Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tự Cường |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Tự Cường Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tự Cường. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP.Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.150.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 630.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP KỲ ĐÀI : | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hoa văn, quốc huy, chữ trên kỳ đài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 2 | Đục tẩy lớp gạch men ốp kỳ đài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 167,8137 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch men | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,0394 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát đế kỳ đài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,9368 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,2169 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,9368 | m2 |
| 7 | Thuê ca máy đầm nền kỳ đài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | ca máy |
| 8 | Láng vữa dày TB 3cm bù trũng nền kỳ đài, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,2494 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,2494 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào thân kỳ đài, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,142 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào kỳ đài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,538 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,447 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch granite 600x600 vào kỳ đài, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,6867 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng Sao vàng INOX màu đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng quốc huy bằng INOX mầu đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng hoa sen trang trí bằng INOX mầu đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ Tổ quốc ghi công bằng Alumex gương mầu đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Sen đá trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,9368 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2784 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ BIA (SL: 02): | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên nhà bia | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,8208 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,8208 | m2 |
| 3 | Nhân công vệ sinh Bia đá, mái ngói, nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | công |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt chính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,2168 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,981 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,2968 | m3 |
| 5 | Đào móng trụ cổng đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,1728 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4635 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,19 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9904 | m3 |
| 9 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9904 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1957 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,637 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1907 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0194 | tấn |
| 16 | Xây móng tường rào, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,7762 | m3 |
| 17 | Xây móng tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2103 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,5076 | m3 |
| 19 | Đắp đất giữ chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,5296 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông giằng chân tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7346 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng chân tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4405 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0662 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3822 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0215 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng,đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0789 | tấn |
| 26 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2981 | m3 |
| 27 | Ván khuôn trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 28 | Xây trụ, cột vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5334 | m3 |
| 29 | Xây tường rào, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,323 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7026 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,3152 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164,4664 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,8 | m |
| 34 | Dán gạch thẻ trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,024 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7989 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,3 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,65 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng hoa inox cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 325,7981 | kg |
| 39 | Bản lề cối INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Bộ then cài cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Biển tên bằng khung xương Alumex | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4775 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 217,7576 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 307,7742 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 307,7742 | m2 |
| D | CỘT CỜ (Số lượng: 02) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7 | m3 |
| 3 | Đào móng cột cờ,đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3958 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6845 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0054 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0785 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0383 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9602 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bu lông vào móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột cờ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3759 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,074 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,49 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng 2 cột cờ bằng INOX 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 141,107 | kg |
| 14 | Lát đá bậc cột cờ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,9792 | m2 |
| 15 | Lắp cờ đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cờ |
| E | ĐÈN CHÙM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,9856 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,152 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt bu lông M25 (L=800) chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0854 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0252 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9952 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng trụ đèn gang đúc theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | trụ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Đèn trang trí trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 15 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 250X200X150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| F | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6008 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7523 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,3801 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2003 | m3 |
| 5 | Trát mặt trong tường bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,8616 | m2 |
| 6 | Dán gạch thẻ trang trí bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,0256 | m2 |
| 7 | Tôn đất mầu vào bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,5324 | m3 |
| 8 | Vật liệu đất màu để trồng hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,8716 | m3 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,184 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2464 | m3 |
| 3 | Đào hố ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8339 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,7028 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng hố ga, rãnh thoát nước, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9475 | m3 |
| 6 | Xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,1488 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,026 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7565 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3466 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1809 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,144 | 100m |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7406 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,8456 | m3 |
| H | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất hữu cơ, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8135 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 700 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,7 | m3 |
| 5 | Xoa mặt sân bê tông (có bổ sung XM nguyên chất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 518 | m2 |
| 6 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 325 | m2 |
| I | BỂ HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,238 | m3 |
| 2 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9373 | tấn |
| 3 | Trát tường bể hóa vàng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,1316 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,378 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0262 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| J | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Bơm nước ao xây tường kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | ca |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,0056 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,5256 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,241 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,241 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1316 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, tường kè, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,548 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,354 | m3 |
| 9 | Trát tường kè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,0372 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,6685 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5407 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5407 | 100m3/1km |
| K | CẢI TẠO MỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cấu kiện |
| 2 | Cắt tường mộ bằng máy, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4144 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,5856 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vôi thầu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,5856 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vôi thầu tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,5856 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9469 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0861 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7566 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2724 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108 | cái |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,0694 | m2 |
| 13 | Gia công khắc bia tên liệt sĩ trên nền đá granite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 14 | Bát nhang liệt sỹ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 15 | Tôn cát đen vào mộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,6612 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,40 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy đào ≥ 0,40 m3 |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy đầm dùi ≥1,5 kW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy đầm bàn ≥1,0 kW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy đầm cóc ≥ 70 kg |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy mài ≥ 2,7 kW |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
11 |
Máy trộn vữa ≥80 lít |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
12 |
Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn |
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công tháo dỡ hoa văn, quốc huy, chữ trên kỳ đài | 2 | công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 2 | Đục tẩy lớp gạch men ốp kỳ đài | 167,8137 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 3 | Phá dỡ nền gạch men | 70,0394 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 4 | Phá lớp vữa trát đế kỳ đài | 16,9368 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 6,2169 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,9368 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 7 | Thuê ca máy đầm nền kỳ đài | 1 | ca máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 8 | Láng vữa dày TB 3cm bù trũng nền kỳ đài, vữa XM mác 75 | 64,2494 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 64,2494 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 10 | Công tác ốp gạch vào thân kỳ đài, tiết diện gạch | 63,142 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào kỳ đài | 12,538 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 30,447 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 13 | Công tác ốp gạch granite 600x600 vào kỳ đài, vữa XM mác 75 | 61,6867 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 14 | Sản xuất, lắp dựng Sao vàng INOX màu đồng | 1 | bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 15 | Sản xuất, lắp dựng quốc huy bằng INOX mầu đồng | 3 | bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 16 | Sản xuất, lắp dựng hoa sen trang trí bằng INOX mầu đồng | 3 | bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 17 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ Tổ quốc ghi công bằng Alumex gương mầu đồng | 3 | bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 18 | Sen đá trang trí | 3 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,9368 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,2784 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 15 | m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên nhà bia | 90,8208 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,8208 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 25 | Nhân công vệ sinh Bia đá, mái ngói, nền gạch | 4 | công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 26 | Tháo dỡ cổng sắt chính | 2 | cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 27 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | 29,2168 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,981 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,2968 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 30 | Đào móng trụ cổng đất cấp II | 9,1728 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 31 | Đào móng băng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,4635 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 31,19 | 100m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 33 | Vét bùn đầu cọc | 4,9904 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 34 | Cát đen phủ đầu cọc | 4,9904 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 35 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 5,1957 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 36 | Ván khuôn móng cột | 0,06 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,0576 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 38 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 2,637 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1907 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0194 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 41 | Xây móng tường rào, chiều dày | 19,7762 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 42 | Xây móng tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,2103 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | 18,5076 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 44 | Đắp đất giữ chân tường | 17,5296 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 45 | Đổ bê tông giằng chân tường rào, đá 1x2, mác 200 | 2,7346 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 46 | Ván khuôn giằng chân tường rào | 0,4405 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0662 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3822 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng đường kính | 0,0215 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cổng,đường kính | 0,0789 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Phương pháp quan trọng hơn sức mạnh, khi bạn muốn khống chế kẻ địch. Bằng cách thả sợi dây chuyền vàng gần con rắn, đã từng có con quạ dụ được người qua đường giết rắn. "
Henry Wadsworth Longfellow
Sự kiện trong nước: Từ thành phố Đà Lạt, trung đoàn 812 của ta nhanh chóng cơ động xuống Bình Thuận. Trung đoàn này cùng tiểu đoàn 200C và lực lượng địa phương tiêu diệt chi khu quân sự Thiện Giáo (Ma Lâm) là một vị trí quan trọng trên tuyến phòng thủ Tây Bắc thị xã Phan Rang. Du kích và nhân dân nổi dậy diệt địch, phá tan hệ thống đồn bốt và các ấp Tân Hưng, An Phú, Bình Lâm. Quân địch ở tiểu khu Bình Thuận điên cuồng chống trả. Chúng cho pháo binh, máy bay liên tục mém bom đánh phá dọc theo tuyến vành đai đông - bắc Phan Thiết, tập trung 5 tiểu đoàn bảo an liên tục phản kích. Quân đoàn 2 của ta tiến đến Xara, phối hợp với lực lượng vũ trang địa phương tiến công thị xã Phan Thiết. Từ các hướng, các mũi, quân ta tiến công vào các mục tiêu then chốt, các cơ quan chỉ huy đầu não của địch. Ngày 18-4-1975, thị xã Phan Thiết và tỉnh Bình Thuận được giải phóng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Tự Cường đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Tự Cường đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.