Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Meat extract |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
2 |
Raffinose |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
3 |
Sucrose (saccharose) |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
4 |
Yeast Extract |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
5 |
β-Galactose (Galactose) |
4 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
6 |
Dung dịch khử DNA/RNA bề mặt |
30 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
7 |
Ethanol 95% |
10 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
8 |
Nước Javel 10% |
20 |
Can |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
9 |
Sodium Chloride (NaCl) |
80 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
10 |
Anaero test |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
11 |
Anaerocult A |
50 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
12 |
Anaerocult C |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
13 |
Dầu khoáng (Paraffin oil) |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
14 |
Potassium iodide (KI) |
9 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
15 |
O129 (150ug) |
30 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
16 |
O/129 (10µg) |
30 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
17 |
Dung dịch chuẩn pH4.0 |
4 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
18 |
Dung dịch chuẩn pH7.0 |
4 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
19 |
Dung dịch chuẩn pH9.0 |
4 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
20 |
Kovacs' indole |
20 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
21 |
Iodine |
15 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
22 |
Glycerol |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
23 |
ONPG |
30 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
24 |
Sodium hydroxide (NaOH) |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
25 |
Bộ nhuộm gram |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
26 |
Acid phosphatase reagent |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
27 |
Potassium hydroxide (KOH) |
4 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
28 |
L-Ornithine monohydrochloride |
10 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
29 |
L-Lysine monohydrochloride |
10 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
30 |
L-Arginine monohydrochloride |
20 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
31 |
Rhamnose |
20 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
32 |
Salicin |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
33 |
Xylose |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
34 |
Cellobiose |
4 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
35 |
Alpha napthol (1-Napthol) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
36 |
Chỉ thị sinh học nồi hấp |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
37 |
Oxidase strips |
24 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
38 |
2,3,5-Triphenyl tetrazolium chloride (TTC) |
3 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
39 |
Adonitol |
5 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
40 |
Ammonium chloride |
4 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
41 |
Arabinose |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
42 |
Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng khô |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
43 |
Disodium hydrogen phosphate (Na2HPO4) |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
44 |
DL-Tryptophan |
3 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
45 |
D-Manitol |
4 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
46 |
D-Sorbitol |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
47 |
Dulcitol |
4 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
48 |
Hydrogen peroxide 30% H2O2 |
4 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
49 |
K2HPO4 |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |
|
50 |
KH2PO4 |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
30 |
360 |