Thông báo mời thầu

Gói số 01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 14:24 21/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà lớp học và phụ trợ Trường THCS Hùng Thắng
Gói thầu
Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà lớp học và phụ trợ Trường THCS Hùng Thắng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:50 28/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:17 21/07/2022
đến
16:50 28/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:50 28/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
24.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/07/2022 (26/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học và phụ trợ Trường THCS Hùng Thắng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường THCS Hùng Thắng. Địa chỉ: Xã Hùng Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường THCS Hùng Thắng. Địa chỉ: Xã Hùng Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Hùng Thắng. Địa chỉ: Xã Hùng Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu II thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (NHÀ SỐ 2)
1Tháo dỡ hệ thống dây cấp điện toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
2Phá dỡ nền (nền mái Granito )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,3252m2
3Bóc dỡ Nền láng vữa xi măng ô văng + sê nôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,9966m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9101m3
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,464m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,7m2
7Tháo dỡ cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
8Tháo dỡ cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,8m2
9Tháo dỡ song tiện cửa sổ bằng gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,8m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật551,12m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật818,846m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật831,7726m2
13Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8362100m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật642,4906m2
15Tháo dỡ quạt trần vệ sinh và bảo dưỡngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
16Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa mái + hệ thống cấp điện đã cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
17Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, vôi thầu gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,4191m3
18Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,42m3
19Lắp dựng cửa kính khung nhôm - Cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,1832m2
20Vật liệu của Pa nô kính khuôn nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,18m2
21Lắp dựng cửa kính khung nhôm - Của sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,476m2
22Vật liệu của sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,48m2
23Lắp dựng hoa sắt cửa Hoa cửa sổ INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,476m2
24Vật liệu hoa cửa sổ INOX (304)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,480.0
25Lắp đặt rèm che nắng cửa sổ (thanh rèm giả gỗ hoặc bằng kim loại )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,48m2
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1737m3
27Bê tông lanh tô, tay vịn lan can M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7056m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1443tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô tay vịn cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2275100m2
30Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,1495m2
31Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,46m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,7m2
34Láng cân lại mặt nền phòng học và hành lang dày 3cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật597,3075m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật597,31m2
36Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,688m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,882100m2
38Lắp dựng lan can tay vịn IMOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,15m2
39Vật tư lan can INOX theo thiết kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65md
40Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật373,44m2
41Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,132m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.358,9548m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật755,141m2
44Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,33m2
45Tẩy rửa, sơn lại các chi tiết khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6công
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,956100m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,188100m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,558100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
50Lắp đặt cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Lắp đặt Colie giữ ống fi 90 theo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
52Keo nhựa Tiền phong dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Tuýp
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật395m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật355m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật384m
60Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
61Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
66Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
67Lắp đặt đèn chống nổ có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
68Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
69Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
70Lắp đặt quạt trần tận dụng 50% quạt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Băng keo điện NanoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
75Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp cống tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
BXÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,988m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,504100m
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,76m3
4Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,76m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,976m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8892m3
7Xây tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4384m3
8Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6612m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0668tấn
10Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
11Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9404m3
12Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0403tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2528tấn
14Ván khuôn giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1764100m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,9729m2
16Đắp cát đen tồn nền công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,04m3
17Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6627m3
18Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,559m3
19Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0795100m2
21Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0534tấn
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8811m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5386m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,092m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,432m2
26Bê tông sàn mái M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7444m3
27Bê tông xà dầm, giằng, M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1924m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5576tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1663tấn
30Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5823100m2
31Trát trần, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,57m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,4444m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,912m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,2208m2
36Lắp dựng cửa kính khung nhôm (cửa sổ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4m2
37Vật liệu cửa kính khung nhôm Hàn quốc (cửa sổ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,84m2
39Vật liệu cửa kính khung nhôm - cửa đi Hàn quốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,84m2
40Khóa + chốt trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
41Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,28m2
42Vật tư vách ALUMINI khung nhôm - chân INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,28m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,088m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,691m2
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3091100m3
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
50Lắp đặt Tê fi 60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt tê PVC fi 110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (rọ chắn rác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
54Lăp đặt van phaoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 3,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
62Lắp đặt cút ren trong fi 20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Lắp đặt Tê fi 20 PPRChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
64Lắp đặt Tê fi 32 PPRChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
67Bộ Giắc co fi 21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
68Keo nhựa dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16tuýp
69Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
70Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
72Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
73Bộ Si phông chống hơi tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Lắp đặt máy bơm nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Băng keo non Thái lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cuộn
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
83Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Băng dính điện NANOChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
85Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
86Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
87Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,465m3
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m2
89Thi công khe coChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5m
90Nhân công bảo dưỡng đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2Máy hànSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3Máy khoan bê tông cầm taySẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4Máy trộn vữaSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
2
Máy hàn
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
3
Máy khoan bê tông cầm tay
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
4
Máy trộn vữa
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
5
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ hệ thống dây cấp điện toàn nhà
4 công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Phá dỡ nền (nền mái Granito )
49,3252 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Bóc dỡ Nền láng vữa xi măng ô văng + sê nô
175,9966 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
7,9101 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà
149,464 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà
119,7 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Tháo dỡ cửa đi
23,04 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Tháo dỡ cửa sổ
76,8 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Tháo dỡ song tiện cửa sổ bằng gỗ
76,8 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà )
551,12 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà )
818,846 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
831,7726 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
0,8362 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
642,4906 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Tháo dỡ quạt trần vệ sinh và bảo dưỡng
16 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa mái + hệ thống cấp điện đã cũ
10 công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, vôi thầu gạch vỡ
55,4191 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Vận chuyển phế thải
55,42 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Lắp dựng cửa kính khung nhôm - Cửa đi
22,1832 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Vật liệu của Pa nô kính khuôn nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện)
22,18 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Lắp dựng cửa kính khung nhôm - Của sổ
73,476 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Vật liệu của sổ kính khuôn nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện)
73,48 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Hoa cửa sổ INOX
73,476 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Vật liệu hoa cửa sổ INOX (304)
73,48 0.0 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Lắp đặt rèm che nắng cửa sổ (thanh rèm giả gỗ hoặc bằng kim loại )
73,48 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
4,1737 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Bê tông lanh tô, tay vịn lan can M250, đá 1x2
0,7056 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm
0,1443 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Ván khuôn gỗ lanh tô tay vịn cầu thang
0,2275 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75
98,1495 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100
176 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
149,46 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
119,7 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Láng cân lại mặt nền phòng học và hành lang dày 3cm, vữa XM M50
597,3075 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75
597,31 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2
46,688 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
0,882 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Lắp dựng lan can tay vịn IMOX
20,15 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Vật tư lan can INOX theo thiết kế
65 md Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu
373,44 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Quét nước xi măng 2 nước
43,132 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.358,9548 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
755,141 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75
49,33 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Tẩy rửa, sơn lại các chi tiết khác
6 công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
7,956 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
6,188 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm
0,558 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm
12 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Lắp đặt cầu chắn rác
6 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 79

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây