Thông báo mời thầu

Gói số 01: Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 16:26 28/03/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Yên Nhân
Gói thầu
Gói số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu công trình Xây dựng nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Yên Nhân
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn huy đông hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:45 02/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:36 22/03/2022
đến
16:45 02/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:45 02/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/04/2022 (01/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 01: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Yên Nhân
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 20 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn huy đông hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân , địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân , địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
20 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 48.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 39.309.475.400.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự;xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công:3+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. + Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư tương ứng với vị trí chuyên môn.Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
3Cán bộ an toàn lao động1- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.43
4Cán bộ phụ trách thanh toán1- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản gốc hoặc bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu..43

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt4,7184100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt165,25100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc treTheo HSTK đã được phê duyệt23,8975m3
4Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,3842100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt32,2768m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,8808tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt3,934tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt3,42tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt1,209100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,02100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt98,8124m3
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0725tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,3919tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,4326100m2
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK đã được phê duyệt5,701m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt61,0792m3
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1989tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt1,1926tấn
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,7245100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt11,053m3
21Lấp đất chân móng công trình bằng đầm cóc (tính bằng 1/3 khối lượng đào)Theo HSTK đã được phê duyệt1,5728100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt3,1456100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK đã được phê duyệt3,1456100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm cócTheo HSTK đã được phê duyệt1,5957100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK đã được phê duyệt25,5045m3
26Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2682tấn
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,8832tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2572tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,504tấn
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,7838100m2
31Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK đã được phê duyệt7,0204m3
32Đổ bê tông cột Theo HSTK đã được phê duyệt6,6284m3
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt3,9069100m2
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,5719tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt2,2359tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,8845tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,6632tấn
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt2,8592tấn
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,8735tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt28,5019m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,8185100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1107tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1803tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1217tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,2374tấn
46Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt5,137m3
47Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,2501100m2
48Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2652tấn
49Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,3955tấn
50Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt2,991m3
51Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt6,0551100m2
52Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt9,9728tấn
53Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0392tấn
54Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt79,5836m3
55Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu Composite và lưới thủy tinh mác 300#Theo HSTK đã được phê duyệt80,1994m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt99,0994m2
57Bê tông xỉ nhẹ tôn nềnTheo HSTK đã được phê duyệt0,5194m3
58Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt73,3032m3
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt83,94m3
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt1,1464m3
61Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt16,5926m3
62Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt9,6307m3
63Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt8,0767m3
64Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt20,7419m3
65Trát trần, vữa XM mác 100 (có bả hồ keo xi măng trước khi trát, Kvl=1,25, Knc=1,1)Theo HSTK đã được phê duyệt624,41m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt327,2816m2
67Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt63,613m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt33,062m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt258,297m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt580,3732m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt277,5102m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt947,7002m2
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt166,18m
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt182,38m
75Miết mạch tường gạch loại lõmTheo HSTK đã được phê duyệt157,79m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt60,0135m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt24,4462m2
78Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt4,3316m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt528,225m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK đã được phê duyệt30,2328m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt6,1146m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK đã được phê duyệt26,5428m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt1.996,0668m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt832,3854m2
85Mua + lắp dựng con tiện xi măng lan canTheo HSTK đã được phê duyệt212Cái
86Đắp đấu đầu cộtTheo HSTK đã được phê duyệt26Cái
87Đắp đấu chân cộtTheo HSTK đã được phê duyệt26Cái
88Sản xuất + lắp dựng inox 304Theo HSTK đã được phê duyệt822,77kg
89Mua đất màu trồng câyTheo HSTK đã được phê duyệt4,906m3
90Xúc đất đổ bồn câyTheo HSTK đã được phê duyệt4,906m3
91Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK đã được phê duyệt52,335m2
92Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38lyTheo HSTK đã được phê duyệt68,12m2
93Mua khóa cửa điTheo HSTK đã được phê duyệt18Bộ
94Mua khóa cửa sổTheo HSTK đã được phê duyệt23Bộ
95Mua bản lề cửaTheo HSTK đã được phê duyệt187Cái
96Tay gạtTheo HSTK đã được phê duyệt59Cái
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt120,455m2
98Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK đã được phê duyệt15,5325m2
99Vách kính khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt15,5325m2
100Tấm tôn che cửa thang lên mái:Theo HSTK đã được phê duyệt1Cái
101Mua khoá cửa thang lên máiTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
102Gia công xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt1,316tấn
103Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt1,316tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt134,0672m2
105Lợp mái tôn LD dày 0,42mmTheo HSTK đã được phê duyệt3,6141100m2
106Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6mTheo HSTK đã được phê duyệt54,2md
107Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK đã được phê duyệt1.626,345cái
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt6,705100m2
109Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36WTheo HSTK đã được phê duyệt36bộ
110Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK đã được phê duyệt11bộ
111Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
112Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK đã được phê duyệt28cái
113Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK đã được phê duyệt14cái
114Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK đã được phê duyệt18cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK đã được phê duyệt60cái
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt100m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt100m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt300m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt450m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK đã được phê duyệt550m
121Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt12cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt10cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
126Móc quạt trần fi 16; L=400Theo HSTK đã được phê duyệt28cái
127Đế âm + mặtTheo HSTK đã được phê duyệt120cái
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt1.300m
129Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
130Băng dính PVCTheo HSTK đã được phê duyệt30cuộn
131Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK đã được phê duyệt65hộp
132Mua điều hòa 12000BTU 1 chiềuĐiều hòa Panasonic 12.000 BTU (hoặc tương đương) Loại: 1 chiều Công nghệ: inverter Công xuất ~ 12.000 BTU Điện áp tiêu thụ trung bình ≤ 0,490 Kw Môi chất làm lạnh: R32 Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 11,5 (405)m³/phút (ft³/phút) Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 42/26/18 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 47 dB (A);10máy
133Mua điều hòa 18000BTU 1 chiềuĐiều hòa Panasonic 18.000 BTU (hoặc tương đương) Loại: 1 chiều Công nghệ: inverter Công xuất ~ 18.000 BTU Điện áp tiêu thụ trung bình ≤ 1,45 Kw Môi chất làm lạnh: R32 Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 14,8 (520)m³/phút (ft³/phút) Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 46/36/33 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 49 dB (A);3máy
134Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK đã được phê duyệt13máy
135Lắp đặt ống đồng nối , đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,65100m
136Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,65100m
137Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,65100m
138Bảo ôn ống đồng , đường kính ống 12,7mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,65100m
139Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồngTheo HSTK đã được phê duyệt6
140Lắp đặt ống ngưng UPVC, đường kính ống 21mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,65100m
141Lắp đặt cút nhựa, đường kính 21mmTheo HSTK đã được phê duyệt26cái
142Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 21mmTheo HSTK đã được phê duyệt13cái
143Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 21mmTheo HSTK đã được phê duyệt13cái
144Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,65100m
145Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
146Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
147Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
148Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
149Lắp đặt gương soiTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
150Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
153Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK đã được phê duyệt1bể
154Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
155Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20m)Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
156Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,15100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,7100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,08100m
160Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm,Theo HSTK đã được phê duyệt10cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
167Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
168Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt15cái
169Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
170Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
171Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
172Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
173Lắp đặt van phaoTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
174Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,4100m
175Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,4100m
176Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2100m
177Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
178Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
179Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
180Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
181Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
182Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
183Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
184Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
185Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
186Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt1100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,05100m
189Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt24cái
190Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
191Rọ chắn rác D100Theo HSTK đã được phê duyệt12cái
192Đai giữ ốngTheo HSTK đã được phê duyệt85cái
193Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 27,44m3
194Lấp đất mương tiếp địaTheo HSTK đã được phê duyệt27,44m3
195Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
196Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK đã được phê duyệt90m
197Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK đã được phê duyệt49m
198Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5mTheo HSTK đã được phê duyệt4cọc
199Mua + lắp đặt chân sứTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
200Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo HSTK đã được phê duyệt2bình
201Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo HSTK đã được phê duyệt2bình
202Hộp đựng 600x500x180Theo HSTK đã được phê duyệt2cái
203Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
204Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo HSTK đã được phê duyệt10,7198m3
205Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt1,768100m
206Đệm đá dăm chèn đầu cọc treTheo HSTK đã được phê duyệt0,4148m3
207Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,442m3
208Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0407tấn
209Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0404tấn
210Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,0302100m2
211Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,6416m3
212Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt1,9338m3
213Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt11,616m2
214Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt11,48m2
215Lấp đất quanh tường bể phốtTheo HSTK đã được phê duyệt5,4778m3
216Đánh màu tường trong bểTheo HSTK đã được phê duyệt11,616m2
217Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt2,1872m2
218Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,4m3
219Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,0399tấn
220SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,061100m2
221Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK đã được phê duyệt51 cấu kiện
BHẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1San đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt1,524100m3
2Rải cát hạt trung tạo phẳngTheo HSTK đã được phê duyệt0,1524100m3
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt50,8m3
4Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt16,910m
CHẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,2954100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt3,472m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt4,51m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt41m2
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt16,8m2
6Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,2352tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,4104100m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt2,0384m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK đã được phê duyệt561 cấu kiện
10Đắp đất công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,0985100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,1969100m3
DHẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ thiết bị điệnTheo HSTK đã được phê duyệt3công
2Tháo dỡ cửaTheo HSTK đã được phê duyệt74,56m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK đã được phê duyệt174,4m
4Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,0701tấn
5Tháo dỡ téc nước InoxTheo HSTK đã được phê duyệt1công
6Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt21,463m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1679m3
8Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt122,2297m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt64,5607m3
10Đào phá nền móngTheo HSTK đã được phê duyệt1,485100m3
11Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt3,5675m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt1,2599m3
13Đào xúc phế thảiTheo HSTK đã được phê duyệt3,4012100m3
14Vận chuyển phế thảiTheo HSTK đã được phê duyệt3,4012100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
2Ôtô tự đổ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
3Đầm bàn1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4Máy đầm dùi1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5Máy đầm cóc70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6Máy trộn250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
7Máy ủi≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
8Máy cắt gạch đá≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
9Máy cắt uốn thép≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
10Máy hàn≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
11Máy mài≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
1
2
Ôtô tự đổ
≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
2
3
Đầm bàn
1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
2
4
Máy đầm dùi
1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
2
5
Máy đầm cóc
70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
2
6
Máy trộn
250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
2
7
Máy ủi
≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
1
8
Máy cắt gạch đá
≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
2
9
Máy cắt uốn thép
≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
2
10
Máy hàn
≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
1
11
Máy mài
≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
4,7184 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc
165,25 100m Theo HSTK đã được phê duyệt
3 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre
23,8975 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
4 Ván khuôn móng dài
0,3842 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
32,2768 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,8808 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép
3,934 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
3,42 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
1,209 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,02 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng
98,8124 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
12 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,0725 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
13 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,3919 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
0,4326 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
15 Đổ bê tông cột, tiết diện cột
5,701 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
61,0792 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1989 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,1926 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
19 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
0,7245 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
11,053 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
21 Lấp đất chân móng công trình bằng đầm cóc (tính bằng 1/3 khối lượng đào)
1,5728 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
3,1456 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi
3,1456 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc
1,5957 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
25,5045 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
26 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,2682 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
27 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,8832 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
28 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,2572 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
29 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,504 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
1,7838 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
31 Đổ bê tông cột, tiết diện cột
7,0204 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
32 Đổ bê tông cột
6,6284 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
33 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
3,9069 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
34 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,5719 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
35 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,2359 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
36 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,8845 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
37 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,6632 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
38 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,8592 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
39 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,8735 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
28,5019 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,8185 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,1107 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,1803 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,1217 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,2374 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
46 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
5,137 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
47 Ván khuôn cầu thang thường
0,2501 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
48 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,2652 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
49 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,3955 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
50 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250
2,991 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 01: Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 01: Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 161

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây