Thông báo mời thầu

Gói số 1: Gói thầu thuốc Generic

Tìm thấy: 15:39 05/12/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua thuốc sử dụng năm 2023 và năm 2024 của Trung tâm Y tế thành phố Bến Tre
Tên gói thầu
Gói số 1: Gói thầu thuốc Generic
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị Trung tâm Y tế thành phố Bến Tre năm 2023 và năm 2024.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Bến Tre, Tỉnh Vĩnh Long
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
Thời điểm đóng thầu
09:00 02/01/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
257/QĐ-TTYT
Ngày phê duyệt
05/12/2023 15:31
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Y tế thành phố Bến Tre
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:36 05/12/2023
đến
09:00 02/01/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 02/01/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
279.093.000 VND
Số tiền bằng chữ
Hai trăm bảy mươi chín triệu không trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/01/2024 (30/07/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Mặt Trời Việt Tư vấn lập HSMT 212/13 Lưu Hữu Phước, Phường 15, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh.
2 Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Mặt Trời Việt Tư vấn đánh giá HSDT 212/13 Lưu Hữu Phước, Phường 15, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh.

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acetyl leucin
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
2
Acetyl leucin
10.350.000
10.350.000
0
12 tháng
3
Acetylcystein
5.250.000
5.250.000
0
12 tháng
4
Acetylcystein
2.730.000
2.730.000
0
12 tháng
5
Acetylsalicylic acid
690.000
690.000
0
12 tháng
6
Acetylsalicylic acid + clopidogrel
8.925.000
8.925.000
0
12 tháng
7
Aciclovir
23.625.000
23.625.000
0
12 tháng
8
Aciclovir
2.050.000
2.050.000
0
12 tháng
9
Alfuzosin
43.680.000
43.680.000
0
12 tháng
10
Alfuzosin
99.000.000
99.000.000
0
12 tháng
11
Alfuzosin
36.225.000
36.225.000
0
12 tháng
12
Alimemazin
1.008.000
1.008.000
0
12 tháng
13
Allopurinol
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
14
Alpha chymotrypsin
3.380.000
3.380.000
0
12 tháng
15
Alpha chymotrypsin
1.520.000
1.520.000
0
12 tháng
16
Alverin citrat + simethicon
17.430.000
17.430.000
0
12 tháng
17
Alverin citrat + simethicon
11.760.000
11.760.000
0
12 tháng
18
Ambroxol
32.130.000
32.130.000
0
12 tháng
19
Ambroxol
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
20
Ambroxol
2.360.000
2.360.000
0
12 tháng
21
Amlodipin + valsartan
172.000.000
172.000.000
0
12 tháng
22
Amoxicilin + Acid Clavulanic
28.350.000
28.350.000
0
12 tháng
23
Amoxicilin + Acid Clavulanic
58.800.000
58.800.000
0
12 tháng
24
Amoxicilin + Acid Clavulanic
37.434.000
37.434.000
0
12 tháng
25
Amoxicilin + Acid Clavulanic
46.595.000
46.595.000
0
12 tháng
26
Amylase + lipase + protease
81.000.000
81.000.000
0
12 tháng
27
Atorvastatin
21.090.000
21.090.000
0
12 tháng
28
Atorvastatin
12.100.000
12.100.000
0
12 tháng
29
Atorvastatin
12.450.000
12.450.000
0
12 tháng
30
Atorvastatin + ezetimibe
11.800.000
11.800.000
0
12 tháng
31
Bacillus clausii
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
32
Bacillus subtilis
7.980.000
7.980.000
0
12 tháng
33
Bacillus subtilis
15.750.000
15.750.000
0
12 tháng
34
Bambuterol
9.960.000
9.960.000
0
12 tháng
35
Bambuterol
28.350.000
28.350.000
0
12 tháng
36
Beclometason
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
37
Berberin
4.830.000
4.830.000
0
12 tháng
38
Betahistin
18.600.000
18.600.000
0
12 tháng
39
Betahistin
5.310.000
5.310.000
0
12 tháng
40
Betahistin
2.475.000
2.475.000
0
12 tháng
41
Bezafibrat
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
42
Bezafibrat
3.255.000
3.255.000
0
12 tháng
43
Bisoprolol
49.200.000
49.200.000
0
12 tháng
44
Bisoprolol
30.800.000
30.800.000
0
12 tháng
45
Bisoprolol
25.500.000
25.500.000
0
12 tháng
46
Bisoprolol
54.000.000
54.000.000
0
12 tháng
47
Bisoprolol
41.250.000
41.250.000
0
12 tháng
48
Bisoprolol
24.090.000
24.090.000
0
12 tháng
49
Bisoprolol + hydroclorothiazid
17.600.000
17.600.000
0
12 tháng
50
Bisoprolol + hydroclorothiazid
3.650.000
3.650.000
0
12 tháng
51
Brimonidin tartrat + timolol
27.527.100
27.527.100
0
12 tháng
52
Brinzolamid
17.505.000
17.505.000
0
12 tháng
53
Brinzolamid + timolol
46.620.000
46.620.000
0
12 tháng
54
Bromhexin hydroclorid
14.175.000
14.175.000
0
12 tháng
55
Calci carbonat + vitamin D3
9.576.000
9.576.000
0
12 tháng
56
Calci carbonat + vitamin D3
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
57
Calci carbonat + vitamin D3
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
58
Candesartan
43.500.000
43.500.000
0
12 tháng
59
Candesartan
34.500.000
34.500.000
0
12 tháng
60
Candesartan
45.150.000
45.150.000
0
12 tháng
61
Candesartan
6.900.000
6.900.000
0
12 tháng
62
Candesartan
46.900.000
46.900.000
0
12 tháng
63
Candesartan
21.300.000
21.300.000
0
12 tháng
64
Candesartan + hydrochlorothiazid
26.838.000
26.838.000
0
12 tháng
65
Candesartan + hydrochlorothiazid
18.750.000
18.750.000
0
12 tháng
66
Candesartan + hydrochlorothiazid
7.560.000
7.560.000
0
12 tháng
67
Carbocistein
7.120.000
7.120.000
0
12 tháng
68
Carbocistein
6.552.000
6.552.000
0
12 tháng
69
Carbocistein
34.398.000
34.398.000
0
12 tháng
70
Carvedilol
9.240.000
9.240.000
0
12 tháng
71
Carvedilol
3.640.000
3.640.000
0
12 tháng
72
Carvedilol
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
73
Cefaclor
10.080.000
10.080.000
0
12 tháng
74
Cefdinir
21.300.000
21.300.000
0
12 tháng
75
Cefixim
2.415.000
2.415.000
0
12 tháng
76
Cefpodoxim
12.880.000
12.880.000
0
12 tháng
77
Cefradin
14.400.000
14.400.000
0
12 tháng
78
Cefuroxim
7.070.000
7.070.000
0
12 tháng
79
Celecoxib
4.150.000
4.150.000
0
12 tháng
80
Celecoxib
18.480.000
18.480.000
0
12 tháng
81
Celecoxib
3.490.000
3.490.000
0
12 tháng
82
Cetirizin
2.800.000
2.800.000
0
12 tháng
83
Cetirizin
770.000
770.000
0
12 tháng
84
Cinnarizin
560.000
560.000
0
12 tháng
85
Clobetasol propionat
14.175.000
14.175.000
0
12 tháng
86
Clopidogrel
106.000.000
106.000.000
0
12 tháng
87
Clopidogrel
103.950.000
103.950.000
0
12 tháng
88
Clotrimazol + betamethason
29.700.000
29.700.000
0
12 tháng
89
Colchicin
1.340.000
1.340.000
0
12 tháng
90
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
179.550.000
179.550.000
0
12 tháng
91
Chlorpheniramin
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
92
Desloratadin
7.875.000
7.875.000
0
12 tháng
93
Desloratadin
850.000
850.000
0
12 tháng
94
Dextromethorphan
830.000
830.000
0
12 tháng
95
Dextromethorphan
4.960.000
4.960.000
0
12 tháng
96
Diacerein
5.750.000
5.750.000
0
12 tháng
97
Diazepam
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
98
Diazepam
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
99
Digoxin
1.920.000
1.920.000
0
12 tháng
100
Diltiazem
6.900.000
6.900.000
0
12 tháng
101
Diosmin + hesperidin
367.080.000
367.080.000
0
12 tháng
102
Diosmin + hesperidin
320.000.000
320.000.000
0
12 tháng
103
Diosmin + hesperidin
185.150.000
185.150.000
0
12 tháng
104
Domperidon
315.000
315.000
0
12 tháng
105
Drotaverin clohydrat
5.670.000
5.670.000
0
12 tháng
106
Drotaverin clohydrat
3.460.000
3.460.000
0
12 tháng
107
Drotaverin clohydrat
5.790.000
5.790.000
0
12 tháng
108
Drotaverin clohydrat
5.040.000
5.040.000
0
12 tháng
109
Đồng sulfat
8.900.000
8.900.000
0
12 tháng
110
Ebastin
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
111
Eperison
10.600.000
10.600.000
0
12 tháng
112
Eperison
10.920.000
10.920.000
0
12 tháng
113
Erythromycin
3.810.000
3.810.000
0
12 tháng
114
Esomeprazol
27.100.000
27.100.000
0
12 tháng
115
Esomeprazol
4.284.000
4.284.000
0
12 tháng
116
Esomeprazol
3.890.000
3.890.000
0
12 tháng
117
Etoricoxib
5.080.000
5.080.000
0
12 tháng
118
Etoricoxib
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
119
Fenofibrat
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
120
Fenofibrat
15.520.000
15.520.000
0
12 tháng
121
Fexofenadin
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
122
Fexofenadin
3.728.000
3.728.000
0
12 tháng
123
Fexofenadin
11.606.000
11.606.000
0
12 tháng
124
Fexofenadin
8.125.000
8.125.000
0
12 tháng
125
Fluocinolon acetonid
26.400.000
26.400.000
0
12 tháng
126
Fluticason propionat
40.014.000
40.014.000
0
12 tháng
127
Gabapentin
21.700.000
21.700.000
0
12 tháng
128
Gabapentin
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
129
Gabapentin
10.950.000
10.950.000
0
12 tháng
130
Glimepirid
25.035.000
25.035.000
0
12 tháng
131
Glimepirid
4.075.000
4.075.000
0
12 tháng
132
Glimepirid
77.400.000
77.400.000
0
12 tháng
133
Glimepirid
37.530.000
37.530.000
0
12 tháng
134
Glimepirid
19.880.000
19.880.000
0
12 tháng
135
Glimepirid
47.229.000
47.229.000
0
12 tháng
136
Griseofulvin
3.654.000
3.654.000
0
12 tháng
137
Guaiazulen + dimethicon
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
138
Ginkgo biloba
59.800.000
59.800.000
0
12 tháng
139
Imidapril
4.260.000
4.260.000
0
12 tháng
140
Indapamid
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
141
Indomethacin
3.400.000
3.400.000
0
12 tháng
142
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
127.500.000
127.500.000
0
12 tháng
143
Insulin analog trộn, hỗn hợp
113.500.000
113.500.000
0
12 tháng
144
Insulin analog trộn, hỗn hợp
569.625.000
569.625.000
0
12 tháng
145
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
167.400.000
167.400.000
0
12 tháng
146
Insulin người trộn, hỗn hợp
217.600.000
217.600.000
0
12 tháng
147
Insulin người trộn, hỗn hợp
166.200.000
166.200.000
0
12 tháng
148
Irbesartan
289.000.000
289.000.000
0
12 tháng
149
Irbesartan
338.000.000
338.000.000
0
12 tháng
150
Irbesartan
81.000.000
81.000.000
0
12 tháng
151
Irbesartan
92.250.000
92.250.000
0
12 tháng
152
Irbesartan + hydroclorothiazid
103.800.000
103.800.000
0
12 tháng
153
Irbesartan + hydroclorothiazid
36.900.000
36.900.000
0
12 tháng
154
Isosorbid
6.160.000
6.160.000
0
12 tháng
155
Itraconazol
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
156
Kẽm gluconat
775.000
775.000
0
12 tháng
157
Kẽm gluconat
13.440.000
13.440.000
0
12 tháng
158
Ketoprofen
99.750.000
99.750.000
0
12 tháng
159
Ketorolac
6.724.500
6.724.500
0
12 tháng
160
Lacidipin
18.500.000
18.500.000
0
12 tháng
161
Lacidipin
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
162
Lactobacillus acidophilus
14.200.000
14.200.000
0
12 tháng
163
Lamivudin
1.500.000
1.500.000
0
12 tháng
164
Lansoprazol
8.940.000
8.940.000
0
12 tháng
165
Levocetirizin
2.450.000
2.450.000
0
12 tháng
166
Levocetirizin
14.900.000
14.900.000
0
12 tháng
167
Levodopa + carbidopa
12.127.500
12.127.500
0
12 tháng
168
Levofloxacin
4.725.000
4.725.000
0
12 tháng
169
Lidocain + epinephrin
12.800.000
12.800.000
0
12 tháng
170
Lisinopril
1.600.000
1.600.000
0
12 tháng
171
Losartan
183.600.000
183.600.000
0
12 tháng
172
Losartan
84.800.000
84.800.000
0
12 tháng
173
Losartan + hydroclorothiazid
9.480.000
9.480.000
0
12 tháng
174
Losartan + hydroclorothiazid
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
175
Lovastatin
11.970.000
11.970.000
0
12 tháng
176
Loxoprofen
35.910.000
35.910.000
0
12 tháng
177
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
28.728.000
28.728.000
0
12 tháng
178
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
9.450.000
9.450.000
0
12 tháng
179
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
45.990.000
45.990.000
0
12 tháng
180
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
181
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
56.970.000
56.970.000
0
12 tháng
182
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
34.020.000
34.020.000
0
12 tháng
183
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
184
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
13.980.000
13.980.000
0
12 tháng
185
Metformin
22.800.000
22.800.000
0
12 tháng
186
Metformin
24.600.000
24.600.000
0
12 tháng
187
Metformin
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
188
Metformin
76.000.000
76.000.000
0
12 tháng
189
Metformin
65.880.000
65.880.000
0
12 tháng
190
Metformin
79.500.000
79.500.000
0
12 tháng
191
Metformin
104.000.000
104.000.000
0
12 tháng
192
Metformin
89.250.000
89.250.000
0
12 tháng
193
Metoprolol
23.775.000
23.775.000
0
12 tháng
194
Methocarbamol
58.000.000
58.000.000
0
12 tháng
195
Methocarbamol
11.285.000
11.285.000
0
12 tháng
196
Methocarbamol
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
197
Methyl prednisolon
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
198
Metronidazol + neomycin + nystatin
4.939.200
4.939.200
0
12 tháng
199
Moxifloxacin
12.300.000
12.300.000
0
12 tháng
200
Moxifloxacin
2.058.000
2.058.000
0
12 tháng
201
Nabumeton
61.950.000
61.950.000
0
12 tháng
202
Naproxen
13.524.000
13.524.000
0
12 tháng
203
Natri carboxymethylcellulose (natri CMC)
141.024.400
141.024.400
0
12 tháng
204
Natri clorid
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
205
Natri clorid
640.000
640.000
0
12 tháng
206
Natri clorid
787.500
787.500
0
12 tháng
207
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
208
Natri hyaluronat
5.691.000
5.691.000
0
12 tháng
209
Natri hyaluronat
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
210
Natri hyaluronat
5.850.000
5.850.000
0
12 tháng
211
Natri montelukast
5.796.000
5.796.000
0
12 tháng
212
Natri montelukast
8.330.000
8.330.000
0
12 tháng
213
Natri montelukast
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
214
Natri montelukast
26.880.000
26.880.000
0
12 tháng
215
Nebivolol
7.320.000
7.320.000
0
12 tháng
216
Nebivolol
12.400.000
12.400.000
0
12 tháng
217
Nước oxy già
567.000
567.000
0
12 tháng
218
Nystatin
3.240.000
3.240.000
0
12 tháng
219
Nystatin + neomycin + polymyxin B
11.835.000
11.835.000
0
12 tháng
220
Ofloxacin
1.248.000
1.248.000
0
12 tháng
221
Ofloxacin
942.000
942.000
0
12 tháng
222
Olopatadin hydroclorid
6.554.950
6.554.950
0
12 tháng
223
Olopatadin hydroclorid
13.200.000
13.200.000
0
12 tháng
224
Paracetamol
1.900.000
1.900.000
0
12 tháng
225
Paracetamol + ibuprofen
1.225.000
1.225.000
0
12 tháng
226
Paracetamol + methocarbamol
49.770.000
49.770.000
0
12 tháng
227
Paracetamol + methocarbamol
30.500.000
30.500.000
0
12 tháng
228
Paracetamol + methocarbamol
38.930.000
38.930.000
0
12 tháng
229
Paracetamol + tramadol
6.030.000
6.030.000
0
12 tháng
230
Paracetamol + tramadol
6.840.000
6.840.000
0
12 tháng
231
Pemirolast kali
11.514.000
11.514.000
0
12 tháng
232
Perindopril
25.140.000
25.140.000
0
12 tháng
233
Perindopril
1.716.000
1.716.000
0
12 tháng
234
Perindopril
17.500.000
17.500.000
0
12 tháng
235
Povidon iodin
975.000
975.000
0
12 tháng
236
Phenobarbital
1.617.000
1.617.000
0
12 tháng
237
Phenoxy methylpenicilin
2.625.000
2.625.000
0
12 tháng
238
Piracetam
31.250.000
31.250.000
0
12 tháng
239
Piracetam
26.640.000
26.640.000
0
12 tháng
240
Piracetam
14.280.000
14.280.000
0
12 tháng
241
Pirenoxin
33.323.400
33.323.400
0
12 tháng
242
Polyethylen glycol + propylen glycol
36.060.000
36.060.000
0
12 tháng
243
Polyethylen glycol + propylen glycol
37.600.000
37.600.000
0
12 tháng
244
Ringer lactat
397.950
397.950
0
12 tháng
245
Rosuvastatin
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
246
Rosuvastatin
15.500.000
15.500.000
0
12 tháng
247
Rosuvastatin
66.500.000
66.500.000
0
12 tháng
248
Rotundin
5.400.000
5.400.000
0
12 tháng
249
Roxithromycin
5.985.000
5.985.000
0
12 tháng
250
Saccharomyces boulardii
20.580.000
20.580.000
0
12 tháng
251
Saccharomyces boulardii
32.500.000
32.500.000
0
12 tháng
252
Salbutamol sulfat
51.870.000
51.870.000
0
12 tháng
253
Salbutamol sulfat
5.100.000
5.100.000
0
12 tháng
254
Salbutamol sulfat
35.210.000
35.210.000
0
12 tháng
255
Salbutamol sulfat
882.000
882.000
0
12 tháng
256
Salmeterol + fluticason propionat
72.303.400
72.303.400
0
12 tháng
257
Salmeterol + fluticason propionat
20.328.000
20.328.000
0
12 tháng
258
Salmeterol + fluticason propionat
19.113.900
19.113.900
0
12 tháng
259
Salmeterol + fluticason propionat
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
260
Sắt sulfat + acid folic
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
261
Simethicon
10.045.000
10.045.000
0
12 tháng
262
Sorbitol
3.360.000
3.360.000
0
12 tháng
263
Spiramycin
17.700.000
17.700.000
0
12 tháng
264
Spiramycin
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
265
Sucralfat
37.000.000
37.000.000
0
12 tháng
266
Telmisartan
72.900.000
72.900.000
0
12 tháng
267
Telmisartan
19.600.000
19.600.000
0
12 tháng
268
Telmisartan
16.200.000
16.200.000
0
12 tháng
269
Telmisartan + hydroclorothiazid
31.920.000
31.920.000
0
12 tháng
270
Telmisartan + hydroclorothiazid
6.510.000
6.510.000
0
12 tháng
271
Telmisartan + hydroclorothiazid
6.195.000
6.195.000
0
12 tháng
272
Tenoxicam
4.400.000
4.400.000
0
12 tháng
273
Timolol
4.220.000
4.220.000
0
12 tháng
274
Tinidazol
1.140.000
1.140.000
0
12 tháng
275
Tobramycin
625.370
625.370
0
12 tháng
276
Thiocolchicosid
8.720.000
8.720.000
0
12 tháng
277
Trimebutin maleat
885.000
885.000
0
12 tháng
278
Trimetazidin
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
279
Trimetazidin
16.320.000
16.320.000
0
12 tháng
280
Trimetazidin
115.830.000
115.830.000
0
12 tháng
281
Trimetazidin
175.000.000
175.000.000
0
12 tháng
282
Tropicamide + phenylephrine hydroclorid
2.025.000
2.025.000
0
12 tháng
283
Ursodeoxycholic acid
52.164.000
52.164.000
0
12 tháng
284
Ursodeoxycholic acid
120.800.000
120.800.000
0
12 tháng
285
Ursodeoxycholic acid
56.990.000
56.990.000
0
12 tháng
286
Ursodeoxycholic acid
40.950.000
40.950.000
0
12 tháng
287
Valproat natri
39.664.000
39.664.000
0
12 tháng
288
Valproat natri
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
289
Valproat natri + valproic acid
34.860.000
34.860.000
0
12 tháng
290
Valsartan
23.100.000
23.100.000
0
12 tháng
291
Valsartan
49.350.000
49.350.000
0
12 tháng
292
Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus
538.650.000
538.650.000
0
12 tháng
293
Vắc xin phòng Cúm mùa
251.450.000
251.450.000
0
12 tháng
294
Vắc xin phòng dại
319.200.000
319.200.000
0
12 tháng
295
Vắc xin phòng Não mô cầu
75.852.000
75.852.000
0
12 tháng
296
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus
210.215.700
210.215.700
0
12 tháng
297
Vắc xin phòng Tiêu chảy do Rotavirus
101.934.000
101.934.000
0
12 tháng
298
Vắc xin phòng Thủy đậu
382.000.000
382.000.000
0
12 tháng
299
Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp
331.960.000
331.960.000
0
12 tháng
300
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung
754.800.000
754.800.000
0
12 tháng
301
Huyết thanh kháng uốn ván
12.631.500
12.631.500
0
12 tháng
302
Vắc xin phòng Uốn ván
26.880.000
26.880.000
0
12 tháng
303
Vắc xin phòng Viêm gan B
46.158.000
46.158.000
0
12 tháng
304
Vắc xin phòng Viêm gan B
46.746.000
46.746.000
0
12 tháng
305
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella
49.386.000
49.386.000
0
12 tháng
306
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
432.000.000
432.000.000
0
12 tháng
307
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
2.880.000
2.880.000
0
12 tháng
308
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
2.880.000
2.880.000
0
12 tháng
309
Vitamin B1 + B6 + B12
10.250.000
10.250.000
0
12 tháng
310
Vitamin B1 + B6 + B12
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
311
Vitamin B1 + B6 + B12
115.000.000
115.000.000
0
12 tháng
312
Vitamin B1 + B6 + B12
34.750.000
34.750.000
0
12 tháng
313
Vitamin B1 + B6 + B12
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
314
Vitamin B6 + magnesi lactat
3.900.000
3.900.000
0
12 tháng
315
Vitamin B6 + magnesi lactat
405.000
405.000
0
12 tháng
316
Vitamin B6 + magnesi lactat
12.400.000
12.400.000
0
12 tháng
317
Vitamin C
1.025.000
1.025.000
0
12 tháng
318
Vitamin E
2.250.000
2.250.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 96

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây