Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học và phụ trợ trường Tiểu học Liên Hào Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Liên Hào. Địa chỉ: Xã Kiến Thiết, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu II thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 355,1752 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,261 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,77 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0814 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6517 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2895 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2411 | 100m2 |
| 9 | Dán chống thấm mái hiên, sê nô bằng màng chống thấm tự dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,77 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,77 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,261 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,261 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6242 | 100m2 |
| 14 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 262,206 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 357,9113 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 611,814 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 884,6564 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,732 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,5924 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328,9 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,8313 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,1482 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,3458 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7371 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 357,9113 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 262,206 | m2 |
| 29 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,732 | m2 |
| 30 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,5924 | m2 |
| 31 | Trát gắn vá cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,1482 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.480,182 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.795,9554 | m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9233 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4829 | 100m2 |
| 36 | Mài granito cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2692 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,1 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 502,006 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,796 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 502,006 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,796 | m2 |
| 42 | Thay mới nẹp cửa đi và cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407,4 | m |
| 43 | Thay mới khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,1 | m2 cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,8185 | m3 |
| 46 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | 100m |
| 47 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 50 | Nhân công tháo dỡ đường dây trục chính và một số thiết bị điện đã hỏng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 54 | Lắp đặt ống gen D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 55 | Nhân công tháo dỡ, bảo dưỡng, lắp đặt quạt trần, quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 56 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 57 | Bảo dường và đổ ga điều hòa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | máy |
| B | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 472,8821 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1762 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6976 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4639 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2682 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0319 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2616 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2413 | 100m2 |
| 9 | Dán chống thấm mái hiên, sê nô bằng màng chống thấm tự dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6976 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6976 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1762 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1762 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7288 | 100m2 |
| 14 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 686,966 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 884,3693 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 395,3792 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 329,6404 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,9932 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.152,9322 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.321,0029 | m2 |
| 23 | Mài granito cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2524 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,77 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 324,54 | m |
| 26 | Phá lớp vữa trát hèm cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,069 | m2 |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bù khuôn cửa, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6121 | m3 |
| 28 | Trát gắn vá hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,587 | m2 |
| 29 | Cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,59 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,18 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,77 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,86 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,86 | m2 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8612 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8612 | m3 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1762 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2946 | 100m2 |
| 38 | Ống nhựa PVC d110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | 100m |
| 39 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| C | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4655 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8243 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8123 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3827 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3827 | m3 |
| 6 | Đào móng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,6727 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,7676 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3228 | m3 |
| 9 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3228 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8602 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng, tường rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5373 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2148 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9956 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4377 | m3 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,467 | m3 |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9342 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3318 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6434 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2095 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3546 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1903 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5687 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1287 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7959 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6618 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9965 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3605 | m3 |
| 32 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7506 | m3 |
| 33 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3506 | m3 |
| 34 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8594 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 601,34 | m2 |
| 36 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,2051 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3936 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,84 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,64 | m |
| 40 | Đắp mũ trụ tường rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Trụ |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2452 | m2 |
| 42 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3596 | 100m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3936 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3936 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 723,5451 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,4688 | kg |
| 47 | Gia công hàng rào sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3059 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,914 | m2 |
| 49 | Bản lề cối INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Then cài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 51 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng mũi mác tường rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,95 | md |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,914 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng Bộ chữ Alumex gương màu đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2444 | m2 |
| 60 | Trát dặm vá, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2444 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2444 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,4888 | m2 |
| D | SÂN, HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4652 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3226 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2746 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,596 | m2 |
| 6 | Tôn đất màu vào bồn cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,288 | m3 |
| 7 | Vật liệu để trồng hoa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7154 | m3 |
| 8 | Đào hố ga, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7956 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7229 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9226 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1004 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông hố ga, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9734 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0404 | m3 |
| 15 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,375 | m2 |
| 16 | Láng hố ha, rãnh nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,46 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6785 | m3 |
| 18 | Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 19 | Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cổ ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0998 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,986 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1546 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1498 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D200 đấu nối hệ thống thoát nước chung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt song chắn rác bằng vật liệu gang đúc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1728 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1835 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển vôi thầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8435 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8435 | m3 |
| 32 | Thuê đầm cóc đầm lại nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 33 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,73 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 36 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 37 | Lát gạch Terazzo 400x400x30 hoàn trả vìa hè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy mài | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
1 |
Máy cắt gạch đá |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy cắt uốn thép |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy cắt uốn thép |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy hàn |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy hàn |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy mài |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy mài |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy trộn vữa |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy trộn vữa |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 355,1752 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,261 | tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt | 199,77 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 24,0814 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 2,6517 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | 0,0367 | tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | 0,2895 | tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ván khuôn giằng thu hồi | 0,2411 | 100m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dán chống thấm mái hiên, sê nô bằng màng chống thấm tự dính | 199,77 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 199,77 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,261 | tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,261 | tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,6242 | 100m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địa | 5 | công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 5 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 262,206 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 357,9113 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | 611,814 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | 884,6564 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | 227,732 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | 165,5924 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 328,9 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 236,8313 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phá lớp vữa trát cột | 60,1482 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột | 140,3458 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 25,7371 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 357,9113 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 262,206 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 227,732 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 165,5924 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Trát gắn vá cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 60,1482 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.480,182 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.795,9554 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 7,9233 | 100m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,4829 | 100m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Mài granito cầu thang | 70,2692 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tháo dỡ cửa | 179,1 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 502,006 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang | 105,796 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 502,006 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 105,796 | m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Thay mới nẹp cửa đi và cửa sổ | 407,4 | m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thay mới khóa cửa đi | 10 | m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 179,1 | m2 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Vận chuyển phế thải | 49,8185 | m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ống nhựa PVC D110 | 0,825 | 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | 10 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | 10 | cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Đai vít neo giữ ống | 30 | bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Nhân công tháo dỡ đường dây trục chính và một số thiết bị điện đã hỏng | 10 | công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Chia tay xong, hãy học cách yêu thương bản thân. Ích kỷ cũng được, chẳng sao cả, miễn sao sự ích kỷ đó chẳng làm hại đến ai. Đọc nhiều sách, học một môn nào đó, du lịch để nhìn ngắm và cảm nhận. "
Nguyễn Ngọc Thạch
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY LẮP ĐT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY LẮP ĐT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.