Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Acetonitril |
68 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
2 |
Dinatri hydrophosphat |
1 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
3 |
Dung dịch chuẩn pH 4 |
500 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
4 |
Dung dịch chuẩn pH 7 |
500 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
5 |
Dung dịch chuẩn pH 10 |
500 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
6 |
Kali dihydro phosphat |
1 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
7 |
Methanol |
80 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
8 |
Natri heptan sulfonat |
50 |
g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
9 |
Natri octan sulfonat |
25 |
g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
10 |
Sodium borohydride |
250 |
g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
11 |
Acid acetic băng |
2500 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
12 |
Acid Hydrocloric |
5000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
13 |
Acid nitric |
1000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
14 |
Amoni dihydrophosphat |
500 |
g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
15 |
Cloroform |
10 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
16 |
Cyclohexan |
8000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
17 |
Dichloromethane |
2500 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
18 |
Diethyl ether |
3000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
19 |
Dimethyl sulfoxide |
1000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
20 |
Ethanol 96 |
40 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
21 |
Ethanol tuyệt đối |
30 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
22 |
Ethyl acetat |
7500 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
23 |
Hydroperoxyd (Oxy già) |
8000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
24 |
Kali dihydro phosphat |
2000 |
g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
25 |
Lauryl Sulfate broth |
500 |
g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
26 |
Methanol |
30 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
27 |
Môi trường Dichloran rose bengal chloramphenicol (DRBC) |
500 |
g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
28 |
Môi trường Plate count agar |
500 |
g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
29 |
Môi trường Thioglycolat broth |
500 |
g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
30 |
n- Hexan |
8000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
31 |
Natri lauryl sulfat |
1000 |
g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
32 |
Natri nitrit |
500 |
g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
33 |
N-butanol |
5000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
34 |
Nước LAL |
500 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
35 |
Ống chuẩn bạc nitrat 0.1N |
2 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
36 |
Ống chuẩn Natri hydroxyd 0.1N |
2 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
37 |
Ống chuẩn Natri thiosulfat 0.1N |
3 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
38 |
Ống chuẩn Iod 0.1N |
2 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
39 |
Dung dịch chuẩn Kali permanganat 0.1N |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
40 |
Dung dịch chuẩn Kali thiocyanate 0.1 N |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
41 |
Pepton water |
500 |
g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
42 |
Tween 80 |
1000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
43 |
Thuốc thử Lysat 0.125EU/ml |
128 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
44 |
α- naphtol |
100 |
g |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
45 |
Acid acetic |
3000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
46 |
Amoniac |
2000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
47 |
Aqualine Slovent |
1000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
48 |
Aqualine Tritan 5 |
1000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
49 |
Benzen |
1000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |
|
50 |
Dimethylamin |
1000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thái Bình (Số 113 đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
3 |
50 |