Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính có kiểm toán, vậy có cần phải nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acid amin*
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Aminophylin
|
1.750.000
|
1.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Brinzolamid
|
1.167.000
|
1.167.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Brinzolamid + Timolol
|
1.554.000
|
1.554.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Budesonid
|
13.834.000
|
13.834.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Budesonid + Formoterol
|
43.800.000
|
43.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Carbetocin
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Cinnarizin
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Diazepam
|
5.336.100
|
5.336.100
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Diazepam
|
5.796.000
|
5.796.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Drotaverin clohydrat
|
4.244.800
|
4.244.800
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Dydrogesteron
|
8.888.000
|
8.888.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Ephedrin
|
17.325.000
|
17.325.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Erythromycin + Tretinoin
|
11.300.000
|
11.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Fenoterol + Ipratropium
|
264.646.000
|
264.646.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Fentanyl
|
8.536.500
|
8.536.500
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Gelatin
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài
|
37.050.000
|
37.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Insulin analog trộn, hỗn hợp
|
356.160.000
|
356.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
10.400.000
|
10.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
220.000.000
|
220.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
166.400.000
|
166.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Kali clorid
|
540.000
|
540.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Ketamin
|
1.003.800
|
1.003.800
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Ketorolac
|
1.344.900
|
1.344.900
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Levofloxacin
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
|
15.484.000
|
15.484.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Lidocain hydroclodrid
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid
|
1.798.500
|
1.798.500
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Natri hyaluronat
|
388.500
|
388.500
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Nhũ dịch lipid
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Nicardipin
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Perindopril
|
30.168.000
|
30.168.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Pethidin
|
2.499.900
|
2.499.900
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Proparacain hydrocclorid
|
1.969.000
|
1.969.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Propofol
|
255.000
|
255.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Ramipril
|
274.050.000
|
274.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Rocuronium bromid
|
565.000
|
565.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Salbutamol sulfat
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Tafluprost
|
59.500
|
59.500
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu, Uốn ván, Ho gà, Bại liệt, Viêm gan B, Viêm màng não mũ do HIB
|
274.995.000
|
274.995.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Vắc xin phòng các bệnh do phế cầu
|
64.638.000
|
64.638.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Vắc xin phòng Cúm
|
105.600.000
|
105.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Vắc xin phòng ngừa hội chứng nhiễm trùng, viêm màng não, viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết và viêm tai giữa cấp do phế cầu
|
331.960.000
|
331.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Vắc xin phòng Thuỷ đậu
|
109.896.600
|
109.896.600
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Vắc xin phòng tiêu chảy do Rota Vi rút
|
84.086.280
|
84.086.280
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung
|
490.833.000
|
490.833.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Vinpocetin
|
1.125.000
|
1.125.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
152.460.000
|
152.460.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Amisulprid
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Calci carbonat + Calci gluconolactat
|
87.500.000
|
87.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Enalapril + hydrochlorothiazid
|
71.000.000
|
71.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Mupirocin
|
5.625.000
|
5.625.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Quetiapin
|
19.350.000
|
19.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Sertralin
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Trimetazidin
|
197.000
|
197.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Drotaverin clohydrat
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Cefalexin
|
168.840.000
|
168.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Cefpodoxim
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Cefuroxim
|
131.340.000
|
131.340.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Cetirizin
|
9.200.000
|
9.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Gliclazid + Metformin
|
608.000.000
|
608.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Glimepirid + metformin
|
399.840.000
|
399.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
60.600.000
|
60.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Fusidic acid
|
2.560.000
|
2.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Fusidic acid + hydrocortison
|
5.170.000
|
5.170.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
260.400.000
|
260.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Acetazolamid
|
105.000
|
105.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Acetyl leucin
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Acetyl leucin
|
2.112.000
|
2.112.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Acetylsalicylic Acid
|
105.000
|
105.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Aciclovir
|
6.150.000
|
6.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Aciclovir
|
4.884.000
|
4.884.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Alpha chymotrypsin
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Amitriptylin hydroclorid
|
600.000
|
600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Amoxicilin
|
35.760.000
|
35.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Atropin sulfat
|
960.000
|
960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Azithromycin
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Bacillus clausii
|
528.000.000
|
528.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Bacillus subtilis
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Beclometason
|
11.200.000
|
11.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Betamethason
|
18.300.000
|
18.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Budesonid
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Calci carbonat + calci gluconolactat
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Calci clorid
|
300.000
|
300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Calci lactat
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Calcipotriol
|
2.745.000
|
2.745.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Calcipotriol + betamethason dipropionat
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Cefixim
|
4.025.000
|
4.025.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Cefpodoxim
|
366.000
|
366.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Cefuroxim
|
24.195.000
|
24.195.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Chlorpheniramin
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Cinnarizin
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Clobetasol propionat
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Codein + terpin hydrat
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Colchicin
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Dexamethason
|
80.000
|
80.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Diazepam
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Diclofenac
|
2.040.000
|
2.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Diethylphtalat
|
3.200.000
|
3.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Digoxin
|
45.900
|
45.900
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Diosmectit
|
15.540.000
|
15.540.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Diphenhydramin
|
1.786.000
|
1.786.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Erythromycin
|
7.488.000
|
7.488.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Erythromycin
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Fluocinolon acetonid
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Fluoxetin
|
1.620.000
|
1.620.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Fluticason furoat
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Fluticason furoat
|
61.500.000
|
61.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Fluticason propionat
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Fusidic acid + betamethason
|
2.159.760
|
2.159.760
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Gentamicin
|
63.210.000
|
63.210.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Gentamicin
|
1.230.000
|
1.230.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Glucosamin
|
1.560.000
|
1.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Glucose
|
62.500.000
|
62.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Glucose
|
37.200.000
|
37.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Glucose
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Glucose khan + Natri clorid + kali clorid + natri citrat
|
57.750.000
|
57.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Glucose khan + Natri clorid + kali clorid + natri citrat
|
20.500.000
|
20.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Griseofulvin
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Haloperidol
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Huyết thanh kháng uốn ván
|
20.911.200
|
20.911.200
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Hydroxypropylmethylcellulose
|
16.400.000
|
16.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Isotretinoin
|
2.478.000
|
2.478.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Kẽm Gluconat
|
942.000
|
942.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Kẽm Gluconat
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
|
198.240.000
|
198.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Magnesi sulfat
|
580.000
|
580.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Manitol
|
210.000
|
210.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Metformin
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Metronidazol + Neomycin + Nystatin
|
41.000.000
|
41.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Morphin
|
4.462.500
|
4.462.500
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
N-acetylcystein
|
57.000.000
|
57.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Natri clorid
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Natri clorid
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Natri clorid
|
57.500.000
|
57.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Natri clorid + natri lactat + kali clorid + calcium clorid + glucose (Ringer lactat + glucose)
|
37.497.000
|
37.497.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
9.950.000
|
9.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Nitroglycerin
|
440.000
|
440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Nor- adrenalin
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Papaverin hydroclorid
|
2.040.000
|
2.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Paracetamol
|
2.142.000
|
2.142.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Paracetamol
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Paracetamol + codein phosphat
|
93.000.000
|
93.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Paroxetin
|
2.961.000
|
2.961.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Phytomenadion (Vitamin K1)
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Polyethylen glycol + propylen glycol
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Povidon Iodin
|
136.260
|
136.260
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Ringer lactat
|
93.750.000
|
93.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Salbutamol sulfat
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Salbutamol sulfat
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Salbutamol sulfat
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Salicylic acid + betamethason dipropionat
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Sắt fumarat + acid Folic
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Sorbitol
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Spiramycin + Metronidazol
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Sucralfat
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
|
59.850.000
|
59.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Tetracyclin hydroclorid
|
114.000
|
114.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Tobramycin
|
4.060.000
|
4.060.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Tobramycin + Dexamethason
|
5.300.000
|
5.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Tranexamic acid
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
|
7.157.040
|
7.157.040
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Vacxin phòng Viêm gan B người lớn
|
9.676.800
|
9.676.800
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Valproat natri
|
5.100.000
|
5.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
288.000.000
|
288.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Vitamin B6 + magnesi lactat
|
221.760.000
|
221.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Vitamin B6 + magnesi lactat
|
29.000.000
|
29.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Vitamin B12
|
315.000
|
315.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Vitamin C
|
108.780.000
|
108.780.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Vitamin C
|
99.960.000
|
99.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Vitamin PP
|
199.000
|
199.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
|
15.300.000
|
15.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi, Quai bị, Rubella
|
18.530.400
|
18.530.400
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Vắc xin phòng dại
|
56.952.000
|
56.952.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Vắc xin phòng Não mô cầu (nhóm B; nhóm C)
|
24.592.680
|
24.592.680
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Một tâm hồn dũng cảm và chân thành, có thể dùng con mắt của mình để quan sát, dùng trái tim của mình để yêu thương, dùng lý trí của mình để phán đoán, không làm cái bóng mà làm người. "
Romain Rolland (Pháp)
Sự kiện trong nước: Ngày 20-4-1931, đồng chí Nguyễn Ái Quốc viết "Thư gửi Ban chấp hành Trung ương Đảng". Trong bức thư này, Người đã đề nghị một loạt các biện pháp nhằm đáp ứng những yêu cầu của cao trào cách mạng như: Thành lập Ban phụ trách tuyên truyền giáo dục, tǎng cường phát triển Đảng, tǎng cường thành phần công nhân cũng như hoạt động của các tổ chức quần chúng. Đặc biệt quan trọng là Người đã đề ra việc thành lập Hội phản đế đồng minh thành một Mặt trận dân tộc rộng rãi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế A Lưới đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế A Lưới đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.