Thông báo mời thầu

Gói số 1: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:34 24/09/2024
Ghi chú: DauThau.info xác định tự động đây là gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu căn cứ theo Khoản 2, Điều 7 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP của Chính phủ
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km184+500-Km184+750 QL.6, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu
Gói số 1: Thi công xây dựng
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:30 04/10/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
757/QĐ-KQLĐBI
Ngày phê duyệt
24/09/2024 15:34
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Khu Quản lý đường bộ I
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:31 24/09/2024
đến
09:30 04/10/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:30 04/10/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
30.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/10/2024 (01/02/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn: Đặc điểm thiết bị: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm phù hợp với tính chất của gói thầu
1
2
Loại thiết bị: Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h: - Trạm trộn BTN đáp ứng các quy định của TCVN 13567-1-2022 và các quy định khác nếu có của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Trạm bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất. - Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định, chứng nhận an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đối với toàn bộ trạm trộn do cơ quan có thẩm quyền cấp.
1
3
Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa nóng ≥ 130-140 CV: - Máy rải BTN có hệ thống điều chỉnh cao độ tự động. - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. - Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
1
4
Loại thiết bị: Lu bánh thép 6-8 tấn: - Lu bánh thép có tổng trọng lượng ≥ 6-8 tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; - Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
1
5
Loại thiết bị: Lu bánh thép 10-12 tấn: - Lu bánh thép có tổng trọng lượng ≥ 10-12 tấn; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; - Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
1
6
Loại thiết bị: Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn: - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; - Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
1
7
Loại thiết bị: Máy lu bánh lốp ≥ 25 tấn: - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; - Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
1
8
Loại thiết bị: Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3: - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; - Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
1
9
Loại thiết bị: Cần trục tự hành bánh lốp ≥ 6 tấn: - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; - Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (bao gồm cả hệ thống cẩu).
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Hoàn trả rãnh khi di dời và lề gia cố
Theo quy định tại Chương V
2
Đắp đất K=0,95 mang rãnh + mang cống
159.43
m3
Theo quy định tại Chương V
3
Đắp đất K=0,98,
99.58
m3
Theo quy định tại Chương V
4
Lớp CPĐD I
1.6
m3
Theo quy định tại Chương V
5
Đào khuôn đất lề gia cố
36.04
m3
Theo quy định tại Chương V
6
Đào rãnh mới đất cấp 3
360.79
m3
Theo quy định tại Chương V
7
Đào phá bê tông không có cốt thép
52.47
m3
Theo quy định tại Chương V
8
Đổ thải đất đá, vật liệu thừa
212
m3
Theo quy định tại Chương V
9
Mặt đường
Theo quy định tại Chương V
10
Diện tích KC1 (Thảm tăng cường mặt đường cũ)
Theo quy định tại Chương V
11
Lớp BTNC 16 dày TB 6,9cm, cự ly vận chuyển thảm 62Km
1421.6
m2
Theo quy định tại Chương V
12
Tưới dính bám, nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2
1421.6
m2
Theo quy định tại Chương V
13
Diện tích vuốt đường ngang dày tb 5cm
Theo quy định tại Chương V
14
Lớp BTN C16 dày tb 5cm
167.72
m2
Theo quy định tại Chương V
15
Tưới dính bám, nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2
167.72
m2
Theo quy định tại Chương V
16
Vuốt về mặt đường cũ
Theo quy định tại Chương V
17
Cắt mặt đường BTN cũ
14.4
m
Theo quy định tại Chương V
18
Cào tạo nhám mặt đường cũ dày TB 3cm
88.6
m2
Theo quy định tại Chương V
19
Diện tích KC3 gia cố lề
Theo quy định tại Chương V
20
Lớp BTNC 16 dày 7cm, cự ly vận chuyển thảm 62Km
494.72
m2
Theo quy định tại Chương V
21
Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2
494.72
m2
Theo quy định tại Chương V
22
Lớp CPĐD I dày 15cm
74.21
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Lớp CPĐD II dày 30cm
148.42
m3
Theo quy định tại Chương V
24
Xáo xới đầm chặt K98
494.72
m2
Theo quy định tại Chương V
25
Diện tích SC02 (xử lý rạn nứt nhẹ, mai rùa, lún VBX)
Theo quy định tại Chương V
26
Hỗn hợp lớp đá dăm đen 19 dày 5cm
513.9
m2
Theo quy định tại Chương V
27
Tưới dính bám, nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2
513.9
m2
Theo quy định tại Chương V
28
Cào bóc bê tông nhựa hư hỏng sâu 5cm
513.9
m2
Theo quy định tại Chương V
29
Diện tích SC03 (xử lý rạn nứt, lún nặng)
Theo quy định tại Chương V
30
Hỗn hợp lớp đá dăm đen 19 dày 7cm
86.6
m2
Theo quy định tại Chương V
31
Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2
86.6
m2
Theo quy định tại Chương V
32
Lớp CPĐD I dày 15cm
12.99
m2
Theo quy định tại Chương V
33
Đào mặt cũ sâu tb 22cm
19.05
m3
Theo quy định tại Chương V
34
Cắt lớp mặt BTN
47.5
m
Theo quy định tại Chương V
35
Rãnh B=0,5m làm mới
Theo quy định tại Chương V
36
Thân rãnh lắp ghép H=63cm
Theo quy định tại Chương V
37
Bê tông cốt thép M250
18.14
m3
Theo quy định tại Chương V
38
Cốt thép đường kính d<=10 mm
583.07
kg
Theo quy định tại Chương V
39
Cốt thép đường kính d>10 mm
1057.34
kg
Theo quy định tại Chương V
40
Ván khuôn
233.69
m2
Theo quy định tại Chương V
41
Vữa xi măng M100 chèn mối nối
0.18
m3
Theo quy định tại Chương V
42
Đá dăm đệm đầm chặt
7
m3
Theo quy định tại Chương V
43
Lắp đặt thân rãnh (647 kg/ck)
70
ck
Theo quy định tại Chương V
44
Thân rãnh lắp ghép H58cm (có nâng thành rãnh)
Theo quy định tại Chương V
45
Bê tông cốt thép M250
33.37
m3
Theo quy định tại Chương V
46
Cốt thép đường kính d<=10 mm
974.55
kg
Theo quy định tại Chương V
47
Cốt thép đường kính d>10 mm
2039.16
kg
Theo quy định tại Chương V
48
Ván khuôn
353.7
m2
Theo quy định tại Chương V
49
Vữa xi măng chèn mối nối
3.34
m3
Theo quy định tại Chương V
50
Đá dăm đệm đầm chặt
14.85
m3
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 1: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 1: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 25

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây