Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phần khối lượng nhà thầu cung câp vật tư và sửa chữa Xe ô tô Nissan bán tải biển số 20C – 122.04 Văn phòng |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Keo tạo giăng máy |
4 |
Tuýp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
3 |
Pít-tông |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
4 |
Xéc-măng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
5 |
Căn đệm trục khuỷu |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
6 |
Bạc lót cổ khuỷu (bạc ba li ê) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
7 |
Bạc trục |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
8 |
Bạc biên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
9 |
Dầu máy |
8 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
10 |
Bơm dầu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
11 |
Bơm nước làm mát động cơ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
12 |
Ông nước làm mát trên két |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
13 |
Ông nước làm mát dưới két |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
14 |
Nước làm mát động cơ |
6 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
15 |
Dầu hộp số sàn |
5 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
16 |
Dầu cầu |
4 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
17 |
Lọc dầu động cơ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
18 |
Lọc nhiên liệu thô |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
19 |
Dây curoa tổng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
20 |
Dây curoa trợ lực |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
21 |
Turbo |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
22 |
Lọc gió động cơ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
23 |
Chân máy |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
24 |
Đĩa côn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
25 |
Bàn ép |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
26 |
Bi tê côn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
27 |
Giảm sóc trước |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
28 |
Giảm sóc sau |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
29 |
Rotuyn cân bằng |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
30 |
Cao su cân bằng |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
31 |
Cao su chụp bụi láp trong |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
32 |
Cao su chụp bụi láp ngoài |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
33 |
Dây thít láp |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
34 |
Mỡ chịu nhiệt láp |
0.5 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
35 |
Má phanh trước |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
36 |
Bộ cuppen, chụp bụi piston phanh trước |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
37 |
Xi lanh phanh sau |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
38 |
Dầu phanh |
1 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
39 |
Lốc lạnh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
40 |
Phin lọc ga |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
41 |
Dàn lạnh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
42 |
Dàn nóng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
43 |
Lọc gió điều hoà |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
44 |
Nạp ga mới điều hoà |
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
45 |
Dầu lạnh điều hoà |
1 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
46 |
Bóng đèn phanh sau |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
47 |
Bóng đèn xi nhan trước |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
48 |
Chổi than máy phát |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
49 |
Chổi than củ đề |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
50 |
Sơn, đánh bóng toàn bộ xe |
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |