Thông báo mời thầu

Gói số 5: Xây dựng

Tìm thấy: 09:47 27/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà A3, B9 Tổng cục Lâm Nghiệp - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Gói thầu
Gói số 5: Xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà A3, B9 Tổng cục Lâm Nghiệp - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:00 06/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:42 27/07/2022
đến
10:00 06/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 06/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/08/2022 (04/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói số 5: Xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa nhà A3, B9 Tổng cục Lâm Nghiệp - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 70 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang + Chủ đầu tư: Văn Phòng Tổng cục Lâm Nghiệp - Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Quận Ba Đình - Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng A.D.C. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Đăng Bích– Địa chỉ: Số 142-144 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang + Chủ đầu tư: Văn Phòng Tổng cục Lâm Nghiệp - Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Quận Ba Đình - Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang + Chủ đầu tư: Văn Phòng Tổng cục Lâm Nghiệp - Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Quận Ba Đình - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm Nghiệp – Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Quận Ba Đình - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội – Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội – Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
70 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.756.624.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 751.324.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.753.091.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình)32
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1- Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
5Cán bộ phụ trách phần điện1- Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
6Cán bộ phụ trách phần nước1- Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Sửa chữa nhà A3
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,9338100m2
2Lắp dựng bạt chống bụiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt993,384m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.115,483m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt346,9508m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt177,3618m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,8621m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7279m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43,72m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,0086m2
10Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,9688m2
11Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt135,977m2
12Tháo dỡ khuôn cửa képTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43,4m
13Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt244,644m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9927tấn
15Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
16Tháo dỡ chậu tiểuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
17Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
18Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt257,8728m2
19Công tháo dỡ các thiết bị điện trên trần, tường nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10công
20Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
21Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,9688m2
22Cạo rỉ các kết cấu thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt93,358m2
23Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4931m3
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,0513m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,0513m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 7kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,0513m3
27Sơn chống thấm +lưới thép nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,9216m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,22m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53,104m2
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M125, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,0086m2
31Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhôm nhựaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,21m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,1246m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,08100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40m
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
47Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
48Lắp đặt chậu rửa inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
49Bàn đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
50Dây cấp nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
51Ống xả chậu có chặn nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
52Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
53Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
54Lắp đặt vòi rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
55Nút ấn xả nước tiểu nam - van tự động loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
56Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
57Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
58Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
59Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
60Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
62Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
63Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
64Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
66Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,6652m3
67Xây tường thẳng gạch AAC 7,5x10x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,1622m3
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt850,774m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt266,737m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80,736m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt346,9508m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt175,1442m2
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt175,1442m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,96m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M125, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,7684m2
76Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6817tấn
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1187tấn
78Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0739tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt313,66121m2
80Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3209tấn
81Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0739tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6817tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,2123100m2
84Máng tôn inox rộng 150 cao 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80,94m
85Tấm úp nóc, úp sườnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51,42m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,26100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
88Làm trần bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt135,952m2
89Phào cổ trần thạch cao phòng họpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,6m
90Làm vách ngăn bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,98m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt563,6388m2
92Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.117,511m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt402,689m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.294,6108m2
95Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung T chính, T phụ 1,62m, 02 móc treo, 0,5 nối. Tấm 600x600x0,6 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt136,47m2
96Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; kính dán an toàn 6,38mm. PK đồng bộ kinlongTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,368m2
97Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; kính dán an toàn 6,38mm. PK đồng bộ kinlongTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13m2
98Vách kính cố định nhôm hệ xingfa dày 2,0mm; kính dán an toàn 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt159,241m2
99Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp (đèn LED ốp trần D300-12w)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15bộ
100Lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn LED D110-9w)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt66bộ
101Điều hòa không khí 24.000 BTU, 2 chiều - Loại máy Âm trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
102Đèn LEDPanel D P01 30x120/48w.DA KPKTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
103Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt275m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt175m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x6mm2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40m
107Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
111Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
BHạng mục: Sửa chữa nhà B9
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 5% diện tích)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt99,714m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 5% diện tích)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt77,1501m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.638,7424m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt203,3986m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,1699m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,1699m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,1699m3
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt203,3986m2
9Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt397,5104m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5081m3
11Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt307,2932m2
12Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9442tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80,19071m2
14Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9442tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3789100m2
16Khung trần nổi, Thanh xương chính dài 3660 (35x24x3660) mm. Thanh phụ dài: 1220641 (26x24x1200) Thanh phụ ngån: 610 (26x24x610) mm. Thanh viền: 3600 (20x20x3600) mm. Tấm thach cao sơn trang trí dày9,5mm,tâm thả(605x605)mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt307,2932m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2Cần trục ô tôPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3Máy hànPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4Máy khoanPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5Máy trộn bê tôngPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6Máy trộn vữaPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7Máy cắt gạch đáPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8Máy cắt uốn thépPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
2
Cần trục ô tô
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
3
Máy hàn
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
4
Máy khoan
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
6
Máy trộn vữa
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
7
Máy cắt gạch đá
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
8
Máy cắt uốn thép
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
9,9338 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
2 Lắp dựng bạt chống bụi
993,384 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
1.115,483 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
346,9508 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
177,3618 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
3,8621 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
1,7279 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
8 Tháo dỡ gạch ốp tường
43,72 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
13,0086 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
10 Tháo dỡ cửa
14,9688 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
11 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao
135,977 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
12 Tháo dỡ khuôn cửa kép
43,4 m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
13 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m
244,644 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
14 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
1,9927 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
15 Tháo dỡ chậu rửa
2 bộ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
16 Tháo dỡ chậu tiểu
2 bộ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
17 Tháo dỡ bệ xí
2 bộ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
18 Tháo dỡ trần
257,8728 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
19 Công tháo dỡ các thiết bị điện trên trần, tường nhà
10 công Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
20 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ
7 cái Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
21 Tháo dỡ hoa sắt cửa
14,9688 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
22 Cạo rỉ các kết cấu thép
93,358 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
23 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép
0,4931 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
24 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
34,0513 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
34,0513 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
26 Vận chuyển phế thải tiếp 7km
34,0513 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
27 Sơn chống thấm +lưới thép nền
13,9216 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40
73,22 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, PCB40
53,104 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
30 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M125, PCB40
13,0086 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
31 Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhôm nhựa
14,21 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
33,1246 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
33 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm
0,2 100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
34 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm
0,08 100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
35 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm
0,15 100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
36 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm
0,15 100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
37 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm
0,2 100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
38 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm
24 cái Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
39 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm
9 cái Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm
9 cái Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm
12 cái Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2)
40 m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm2)
20 m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm
40 m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
45 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A
2 cái Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt
2 cái Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
47 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng
4 bộ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
48 Lắp đặt chậu rửa inox
2 bộ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
49 Bàn đá
2 bộ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
50 Dây cấp nước
5 bộ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 5: Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 5: Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 51

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây