Thông báo mời thầu

Gói số 01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 14:06 21/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà lớp học, bếp ăn và phụ trợ Trường mầm non Đông Hưng
Gói thầu
Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà lớp học, bếp ăn và phụ trợ Trường mầm non Đông Hưng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:45 28/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:01 21/07/2022
đến
15:45 28/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:45 28/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/07/2022 (26/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học, bếp ăn và phụ trợ Trường mầm non Đông Hưng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Đông Hưng. Địa chỉ: Xã Đông Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Đông Hưng. Địa chỉ: Xã Đông Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Đông Hưng. Địa chỉ: Xã Đông Hưng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu II thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO BẾP ĂN
1Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,1175m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6285100m2
3Tháo dỡ xà gồ máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
4Tháo dỡ di chuyển vật dụng nhà bếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8m2
6Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,12m2
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,11m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,166m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6399100m2
11Gia công xà gồ thép hộp 40x80 dày 1,5lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2248tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
13Lắp đặt ke chống bão trên mái tôn (Loại kẹp theo chiều chữ U trên múi tôn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật302,4cái
14Tôn úp nóc, bó bòChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,4md
15Công tác vệ sinh công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6công
BCẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4525m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,061100m2
3Tháo dỡ xà gồ máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,92m
4Tháo dỡ cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
5Tháo dỡ cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,49m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,1575m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,125m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,18m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật371,34m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,7725m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,49m2
12Láng sê nô mái có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,45m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,77m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật371,34m2
15Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,13m2
16Láng cân lại mặt nền phòng học và hành lang dày 3cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,1575m2
17Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,24m2
19Ốp tường nhà lớp học - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,11m2
20Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,108m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,89m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật415,13m2
23Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,49m2
24Vật liệu hoa cửa sổ Thép hộp mạ kẽm 16x16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,49m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,491m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
27Vật liệu kính khung nhôm Việt Pháp (cửa đi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
28Lắp dựng cửa kính khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,49m2
29Vật liệu cửa sổ kính khuôn nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,49m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0544100m2
31Gia công xà gồ thép hộp 40x80 dày 1,5lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3099tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,31tấn
33Lắp đặt ke chống bão trên mái tôn (Loại kẹp theo chiều chữ U trên múi tôn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500,85cái
34Tôn úp nóc, bó bòChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,75md
CKHU NHÀ KHO, NHÀ CHỨA GA, NHÀ VỆ SINH, BỂ PHỐT, HỐ GA
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7353100m2
2Tháo dỡ xà gồ máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,22m
3Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,34m2
4Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,38m2
5Tháo dỡ mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,726m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5393m3
7Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6699m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7874m3
9Đào móng - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,0246m3
10Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5963m3
11Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,961m3
12Bê tông giằng móng mác 200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,905m3
13Bê tông giằng tường kiêm lanh tô, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,308m3
14Ván khuôn giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,417100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1197tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5647tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,6977m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,21m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,47m2
20Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh- Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,84m2
21Cát đen tôn nền công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4395m3
22Láng cân lại mặt nền phòng học và hành lang dày 3cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,4667m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,3m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 (Gạch men khô chống trơn )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,17m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,21m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,63m2
27Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,16m2
28Vật liệu hoa cửa sổ Thép hộp mạ kẽm 16x16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,16m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,161m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
31Vật liệu kính khung nhôm Việt Pháp (cửa đi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
32Lắp dựng cửa kính khung nhôm (cửa sổ chữ A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,16m2
33Vật liệu cửa sổ kính khuôn nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,16m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
35Vật tư cửa khung sắt theo thiết kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
36Lắp dựng vách ALUMINUM ngăn cách khu vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
37Vật tư tấm ALUMINUM khung nhôm chân INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
38Lắp dựng lan can sắt che chắn phần mái bể nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,25m2
39Vật liệu thép tráng kẽm hàn thành lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,25m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0238100m2
41Lợp mái che tường bằng tấm nhựa - tôn thông minhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m2
42Gia công xà gồ thép hộp 40x80 dày 1,5lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3919tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,39tấn
44Lắp đặt ke chống bão trên mái tôn (Loại kẹp theo chiều chữ U trên múi tôn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật548,1cái
45Tôn úp nóc, bó bòChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,145md
46Đắp đất hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,58m3
47Đào móng - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,92241m3
48Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7100m
49Vét bùn đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
50Cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
51Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
52Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5928m3
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0622tấn
54Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0279100m2
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3307m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,736m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m2
58Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4148m3
59Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0305100m2
60Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
61Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0432tấn
62Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,64m3
63Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,036m3
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,36m2
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,06100m3
DLẮP ĐẶT ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật370m
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
8Mặt công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
10Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
13Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
20Ga đấu điện lắp mặt ổ công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
21Băng dính điện NANOChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
28Lắp đặt rọ chắn rác máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Cô li ê giữ ống thoát bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Lắp đặt tê fi 90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
34Lắp đặt tê thoát sàn fi 60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
38Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
39Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
45Lắp đặt chuyển bậc 42-34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
50Lắp đặt Tê PPR đường kính fi 32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt đầu nối ren ngoài fi 32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt đầu nối ren trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
55Lắp đặt tê PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
56Lắp đặt côn, cút đồng - Đường kính 31,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
57Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
58Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
61Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
62Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
65Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
ESỬA NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG KHU THÁI HƯNG
1Đục nhám mặt bậc cấp mài Granito cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,33m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,58m2
3Láng cân lại mặt bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,33m2
4Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,33m2
5Đầm nền bằng máy đầm cócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ca
6Bê tông nền M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6064m3
7Láng cân lại mặt nền phòng học và hành lang dày 3cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,58m2
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,58m2
9Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
12Lắp đặt dây cấp nước mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
13Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2Máy hànSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3Máy khoan bê tông cầm taySẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4Máy trộn vữaSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
2
Máy hàn
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
3
Máy khoan bê tông cầm tay
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
4
Máy trộn vữa
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
5
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đục nhám mặt bê tông
49,1175 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
0,6285 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Tháo dỡ xà gồ mái
90 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Tháo dỡ di chuyển vật dụng nhà bếp
10 công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
15,8 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100
49,12 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75
15,8 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
106,11 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
198,166 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
0,6399 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Gia công xà gồ thép hộp 40x80 dày 1,5ly
0,2248 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Lắp dựng xà gồ thép
0,22 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Lắp đặt ke chống bão trên mái tôn (Loại kẹp theo chiều chữ U trên múi tôn)
302,4 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Tôn úp nóc, bó bò
19,4 md Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Công tác vệ sinh công trình
6 công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Đục nhám mặt bê tông
23,4525 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
1,061 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Tháo dỡ xà gồ mái
148,92 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Tháo dỡ cửa đi
11,76 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Tháo dỡ cửa sổ
8,49 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
74,1575 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
114,125 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Tháo dỡ gạch ốp tường
24,18 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà
371,34 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)
80,7725 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ
8,49 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Láng sê nô mái có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100
23,45 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
80,77 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
371,34 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Trát trần, vữa XM M75
114,13 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Láng cân lại mặt nền phòng học và hành lang dày 3cm, vữa XM M50
74,1575 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75
7,92 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75
66,24 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Ốp tường nhà lớp học - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75
34,11 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75
6,108 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
110,89 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
415,13 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp
8,49 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Vật liệu hoa cửa sổ Thép hộp mạ kẽm 16x16
8,49 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
8,49 1m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
11,76 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Vật liệu kính khung nhôm Việt Pháp (cửa đi)
11,76 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Lắp dựng cửa kính khung nhôm
8,49 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Vật liệu cửa sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp
8,49 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi
1,0544 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Gia công xà gồ thép hộp 40x80 dày 1,5ly
0,3099 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47 Lắp dựng xà gồ thép
0,31 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Lắp đặt ke chống bão trên mái tôn (Loại kẹp theo chiều chữ U trên múi tôn)
500,85 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Tôn úp nóc, bó bò
52,75 md Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
0,7353 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 57

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây