Thông báo mời thầu

Gói số 01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:13 03/06/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Tự Cường, đoạn từ thôn Sa Đống đi Quốc lộ 10
Gói thầu
Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Tự Cường, đoạn từ thôn Sa Đống đi Quốc lộ 10
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 08/06/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:29 28/05/2021
đến
14:00 08/06/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 08/06/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/06/2021 (06/10/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo đường trục xã Tự Cường, đoạn từ thôn Sa Đống đi Quốc lộ 10
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân , địa chỉ: Số 11 LK 6C khu đô thị Mộ Lao, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP HÀ Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tự Cường (Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân làm tư vấn đấu thầu thay mặt bên mời thầu đăng tải thông tin đấu thầu) Số điện thoại: 031.3883.281
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH ECIC. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. + Bên mời thầu: UBND xã Tự Cường (Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân làm tư vấn đấu thầu thay mặt bên mời thầu đăng tải thông tin đấu thầu)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân , địa chỉ: Số 11 LK 6C khu đô thị Mộ Lao, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP HÀ Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tự Cường (Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân làm tư vấn đấu thầu thay mặt bên mời thầu đăng tải thông tin đấu thầu) Số điện thoại: 031.3883.281

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Giấy phép hoạt động xây dựng theo quy định; Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2020.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tự Cường (Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân làm tư vấn đấu thầu thay mặt bên mời thầu đăng tải thông tin đấu thầu) Số điện thoại: 031.3883.281
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng, Khu 2 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân. – Tầng 8 Số nhà 102 Khuất Duy Tiến – Thanh Xuân – Hà Nội, số điện thoại: 0912426496
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng có các kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.53
2Phụ trách kỹ thuật thi công202 kỹ sư cầu xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông và Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã được đào tạo và cấp chứng chỉ an toàn lao động , đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường:
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChi tiết tại Chương V45,713m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChi tiết tại Chương V8,685100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChi tiết tại Chương V22,152m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChi tiết tại Chương V4,209100m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChi tiết tại Chương V1,233m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChi tiết tại Chương V0,234100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết tại Chương V95,188m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V18,086100m3
9Đắp bằng đất núi (KL*1,1)Chi tiết tại Chương V1.289,596m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết tại Chương V34,968m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V6,644100m3
12Đất núi (KL*1,13)Chi tiết tại Chương V790,266m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChi tiết tại Chương V6,105m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V1,16100m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết tại Chương V8,658100m
16Phên nứaChi tiết tại Chương V29,6m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V6,506100m3
BMặt đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại Chương V466,23m3
2Lót bạt dứa 1 lớpChi tiết tại Chương V2.331,77m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết tại Chương V3,497100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết tại Chương V4,662100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại Chương V661,97m3
6Lót bạt dứa 1 lớpChi tiết tại Chương V3.309,85m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết tại Chương V5,629100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại Chương V46,8m3
9Cắt khe co dãn mặt đườngChi tiết tại Chương V23,615100m
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChi tiết tại Chương V3,744100m2
11Xoa mặt đường bằng máy (đã bao gồm cả xi măng)Chi tiết tại Chương V5.901,02m2
CBiển báo tam giác:
1Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChi tiết tại Chương V3cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChi tiết tại Chương V3cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V0,375m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V0,375m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại Chương V0,048100m2
DCống D400
1Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chi tiết tại Chương V1,8m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chi tiết tại Chương V0,162100m3
3Đất đắp đê quai (KL*1,07)Chi tiết tại Chương V19,26m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết tại Chương V5,94100m
5Phên nứa đanChi tiết tại Chương V36m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V1,328m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V0,12100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết tại Chương V2,829100m
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết tại Chương V0,71m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V0,22m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chi tiết tại Chương V0,014tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết tại Chương V0,042100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChi tiết tại Chương V14cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=400mmChi tiết tại Chương V8đoạn ống
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V0,96m3
16Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V1,24m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V3,2m2
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChi tiết tại Chương V0,18100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,12100m3
20Bơm nước thi công (loại máy diezel 20cv)Chi tiết tại Chương V2ca
ETường kè ao
1Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chi tiết tại Chương V4,1m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chi tiết tại Chương V0,369100m3
3Đất đắp đê quai (KL*1,07)Chi tiết tại Chương V43,87
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết tại Chương V27,06100m
5Phên nứa đanChi tiết tại Chương V164
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChi tiết tại Chương V5,008m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại Chương V0,451100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết tại Chương V14,694100m
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết tại Chương V7,04m3
10Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V29,22m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V132m2
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChi tiết tại Chương V0,41100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,756100m3
14Bơm nước thi công (loại máy diezel 20cv)Chi tiết tại Chương V5ca
FCọc tiêu:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V7,42m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V6,49m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V2,34m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết tại Chương V0,249tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChi tiết tại Chương V0,623100m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChi tiết tại Chương V61,8m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChi tiết tại Chương V8,65m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết tại Chương V103cái
9Di chuyển cột điệnChi tiết tại Chương V3cột

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoĐào đất1
2Máy san hoặc máy ủiSan gạt vật liệu1
3Máy luĐầm nền, móng đường tải trọng =>8 T1
4Máy luĐầm nền, móng đường tải trọng =>16 T1
5Máy trộn vữa, trộn bê tôngTrộn vữa, trộn bê tông, dung tích 80-500l2
6Máy đầm dùiĐầm bê tông1
7Máy đầm cócĐầm đất1
8Máy cắt uốn thépCắt, uốn thép1
9Ô tô tự đổ tải trọng Vận chuyển vật liệu, phế thải, tải trọng 1
10Máy thủy bìnhĐo đạc cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Đào đất
1
2
Máy san hoặc máy ủi
San gạt vật liệu
1
3
Máy lu
Đầm nền, móng đường tải trọng =>8 T
1
4
Máy lu
Đầm nền, móng đường tải trọng =>16 T
1
5
Máy trộn vữa, trộn bê tông
Trộn vữa, trộn bê tông, dung tích 80-500l
2
6
Máy đầm dùi
Đầm bê tông
1
7
Máy đầm cóc
Đầm đất
1
8
Máy cắt uốn thép
Cắt, uốn thép
1
9
Ô tô tự đổ tải trọng
Vận chuyển vật liệu, phế thải, tải trọng
1
10
Máy thủy bình
Đo đạc cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II
45,713 m3 Chi tiết tại Chương V
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
8,685 100m3 Chi tiết tại Chương V
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I
22,152 m3 Chi tiết tại Chương V
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
4,209 100m3 Chi tiết tại Chương V
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng
1,233 m3 Chi tiết tại Chương V
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
0,234 100m3 Chi tiết tại Chương V
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
95,188 m3 Chi tiết tại Chương V
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
18,086 100m3 Chi tiết tại Chương V
9 Đắp bằng đất núi (KL*1,1)
1.289,596 m3 Chi tiết tại Chương V
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
34,968 m3 Chi tiết tại Chương V
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
6,644 100m3 Chi tiết tại Chương V
12 Đất núi (KL*1,13)
790,266 m3 Chi tiết tại Chương V
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
6,105 m3 Chi tiết tại Chương V
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,16 100m3 Chi tiết tại Chương V
15 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I
8,658 100m Chi tiết tại Chương V
16 Phên nứa
29,6 m2 Chi tiết tại Chương V
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
6,506 100m3 Chi tiết tại Chương V
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
466,23 m3 Chi tiết tại Chương V
19 Lót bạt dứa 1 lớp
2.331,77 m2 Chi tiết tại Chương V
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
3,497 100m3 Chi tiết tại Chương V
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
4,662 100m3 Chi tiết tại Chương V
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
661,97 m3 Chi tiết tại Chương V
23 Lót bạt dứa 1 lớp
3.309,85 m2 Chi tiết tại Chương V
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
5,629 100m3 Chi tiết tại Chương V
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
46,8 m3 Chi tiết tại Chương V
26 Cắt khe co dãn mặt đường
23,615 100m Chi tiết tại Chương V
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
3,744 100m2 Chi tiết tại Chương V
28 Xoa mặt đường bằng máy (đã bao gồm cả xi măng)
5.901,02 m2 Chi tiết tại Chương V
29 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm
3 cái Chi tiết tại Chương V
30 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm
3 cái Chi tiết tại Chương V
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
0,375 m3 Chi tiết tại Chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
0,375 m3 Chi tiết tại Chương V
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,048 100m2 Chi tiết tại Chương V
34 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng
1,8 m3 Chi tiết tại Chương V
35 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng
0,162 100m3 Chi tiết tại Chương V
36 Đất đắp đê quai (KL*1,07)
19,26 m3 Chi tiết tại Chương V
37 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I
5,94 100m Chi tiết tại Chương V
38 Phên nứa đan
36 m2 Chi tiết tại Chương V
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
1,328 m3 Chi tiết tại Chương V
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,12 100m3 Chi tiết tại Chương V
41 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I
2,829 100m Chi tiết tại Chương V
42 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
0,71 m3 Chi tiết tại Chương V
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
0,22 m3 Chi tiết tại Chương V
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính
0,014 tấn Chi tiết tại Chương V
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,042 100m2 Chi tiết tại Chương V
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen
14 cái Chi tiết tại Chương V
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=400mm
8 đoạn ống Chi tiết tại Chương V
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
0,96 m3 Chi tiết tại Chương V
49 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày
1,24 m3 Chi tiết tại Chương V
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
3,2 m2 Chi tiết tại Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI MINH VÂN như sau:

  • Có quan hệ với 33 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,42 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,76%, Xây lắp 80,95%, Tư vấn 11,90%, Phi tư vấn 2,39%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 182.911.157.716 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 181.149.328.662 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,96%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 87

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây