Thông báo mời thầu

Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tìm thấy: 18:34 10/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông thôn Mã Não xã Ngọc Sơn (đoạn từ ĐX01 đến NVH xóm 4 và đoạn từ cổng làng thôn Mã Não đến QL21B bà Biên, kết hợp xây dựng các hạng mục đóng cửa nghĩa trang thôn Mã Não), huyện Kim Bảng
Gói thầu
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
19:30 20/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:26 10/08/2022
đến
19:30 20/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
19:30 20/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/08/2022 (18/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông thôn Mã Não xã Ngọc Sơn (đoạn từ ĐX01 đến NVH xóm 4 và đoạn từ cổng làng thôn Mã Não đến QL21B bà Biên, kết hợp xây dựng các hạng mục đóng cửa nghĩa trang thôn Mã Não), huyện Kim Bảng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Số 124 đường Hồ Xuân Hương, KĐT Nam Trần Hưng Đạo, Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư,:UBND xã Ngọc Sơn, địa chỉ: Xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263820031 tên bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng, địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cp tư vấn xây dựng 30-4. Địa chỉ: Xóm 10 Thị trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0989854804; + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cp tư vấn xây dựng 30-4. Địa chỉ: Xóm 10 Thị trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0989854804;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Số 124 đường Hồ Xuân Hương, KĐT Nam Trần Hưng Đạo, Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư,:UBND xã Ngọc Sơn, địa chỉ: Xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263820031 tên bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng, địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư,:UBND xã Ngọc Sơn, địa chỉ: Xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263820031 tên bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn tư xây dựng Đông Hưng, địa chỉ: Tổ 8 đường Hồ Xuân Hương, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0972525229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ngọc Sơn; Địa chỉ: Xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; điện thoại 02263820031
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.652.902.000 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.530.580.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục mặt đường thảm nhựa, có hạng mục hệ thống thoát nước, kè đá … + Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng Toàn bộ phần xây dựng (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.571.354.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.142.708.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông, xây dựng hoặc thuỷ lợi phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng,Có chứng chỉ ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3Cán bộ thi công1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã tham gia thi công công trình với vị trí tương đương: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí tương đương hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm công việc trong công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất I
Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,121m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3508100m3
3Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,5731m3
4Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7016100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,2m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1465100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3181100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5646100m3
9Mua VL đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.264,772m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3135100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8209100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6682100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4351100tấn
14Cát vàng để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,278m3
15Đá 1x2 để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,5765m3
16Nhựa đường để sản xuất bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.841,1895kg
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4351100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4351100tấn
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6682100m2
20Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,8081m3
21Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9327100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6701100m3
23Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,2288100m
24Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4229100m
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,88m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,62m3
27Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,83m3
28Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,09 m3
29Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7028100m2
30Khe phòng lún đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
31Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,41m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
33Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46m3
34Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,757100m3
36Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
37Đào xúc đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,757100m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1622100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,41m3
40Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,1m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V1491ck
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Biển phản quang hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,93m2
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
47Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6019100m
48Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3631m3
49Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3827100m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2474100m3
51Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,41m3
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,31m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4412100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5706tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9191tấn
56Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,07m3
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,67m2
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V366cái
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7455100m2
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6734tấn
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2996tấn
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,9m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V3661 ck
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V3661 ck
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V3661 ck
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V3661 ck
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V3661 ck
68Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,492510tấn/km
69Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7131m3
70Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1542100m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0609100m3
72Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
73Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0744100m2
74Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,37m3
75Xây hố van, hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,62m3
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,99m2
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,191tấn
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1146tấn
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
81Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1901100m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1767tấn
83Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5 m3
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 ck
85Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
86Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m3
87Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3705100m
88Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,705100m
89Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m3
90Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,96m3
91Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,41m3
92Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
93Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28 m3
94Trồng cây hoa ban Đ gốc 16-18cm, cao >=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
95Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,612100m3
96Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9655100m3
97Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1462100m3
BCổng, tường rào
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2524100m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,91571m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,076100m2
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4625m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,2448m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9815m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,9636m3
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0876m3
9Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,9951m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7432100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4602tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2127tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0876m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.735,372m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V367,6098m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.728,32m
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.102,9818m2
18Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M100, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V458,48m2
19Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4637100m3
20Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9272100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92761m3
22Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7038100m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0497100m2
24Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7919m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
26Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,518m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
28Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336 100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0385tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3016 m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0025 tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0221tấn
34Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1162m3
35Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2378100m3
36Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4753100m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1118100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0789tấn
40Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6147m3
41Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0859100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0913tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5235m3
45Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,395100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2968tấn
47Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6489m3
48Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3912 m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1157m3
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4873m2
51Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4873m2
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,772m2
53Đắp đấu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Đắp chi tiết hoa văn trang trí trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
55Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5811m2
CDi chuyển đường điện
1Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m
Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
2Tháo dỡ cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
3Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4561m3
4Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,311100m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152100m3
6Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4608100m2
7Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,82m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0626tấn
9Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
10Tháo dỡ dây điện hạ thế CVX 4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4875100m
11Lắp đặt dây điện hạ thế CVX 4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4875100m
12Giá móc treo: Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Kẹp treo cáp KT-1: Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Cáp lụa căng dây: Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,75m
15Đai thép không rỉ 20X0.4mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m
16Khóa đai: Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17BulonM16x240: Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
18Băng dính: Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cuộn
19Ca xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V5ca
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2154100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoDung tích gầu 2
2Máy LuCông suất ≥8T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3Máy trộn bê tôngCông suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4Máy trộn vữaCông suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5Đầm cócÁp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6Đầm bànCông suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7Đầm dùiCông suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8Máy hàn điệnCông suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9Máy ủiMã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10Ô tô tự đổTải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Dung tích gầu
2
2
Máy Lu
Công suất ≥8T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
3
Máy trộn bê tông
Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
4
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
5
Đầm cóc
Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
6
Đầm bàn
Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
7
Đầm dùi
Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
8
Máy hàn điện
Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
9
Máy ủi
Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
10
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường - Cấp đất I
26,12 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I
2,3508 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đào nền đường - Cấp đất II
85,573 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II
7,7016 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Phá dỡ kết cấu bê tông
146,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
1,1465 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
10,3181 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98
10,5646 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Mua VL đắp
2.264,772 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
3,3135 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
3,8209 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
20,6682 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h
3,4351 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Cát vàng để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9)
133,278 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Đá 1x2 để sản xuất bê tông nhựa (giá tại KV9)
109,5765 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Nhựa đường để sản xuất bê tông nhựa
15.841,1895 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,
3,4351 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo,
3,4351 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
20,6682 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II
54,808 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
4,9327 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0,6701 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
224,2288 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I
22,4229 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
35,88 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30
177,62 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30
266,83 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
16,09 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,7028 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Khe phòng lún đay tẩm nhựa
170 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
29,41 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm
0,52 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Đá 2x4
1,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đá 1x2
0,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85
1,757 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Bơm nước
2 ca Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Đào xúc đất - Cấp đất II
1,757 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp
1,1622 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bê tông đúc sẵn
13,41 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
134,1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg
149 1ck Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
6 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Biển phản quang hình tam giác
6 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Cột biển báo
6 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
15,93 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm
12,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Cắt mặt đường BTXM
0,6019 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II
15,363 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
1,3827 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2474 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 125

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây