Thông báo mời thầu

Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tìm thấy: 17:14 20/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo kiên cố hóa kênh, nâng cấp đường bờ kênh A3-2-2 xã Hoàng Tây đoạn từ đường trục xã (Nhà ông Thuyết) đến trạm bơm Kim Bình
Gói thầu
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo kiên cố hóa kênh, nâng cấp đường bờ kênh A3-2-2 xã Hoàng Tây đoạn từ đường trục xã (Nhà ông Thuyết) đến trạm bơm Kim Bình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 01/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:09 20/06/2022
đến
09:00 01/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 01/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
175.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/07/2022 (28/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo kiên cố hóa kênh, nâng cấp đường bờ kênh A3-2-2 xã Hoàng Tây đoạn từ đường trục xã (Nhà ông Thuyết) đến trạm bơm Kim Bình
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà , địa chỉ: Số nhà 52A, Ngõ 96, đường lê Công Thanh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà; Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy Ban nhân dân xã Hoàng Tây, Địa chỉ: Xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn mời thầu, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Phủ Lý, Hà Nam; + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần DBT Hà Nam. Địa chỉ: Khu đô thị Nam Châu Giang, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng. Địa chỉ: Tổ 19, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà , địa chỉ: Số nhà 52A, Ngõ 96, đường lê Công Thanh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà; Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà; Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Văn Thắng – Chức vụ Chủ tịch UBND xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Trụ sở UBND xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kim Bảng, Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.52
2Cán bộ kỹ thuật thi công phần kênh1Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (thủy lợi, giao thông.... )32
3Cán bộ thi công phần công trình trên kênh1Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi ...).32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động- Đối với nhân sự đã Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) phải có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN KÊNH -ĐẤT ĐÀO ĐẮP
1Đào bùn đáy kênh
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
4.846,72m3
2Đào đất không thích hợp, đào cấp, đào móng kênh - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3.818,511m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 51,525100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào và đào đánh cấp để đắp và đất đào móng cống để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,803100m3
5Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cả vật liệu đắp) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,059100m3
6Đắp đệm đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cả vật liệu đắp) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,926100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,943100m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 66,012100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 66,012100m3
BPHẦN KÊNH - KÊNH BÊ TÔNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
1.527,5100m
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 244,4m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 611m3
4Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 759,89m3
5Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,6m3
6Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,22100m2
7Ván khuôn tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 75,369100m2
8Ván khuôn giằng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,84100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 54,21tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 96,348tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,615tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,24tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,632tấn
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 116m2
CPHẦN KÊNH - TƯỜNG CHẴN
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
1,175m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,014m3
3Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,049100m2
4Ván khuôn tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,151100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,037tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,131tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,068tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,035tấn
DPHẦN KÊNH - ĐƯỜNG BỜ KÊNH (L = 948m)
1Đắp nền đường bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp)
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
18,099100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả vật liệu đắp) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,066100m3
EPHẦN KÊNH - ĐẮP ĐẬP TẠM, BƠM NƯỚC THI CÔNG
1Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,748100m3
2Đào xúc đất- Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,748100m3
3Bơm nước (loại 20CV) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5ca
FCÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG TẠI K0
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
33,344100m
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,48m3
3Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 47,15m3
4Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,165100m2
5Ván khuôn tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,174100m2
6Ván khuôntrần cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,442100m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, , ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,014tấn
8Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,924tấn
9Đào móng - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 47,6261m3
10Đào móng - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 367,141m3
11Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,597100m3
12Cắt mặt đường bê tong Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,05m3
14Đá dăm lót Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,61m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,99m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,18m3
17Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,84m3
18Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,05m3
19Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,553100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,086100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1100m3
22Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào móng cấp phối và đất cấp III để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,289100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,877100m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,94m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,454m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,084100m3
GCÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG TRÊN KÊNH TẠI C1+2
1Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
21,358100m
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,42m3
3Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,95m3
4Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,18m3
5Bê tông dầm sàn dàn van M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4m3
6Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,136100m2
7Ván khuôn thành cống+ tường đầu+tường cánh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,785100m2
8Ván khuôn trần cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,291100m2
9Ván khuôn cột Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,035100m2
10Ván khuôn gỗ dầm+sàn dàn van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,051100m2
11Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01tấn
12Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,745tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,005tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,047tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,017tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,05tấn
17Đào móng - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 187,651m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,069100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,88m3
20Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,4m3
21Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,14m3
22Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,342100m3
23Đào xúc đất đập tạm - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,342100m3
24Gia công cánh van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,603tấn
25Lắp đặt cánh van phẳng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,603tấn
26Gia công thép khe van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,295tấn
27Lắp dựng thép khe van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,295tấn
28Cao su củ tỏi P45 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,15m
29Cao su tấm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,222m2
30Vít nâng V2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1cái
31Bulông D14 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,51m2
HCÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG CUỐI KÊNH TẠI C41
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
23,845100m
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,88m3
3Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 30,33m3
4Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,15m3
5Bê tông dầm sàn dàn van, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4m3
6Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,133100m2
7Ván khuôn thành cống+tường đầu+tường cánh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,701100m2
8Ván khuôn trần cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,267100m2
9Ván khuôn cột Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,03100m2
10Ván khuôn dàn van+sàn thao tác Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,051100m2
11Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,01tấn
12Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,626tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,004tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,042tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,017tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,047tấn
17Đào móng - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 221,561m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,492100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,529100m3
20Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,28m3
21Bê tông giằng đỉnh tường+giằng chống, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,69m3
22Ván khuôn móng kênh Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,028100m2
23Ván khuôn giằng tường+thanh chống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,07100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng tường+thanh chống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,063tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,015tấn
26Xây kênh tưới bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,96m3
27Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 40,7m2
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,42m3
29Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,59m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,34m3
31Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,713100m3
32Đào xúc đất đập tạm - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,713100m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,08m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,48m3
35Phá dỡ kết cấu gạch cũ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,96m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,155100m3
37Gia công cánh van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,581tấn
38Lắp đặt cánh van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,581tấn
39Gia công thép khe van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,322tấn
40Lắp đặt thép khe van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,322tấn
41Cao su củ tỏi P45 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,55m
42Cao su tấm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,222m2
43Vít nâng V2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1cái
44Bulông D14 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,51m2
ICÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG D60 ÁP DỤNG CHO 04 VỊ TRÍ BỜ HỮU
1Đào móng - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
125,61m3
2Đào xúc đất đập tạm - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 301m3
3Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,979100m3
4Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,825100m
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,48m3
7Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 11m3
8Bê tông tường đầu+tường cánh M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,64m3
9Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,32m3
10Bê tông xà dầm,giằng M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,24m3
11Bê tông bệ lên dàn van M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,52m3
12Ván khuôn đáy cống Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,264100m2
13Ván khuôn tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,205100m2
14Ván khuôn cột Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,095100m2
15Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,025100m2
16Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,012tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,115tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm dàn van, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,004tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,059tấn
20Gia công cánh van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,26tấn
21Lắp đặt cánh van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,26tấn
22Vít nâng V1 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4cái
23Bulông D14 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,841m2
25Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 281 đ.ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 24m.nối
JCÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH -CỐNG D40 BỜ HỮU ÁP DỤNG TẠI 3 VỊ TRÍ
1Đào móng - Cấp đất I
Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
47,221m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,357100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,681100m
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,86m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,21m3
6Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,96m3
7Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,18m3
8Bê tông dầm dàn van M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,15m3
9Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,215100m2
10Ván khuôn tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,072100m2
11Ván khuôn cột Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,058100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,008tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,077tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,002tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,04tấn
16Gia công cánh van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,134tấn
17Lắp đặt thép dàn van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,134tấn
18Vít nâng V1 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3cái
19Bulông D14 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,431m2
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 241 đ.ống
22Nối ống bê tông ống cống - Đường kính 400mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 21m.nối

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm dùi 1,5kWThiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu4
2Máy đào 0,5 - 1,25m3Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
3Máy trộn bê tông 250 lítThiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
4Máy ủi 110CVThiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
5Trạm trộn vữa 150 lítThiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
6Ô tô tự đổ 5-7TThiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
7Máy hàn điện 23kWThiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
8Máy cắt uốn cốt thép 5kWThiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
9Máy lu bánh thép >=10TThiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
10Máy lu rung tự hành 16-25TThiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
11Máy đầm đất cầm tayThiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
12Máy khoan, cắt bê tôngThiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
13Máy bơm nướcThiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
14Máy thủy bìnhThiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
15Máy toàn đạcThiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
16Phòng thí nghiệm hợp chuẩn(phòng)Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm dùi 1,5kW
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
4
2
Máy đào 0,5 - 1,25m3
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
2
3
Máy trộn bê tông 250 lít
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
2
4
Máy ủi 110CV
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
1
5
Trạm trộn vữa 150 lít
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
1
6
Ô tô tự đổ 5-7T
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
1
7
Máy hàn điện 23kW
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
2
8
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
1
9
Máy lu bánh thép >=10T
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
1
10
Máy lu rung tự hành 16-25T
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
1
11
Máy đầm đất cầm tay
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
1
12
Máy khoan, cắt bê tông
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
1
13
Máy bơm nước
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
1
14
Máy thủy bình
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
1
15
Máy toàn đạc
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
1
16
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn(phòng)
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào bùn đáy kênh
4.846,72 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
2 Đào đất không thích hợp, đào cấp, đào móng kênh - Cấp đất I
3.818,51 1m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
3 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp)
51,525 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào và đào đánh cấp để đắp và đất đào móng cống để đắp)
19,803 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
5 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cả vật liệu đắp)
7,059 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
6 Đắp đệm đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cả vật liệu đắp)
3,926 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
6,943 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất I
66,012 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
66,012 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
1.527,5 100m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
11 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30
244,4 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
12 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30
611 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
13 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30
759,89 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
14 Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2, PCB30
25,6 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
15 Ván khuôn móng
5,22 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
16 Ván khuôn tường
75,369 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
17 Ván khuôn giằng
3,84 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18m
54,21 tấn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm
96,348 tấn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm
0,615 tấn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
21 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm
1,24 tấn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
22 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm
3,632 tấn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
23 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa
116 m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
24 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30
1,175 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
25 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30
1,014 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
26 Ván khuôn móng
0,049 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
27 Ván khuôn tường
0,151 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,037 tấn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,131 tấn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm
0,068 tấn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
31 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm
0,035 tấn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
32 Đắp nền đường bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp)
18,099 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
33 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả vật liệu đắp)
12,066 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
34 Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp)
0,748 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
35 Đào xúc đất- Cấp đất I
0,748 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
36 Bơm nước (loại 20CV)
5 ca Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
37 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
33,344 100m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
38 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30
4,48 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
39 Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
47,15 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
40 Ván khuôn móng
0,165 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
41 Ván khuôn tường
1,174 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
42 Ván khuôntrần cống
0,442 100m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
43 Lắp dựng cốt thép ống cống, , ĐK ≤10mm
0,014 tấn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
44 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm
3,924 tấn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
45 Đào móng - Cấp đất III
47,626 1m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
46 Đào móng - Cấp đất II
367,14 1m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
47 Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)
2,597 100m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
48 Cắt mặt đường bê tong
10 m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
49 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
11,05 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
50 Đá dăm lót
2,61 m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CP AN THÀNH PHÁT NAM HÀ như sau:

  • Có quan hệ với 5 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,13 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 142.709.277.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 142.568.940.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,10%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 79

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây