Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phần khối lượng nhà thầu cung câp vật tư và sửa chữa Xe ô tô Mitsubishi Triton bán tải biển số 20C - 247.14 Xí nghiệp LĐCT |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Keo máy đại tu |
4 |
Tuýp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
3 |
Pít-tông |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
4 |
Bộ gioăng phớt đại tu động cơ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
5 |
Xéc-măng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
6 |
Bạc lót cổ khuỷu (bạc ba li ê) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
7 |
Bạc trục |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
8 |
Bạc biên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
9 |
Dầu máy |
8 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
10 |
Bơm dầu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
11 |
Bơm nước làm mát động cơ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
12 |
Ông nước làm mát trên két |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
13 |
Ông nước làm mát dưới két |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
14 |
Nước làm mát động cơ |
6 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
15 |
Van hằng nhiệt |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
16 |
Lọc dầu động cơ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
17 |
Lọc nhiên liệu thô |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
18 |
Lọc gió động cơ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
19 |
Dây curoa máy phát |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
20 |
Dây curoa điều hòa |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
21 |
Bi tỳ trên |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
22 |
Bi tỳ dưới |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
23 |
Cụm bi tăng tổng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
24 |
Chân máy trái |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
25 |
Chân máy phải |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
26 |
Giảm sóc trước |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
27 |
Giảm sóc sau |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
28 |
Càng A trên |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
29 |
Trụ đứng dưới |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
30 |
Cao su càng A dưới to |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
31 |
Cao su càng A dưới nhỏ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
32 |
Rotuyn cân bằng trước |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
33 |
Cao su cân bằng trước |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
34 |
Cao su ắc nhíp sau |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
35 |
Đệm nhíp |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
36 |
Cao su chụp láp (trong, ngoài) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
37 |
Dây thít láp |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
38 |
Rotuyn lái ngoài |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
39 |
Thước lái |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
40 |
Má phanh trước |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
41 |
Cuppen + cao su chụp bụi phanh trước |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
42 |
Láng đĩa phanh trước |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
43 |
Guốc phanh sau |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
44 |
Láng tăm bua phanh sau |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
45 |
Dầu phanh |
2 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
46 |
Dầu cầu |
3 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
47 |
Chốt ắc phanh trước |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
48 |
Chổi gạt mưa trước |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
49 |
Ti chống cốp sau |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |
||
50 |
Phin lọc gas điều hòa |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại xưởng sửa chữa của nhà thầu |
30 |