Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
- 20210575544-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức, Giá gói thầu, Bằng chữ (Xem thay đổi)
- 20210575544-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Tự Cường, đoạn từ thôn Sa Đống đi Quốc lộ 10 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Giấy phép hoạt động xây dựng theo quy định; Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2020. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tự Cường (Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân làm tư vấn đấu thầu thay mặt bên mời thầu đăng tải thông tin đấu thầu) Số điện thoại: 031.3883.281 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng, Khu 2 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân. – Tầng 8 Số nhà 102 Khuất Duy Tiến – Thanh Xuân – Hà Nội, số điện thoại: 0912426496 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng có các kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | 02 kỹ sư cầu xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông và Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã được đào tạo và cấp chứng chỉ an toàn lao động , đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 45,713 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 8,685 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V | 22,152 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V | 4,209 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chi tiết tại Chương V | 1,233 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại Chương V | 95,188 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 18,086 | 100m3 |
| 9 | Đắp bằng đất núi (KL*1,1) | Chi tiết tại Chương V | 1.289,596 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại Chương V | 34,968 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 6,644 | 100m3 |
| 12 | Đất núi (KL*1,13) | Chi tiết tại Chương V | 790,266 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại Chương V | 6,105 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 1,16 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V | 8,658 | 100m |
| 16 | Phên nứa | Chi tiết tại Chương V | 29,6 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 6,506 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại Chương V | 466,23 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa 1 lớp | Chi tiết tại Chương V | 2.331,77 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V | 3,497 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết tại Chương V | 4,662 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại Chương V | 661,97 | m3 |
| 6 | Lót bạt dứa 1 lớp | Chi tiết tại Chương V | 3.309,85 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V | 5,629 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại Chương V | 46,8 | m3 |
| 9 | Cắt khe co dãn mặt đường | Chi tiết tại Chương V | 23,615 | 100m |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chi tiết tại Chương V | 3,744 | 100m2 |
| 11 | Xoa mặt đường bằng máy (đã bao gồm cả xi măng) | Chi tiết tại Chương V | 5.901,02 | m2 |
| C | Biển báo tam giác: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V | 0,375 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 0,375 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| D | Cống D400 | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chi tiết tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chi tiết tại Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp đê quai (KL*1,07) | Chi tiết tại Chương V | 19,26 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V | 5,94 | 100m |
| 5 | Phên nứa đan | Chi tiết tại Chương V | 36 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 1,328 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V | 2,829 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V | 0,71 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V | 0,22 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chi tiết tại Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=400mm | Chi tiết tại Chương V | 8 | đoạn ống |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V | 1,24 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 3,2 | m2 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 20 | Bơm nước thi công (loại máy diezel 20cv) | Chi tiết tại Chương V | 2 | ca |
| E | Tường kè ao | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chi tiết tại Chương V | 4,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chi tiết tại Chương V | 0,369 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp đê quai (KL*1,07) | Chi tiết tại Chương V | 43,87 | m³ |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V | 27,06 | 100m |
| 5 | Phên nứa đan | Chi tiết tại Chương V | 164 | m² |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V | 5,008 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại Chương V | 0,451 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V | 14,694 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V | 7,04 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V | 29,22 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 132 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,756 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước thi công (loại máy diezel 20cv) | Chi tiết tại Chương V | 5 | ca |
| F | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V | 7,42 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 6,49 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V | 2,34 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 0,249 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết tại Chương V | 0,623 | 100m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 61,8 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 8,65 | m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết tại Chương V | 103 | cái |
| 9 | Di chuyển cột điện | Chi tiết tại Chương V | 3 | cột |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 2 | Máy san hoặc máy ủi | San gạt vật liệu | 1 |
| 3 | Máy lu | Đầm nền, móng đường tải trọng =>8 T | 1 |
| 4 | Máy lu | Đầm nền, móng đường tải trọng =>16 T | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Trộn vữa, trộn bê tông, dung tích 80-500l | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng | Vận chuyển vật liệu, phế thải, tải trọng | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Đo đạc cao độ | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Đào đất |
1 |
2 |
Máy san hoặc máy ủi |
San gạt vật liệu |
1 |
3 |
Máy lu |
Đầm nền, móng đường tải trọng =>8 T |
1 |
4 |
Máy lu |
Đầm nền, móng đường tải trọng =>16 T |
1 |
5 |
Máy trộn vữa, trộn bê tông |
Trộn vữa, trộn bê tông, dung tích 80-500l |
2 |
6 |
Máy đầm dùi |
Đầm bê tông |
1 |
7 |
Máy đầm cóc |
Đầm đất |
1 |
8 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt, uốn thép |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ tải trọng |
Vận chuyển vật liệu, phế thải, tải trọng |
1 |
10 |
Máy thủy bình |
Đo đạc cao độ |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 45,713 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 8,685 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 22,152 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 4,209 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 1,233 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,234 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 95,188 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 18,086 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Đắp bằng đất núi (KL*1,1) | 1.289,596 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 34,968 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,644 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Đất núi (KL*1,13) | 790,266 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,105 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,16 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 8,658 | 100m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Phên nứa | 29,6 | m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 6,506 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 466,23 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Lót bạt dứa 1 lớp | 2.331,77 | m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,497 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 4,662 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 661,97 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | Lót bạt dứa 1 lớp | 3.309,85 | m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,629 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 46,8 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | Cắt khe co dãn mặt đường | 23,615 | 100m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 3,744 | 100m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 28 | Xoa mặt đường bằng máy (đã bao gồm cả xi măng) | 5.901,02 | m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 29 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | 3 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 30 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 3 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,375 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,375 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 1,8 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 0,162 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 36 | Đất đắp đê quai (KL*1,07) | 19,26 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 37 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 5,94 | 100m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | Phên nứa đan | 36 | m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,328 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,12 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 41 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 2,829 | 100m | Chi tiết tại Chương V | ||
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,71 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,22 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,014 | tấn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,042 | 100m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 14 | cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=400mm | 8 | đoạn ống | Chi tiết tại Chương V | ||
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,96 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 49 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | 1,24 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,2 | m2 | Chi tiết tại Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH VÂN như sau:
- Có quan hệ với 33 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,42 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,76%, Xây lắp 80,95%, Tư vấn 11,90%, Phi tư vấn 2,39%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 182.911.157.716 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 181.149.328.662 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,96%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Thiên đường được tạo ra cho những trái tim dịu dàng; địa ngục, cho những trái tim không biết yêu thương. "
Voltaire
Sự kiện ngoài nước: Ngày 18-4-1955, Hội nghị Á Phi đã khai mạc tại Bǎngđung Indônêsia, 29 đoàn đại biểu chính phủ các nước Á Phi là thành viên chính thức tới dự hội nghị. Thành phần đại biểu gồm nhiều vị đứng đầu chính phủ các nước Á Phi. Đoàn đại biểu Việt Nam Dân chủ cộng hoà tham dự hội nghị do đồng chí Phạm Vǎn Đồng dẫn đầu. Chương trình nghị sự của hội nghị Á Phi gồm 5 mục: - Hợp tác kinh tế - Hợp tác vǎn hoá - Quyền con người và quyền tự quyết - Vấn đề các dân tộc phụ thuộc - Đẩy mạnh phong trào hoà bình và hợp tác quốc tế. Hội nghị tuyên bố: Chủ nghĩa thực dân với mọi hình thức biểu hiện của nó, là một tai hoạ, cần chấm dứt mau chóng. Việc áp bức và bóc lột là một sự phủ nhận những quyền cơ bản của con người, trái với hiến chương Liên hiệp quốc ngǎn cản sự nghiệp hoà bình thế giới và sự hợp tác quốc tế. Hội nghị lên án những chính sách và hành động phân biệt chủng tộc ở nhiều vùng rộng lớn châu Phi và nhiều nơi trên thế giới xâm phạm quyền con người, phủ nhận phẩm giá con người.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Tự Cường đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Tự Cường đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.