộ lọc dầu1CáiNMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
227Bộ lọc dầu hệ thống điều tốc2CáiNMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
228Bộ lọc hút ẩm4CáiNMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
229Bộ lọc khí1CáiNMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
230Bộ lọc khí1CáiNMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
231Bộ lọc thô1CáiNMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
232Đồng hồ áp lực Y1501CáiNMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
233Gioăng chắn nước gioăng cao su biên2BộNMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
234Gioăng chắn nước gioăng cao su đáy1BộNMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
235Gioăng chắn nước nẹp gioăng cho gioăng biên.2BộNMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
236Dây curoa4CáiNMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
237Gu zông giới hạn hành trình2CáiNMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
238Tê 3 ngã1CáiNMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
239Vòng bi cho bộ lọc DLS 200: 30210/P64BộNMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực
240Vòng bi cho bộ lọc DLS 400: 30215/P64BộNMTĐ Huội Quảng: Kho bãi số 9, xã Chiềng Lao, Huyện Mường La, tỉnh Sơn La≤ 120 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.250.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 20.000.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kinh nghiệm của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô và tính chất công việc tương tự gói thầu này: 1. Tương tự về tính chất: 01 hợp đồng cung cấp gioăng cao su chịu dầu hoặc gioăng định hình hoặc gioăng cao su chèn trục và 2. Tương tự về quy mô: hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cơ điện đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bu lông M20x100
706 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
2 Bu lông M20x80(đồng bộ gồm: 01 bu lông M20x80 + 01 đai ốc M20 + 01 đệm phẳng + 01 đệm vênh)
48 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
3 Bu lông M8
300 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
4 Bu lông thép trăng bao gồm đệm phẳng + vênh
12 bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
5 Bu lông thép trăng bao gồm đệm phẳng + Vênh
15 bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
6 Bu lông thép trắng bao gồm đệm phẳng + Vênh
12 bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
7 Bu lông, đểm phẳng, đệm vênh
100 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
8 Bulong
960 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
9 Bulong
250 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
10 Bulong
216 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
11 Bulong lục giác chìm thép trắng
75 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
12 Bulong lục giác chìm thép trắng
150 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
13 Bulong thép trắng
57 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
14 Bulong thép trắng
75 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
15 Bulong, đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh.
681 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
16 Đệm phẳng M20
1.152 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
17 Đệm vênh M20
1.152 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
18 Đồng hồ hiển thị áp lực
1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
19 Đồng hồ hiển thị áp lực
4 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
20 Đồng hồ hiển thị áp lực
2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
21 Đồng hồ hiển thị áp lực
8 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
22 Đồng hồ hiển thị áp lực bộ lọc thô 2mm
16 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
23 Đồng hồ hiển thị áp lực bộ lọc tinh cấp 1, cấp 2
16 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
24 Gioăng cao su bộ lọc
2 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
25 Gioăng cao su bộ lọc
1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
26 Gioăng cao su chỉ tròn
69 M Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
27 Gioăng cao su chỉ tròn
120 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
28 Gioăng cao su chỉ tròn.
81 M Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
29 Gioăng cao su chỉ tròn.
15 M Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
30 Gioăng đáy cửa van cung xả mặt
6 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
31 Hạt chống ẩm Silicagen
21 Kg Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
32 Hạt hút ẩm Silica gel
38 Kg Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
33 Hạt hút ẩm Silicagel
24 kg Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
34 Khớp nối hoa thị bơm dầu phụ
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
35 Lõi bộ lọc dầu bình dầu phụ
0500 R010 BN4HC
2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
36 Lõi bộ lọc dầu bơm dầu chính
Mã bộ lọc ISV100-1000x80MC
2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
37 Lõi bộ lọc dầu bơm dầu phụ
FILTER IX-400X80
3 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
38 Lõi bộ lọc dầu bơm dầu phụ
ISV65-400x80MC
2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
39 Lõi bộ lọc dầu CNN
0660 R010 BN4HC
12 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
40 Lõi bộ lọc dầu hệ thống điều tốc
FMND W/HC 400 LDK 25 D 1X (0400DN025W/HC/-V)
4 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
41 Nhôm tấm
15 Tấm Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
42 Ốc siết cáp đồng mạ niken
PG12
45 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
43 Ống tuy-ô mềm
6 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
44 Tấm gioăng góc đáy 1
12 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
45 Tấm gioăng góc đáy 2
12 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
46 Thanh thép inox phi 6
12 m Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
47 Vít chìm
2.100 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
48 Vòng bi bơm dầu chính
6310E
2 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
49 Vòng bi bơm dầu phụ
6305.0
1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
50 Bánh xe dẫn hướng
4 cụm Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "E-MB13 - Cung cấp thiết bị cơ khí phục vụ SCL tài sản cố định của các NMTĐ khu vực phía Bắc năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "E-MB13 - Cung cấp thiết bị cơ khí phục vụ SCL tài sản cố định của các NMTĐ khu vực phía Bắc năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 161

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây