Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng Tên dự án là: Cải tạo kiên cố hóa kênh, nâng cấp đường bờ kênh A3-2-2 xã Hoàng Tây đoạn từ đường trục xã (Nhà ông Thuyết) đến trạm bơm Kim Bình Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây; Địa chỉ: Trụ sở UBND, HĐND xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà; Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Văn Thắng – Chức vụ Chủ tịch UBND xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Trụ sở UBND xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần An Thành Phát Nam Hà Số 52A, ngõ 96, đường Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kim Bảng, Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần kênh | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (thủy lợi, giao thông.... ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công phần công trình trên kênh | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi ...). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động- Đối với nhân sự đã Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng(Giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật...) phải có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KÊNH -ĐẤT ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào bùn đáy kênh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.846,72 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đào cấp, đào móng kênh - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.818,51 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,525 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào và đào đánh cấp để đắp và đất đào móng cống để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,803 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,059 | 100m3 |
| 6 | Đắp đệm đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,926 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,943 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,012 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,012 | 100m3 |
| B | PHẦN KÊNH - KÊNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.527,5 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 244,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 611 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 759,89 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,22 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,369 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,84 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,21 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96,348 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,615 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,24 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,632 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116 | m2 |
| C | PHẦN KÊNH - TƯỜNG CHẴN | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,175 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,014 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,037 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,131 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,068 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,035 | tấn |
| D | PHẦN KÊNH - ĐƯỜNG BỜ KÊNH (L = 948m) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,066 | 100m3 |
| E | PHẦN KÊNH - ĐẮP ĐẬP TẠM, BƠM NƯỚC THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,748 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất- Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,748 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước (loại 20CV) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | ca |
| F | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG TẠI K0 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,344 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,48 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,165 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,174 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôntrần cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,442 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,014 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,924 | tấn |
| 9 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,626 | 1m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 367,14 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,597 | 100m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,05 | m3 |
| 14 | Đá dăm lót | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,61 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,99 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,18 | m3 |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,84 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,05 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,553 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào móng cấp phối và đất cấp III để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,289 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,877 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,94 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,454 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| G | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG TRÊN KÊNH TẠI C1+2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,358 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,42 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,95 | m3 |
| 4 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm sàn dàn van M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành cống+ tường đầu+tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,785 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn trần cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,291 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm+sàn dàn van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,745 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,005 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | tấn |
| 17 | Đào móng - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 187,65 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,069 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,88 | m3 |
| 20 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,4 | m3 |
| 21 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,14 | m3 |
| 22 | Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,342 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất đập tạm - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,342 | 100m3 |
| 24 | Gia công cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,603 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cánh van phẳng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,603 | tấn |
| 26 | Gia công thép khe van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,295 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thép khe van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,295 | tấn |
| 28 | Cao su củ tỏi P45 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,15 | m |
| 29 | Cao su tấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,222 | m2 |
| 30 | Vít nâng V2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Bulông D14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,5 | 1m2 |
| H | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG CUỐI KÊNH TẠI C41 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,845 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,88 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,33 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm sàn dàn van, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành cống+tường đầu+tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,701 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn trần cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,267 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn dàn van+sàn thao tác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,626 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,042 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,047 | tấn |
| 17 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 221,56 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,492 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,529 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,28 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng đỉnh tường+giằng chống, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,69 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng kênh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn giằng tường+thanh chống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng tường+thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,063 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,015 | tấn |
| 26 | Xây kênh tưới bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,96 | m3 |
| 27 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,7 | m2 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,42 | m3 |
| 29 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,59 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,34 | m3 |
| 31 | Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,713 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất đập tạm - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,713 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,08 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,48 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch cũ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,96 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,155 | 100m3 |
| 37 | Gia công cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,581 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,581 | tấn |
| 39 | Gia công thép khe van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,322 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép khe van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,322 | tấn |
| 41 | Cao su củ tỏi P45 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,55 | m |
| 42 | Cao su tấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,222 | m2 |
| 43 | Vít nâng V2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Bulông D14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,5 | 1m2 |
| I | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH - CỐNG D60 ÁP DỤNG CHO 04 VỊ TRÍ BỜ HỮU | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125,6 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất đập tạm - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,979 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,825 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,48 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu+tường cánh M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,64 | m3 |
| 9 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,32 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm,giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | m3 |
| 11 | Bê tông bệ lên dàn van M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,205 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,115 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm dàn van, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 20 | Gia công cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | tấn |
| 22 | Vít nâng V1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Bulông D14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,84 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | 1 đ.ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m.nối |
| J | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH -CỐNG D40 BỜ HỮU ÁP DỤNG TẠI 3 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,22 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,357 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,681 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,86 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,21 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,96 | m3 |
| 7 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm dàn van M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,008 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,077 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,002 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm dàn van, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | tấn |
| 16 | Gia công cánh van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,134 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép dàn van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,134 | tấn |
| 18 | Vít nâng V1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Bulông D14 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,43 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | 1 đ.ống |
| 22 | Nối ống bê tông ống cống - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | m.nối |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 4 |
| 2 | Máy đào 0,5 - 1,25m3 | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Trạm trộn vữa 150 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5-7T | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép >=10T | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành 16-25T | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 12 | Máy khoan, cắt bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn(phòng) | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm dùi 1,5kW |
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
4 |
2 |
Máy đào 0,5 - 1,25m3 |
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
2 |
4 |
Máy ủi 110CV |
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
1 |
5 |
Trạm trộn vữa 150 lít |
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
1 |
6 |
Ô tô tự đổ 5-7T |
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
1 |
7 |
Máy hàn điện 23kW |
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
2 |
8 |
Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
1 |
9 |
Máy lu bánh thép >=10T |
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
1 |
10 |
Máy lu rung tự hành 16-25T |
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
1 |
11 |
Máy đầm đất cầm tay |
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
1 |
12 |
Máy khoan, cắt bê tông |
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
1 |
13 |
Máy bơm nước |
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
1 |
14 |
Máy thủy bình |
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
1 |
15 |
Máy toàn đạc |
Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
1 |
16 |
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn(phòng) |
Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào bùn đáy kênh | 4.846,72 | m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 2 | Đào đất không thích hợp, đào cấp, đào móng kênh - Cấp đất I | 3.818,51 | 1m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) | 51,525 | 100m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào và đào đánh cấp để đắp và đất đào móng cống để đắp) | 19,803 | 100m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 5 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cả vật liệu đắp) | 7,059 | 100m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 6 | Đắp đệm đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cả vật liệu đắp) | 3,926 | 100m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 6,943 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤2000m - Cấp đất I | 66,012 | 100m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 66,012 | 100m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 1.527,5 | 100m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 244,4 | m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 12 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | 611 | m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 13 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | 759,89 | m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 14 | Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2, PCB30 | 25,6 | m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 15 | Ván khuôn móng | 5,22 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 16 | Ván khuôn tường | 75,369 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 17 | Ván khuôn giằng | 3,84 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18m | 54,21 | tấn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 96,348 | tấn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,615 | tấn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | 1,24 | tấn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | 3,632 | tấn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 116 | m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | 1,175 | m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 25 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | 1,014 | m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 26 | Ván khuôn móng | 0,049 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 27 | Ván khuôn tường | 0,151 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,037 | tấn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,131 | tấn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,068 | tấn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,035 | tấn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 32 | Đắp nền đường bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu đắp) | 18,099 | 100m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 33 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả vật liệu đắp) | 12,066 | 100m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 34 | Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,748 | 100m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 35 | Đào xúc đất- Cấp đất I | 0,748 | 100m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 36 | Bơm nước (loại 20CV) | 5 | ca | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 37 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 33,344 | 100m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 38 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 4,48 | m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 39 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 47,15 | m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 40 | Ván khuôn móng | 0,165 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 41 | Ván khuôn tường | 1,174 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 42 | Ván khuôntrần cống | 0,442 | 100m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép ống cống, , ĐK ≤10mm | 0,014 | tấn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | 3,924 | tấn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 45 | Đào móng - Cấp đất III | 47,626 | 1m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 46 | Đào móng - Cấp đất II | 367,14 | 1m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 47 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | 2,597 | 100m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 48 | Cắt mặt đường bê tong | 10 | m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 11,05 | m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | ||
| 50 | Đá dăm lót | 2,61 | m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CP AN THÀNH PHÁT NAM HÀ như sau:
- Có quan hệ với 5 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,13 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 142.709.277.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 142.568.940.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,10%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Con người phải giúp nhau; đó là luật của tự nhiên. "
La Fontaine
Sự kiện ngoài nước: Ngày 19-4-1961, Mỹ đã cho đội quân đánh thuê đổ bộ lên bãi biển Hirông của Cuba. Dưới sự chỉ huy trực tiếp của tổng tư lệnh Phiđen Caxtơrô, quân và dân Cuba đã đánh tan bọn xâm lược trong 72 giờ, bắt sống 1.200 tù binh, bắn rơi 10 máy bay và bắn chìm 1 số tàu đổ bộ của Mỹ. Chiến thắng Hirông chứng tỏ Cuba đã tự bảo vệ được mình và sau chiến thắng lịch sử này, Cuba tuyên bố tiến lên chủ nghĩa xã hội.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.