Thông báo mời thầu

Gói 5: Hóa chất

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:32 21/10/2024
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung ứng hóa chất, vật tư tiêu hao cho Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình năm 2024
Tên gói thầu
Gói 5: Hóa chất
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 2739/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
Thời điểm đóng thầu
09:30 05/11/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày
Số quyết định phê duyệt
422/QĐ-TTKN
Ngày phê duyệt
21/10/2024 17:29
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Thái Bình

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:30 21/10/2024
đến
09:30 05/11/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:30 05/11/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Cam kết
Số tiền đảm bảo dự thầu
4.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/11/2024 (03/02/2025)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Tư vấn dự án đầu tư Thái Bình Tư vấn lập E-HSMT Số 62, phố Hoàng Hoa Thám, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
2 Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Thương mại Minh Trí Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
3 Công ty TNHH Tư vấn dự án đầu tư Thái Bình Tư vấn đánh giá E-HSDT (Số 62, phố Hoàng Hoa Thám, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
4 Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Thương mại Minh Trí Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm Gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Thời điểm mở thầu cũ Thời điểm mở thầu sau gia hạn Lý do
1 09:35 31/10/2024 09:00 31/10/2024 09:30 05/11/2024 09:00 31/10/2024 09:30 05/11/2024 Để tăng số lượng nhà thầu tham dự

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Tại thời điểm đóng thầu, không có nhà thầu tham dự thầu.
Số quyết định
Ngày phê duyệt quyết định
07:45 18/04/2026
Thời điểm huỷ thầu
14:31 05/11/2024

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 01A – Phạm vi cung cấp hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ghi chú
1
Acetonitril
68
Lít
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
2
Dinatri hydrophosphat
1
Kg
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
3
Dung dịch chuẩn pH 4
500
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
4
Dung dịch chuẩn pH 7
500
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
5
Dung dịch chuẩn pH 10
500
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
6
Kali dihydro phosphat
1
kg
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
7
Methanol
80
lít
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
8
Natri heptan sulfonat
50
g
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
9
Natri octan sulfonat
25
g
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
10
Sodium borohydride
250
g
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
11
Acid acetic băng
2500
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
12
Acid Hydrocloric
5000
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
13
Acid nitric
1000
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
14
Amoni dihydrophosphat
500
g
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
15
Cloroform
10
lít
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
16
Cyclohexan
8000
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
17
Dichloromethane
2500
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
18
Diethyl ether
3000
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
19
Dimethyl sulfoxide
1000
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
20
Ethanol 96
40
lít
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
21
Ethanol tuyệt đối
30
lít
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
22
Ethyl acetat
7500
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
23
Hydroperoxyd (Oxy già)
8000
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
24
Kali dihydro phosphat
2000
g
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
25
Lauryl Sulfate broth
500
g
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
26
Methanol
30
lít
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
27
Môi trường Dichloran rose bengal chloramphenicol (DRBC)
500
g
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
28
Môi trường Plate count agar
500
g
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
29
Môi trường Thioglycolat broth
500
g
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
30
n- Hexan
8000
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
31
Natri lauryl sulfat
1000
g
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
32
Natri nitrit
500
g
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
33
N-butanol
5000
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
34
Nước LAL
500
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
35
Ống chuẩn bạc nitrat 0.1N
2
ống
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
36
Ống chuẩn Natri hydroxyd 0.1N
2
ống
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
37
Ống chuẩn Natri thiosulfat 0.1N
3
ống
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
38
Ống chuẩn Iod 0.1N
2
ống
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
39
Dung dịch chuẩn Kali permanganat 0.1N
1
Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
40
Dung dịch chuẩn Kali thiocyanate 0.1 N
1
Chai
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
41
Pepton water
500
g
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
42
Tween 80
1000
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
43
Thuốc thử Lysat 0.125EU/ml
128
Test
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
44
α- naphtol
100
g
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
45
Acid acetic
3000
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
46
Amoniac
2000
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
47
Aqualine Slovent
1000
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
48
Aqualine Tritan 5
1000
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
49
Benzen
1000
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50
50
Dimethylamin
1000
ml
Theo quy định tại Chương V
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
3
50

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 5: Hóa chất". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 5: Hóa chất" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 31

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây