Thông báo mời thầu

Gói số 01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:56 26/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Tự Cường
Gói thầu
Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Tự Cường
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 06/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:49 26/08/2022
đến
09:00 06/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 06/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
22.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/09/2022 (05/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tự Cường
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Tự Cường
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tự Cường , địa chỉ: Xã Tự Cường, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tự Cường. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Viễn Đông + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tự Cường , địa chỉ: Xã Tự Cường, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tự Cường. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tự Cường. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.150.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 630.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng1- Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO, NÂNG CẤP KỲ ĐÀI :
1Nhân công tháo dỡ hoa văn, quốc huy, chữ trên kỳ đàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
2Đục tẩy lớp gạch men ốp kỳ đàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT167,8137m2
3Phá dỡ nền gạch menTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,0394m2
4Phá lớp vữa trát đế kỳ đàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,9368m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,2169m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,9368m2
7Thuê ca máy đầm nền kỳ đàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1ca máy
8Láng vữa dày TB 3cm bù trũng nền kỳ đài, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,2494m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,2494m2
10Công tác ốp gạch vào thân kỳ đài, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,142m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào kỳ đàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,538m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,447m2
13Công tác ốp gạch granite 600x600 vào kỳ đài, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61,6867m2
14Sản xuất, lắp dựng Sao vàng INOX màu đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
15Sản xuất, lắp dựng quốc huy bằng INOX mầu đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
16Sản xuất, lắp dựng hoa sen trang trí bằng INOX mầu đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
17Sản xuất, lắp dựng bộ chữ Tổ quốc ghi công bằng Alumex gương mầu đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
18Sen đá trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,9368m2
20Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2784100m2
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
BCẢI TẠO NHÀ BIA (SL: 02):
1Cạo bỏ lớp sơn trên nhà biaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,8208m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,8208m2
3Nhân công vệ sinh Bia đá, mái ngói, nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4công
CCỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cổng sắt chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cấu kiện
2Tháo dỡ hàng rào hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,2168m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,981m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,2968m3
5Đào móng trụ cổng đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,1728m3
6Đào móng băng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4635100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,19100m
8Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,9904m3
9Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,9904m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,1957m3
11Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0576100m2
13Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,637m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1907tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0194tấn
16Xây móng tường rào, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,7762m3
17Xây móng tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2103m3
18Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,5076m3
19Đắp đất giữ chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,5296m3
20Đổ bê tông giằng chân tường rào, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7346m3
21Ván khuôn giằng chân tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4405100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0662tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3822tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0215tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng,đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0789tấn
26Bê tông trụ cổng, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2981m3
27Ván khuôn trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m2
28Xây trụ, cột vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,5334m3
29Xây tường rào, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,323m3
30Xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7026m3
31Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,3152m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT164,4664m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,8m
34Dán gạch thẻ trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,024m2
35Gia công hàng rào hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7989tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,3m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,65m2
38Sản xuất lắp dựng hoa inox cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT325,7981kg
39Bản lề cối INOXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
40Bộ then cài cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
41Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
42Biển tên bằng khung xương AlumexTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4775m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT217,7576m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT307,7742m2
45Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT307,7742m2
DCỘT CỜ (Số lượng: 02)
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7m3
3Đào móng cột cờ,đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3958m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6845m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0054tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0785tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0383100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9602m3
9Lắp đặt bu lông vào móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột cờ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3759m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,074m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,49m3
13Sản xuất lắp dựng 2 cột cờ bằng INOX 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT141,107kg
14Lát đá bậc cột cờ, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,9792m2
15Lắp cờ đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cờ
EĐÈN CHÙM CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,9856m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,152m3
3Sản xuất lắp đặt bu lông M25 (L=800) chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,128100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0854tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0252tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9952m3
9Sản xuất, lắp dựng trụ đèn gang đúc theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8trụ
10Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
11Đèn trang trí trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
15Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 250X200X150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
FBỒN CÂY
1Đào móng bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6008m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,7523m3
3Xây tường bồn cây, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,3801m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2003m3
5Trát mặt trong tường bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80,8616m2
6Dán gạch thẻ trang trí bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,0256m2
7Tôn đất mầu vào bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,5324m3
8Vật liệu đất màu để trồng hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89,8716m3
GRÃNH THOÁT NƯỚC:
1Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,184m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2464m3
3Đào hố ga, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,8339m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,7028m3
5Đổ bê tông lót móng hố ga, rãnh thoát nước, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,9475m3
6Xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,1488m3
7Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76,026m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7565m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3466tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1809100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1001 cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,144100m
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,7406m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,8456m3
HNỀN SÂN
1Đào xúc lớp đất hữu cơ, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,36100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8135100m3
3Rải lớp nilon chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT700m2
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,7m3
5Xoa mặt sân bê tông (có bổ sung XM nguyên chất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT518m2
6Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT325m2
IBỂ HÓA VÀNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,238m3
2Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lòTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9373tấn
3Trát tường bể hóa vàng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,1316m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,378m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0262tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,001100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
JTƯỜNG KÈ
1Bơm nước ao xây tường kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2ca
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,0056m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,5256100m
4Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,241m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,241m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,1316m3
7Xây gạch 6,5x10,5x22, tường kè, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,548m3
8Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,354m3
9Trát tường kè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT116,0372m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,6685m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5407100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5407100m3/1km
KCẢI TẠO MỘ
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cấu kiện
2Cắt tường mộ bằng máy, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT144m
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,4144m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,5856m3
5Vận chuyển vôi thầu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,5856m3
6Vận chuyển vôi thầu tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,5856m3
7Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,9469m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0861100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7566tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,2724m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108cái
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT112,0694m2
13Gia công khắc bia tên liệt sĩ trên nền đá graniteTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
14Bát nhang liệt sỹTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36cái
15Tôn cát đen vào mộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,6612m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá ≥1,7 kWSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kWSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3Máy đào ≥ 0,40 m3Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4Máy đầm dùi ≥1,5 kWSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5Máy đầm bàn ≥1,0 kWSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6Máy đầm cóc ≥ 70 kgSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kWSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kWSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9Máy mài ≥ 2,7 kWSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lítSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11Máy trộn vữa ≥80 lítSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấnSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
2
Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
3
Máy đào ≥ 0,40 m3
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
4
Máy đầm dùi ≥1,5 kW
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
5
Máy đầm bàn ≥1,0 kW
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
6
Máy đầm cóc ≥ 70 kg
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
7
Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
8
Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
9
Máy mài ≥ 2,7 kW
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
10
Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
11
Máy trộn vữa ≥80 lít
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
12
Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Nhân công tháo dỡ hoa văn, quốc huy, chữ trên kỳ đài
2 công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
2 Đục tẩy lớp gạch men ốp kỳ đài
167,8137 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
3 Phá dỡ nền gạch men
70,0394 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
4 Phá lớp vữa trát đế kỳ đài
16,9368 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
6,2169 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
16,9368 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
7 Thuê ca máy đầm nền kỳ đài
1 ca máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
8 Láng vữa dày TB 3cm bù trũng nền kỳ đài, vữa XM mác 75
64,2494 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75
64,2494 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
10 Công tác ốp gạch vào thân kỳ đài, tiết diện gạch
63,142 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào kỳ đài
12,538 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
12 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
30,447 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
13 Công tác ốp gạch granite 600x600 vào kỳ đài, vữa XM mác 75
61,6867 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
14 Sản xuất, lắp dựng Sao vàng INOX màu đồng
1 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
15 Sản xuất, lắp dựng quốc huy bằng INOX mầu đồng
3 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
16 Sản xuất, lắp dựng hoa sen trang trí bằng INOX mầu đồng
3 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
17 Sản xuất, lắp dựng bộ chữ Tổ quốc ghi công bằng Alumex gương mầu đồng
3 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
18 Sen đá trang trí
3 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
16,9368 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao
1,2784 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
21 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m
1 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
22 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm
15 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
23 Cạo bỏ lớp sơn trên nhà bia
90,8208 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
90,8208 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
25 Nhân công vệ sinh Bia đá, mái ngói, nền gạch
4 công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
26 Tháo dỡ cổng sắt chính
2 cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
27 Tháo dỡ hàng rào hoa sắt
29,2168 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
5,981 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
12,2968 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
30 Đào móng trụ cổng đất cấp II
9,1728 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
31 Đào móng băng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II
0,4635 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
32 Đóng cọc tre, chiều dài cọc
31,19 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
33 Vét bùn đầu cọc
4,9904 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
34 Cát đen phủ đầu cọc
4,9904 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
35 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100
5,1957 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
36 Ván khuôn móng cột
0,06 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài
0,0576 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
38 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200
2,637 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1907 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0194 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
41 Xây móng tường rào, chiều dày
19,7762 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
42 Xây móng tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
8,2103 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
43 Đắp đất nền móng công trình
18,5076 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
44 Đắp đất giữ chân tường
17,5296 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
45 Đổ bê tông giằng chân tường rào, đá 1x2, mác 200
2,7346 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
46 Ván khuôn giằng chân tường rào
0,4405 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0662 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,3822 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng đường kính
0,0215 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng,đường kính
0,0789 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 57

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây